Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Giồng Trôm

Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre (số hiệu Quyết định 1107/QĐ-UBND) là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2023. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu sử dụng đất chi tiết cho từng đơn vị hành chính cấp xã, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện, kiểm tra và giám sát hoạt động quản lý đất đai tại địa phương.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2023

Theo kế hoạch được phê duyệt, tổng diện tích tự nhiên của huyện Giồng Trôm là 31.259,09 ha. Diện tích này được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 24.367,15 ha. Trong đó, cơ cấu các loại đất nông nghiệp bao gồm:
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Diện tích vượt trội với 22.905,28 ha, phân bổ rộng khắp tại các xã (tiêu biểu như xã Châu Bình với 2.013,87 ha, xã Hưng Nhượng với 1.640,14 ha, xã Hưng Lễ với 1.019,03 ha).
    • Đất trồng lúa (LUA): Tổng diện tích là 953,84 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 947,21 ha), tập trung chủ yếu tại xã Tân Thanh (412,16 ha) và xã Bình Thành (337,55 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Đạt 313,74 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Thạnh Phú Đông (135,10 ha) và xã Sơn Phú (88,83 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Có diện tích 192,75 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): Chiếm diện tích nhỏ với 1,54 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ tổng cộng 6.891,95 ha nhằm phục vụ phát triển hạ tầng, kinh tế - xã hội và quốc phòng - an ninh. Các chỉ tiêu chính gồm:
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Chiếm diện tích lớn với 3.938,93 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): Đạt 1.229,19 ha để đáp ứng nhu cầu định cư của người dân tại các xã.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Đạt 1.180,27 ha, bao gồm đất giao thông (464,40 ha), đất thủy lợi (486,89 ha), đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (58,88 ha), đất nghĩa trang, nghĩa địa (101,08 ha).
    • Đất an ninh (CAN): Có diện tích 244,46 ha (tập trung phần lớn tại xã Châu Bình với 241,94 ha).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): Quy hoạch 71,64 ha tại xã Phong Nẫm.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Đạt 70,31 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đạt 59,43 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): Đạt 52,36 ha, tập trung toàn bộ tại Thị trấn Giồng Trôm.
    • Đất quốc phòng (CQP): Có diện tích 10,30 ha.
  • Khu chức năng đặc thù: Đất đô thị (KDT) được quy hoạch với quy mô 1.183,94 ha tại khu vực Thị trấn Giồng Trôm.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch xác định tổng diện tích đất cần thu hồi trên địa bàn huyện là 145,68 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 137,97 ha. Trong đó:
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 117,12 ha (nhiều nhất tại xã Lương Hòa với 18,85 ha và xã Hưng Phong với 17,38 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 18,44 ha (tập trung tại xã Phong Nẫm với 9,92 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi 2,41 ha (chủ yếu tại xã Sơn Phú với 2,26 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 7,71 ha. Các mục tiêu thu hồi chính phục vụ cho:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 3,54 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 2,28 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Thu hồi 1,35 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 0,53 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Công tác chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm tối ưu hóa quỹ đất cho các mục tiêu công nghiệp, dịch vụ và nhà ở:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 240,02 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): Chiếm phần lớn với 223,17 ha (tập trung cao nhất tại xã Phong Nẫm với 71,89 ha, xã Hưng Phong với 30,85 ha và xã Lương Hòa với 23,40 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): Chuyển đổi 14,52 ha (chủ yếu tại xã Phong Nẫm với 10,33 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): Chuyển đổi 2,33 ha (chủ yếu tại xã Sơn Phú với 2,26 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,22 ha (phân bổ tại xã Phước Long 0,10 ha, Thị trấn Giồng Trôm 0,10 ha, và xã Phong Nẫm 0,01 ha).

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bến Tre: Phối hợp cùng UBND huyện Giồng Trôm trong việc hướng dẫn chuyên môn, kiểm tra tiến độ và thẩm định các hồ sơ đất đai phát sinh trong quá trình thực hiện kế hoạch.
  • Các đơn vị chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Giồng Trôm, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

5. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Mọi hoạt động quản lý, sử dụng đất đai phát sinh trên địa bàn huyện Giồng Trôm trong năm 2023 không nằm trong kế hoạch này hoặc chưa được cơ quan có thẩm quyền cho phép đều bị coi là vi phạm pháp luật về đất đai.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1107/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 24 tháng 5 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN GIỒNG TRÔM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm tại Tờ trình số 1663/TTr-UBND ngày 16 tháng 5 năm 2023 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2136/TTr-STNMT ngày 22 tháng 5 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Giồng Trôm với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm Kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Bình Hòa

xã Bình Thành

xã Châu Bình

xã Châu Hòa

xã Hưng Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

31.259,09

1.458,89

1.596,15

2.715,79

1.884,01

1.717,92

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.367,15

1.226,78

1.367,37

2.070,37

1.588,45

1.057,15

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

953,84

3,30

337,55

42,67

0,01

0,26

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

947,21

3,30

337,55

42,67

0,01

0,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

192,75

0,09

27,77

12,49

0,75

0,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22.905,28

1.222,91

1.000,06

2.013,87

1.587,56

1.019,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

313,74

0,47

1,99

1,34

0,13

37,21

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,54

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.891,95

232,12

228,77

645,42

295,56

660,77

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,30

1,05

3,20

6,06

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

244,46

 

2,30

241,94

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

71,64

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,43

2,50

1,95

0,88

3,67

0,30

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,31

1,62

1,70

2,04

1,55

0,60

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.180,27

35,65

134,78

136,64

53,29

61,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

464,40

13,92

42,90

66,22

30,48

17,69

-

Đất thủy lợi

DTL

486,89

16,66

78,05

63,14

15,62

35,32

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,51

0,02

3,19

0,10

0,43

0,36

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,07

0,17

0,05

0,16

0,20

0,28

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

58,88

2,28

3,40

3,01

1,55

3,07

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,30

 

0,53

0,00

1,05

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,58

 

1,02

0,05

0,02

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,78

0,03

0,01

0,11

 

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,68

 

 

 

 

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,89

 

 

 

0,24

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,36

0,90

0,95

0,26

1,21

0,12

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

101,08

1,66

4,67

3,38

2,28

3,89

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

17,30

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

5,55

 

 

0,21

0,22

0,32

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,61

0,01

 

0,10

0,07

0,17

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,40

 

0,52

 

0,01

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.229,19

62,91

76,93

60,48

79,80

45,43

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

52,36

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,95

1,19

2,21

0,72

0,79

0,47

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,87

0,54

0,01

0,43

0,27

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.938,93

126,65

5,18

196,13

156,10

552,69

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng*

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

1.183,94

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Hưng Nhượng

xã Hưng Phong

xã Long Mỹ

xã Lương Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (25)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

31.259,09

1.924,15

1.277,78

1.216,02

1.697,59

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.367,15

1.646,05

585,13

1.032,37

1.380,15

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

953,84

4,23

 

 

8,65

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

947,21

4,23

 

 

8,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

192,75

1,22

 

0,23

26,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22.905,28

1.640,14

571,47

1.032,14

1.343,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

313,74

0,45

13,65

 

1,17

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,54

 

0,01

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.891,95

278,10

692,64

183,65

317,44

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,30

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

244,46

 

 

0,22

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

71,64

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,43

3,31

4,45

0,98

2,34

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,31

0,51

10,64

0,22

2,30

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.180,27

111,29

36,86

22,05

63,71

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

464,40

26,35

13,58

14,42

19,59

-

Đất thủy lợi

DTL

486,89

67,73

19,61

 

8,34

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,51

0,10

0,64

0,28

0,50

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,07

0,08

0,12

0,11

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

58,88

4,09

0,36

1,97

11,03

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,30

0,36

 

0,98

0,11

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,58

0,06

 

 

0,04

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,78

0,02

0,02

 

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,68

 

 

 

2,97

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,89

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,36

2,44

0,26

0,29

0,09

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

101,08

9,58

2,08

3,79

3,59

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

17,30

 

 

 

17,30

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

5,55

0,47

0,20

0,20

0,07

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,61

 

 

 

0,19

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,40

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.229,19

91,57

38,56

56,22

78,83

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

52,36

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,95

0,36

0,85

0,65

0,60

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,87

0,84

0,28

0,01

0,34

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.938,93

70,22

600,99

103,31

169,12

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng*

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

1.183,94

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại- dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Lương Phú

xã Lương Quới

xã Mỹ Thạnh

xã Phong Nẫm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (25)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

31.259,09

1.046,04

605,59

730,27

2.050,48

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.367,15

882,89

509,95

530,84

1.594,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

953,84

 

0,44

 

144,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

947,21

 

0,44

 

144,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

192,75

1,40

0,95

0,79

28,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22.905,28

881,49

507,57

529,67

1.416,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

313,74

 

0,99

0,38

4,58

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,54

 

 

 

0,88

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.891,95

163,15

95,64

199,42

456,48

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,30

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

244,46

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

71,64

 

 

 

71,64

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,43

0,83

3,60

3,26

8,36

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,31

2,70

1,68

12,65

10,31

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.180,27

13,03

29,41

36,02

110,25

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

464,40

6,21

12,23

16,31

39,78

-

Đất thủy lợi

DTL

486,89

0,08

6,16

9,83

60,46

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,51

0,16

0,15

0,07

0,46

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,07

0,37

0,07

0,03

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

58,88

1,61

2,28

1,85

2,57

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,30

0,54

 

0,64

0,77

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,58

 

0,03

0,50

0,32

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,78

0,01

0,01

0,04

0,02

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,68

 

 

0,45

0,22

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,89

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,36

0,95

1,20

1,57

1,42

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

101,08

3,10

6,73

4,18

3,89

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

17,30

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

5,55

 

0,56

0,57

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,61

 

 

0,55

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,40

 

0,47

 

0,40

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.229,19

52,16

34,31

53,15

77,78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

52,36

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,95

1,28

0,14

0,91

1,07

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,87

0,27

0,04

0,61

0,46

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.938,93

92,90

26,00

92,27

176,19

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng*

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

1.183,94

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Phước Long

xã Sơn Phú

xã Tân Hào

xã Tân Lợi Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (25)

(18)

(19)

(20)

(21)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

31.259,09

1.501,29

1.472,19

1.047,28

1.209,17

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.367,15

1.215,53

1.035,41

889,04

1.058,92

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

953,84

 

0,49

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

947,21

 

0,49

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

192,75

4,37

16,87

3,22

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22.905,28

1.187,02

929,23

885,53

1.058,78

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

313,74

24,14

88,83

0,30

0,13

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,54

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.891,95

285,76

436,78

158,23

150,25

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,30

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

244,46

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

71,64

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,43

1,67

9,34

1,29

0,24

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,31

1,42

9,34

0,36

0,21

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.180,27

29,44

50,17

30,38

21,20

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

464,40

17,81

18,82

16,28

12,37

-

Đất thủy lợi

DTL

486,89

4,39

25,81

0,00

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,51

 

0,56

0,33

0,23

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,07

0,29

0,12

0,17

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

58,88

2,07

1,37

3,01

1,60

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,30

1,17

 

0,61

0,15

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,58

0,14

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,78

0,08

0,03

0,04

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,68

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,89

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,36

0,61

0,61

0,10

0,13

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

101,08

1,85

2,68

9,43

6,63

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

17,30

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

5,55

1,02

0,17

0,42

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,61

0,14

0,09

0,03

0,21

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,40

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.229,19

65,68

61,42

50,93

54,85

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

52,36

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,95

4,35

0,44

0,80

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,87

0,02

0,31

0,60

0,09

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.938,93

183,04

305,66

73,85

73,14

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng*

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

1.183,94

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Tân Thanh

xã Thạnh Phú Đông

xã Thuận Điền

TT. Giồng Trôm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (25)

(22)

(23)

(24)

(25)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

31.259,09

1.723,64

2.188,97

1.011,95

1.183,94

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

24.367,15

1.510,55

1.306,40

873,67

1.006,13

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

953,84

412,16

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

947,21

405,52

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

192,75

64,35

0,70

 

1,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

22.905,28

1.031,90

1.170,60

873,67

1.003,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

313,74

1,49

135,10

 

1,39

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,54

0,65

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.891,95

213,09

882,57

138,28

177,81

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

10,30

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

244,46

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

71,64

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

59,43

4,48

3,04

1,17

1,79

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,31

1,61

6,43

1,77

0,67

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tinh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.180,27

90,09

36,94

17,53

60,44

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

464,40

26,30

15,73

11,48

25,92

-

Đất thủy lợi

DTL

486,89

42,35

14,10

0,06

19,18

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

8,51

0,27

0,23

0,43

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,07

0,15

0,13

0,13

1,99

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

58,88

3,45

2,82

1,38

4,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

7,30

 

 

0,23

0,15

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2,58

 

0,02

 

0,37

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,78

0,02

0,04

0,02

0,23

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,68

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,89

0,65

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,36

2,27

0,72

0,03

1,25

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

101,08

14,51

2,89

3,57

6,70

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

17,30

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

5,55

0,12

0,26

0,20

0,54

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,61

0,01

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,40

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.229,19

81,71

51,39

55,09

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

52,36

 

 

 

52,36

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,95

0,34

0,75

0,36

6,37

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,22

 

 

 

0,22

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

6,87

0,44

0,02

 

1,26

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.938,93

34,42

783,99

62,37

54,70

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng*

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

1.183,94

 

 

 

1.183,94

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

 

 

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

xã Bình Hòa

xã Bình Thành

xã Châu Bình

xã Châu Hòa

xã Hưng Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

137,97

0,58

3,30

2,79

0,41

6,29

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

18,44

0,50

0,11

1,64

0,39

0,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

117,12

 

3,19

1,15

0,02

6,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,41

0,08

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,71

0,18

0,69

0,16

0,05

0,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tình, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,54

0,02

0,16

0,15

0,05

0,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,05

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,70

 

0,16

 

0,05

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,26

 

 

0,11

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,35

0,02

 

 

 

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,17

 

 

0,04

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,53

0,16

0,01

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,28

 

0,52

0,01

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,35

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

xã Hưng Nhượng

xã Hưng Phong

xã Long Mỹ

xã Lương Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
.. (25)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

137,97

4,41

17,38

0,59

19,25

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

18,44

3,10

 

0,06

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

117,12

1,31

17,38

0,53

18,85

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,41

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,71

0,28

0,67

0,18

0,13

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,54

0,14

0,32

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,05

0,05

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,70

0,09

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,26

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,35

 

0,32

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,17

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,53

0,14

0,03

0,01

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,28

 

0,32

0,17

0,09

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,35

 

 

 

0,04

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

xã Lương Phú

xã Lương Quới

xã Mỹ Thạnh

xã Phong Nẫm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (25)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

137,97

0,22

4,92

0,05

63,26

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

18,44

 

0,01

 

9,92

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

117,12

0,22

4,84

0,05

53,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,41

 

0,07

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,71

0,22

0,64

1,31

0,21

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,54

0,06

 

0,33

0,21

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,05

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,70

0,06

 

 

0,07

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,26

 

 

0,15

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,35

 

 

0,18

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,17

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

 

 

 

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,53

 

0,08

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,28

0,16

0,56

0,05

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,35

 

 

0,93

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

xã Phước Long

xã Sơn Phú

xã Tân Hào

xã Tân Lợi Thạnh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (25)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

137,97

 

2,55

0,38

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

18,44

 

0,02

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

117,12

 

0,27

0,38

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,41

 

2,26

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,71

0,20

0,59

0,50

0,23

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,54

0,20

0,21

0,40

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,05

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,70

0,10

 

0,17

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,26

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,35

0,10

0,21

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,17

 

 

0,23

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,53

 

 

0,10

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,28

 

 

 

0,23

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,35

 

0,38

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

xã Tân Thanh

xã Thạnh Phú Đông

xã Thuận Điền

TT.Giồng Trôm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (25)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp

NNP

137,97

2,55

6,10

 

2,94

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

18,44

1,90

0,10

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

117,12

0,65

6,00

 

2,94

1.4

Đất rùng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,41

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7,71

0,07

 

0,54

0,75

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3,54

 

 

0,54

0,64

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,05

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,70

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,26

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,35

 

 

0,24

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,17

 

 

0,30

0,60

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,01

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,53

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,01

 

 

 

0,01

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,28

0,07

 

 

0,10

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,35

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Bình Hòa

xã Bình Thành

xã Châu Bình

xã Châu Hòa

xã Hưng Lễ

xã Hưng Nhượng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (25)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

240,02

2,07

5,21

3,99

4,96

10,32

7,18

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,52

 

 

1,64

0,39

0,29

0,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

223,17

2,07

5,21

2,35

4,57

10,03

7,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,33

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,22

 

 

0,01

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Hưng Phong

xã Long Mỹ

xã Lương Hòa

xã Lương Phú

xã Lương Quới

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (25)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

240,02

30,85

2,69

23,40

5,07

10,37

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,52

 

0,06

 

 

0,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

223,17

30,85

2,63

23,40

5,07

10,29

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,33

 

 

 

 

0,07

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,22

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Mỹ Thạnh

xã Phong Nẫm

xã Phước Long

xã Sơn Phú

xã Tân Hào

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (25)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

240,02

11,35

82,22

1,78

15,63

2,08

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,52

 

10,33

 

0,02

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

223,17

11,35

71,89

1,78

13,35

2,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,33

 

 

 

2,26

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,22

 

0,01

0,10

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

xã Tân Lợi Thạnh

xã Tân Thanh

xã Thạnh Phú Đông

xã Thuận Điền

TT. Giồng Trôm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (25)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

240,02

0,48

3,58

11,67

1,78

3,34

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,52

 

1,50

0,10

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

223,17

0,48

2,08

11,57

1,78

3,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,33

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,22

 

 

 

 

0,10

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muôi và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân huyện Giồng Trôm có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Giồng Trôm, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Giồng Trôm, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT. UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Phòng: TH, KT, TCĐT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NKP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Cảnh

 

Văn bản được căn cứ
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1107/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 1107/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/05/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 24/05/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1107/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký