Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về văn bản

Quyết định số 1163/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng - an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2023. Quyết định đưa ra các số liệu chi tiết về phân bổ các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân định trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2023

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Ba Tri được xác định là 35.555,51 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính và các đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 27.453,17 ha. Trong đó, cơ cấu các loại đất nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 10.780,30 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Các xã có diện tích đất trồng lúa lớn gồm xã Tân Xuân (1.118,26 ha), Phước Ngãi (966,61 ha), An Bình Tây (838,44 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 6.855,65 ha, tập trung nhiều tại xã Tân Hưng (888,28 ha) và Tân Mỹ (775,05 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 4.740,04 ha, tập trung chủ yếu tại xã Bảo Thuận (1.400,26 ha) và thị trấn Tiệm Tôm (1.102,59 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 2.496,58 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 1.497,71 ha, phân bổ tại xã Bảo Thuận (629,08 ha), Bảo Thạnh (487,26 ha), thị trấn Tiệm Tôm (242,35 ha).
    • Đất làm muối (LMU): 1.053,36 ha, tập trung tại xã Bảo Thạnh (763,89 ha) và Bảo Thuận (209,62 ha).
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 16,68 ha (tập trung hoàn toàn tại thị trấn Tiệm Tôm).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 12,86 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 8.102,34 ha, bao gồm các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 3.148,08 ha (trong đó đất giao thông là 1.326,27 ha; đất thủy lợi là 1.483,86 ha).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 3.263,80 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.218,26 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 190,75 ha (trong đó thị trấn Ba Tri chiếm 78,88 ha, thị trấn Tiệm Tôm chiếm 111,87 ha).
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 76,79 ha (phân bổ tại xã An Hòa Tây 42,58 ha, xã An Đức 30,45 ha, thị trấn Ba Tri 3,76 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 49,46 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 67,25 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 34,00 ha và Đất an ninh (CAN): 4,86 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 (không còn diện tích đất chưa sử dụng trên địa bàn huyện).

2. Chỉ tiêu phát triển các khu chức năng

Kế hoạch cũng xác định rõ diện tích dành cho các khu chức năng đặc thù nhằm phục vụ phát triển kinh tế xã hội:

  • Đất đô thị (KDT): 2.815,96 ha (bao gồm toàn bộ diện tích tự nhiên của thị trấn Ba Tri và thị trấn Tiệm Tôm).
  • Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): 17.635,95 ha.
  • Khu lâm nghiệp (KLN): 1.520,95 ha.
  • Khu dân cư nông thôn (DNT): 1.218,26 ha.
  • Khu đô thị (DTC): 211,59 ha.
  • Khu phát triển công nghiệp (KPC): 63,58 ha.
  • Khu du lịch (KDL): 2,04 ha (tọa lạc tại xã Phú Lễ).

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, huyện Ba Tri dự kiến thu hồi tổng cộng các loại đất như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 196,81 ha. Trong đó:
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): Thu hồi nhiều nhất với 143,99 ha (tập trung lớn nhất tại xã Bảo Thuận với 75,38 ha và xã An Hòa Tây với 39,95 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 24,12 ha (chủ yếu tại thị trấn Tiệm Tôm với 13,38 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 15,72 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): Thu hồi 6,56 ha tại thị trấn Tiệm Tôm.
    • Đất làm muối (LMU): Thu hồi 6,30 ha.
    • Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 0,12 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 8,68 ha, chủ yếu phục vụ cho đất phát triển hạ tầng (DHT) với 6,18 ha và đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) với 1,51 ha.

4. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất trong năm 2023 được phê duyệt nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và đô thị hóa:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 206,83 ha. Các loại đất chuyển đổi chính gồm:
    • Đất nuôi trồng thủy sản sang phi nông nghiệp (NTS/PNN): 151,32 ha (tập trung tại xã Bảo Thuận với 75,38 ha và xã An Hòa Tây với 39,95 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 31,37 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 16,39 ha.
    • Đất làm muối sang phi nông nghiệp (LMU/PNN): 6,30 ha.
    • Đất trồng lúa sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 1,45 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 6,56 ha đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR) tại khu vực thị trấn Tiệm Tôm.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,17 ha (trong đó xã Tân Xuân chiếm 0,51 ha và thị trấn Ba Tri chiếm 0,49 ha).

5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ cốt lõi sau đây dựa trên kế hoạch đã được phê duyệt:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tổ chức thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng các chỉ tiêu, danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được ban hành.

6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1163/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 31 tháng 5 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN BA TRI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri tại Tờ trình số 1677/TTr-UBND ngày 22 tháng 5 năm 2023 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 2177/TTr-STNMT ngày 24 tháng 5 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ba Tri với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bình Tây

Xã An Đức

Xã An Hiệp

Xã An Hòa Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (27)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

35.555,51

1.553,98

1.270,15

2.943,66

1.696,00

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.453,17

1.301,57

887,51

1.518,98

1.031,77

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.780,30

838,44

227,81

708,09

446,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.780,30

838,44

227,81

708,09

446,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.496,58

179,34

88,16

34,98

280,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.855,65

237,58

154,98

509,15

107,96

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.497,71

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16,68

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.740,04

44,41

416,49

258,99

197,02

1.8

Đất làm muối

LMU

1.053,36

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,86

1,80

0,06

7,77

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.102,34

252,41

382,64

1.424,68

664,23

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,00

 

 

 

3,06

2.2

Đất an ninh

CAN

4,86

0,60

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

76,79

 

30,45

 

42,58

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,46

0,68

1,76

0,35

0,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,25

2,51

 

0,04

12,06

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,87

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.148,08

175,48

101,03

202,80

174,17

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.326,27

93,15

31,16

88,65

35,77

-

Đất thủy lợi

DTL

1.483,86

66,45

57,20

97,17

123,91

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,50

0,01

1,47

0,25

0,19

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,30

0,13

0,10

0,12

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

69,37

2,26

2,05

3,60

3,32

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

25,81

0,67

 

0,22

1,05

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,78

0,79

0,14

0,33

0,10

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,03

0,01

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,27

 

 

0,32

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,25

 

 

5,13

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,05

3,02

0,56

0,72

1,71

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

130,17

8,74

7,38

5,42

7,70

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

15,68

0,23

0,96

0,87

0,27

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,59

0,10

0,13

0,05

0,03

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,95

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.218,26

71,55

62,65

73,76

61,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

190,75

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,22

1,07

2,05

0,28

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,66

 

 

0,21

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,79

0,42

1,57

2,40

1,49

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.263,80

 

183,00

1.144,79

368,45

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng*

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

2.815,96

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

17.635,95

1.076,02

382,79

1.217,24

554,31

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

1.520,95

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

2,04

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

63,58

 

16,20

 

42,58

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

211,59

0,33

4,71

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

1,00

 

 

 

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.218,26

71,55

62,65

73,76

61,92

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ngãi Tây

Xã An Ngãi Trung

Xã An Phú Trung

TT. Tiệm Tôm

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (27)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

35.555,51

1.452,25

1.426,22

1.045,04

2.236,02

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.453,17

1.048,12

1.205,55

906,80

1.880,50

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.780,30

299,53

606,46

643,45

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.780,30

299,53

606,46

643,45

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.496,58

59,32

71,84

44,84

230,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.855,65

646,06

519,41

215,40

231,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.497,71

 

 

 

242,35

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16,68

 

 

 

16,68

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.740,04

43,21

6,60

2,77

1.102,59

1.8

Đất làm muối

LMU

1.053,36

 

 

 

56,70

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,86

 

1,24

0,34

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.102,34

404,13

220,66

138,24

355,51

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,00

 

 

 

10,54

2.2

Đất an ninh

CAN

4,86

 

 

 

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

76,79

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,46

0,05

1,26

0,26

2,69

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,25

 

0,42

 

1,67

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,87

 

 

 

0,68

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.148,08

81,15

144,33

80,76

140,99

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.326,27

71,86

72,04

23,43

88,15

-

Đất thủy lợi

DTL

1.483,86

 

60,73

52,29

26,17

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,50

 

0,07

0,09

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,30

0,07

0,29

0,15

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

69,37

3,28

3,24

1,97

5,31

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

25,81

1,52

0,50

0,51

3,00

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,78

0,10

 

 

2,96

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,07

0,03

0,02

0,12

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,27

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,25

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,05

0,20

0,69

0,81

2,53

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

130,17

2,84

5,42

1,03

11,61

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ Sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

15,68

1,21

1,32

0,46

1,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,59

0,09

0,17

0,91

0,10

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,95

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.218,26

57,54

72,61

55,67

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

190,75

 

 

 

111,87

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,22

1,27

1,11

0,47

1,01

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,66

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,79

0,64

0,77

0,17

0,75

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.263,80

263,39

 

 

85,06

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng*

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

2.815,96

 

 

 

2.236,02

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

17.635,95

945,59

1.125,87

858,85

231,94

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

1.520,95

 

 

 

265,59

6

Khu du lịch

KDL

2,04

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

63,58

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

211,59

 

 

 

127,67

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

1,00

 

 

 

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.218,26

57,54

72,61

55,67

 

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Bảo Thạnh

Xã Bảo Thuận

Xã Mỹ Chánh

Xã Mỹ Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (27)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

35.555,51

2.955,61

3.272,02

1.164,19

1.622,07

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.453,17

2.414,29

2.819,37

979,41

1.395,34

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.780,30

343,16

284,00

655,45

815,39

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.780,30

343,16

284,00

655,45

815,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.496,58

171,55

167,29

32,75

43,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.855,65

198,96

129,11

288,56

534,84

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.497,71

487,26

629,08

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16,68

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.740,04

449,48

1.400,26

2,12

1,95

1.8

Đất làm muối

LMU

1.053,36

763,89

209,62

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,86

 

0,01

0,52

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.102,34

541,32

452,65

184,78

226,73

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,00

 

18,19

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,86

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

76,79

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,46

0,07

29,22

0,25

0,18

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,25

0,79

22,83

0,77

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,87

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tinh, cấp huyện,cấp xã

DHT

3.148,08

158,86

202,20

135,12

171,92

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.326,27

37,37

76,85

65,80

84,42

-

Đất thủy lợi

DTL

1.483,86

96,13

94,46

62,03

80,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,50

 

 

 

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,30

0,24

0,15

0,19

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

69,37

3,60

2,27

2,65

1,99

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

25,81

1,23

1,60

0,65

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,78

13,85

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,08

 

0,03

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,27

0,28

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,25

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,05

1,29

23,76

0,11

0,73

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

130,17

4,33

2,87

3,35

3,90

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

15,68

0,47

0,23

0,32

0,23

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,59

0,35

0,93

0,16

0,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,95

 

 

0,21

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.218,26

71,38

58,59

46,98

53,59

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

190,75

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,22

1,10

0,16

0,40

0,49

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,66

 

 

 

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,79

1,14

0,61

0,87

0,39

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.263,80

307,64

119,92

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

 

 

0,02

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

2.815,96

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

17.635,95

542,12

413,11

944,01

1.350,23

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

1.520,95

487,26

629,08

 

 

6

Khu du lịch

KDL

2,04

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

63,58

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

211,59

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

1,00

 

 

 

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.218,26

71,38

58,59

46,98

53,59

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Mỹ Nhơn

Xã Mỹ Thạnh

Xã Phú Lễ

Xã Phước Ngãi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (27)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

35.555,51

964,66

916,23

1.047,05

1.557,73

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.453,17

812,66

766,02

874,56

1.282,41

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.780,30

611,83

509,47

560,22

966,61

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.780,30

611,83

509,47

560,22

966,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.496,58

76,11

45,09

97,82

140,08

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.855,65

117,61

205,45

81,99

170,82

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.497,71

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16,68

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.740,04

7,10

5,99

134,53

4,86

1.8

Đất làm muối

LMU

1.053,36

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,86

 

0,02

 

0,04

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.102,34

151,99

150,21

172,49

275,32

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,00

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,86

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

76,79

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,46

0,12

0,08

0,16

0,18

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,25

 

0,20

1,32

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,87

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện,cấp xã

DHT

3.148,08

111,33

106,79

121,84

167,23

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.326,27

53,60

29,70

57,78

72,15

-

Đất thủy lợi

DTL

1.483,86

49,62

71,37

50,92

74,04

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,50

0,52

0,03

0,17

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,30

0,11

0,13

0,10

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

69,37

1,56

2,44

2,34

4,86

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

25,81

0,80

0,61

1,02

1,34

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,78

0,11

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

 

0,02

 

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,27

 

 

0,07

0,71

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,25

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,05

0,45

0,59

0,91

1,19

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

130,17

4,35

1,63

8,20

11,93

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

15,68

0,20

0,28

0,33

0,51

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,59

0,20

0,22

0,08

0,24

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,95

 

 

0,10

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.218,26

39,64

41,37

47,72

57,54

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

190,75

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,22

0,33

0,50

0,28

1,48

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,66

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,79

0,37

1,06

0,99

0,38

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.263,80

 

 

 

48,27

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

2.815,96

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

17.635,95

729,44

714,91

642,21

1.137,43

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

1.520,95

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

2,04

 

 

2,04

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

63,58

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

211,59

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

1,00

 

 

1,00

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.218,26

39,64

41,37

47,72

57,54

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Hưng

Xã Tân Mỹ

Xã Tân Thủy

Xã Tân Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (27)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

35.555,51

1.237,55

1.309,75

1.322,83

2.439,51

I

Loại đất

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.453,17

895,81

962,74

895,47

1.950,47

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.780,30

 

127,82

191,39

1.118,26

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.780,30

 

127,82

191,39

1.118,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.496,58

 

6,17

282,47

115,20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.855,65

888,28

775,05

191,71

339,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.497,71

 

53,10

85,92

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16,68

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.740,04

7,53

 

120,81

377,40

1.8

Đất làm muối

LMU

1.053,36

 

 

23,15

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,86

 

0,59

0,02

0,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.102,34

341,74

347,01

427,36

489,04

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,00

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,86

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

76,79

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,46

0,06

9,59

0,29

0,10

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,25

 

19,02

0,74

0,30

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,87

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.148,08

31,60

146,87

100,02

303,28

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.326,27

26,09

62,51

31,15

130,68

-

Đất thủy lợi

DTL

1.483,86

0,11

78,89

53,65

141,21

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,50

0,13

0,01

0,52

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,30

0,16

0,14

0,11

9,96

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

69,37

2,47

0,98

2,82

3,43

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

25,81

0,71

2,57

1,23

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,78

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,04

0,02

 

0,04

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,27

 

 

 

0,89

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,25

 

 

 

0,12

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,05

0,24

0,50

1,26

1,53

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

130,17

1,52

0,08

8,57

12,70

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

15,68

0,14

1,17

0,70

2,71

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,59

0,38

0,19

0,23

0,39

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,95

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.218,26

86,65

17,04

67,37

93,90

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

190,75

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,22

0,49

1,06

0,29

1,85

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,66

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,79

0,28

0,06

1,22

1,33

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.263,80

222,28

153,18

257,20

87,89

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

II

Khu chức năng*

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

2.815,96

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

17.635,95

888,28

902,87

383,10

1.457,81

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

1.520,95

 

53,10

85,92

 

6

Khu du lịch

KDL

2,04

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

63,58

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

211,59

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

1,00

 

 

 

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.218,26

86,65

17,04

67,37

93,90

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT.Ba Tri

Xã Vĩnh An

Xã Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (27)

(25)

(26)

(27)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

35.555,51

579,95

752,99

790,06

I

Loại đất

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

27.453,17

365,94

608,87

649,02

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.780,30

150,34

243,38

432,86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.780,30

150,34

243,38

432,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.496,58

61,67

171,36

96,75

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

6.855,65

121,33

76,44

113,48

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.497,71

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

16,68

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

4.740,04

32,60

117,38

5,93

1.8

Đất làm muối

LMU

1.053,36

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,86

 

0,30

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8.102,34

214,01

144,11

141,04

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

34,00

2,20

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,86

4,11

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

76,79

3,76

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

49,46

1,36

0,36

0,24

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

67,25

4,58

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,87

 

0,18

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.148,08

100,72

96,84

92,77

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.326,27

47,01

32,44

14,50

-

Đất thủy lợi

DTL

1.483,86

26,15

52,25

68,71

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,50

2,54

0,10

0,06

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

15,30

2,23

0,14

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

69,37

8,56

2,68

1,69

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

25,81

3,98

2,51

0,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

18,78

0,30

0,10

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,77

0,17

0,04

0,01

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,27

0,01

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,25

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

48,05

1,81

1,08

2,38

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

130,17

6,50

5,09

5,01

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

15,68

1,45

0,43

0,18

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,59

0,10

0,19

0,22

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,95

0,64

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.218,26

 

44,57

36,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

190,75

78,88

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

20,22

3,56

0,36

0,31

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,66

0,31

0,11

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20,79

0,82

1,51

1,55

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3.263,80

12,98

 

9,75

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,02

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

II

Khu chức năng*

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

2.815,96

579,95

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

17.635,95

271,67

319,83

546,34

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

1.520,95

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

2,04

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

63,58

4,80

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

211,59

78,88

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

1,00

 

 

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

1.218,26

 

44,57

36,21

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bình Tây

Xã An Đức

Xã An Hiệp

Xã An Hòa Tây

Xã An Ngãi Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

196,81

1,48

16,55

0,42

40,50

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,12

0,01

 

0,11

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,12

0,01

 

0,11

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,72

1,32

0,07

 

0,03

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,12

0,10

0,13

0,13

0,52

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6,56

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

143,99

0,05

16,35

0,18

39,95

 

1.8

Đất làm muối

LMU

6,30

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,68

 

0,27

0,12

2,08

0,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,41

 

 

 

0,08

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,18

 

0,27

0,06

2,00

0,04

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,24

 

 

 

0,60

 

-

Đất thủy lợi

DTL

3,26

 

0,27

 

1,40

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,98

 

 

0,06

 

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,64

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,06

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,52

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,51

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,06

 

 

0,06

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK.

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ngãi Trung

Xã An Phú Trung

TT. Tiệm Tôm

Xã Bảo Thạnh

Xã Bảo Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (27)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

196,81

0,09

0,15

35,64

14,41

75,48

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,12

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,12

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,72

0,06

0,06

5,82

2,87

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,12

0,03

0,09

13,38

7,04

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6,56

 

 

6,56

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

143,99

 

 

5,88

2,20

75,38

1.8

Đất làm muối

LMU

6,30

 

 

4,00

2,30

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,68

 

0,75

0,84

1,01

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,41

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,18

 

0,75

0,69

1,01

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,24

 

 

0,55

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

3,26

 

 

0,12

1,00

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,98

 

0,62

 

0,01

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,64

 

0,13

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,06

 

 

0,02

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,52

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,51

 

 

0,15

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,06

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mỹ Chánh

Xã Mỹ Hoa

Xã Mỹ Nhơn

Xã Mỹ Thạnh

Xã Phú Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (27)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

196,81

0,09

0,06

0,11

0,06

2,20

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,12

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,12

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,72

0,06

0,06

0,06

0,06

0,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,12

0,03

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6,56

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

143,99

 

 

0,05

 

1,87

1.8

Đất làm muối

LMU

6,30

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,68

0,08

 

 

 

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,41

 

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,18

0,08

 

 

 

0,02

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,24

0,01

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

3,26

0,07

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,98

 

 

 

 

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,64

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,06

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,52

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,51

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,06

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phước Ngãi

Xã Tân Hưng

Xã Tân Mỹ

Xã Tân Thủy

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (27)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

196,81

1,44

0,60

0,79

0,47

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,12

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,12

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,72

0,06

 

0,06

0,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,12

1,38

 

0,73

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6,56

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

143,99

 

0,60

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

6,30

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,68

0,53

 

 

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,41

 

 

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,18

0,03

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,24

0,03

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

3,26

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,98

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,64

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,06

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,52

0,50

 

 

0,02

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,51

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,06

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Xuân

TT.Ba Tri

Xã Vĩnh An

Xã Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (27)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

196,81

1,53

3,56

0,49

0,69

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,12

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,12

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

15,72

0,09

3,07

0,49

0,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

24,12

0,10

0,46

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

6,56

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

143,99

1,34

0,03

 

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU

6,30

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

8,68

0,74

2,18

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,41

 

0,33

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,18

0,74

0,49

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1,24

 

0,05

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

3,26

 

0,40

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,98

0,23

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,64

0,51

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,06

 

0,04

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,52

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

1,51

 

1,36

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,06

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Bình Tây

Xã An Đức

Xã An Hiệp

Xã An Hòa Tây

Xã An Ngãi Tây

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

206,83

1,96

21,54

0,80

40,70

0,15

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,45

0,01

 

0,11

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,45

0,01

 

0,11

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,39

1,71

0,19

0,10

0,13

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,37

0,19

0,23

0,41

0,62

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

151,32

0,05

21,12

0,18

39,95

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,30

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

6,56

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,56

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,17

 

 

0,06

 

0,04

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ngãi Trung

Xã An Phú Trung

TT. Tiệm Tôm

Xã Bảo Thạnh

Xã Bảo Thuận

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (27)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

206,83

0,23

0,71

31,55

14,53

75,78

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,45

0,02

0,44

 

 

0,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,45

0,02

0,44

 

 

0,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,39

0,06

0,06

5,73

2,87

0,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,37

0,15

0,21

13,38

7,16

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

151,32

 

 

8,44

2,20

75,38

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,30

 

 

4,00

2,30

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

6,56

 

 

6,56

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,56

 

 

6,56

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,17

 

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Mỹ Chánh

Xã Mỹ Hoa

Xã Mỹ Nhơn

Xã Mỹ Thạnh

Xã Phú Lễ

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (27)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

206,83

0,22

0,25

0,26

0,16

2,30

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,45

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,45

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,39

0,06

0,06

0,06

0,06

0,33

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,37

0,16

0,19

0,15

0,10

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

151,32

 

 

0,05

 

1,87

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,30

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

6,56

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,56

 

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,17

0,07

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phước Ngãi

Xã Tân Hưng

Xã Tân Mỹ

Xã Tân Thủy

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (27)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

206,83

1,57

0,83

2,11

0,66

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,45

0,01

 

 

0,09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,45

0,01

 

 

0,09

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,39

0,06

 

0,06

0,47

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,37

1,50

0,23

2,05

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

151,32

 

0,60

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,30

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

6,56

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,56

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,17

 

 

 

 

Tiếp theo

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Xuân

TT.Ba Tri

Xã Vĩnh An

Xã Vĩnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)
... (27)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

206,83

1,87

6,73

0,77

1,15

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

1,45

0,22

0,09

0,02

0,24

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

1,45

0,22

0,09

0,02

0,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,39

0,09

3,07

0,49

0,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

31,37

0,22

3,54

0,26

0,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

151,32

1,34

0,03

 

0,11

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

6,30

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

6,56

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

6,56

 

 

 

 

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,17

0,51

0,49

 

 

Ghi chú: (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác; PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân huyện Ba Tri có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Ba Tri, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Ba Tri, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT. TƯ, TT. HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó CT. UBND tỉnh;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Phòng: TH, KT, TCĐT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, NKP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Minh Cảnh

 

Văn bản được căn cứ
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1163/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre

Số hiệu: 1163/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/05/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre
Người ký: Nguyễn Minh Cảnh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/05/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1163/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký