Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 112/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, chuyển mục đích, thu hồi và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Dưới đây là bản tóm tắt chi tiết và toàn diện toàn bộ nội dung của kế hoạch sử dụng đất này.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2018

Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Việt Yên được phân bổ trong năm kế hoạch là 17.101,30 ha, được chia chi tiết theo các nhóm đất chính sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 11.078,42 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm diện tích lớn nhất với 7.441,03 ha (bao gồm 6.465,61 ha đất chuyên trồng lúa nước); đất nuôi trồng thủy sản là 1.571,20 ha; đất trồng cây lâu năm là 859,70 ha; đất rừng sản xuất là 712,87 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 444,16 ha; và đất nông nghiệp khác là 49,46 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 5.809,97 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chủ yếu gồm: đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (2.055,65 ha); đất ở tại nông thôn (1.750,58 ha); đất khu công nghiệp (774,15 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (277,27 ha); đất ở tại đô thị (181,23 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (142,33 ha); đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (136,48 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (117,44 ha); đất có mặt nước chuyên dùng (108,66 ha); đất cụm công nghiệp (49,46 ha); đất quốc phòng (47,44 ha); đất cơ sở tín ngưỡng (30,83 ha); đất thương mại, dịch vụ (27,10 ha); và các loại đất phi nông nghiệp khác.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 212,91 ha.

Lưu ý: Diện tích các loại đất nêu trên được phân bổ cụ thể cho từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Việt Yên, bao gồm thị trấn Nếnh, thị trấn Bích Động và các xã: Việt Tiến, Tự Lạn, Hương Mai, Tăng Tiến, Vân Trung, Bích Sơn, Trung Sơn, Ninh Sơn, Tiên Sơn, Quang Châu, Quảng Minh, Hoàng Ninh, Hồng Thái, Nghĩa Trung, Minh Đức, Thượng Lan, Vân Hà.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018

Kế hoạch xác định rõ diện tích đất cần thực hiện chuyển mục đích sử dụng nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 823,95 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 493,37 ha (đất chuyên trồng lúa nước chiếm 473,50 ha); đất rừng sản xuất chuyển đổi là 126,13 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 93,78 ha; đất trồng cây lâu năm là 57,57 ha; và đất nuôi trồng thủy sản là 53,10 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 68,78 ha. Trong đó, chuyển đất trồng lúa nước sang đất nuôi trồng thủy sản là 30,26 ha; chuyển đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản là 38,52 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 5,13 ha.

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018

Để triển khai các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế, Nhà nước thực hiện thu hồi các loại đất sau trên địa bàn huyện:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 778,81 ha. Các loại đất nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: đất trồng lúa (473,50 ha, toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất rừng sản xuất (126,13 ha); đất trồng cây hàng năm khác (79,71 ha); đất trồng cây lâu năm (50,09 ha); và đất nuôi trồng thủy sản (49,38 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 38,65 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: đất phát triển hạ tầng (16,73 ha); đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (14,00 ha); đất ở tại nông thôn (4,10 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (1,80 ha); đất quốc phòng (1,74 ha); đất ở tại đô thị (0,23 ha); và đất sinh hoạt cộng đồng (0,05 ha).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018

Huyện Việt Yên lên kế hoạch đưa 17,68 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp tại một số xã (Vân Trung, Trung Sơn, Tiên Sơn, Quang Châu, Minh Đức). Cơ cấu sử dụng đất sau khi đưa vào khai thác bao gồm:

  • Đất khu công nghiệp: 8,00 ha.
  • Đất thương mại, dịch vụ: 4,28 ha.
  • Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản: 2,00 ha.
  • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 2,00 ha.
  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1,40 ha.

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan nhằm bảo đảm tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch:

  • Ủy ban nhân dân huyện Việt Yên:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của Luật Đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tăng cường công tác kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn trực thuộc; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh Bắc Giang và Chủ tịch UBND huyện Việt Yên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 112/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 05 tháng 02 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN VIỆT YÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh về việc thông qua Danh mục các công trình, dự án được phép thu hồi đất; các công trình, dự án được phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng vào các mục đích khác năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bắc Giang;

Xét đề nghị của: UBND huyện Việt Yên tại Tờ trình số 15/TTr-UBND ngày 29/01/2018, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 91/TTr-TNMT ngày 02/02/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Việt Yên với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích toàn huyện

cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Nếnh

TT Bích Động

X. Việt Tiến

X. Tự Lạn

X. Hương
Mai

X. Tăng Tiến

X. Vân
Trung

X. Bích Sơn

X. Trung n

X. Ninh Sơn

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

17.101,30

 

566,28

606,64

1.140,17

917,57

945,67

478,97

967,18

673,21

1.230,94

798,84

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

11.078,42

148,88

251,81

336,96

832,11

672,25

692,60

248,95

520,25

438,11

819,23

558,64

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.441,03

67,17

241,90

241,73

449,99

473,51

503,35

229,04

271,37

274,06

567,62

460,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.465,61

86,89

219,29

123,42

439,90

388,64

501,44

229,04

271,37

234,60

512,05

449,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

444,16

6,87

0,75

0,17

87,89

6,80

26,48

4,40

1,62

4,92

9,13

33,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

859,70

13,30

1,76

15,85

147,78

24,77

66,03

0,06

22,12

20,62

98,58

37,69

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

712,87

11,03

 

 

26,39

 

15,03

 

211,42

 

47,04

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.571,20

24,30

7,41

79,10

109,91

165,83

77,58

13,45

13,72

126,11

94,82

27,72

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

49,46

0,76

 

0,11

10,16

1,34

4,14

2,00

 

12,40

2,03

0,16

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5.809,97

78,08

314,47

264,35

305,93

237,44

251,95

229,65

439,48

230,64

410,47

209,11

2.1

Đất quốc phòng

CQP

47,44

950,71

 

3,31

4,49

 

 

 

20,02

 

7,04

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,99

100,00

 

3,48

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

774,15

15.514,16

94,09

 

 

 

 

44,67

228,46

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

49,46

991,19

1,60

 

27,76

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,10

543,18

2,40

2,89

3,06

0,70

0,50

1,50

1,00

5,09

0,50

1,00

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,44

2.353,53

6,52

12,71

 

21,47

0,30

8,29

0,76

4,25

0,30

1,20

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,66

494,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.055,65

41.195,70

111,37

87,29

156,26

72,42

140,80

71,26

80,08

76,05

301,89

85,41

2.9

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

7,93

158,92

0,04

 

 

 

 

0,65

2,15

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,05

181,39

0,41

5,35

 

 

 

0,20

 

0,26

0,01

0,22

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.750,58

35.082,08

0,58

0,90

91,92

111,16

97,00

92,28

75,75

88,05

88,19

94,60

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

181,23

3.631,89

83,85

97,38

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,21

284,69

0,61

5,86

0,19

0,47

0,38

0,22

0,50

1,64

0,72

0,16

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

1,40

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,30

366,74

0,82

 

1,95

 

1,93

0,25

0,06

 

2,77

0,42

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

136,48

2.735,09

4,85

9,21

8,11

6,85

4,50

4,89

3,74

5,34

7,31

3,55

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

142,33

2.852,24

5,00

22,40

 

7,28

0,06

0,09

5,50

 

 

0,19

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,70

314,63

0,34

1,10

0,38

1,03

1,46

1,19

0,54

1,11

0,43

0,73

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,58

151,92

 

 

 

 

 

0,68

 

3,85

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,83

617,84

0,42

2,81

0,83

1,44

0,28

1,73

0,85

3,57

0,83

2,00

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

277,27

5.556,56

 

6,27

4,68

13,76

 

 

19,89

1,73

 

19,64

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

108,66

2.177,55

 

3,41

4,30

 

4,74

0,79

0,18

39,63

0,47

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,89

98,01

1,56

 

1,98

 

 

0,96

 

 

 

 

2.24

Đất công trình công cộng khác

DCK

3,98

79,69

 

 

 

0,79

 

 

 

0,08

 

0,01

3

Đất chưa sử dụng

CSD

212,91

1,24

 

5,32

2,12

7,88

1,13

0,37

7,45

4,45

1,24

31,09

Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2018 (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Diện tích toàn huyện

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

X. Tiên
Sơn

X. Quang Châu

X. Quảng Minh

X. Hoàng Ninh

X. Hồng Thái

X. Nghĩa Trung

X. Minh Đức

X. Thượng Lan

X. Vân
H
à

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

17.101,30

 

1.446,18

901,28

545,47

684,64

590,43

1.480,99

1.845,88

985,65

295,31

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

11.078,42

148,88

1.062,99

291,07

389,65

211,89

300,80

1.127,92

1.415,01

736,33

171,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.441,03

67,17

660,37

242,64

326,50

156,44

258,42

663,77

828,84

454,48

136,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.465,61

86,89

396,80

242,38

291,65

156,44

216,90

477,57

727,12

450,46

136,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

444,16

6,87

125,31

13,58

1,94

32,69

9,74

4,62

7,11

63,38

10,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

859,70

13,30

119,53

1,26

13,61

 

0,12

97,97

114,64

69,51

7,79

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

712,87

11,03

46,63

 

13,70

 

 

151,34

186,26

15,04

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.571,20

24,30

110,83

32,36

31,66

22,30

30,78

210,21

273,62

127,30

16,48

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

49,46

0,76

0,32

1,22

2,24

0,46

1,73

 

4,55

6,61

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

5.809,97

78,08

344,07

531,28

155,25

472,11

281,67

345,51

429,47

234,15

122,97

2.1

Đất quốc phòng

CQP

47,44

950,71

2,32

0,78

 

 

 

5,47

4,00

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,99

100,00

0,50

1,01

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

774,15

15.514,16

 

183,12

 

193,04

30,77

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

49,46

991,19

 

 

 

20,10

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

27,10

543,18

 

4,78

 

0,20

1,20

1,00

 

0,78

0,50

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

117,44

2.353,53

0,70

14,16

0,30

7,35

9,14

3,10

21,81

2,75

2,32

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

24,66

494,19

 

 

 

 

 

 

24,66

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng; cấp quốc gia, cấp tỉnh; cấp huyện, cấp xã

DHT

2.055,65

41.195,70

152,59

115,53

57,54

106,01

84,09

90,33

107,27

130,71

28,75

2.9

Đất có di tích, lịch sử- văn hóa

DDT

7,93

158,92

3,95

0,16

 

0,32

0,13

 

 

0,33

0,19

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

9,05

181,39

0,37

 

0,66

0,20

0,09

0,38

0,30

0,50

0,10

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.750,58

35.082,08

107,06

140,27

85,68

129,71

127,48

139,64

172,50

71,54

36,25

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

181,23

3.631,89

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,21

284,69

0,35

0,95

0,30

0,30

0,26

0,18

0,26

0,57

0,29

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

1,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,30

366,74

2,61

1,75

 

0,92

1,29

0,74

0,83

1,00

0,97

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

136,48

2.735,09

3,29

7,17

4,68

5,20

12,05

17,38

12,82

11,51

4,04

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

142,33

2.852,24

2,00

9,85

 

 

4,74

37,35

39,08

5,58

3,22

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,70

314,63

0,42

0,73

0,90

0,65

0,23

2,48

1,39

0,39

0,19

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,58

151,92

 

 

 

3,05

 

 

 

 

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

30,83

617,84

1,48

1,13

2,06

1,35

0,94

1,14

5,83

1,09

1,04

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

277,27

5.556,56

64,47

49,89

 

 

9,19

21,51

17,99

3,15

45,11

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

108,66

2.177,55

1,56

 

3,11

0,75

0,06

24,79

20,64

4,22

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

4,89

98,01

0,39

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất công trình công cộng khác

DCK

3,98

79,69

 

0,01

 

2,97

 

 

0,08

0,03

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

212,91

1,24

39,12

78,93

0,57

0,64

7,96

7,56

1,40

15,17

0,51

2. Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Toàn huyn (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Nếnh

TT Bích Động

X. Việt Tiến

X. Tự Lạn

X. Hương Mai

X. Tăng Tiến

X. Vân Trung

X. Bích Sơn

X. Trung Sơn

X. Ninh Sơn

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

823,95

73,07

77,44

36,14

13,25

34,15

55,76

46,31

15,68

153,69

24,50

1.1

Đất trồng lúa.

LUA/PNN

493,37

58,61

64,37

30,81

9,10

4,00

47,46

45,52

10,87

8,76

15,55

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

473,50

58,61

53,27

30,81

9,10

4,00

47,46

45,52

10,87

7,76

15,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

93,78

2,63

1,40

4,12

0,90

10,67

6,35

0,20

2,75

12,73

6,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,57

2,20

2,53

0,96

0,40

6,18

 

0,35

0,30

37,23

0,30

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

126,13

 

 

 

 

12,80

 

0,06

 

92,71

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

53,10

9,63

9,14

0,25

2,85

0,50

1,95

0,18

1,76

2,26

1,80

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

68,78

 

 

7,06

9,00

6,60

2,00

1,60

9,90

2,00

 

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

30,26

 

 

2,96

5,00

3,20

 

1,60

3,00

 

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

38,52

 

 

4,10

4,00

3,40

2,00

 

6,90

2,00

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

5,13

 

2,33

 

 

 

1,00

0,50

 

 

 

Diện tích các loại đất cần chuyển mục đích năm 2018 (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

X. Tiên Sơn

X. Quang
Châu

X. Qung
Minh

X. Hoàng
Ninh

X. Hồng Thái

X. Nghĩa Trung

X. Minh Đc

X. Thượng Lan

X. Vân Hà

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

823,95

27,50

62,04

20,90

62,12

58,87

8,30

34,24

10,29

9,70

1.1

Đất trồng lúa.

LUA/PNN

493,37

16,31

43,87

16,28

44,82

49,88

4,95

8,57

6,97

6,67

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

473,50

16,31

36,65

16,28

44,82

49,33

4,95

8,57

6,97

6,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

93,78

4,25

8,75

2,54

15,78

6,48

1,05

2,76

1,59

1,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

57,57

1,30

0,20

1,41

 

1,46

0,50

1,80

0,25

0,20

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

126,13

 

 

 

 

 

 

20,56

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

53,10

5,64

9,22

0,67

1,52

1,05

1,80

0,55

1,48

0,85

2

Chuyển đổi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

68,78

6,20

 

2,00

 

 

7,60

4,60

10,22

 

2.1

Đất trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

30,26

3,00

 

2,00

 

 

5,60

 

3,90

 

2.2

Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

38,52

3,20

 

 

 

 

2,00

4,60

6,32

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

5,13

 

 

 

0,50

0,80

 

 

 

 

3. Diện tích đất cần thu hồi năm 2018

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Toàn huyện (ha)

Phân theo đơn v hành chính

TT. Nếnh

TT Bích Động

X. Vit Tiến

X. TLạn

X. Hương Mai

X. Tăng Tiến

X. Vân Trung

X. Bích Sơn

X. Trung Sơn

X. Ninh Sơn

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

778,81

71,72

76,26

35,38

12,86

31,71

54,67

46,22

15,11

146,78

23,31

1.1

Đất trồng lúa.

LUA

473,50

58,61

64,37

30,81

9,10

4,00

47,46

45,52

10,87

8,76

15,55

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,50

58,61

53,27

30,81

9,10

4,00

47,46

45,52

10,87

7,76

15,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

79,71

2,24

1,19

3,50

0,77

9,07

5,40

0,17

2,34

10,82

5,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50,09

1,91

2,20

0,84

0,35

5,38

 

0,30

0,26

32,39

0,26

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

126,13

 

 

 

 

12,80

 

0,06

 

92,71

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,38

8,96

8,50

0,23

2,65

0,47

1,81

0,17

1,64

2,10

1,67

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

38,65

1,56

6,57

0,68

9,50

 

1,20

2,60

 

5,80

0,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,74

 

1,74

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,73

1,56

2,86

0,42

 

 

1,00

2,60

 

3,04

0,45

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,10

 

 

0,20

 

 

0,20

 

 

2,76

0,32

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,23

 

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

 

1,74

0,06

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,00

 

 

 

9,50

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Diện tích đất cần thu hồi năm 2018

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Toàn huyn (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

X. Tiên Sơn

X. Quang Châu

X. Quảng Minh

X. Hoàng Ninh

X. Hng Thái

X. Nghĩa Trung

X. Minh Đức

X. Thượng Lan

X. Vân Hà

1

ĐT NÔNG NGHIỆP

NNP

778,81

26,30

60,06

20,29

59,65

57,63

7,95

33,55

9,92

9,32

1.1

Đất trồng lúa.

LUA

473,50

16,31

43,87

16,28

44,82

49,88

4,95

8,57

6,97

6,67

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

473,50

16,31

36,65

16,28

44,82

49,33

4,95

8,57

6,97

6,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

79,71

3,61

7,44

2,16

13,41

5,51

0,89

2,35

1,35

1,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

50,09

1,13

0,17

1,23

 

1,27

0,44

1,57

0,22

0,17

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

126,13

 

 

 

 

 

 

20,56

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,38

5,25

8,57

0,62

1,41

0,98

1,67

0,51

1,38

0,79

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

38,65

 

4,75

0,49

0,96

0,80

 

2,97

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

16,73

 

2,50

0,37

0,96

0,80

 

0,17

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,10

 

0,50

0,12

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

14,00

 

1,70

 

 

 

 

2,80

 

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Toàn huyn (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

X. Vân Trung

X. Trung Sơn

X. Tiên Sơn

X. Quang Châu

X. Minh Đc

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

 

 

2

ĐT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

17,68

1,00

0,60

2,00

12,08

2,00

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

8,00

1,00

 

 

7,00

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

4,28

 

 

 

4,28

 

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,00

 

 

 

 

2,00

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,40

 

0,60

 

0,80

 

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,00

 

 

2,00

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao UBND huyện Việt Yên:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại các xã, thị trấn; kịp thời phát hiện và xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai.

Điều 3. Giám đốc sở, thủ trưởng cơ quan thuộc UBND tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Việt Yên chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Sở Tài nguyên và Môi trường (lưu HS);
- Lưu: VT, TN. Thắng.
Bản điện tử:
VP UBND tỉnh:
- LĐVP, các phòng chuyên viên;
- Trung tâm Thông tin.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Thanh Sơn

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 112/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang

Số hiệu: 112/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/02/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
Người ký: Lại Thanh Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 05/02/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 112/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký