Quyết định số 1164/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và xác định trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc quản lý, giám sát nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện.
- Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Tây Sơn
Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tây Sơn được phê duyệt với các nội dung và chỉ tiêu cụ thể sau:
- Phân bổ các loại đất: Thực hiện phân bổ chi tiết các loại đất trong năm kế hoạch theo đúng Phụ lục 1 đính kèm quyết định.
- Thu hồi đất: Tiến hành thu hồi các loại đất theo kế hoạch chi tiết được quy định tại Phụ lục 2 đính kèm.
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất theo danh mục tại Phụ lục 3 đính kèm.
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác và đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích cụ thể theo Phụ lục 4 đính kèm.
- Sử dụng đất trồng lúa: Phê duyệt danh mục gồm 45 công trình có sử dụng đất lúa với tổng diện tích là 101,61 ha.
- Sử dụng đất rừng phòng hộ: Phê duyệt 01 công trình có sử dụng dưới 20 ha đất rừng phòng hộ, với diện tích cụ thể là 3,53 ha.
- Thu hồi đất phát triển kinh tế - xã hội: Xác định 121 công trình thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng với tổng diện tích 718,40 ha.
- Tổng số công trình thực hiện: Tổng số danh mục công trình thuộc Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện là 142 công trình, với tổng diện tích đất sử dụng là 814,11 ha.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn
Căn cứ vào kế hoạch đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công khai và huy động nguồn lực: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và triển khai thực hiện nghiêm túc từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn. Chủ động xây dựng giải pháp cụ thể để huy động các nguồn vốn và nguồn lực khác nhằm đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho các công trình, dự án. Đồng thời, đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất trên địa bàn.
- Quản lý thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo đúng danh mục công trình đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Quá trình thực hiện phải được giám sát chặt chẽ, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả cao.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không đưa vào sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Báo cáo kết quả thực hiện: Vào cuối năm kế hoạch, UBND huyện Tây Sơn phải lập báo cáo chi tiết kết quả thực hiện các danh mục công trình thu hồi đất, công trình sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng. Đối với các công trình chưa thực hiện nhưng vẫn phù hợp với quy hoạch, huyện cần tổng hợp danh mục xin chuyển sang kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.
- Điều khoản thi hành và hiệu lực pháp lý
Quyết định cũng quy định rõ về hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân liên quan:
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Tây Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Công khai thông tin: Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải toàn văn Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh để các tổ chức, cá nhân tiện tra cứu và giám sát.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1164/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 04 tháng 4 năm 2017 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN TÂY SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 1201/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011-2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 của huyện Tây Sơn;
Xét đề nghị của UBND huyện Tây Sơn tại Tờ trình số 39/TTr-UBND ngày 10/03/2017 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 175/TTr-STNMT ngày 13/3/2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Tây Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch
(theo Phụ lục 1 đính kèm)
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:
(theo Phụ lục 2 đính kèm)
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:
(theo Phụ lục 3 đính kèm)
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017:
(theo Phụ lục 4 đính kèm)
1.5. Danh mục công trình có sử dụng đất lúa: 45 công trình, diện tích 101,61 ha.
1.6. Danh mục công trình có sử dụng dưới 20 ha đất rừng phòng hộ: 01 công trình với diện tích 3,53 ha.
1.7. Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: 121 công trình, diện tích 718,40 ha.
1.8. Tổng số danh mục công trình thuộc Kế hoạch sử dụng đất năm 2017: 142 công trình, diện tích 814,11 ha.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tây Sơn có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả.
- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
- Cuối năm kế hoạch, UBND huyện Tây Sơn phải báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Tây Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Kèm theo Quyết định số 1164/QĐ-UBND ngày 04/04/2017 của UBND tỉnh)
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
Đơn vị tính: Ha
| Thứ tự | CHỈ TIÊU | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| TT. Phú Phong | Bình Hoà | Bình Nghi | Bình Tân | Bình Thành | Bình Thuận | Bình Tường | Tây An | Tây Bình | Tây Giang | Tây Phú | Tây Thuận | Tây Vinh | Tây Xuân | Vĩnh An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (11) | (12) | (11) | (12) | (11) | (12) | (11) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 69.219,54 | 1.153,72 | 1.365,81 | 4.953,28 | 10.993,20 | 5.312,05 | 4.079,19 | 3.528,86 | 1.050,89 | 710,69 | 7.398,35 | 6.021,34 | 7.784,54 | 708,07 | 3.663,41 | 10.496,14 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 57.035,59 | 499,94 | 916,71 | 3.877,69 | 9.258,34 | 2.446,31 | 3.491,43 | 2.636,64 | 801,10 | 492,54 | 6.329,62 | 5.532,76 | 6.678,95 | 490,65 | 3.201,46 | 10.381,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | DLN | 6.132,65 | 264,74 | 546,61 | 751,05 | 346,33 | 453,49 | 633,32 | 604,96 | 464,98 | 283,86 | 383,46 | 459,45 | 345,14 | 358,76 | 202,41 | 34,09 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.836,06 | 247,29 | 541,43 | 707,28 | 252,56 | 401,25 | 367,78 | 417,42 | 388,89 | 258,03 | 224,64 | 325,84 | 125,19 | 357,24 | 199,29 | 21,93 |
| - | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 1.296,59 | 17,45 | 5,17 | 43,77 | 93,77 | 52,24 | 265,54 | 187,53 | 76,09 | 25,84 | 158,82 | 133,61 | 219,95 | 1,52 | 3,12 | 12,16 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 7.877,80 | 161,82 | 220,19 | 460,29 | 767,97 | 561,21 | 1.805,54 | 458,60 | 127,84 | 156,49 | 1.128,37 | 470,40 | 1.259,95 | 127,43 | 126,75 | 44,96 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 3.483,79 | 25,61 | 100,07 | 285,48 | 262,17 | 577,08 | 30,88 | 466,41 | 115,27 | 30,61 | 277,82 | 396,84 | 367,39 | 4,16 | 358,88 | 185,12 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 20.993,67 |
|
| 265,41 | 6.317,08 | 58,64 |
|
|
|
| 1.180,43 | 2.341,39 | 522,75 |
| 1.005,67 | 9.302,31 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 18.319,31 | 47,77 | 44,41 | 2.095,47 | 1.510,08 | 795,89 | 1.011,69 | 1.099,75 | 90,73 | 21,58 | 3.289,72 | 1.854,45 | 4.162,03 |
| 1.480,77 | 814,98 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 15,39 |
| 4,22 |
|
|
|
| 1,38 |
|
| 2,04 | 0,22 | 7,23 | 0,30 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 212,97 |
| 1,21 | 19,99 | 54,71 |
| 10,00 | 5,54 | 2,28 |
| 67,79 | 10,00 | 14,46 |
| 26,98 |
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 11.203,19 | 636,52 | 409,68 | 1.039,76 | 1.657,91 | 2.820,19 | 566,50 | 574,18 | 237,84 | 213,81 | 914,39 | 435,97 | 923,94 | 214,99 | 442,83 | 114,67 |
| 2.1 | Đất quốc phòng, an ninh | CQP | 2.872,77 | 0,86 | 1,20 |
| 639,83 | 2.149,12 |
|
|
|
| 81,56 |
| 0,20 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,60 | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,00 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 256,29 |
|
| 256,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 375,07 |
| 26,00 | 81,86 | 30,00 | 30,00 |
| 12,80 | 20,00 |
| 35,00 |
| 37,99 |
| 101,42 |
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 3,76 | 3,76 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 121,89 | 3,34 | 1,13 | 55,79 | 2,14 | 1,37 | 0,94 | 7,97 | 0,66 |
| 19,73 | 9,28 | 2,44 | 0,35 | 11,07 | 5,67 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.188,63 | 157,59 | 136,31 | 296,02 | 751,81 | 278,50 | 352,01 | 161,50 | 117,83 | 61,73 | 214,08 | 149,40 | 332,96 | 76,93 | 78,69 | 23,20 |
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 16,18 | 9,54 |
| 1,72 |
| 0,24 | 0,50 | 0,36 | 0,91 | 0,18 | 0,33 | 0,16 | 1,44 | 0,39 |
| 0,40 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 6,91 | 3,71 | 0,09 | 0,50 | 0,20 | 0,11 | 0,31 | 0,11 | 0,11 | 0,08 | 0,17 | 0,10 | 0,78 | 0,10 | 0,23 | 0,32 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 78,57 | 10,43 | 4,06 | 8,28 | 5,37 | 4,30 | 7,37 | 5,36 | 4,40 | 5,07 | 6,79 | 2,97 | 4,52 | 2,95 | 5,22 | 1,46 |
| - | Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,51 |
|
| 0,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.486,11 | 106,93 | 71,34 | 160,45 | 111,40 | 95,01 | 198,55 | 115,12 | 52,61 | 34,64 | 134,18 | 83,24 | 210,07 | 41,77 | 58,27 | 12,52 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.420,61 | 21,95 | 57,90 | 121,48 | 631,41 | 165,58 | 91,28 | 32,29 | 54,90 | 21,15 | 70,50 | 59,13 | 43,87 | 30,28 | 10,41 | 8,47 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNT | 144,19 | 0,29 | 0,04 | 0,49 | 0,04 | 11,02 | 50,27 | 7,07 | 0,49 | 0,01 | 0,93 | 1,45 | 71,71 | 0,16 | 0,21 |
|
| - | Đất bưu chính viễn thông | DVT | 0,67 | 0,18 | 0,18 |
| 0,04 | 0,02 | 0,03 | 0,03 | 0,01 | 0,02 | 0,06 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,03 |
| - | Đất chợ | DCH | 8,83 | 0,95 | 1,33 | 1,05 | 0,38 | 1,30 | 0,64 | 0,38 | 0,26 | 0,58 | 0,49 | 0,10 | 0,56 | 0,48 | 0,32 |
|
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 55,54 | 11,95 | 2,83 | 0,31 | 2,00 | 0,93 |
| 31,09 | 0,23 | 0,93 | 2,61 | 1,59 | 0,30 | 0,77 |
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 17,94 |
| 0,25 | 0,74 | 0,01 |
|
|
|
| 0,65 | 0,38 | 0,16 | 5,68 | 0,06 | 10,01 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 973,87 |
| 69,84 | 106,86 | 69,94 | 84,41 | 70,48 | 81,59 | 54,53 | 37,89 | 119,19 | 72,10 | 78,29 | 51,94 | 57,86 | 18,95 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 185,26 | 185,26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,90 | 6,34 | 0,46 |
| 1,28 | 1,50 | 0,53 | 1,49 | 0,35 | 0,41 | 0,88 | 0,70 | 1,24 | 0,26 | 0,40 | 0,08 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở các cơ quan sự nghiệp | DTS | 1,24 |
|
| 0,58 | 0,36 | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 0,06 |
| 0,20 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 19,28 | 3,43 | 1,05 | 1,61 | 0,72 | 1,12 | 1,42 | 2,18 | 0,88 | 1,66 | 0,75 | 2,89 | 0,28 | 0,55 | 0,75 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 707,18 | 18,71 | 56,29 | 58,35 | 43,27 | 102,89 | 94,54 | 56,40 | 35,67 | 30,46 | 37,55 | 56,64 | 42,60 | 34,06 | 33,07 | 6,67 |
| 2.20 | Đất xây dựng vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 85,35 | 1,16 | 2,97 | 6,45 |
| 3,49 |
| 2,91 | 4,21 |
| 14,09 |
| 14,14 |
| 35,94 |
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 18,80 | 0,56 | 1,51 | 3,29 | 1,53 | 0,66 | 2,90 | 0,33 | 1,25 | 0,11 | 0,83 | 0,20 | 3,74 | 0,83 | 0,44 | 0,61 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,49 | 0,29 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,23 | 1,80 | 1,66 | 0,80 | 0,89 | 1,39 | 1,34 | 0,72 | 0,64 | 1,06 | 0,77 | 1,01 | 0,62 | 0,24 | 0,30 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.839,43 | 235,15 | 105,37 | 163,79 | 103,15 | 148,33 | 27,81 | 149,57 |
| 77,14 | 106,88 | 130,76 | 385,74 | 44,83 | 102,64 | 58,27 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 488,69 | 5,72 | 2,80 | 6,83 | 11,00 | 16,43 | 14,55 | 65,63 | 1,56 | 1,77 | 280,09 | 11,23 | 17,67 | 4,16 | 8,04 | 1,22 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3. | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD | 980,76 | 17,26 | 39,42 | 35,84 | 76,96 | 45,54 | 21,26 | 318,04 | 11,96 | 4,34 | 154,35 | 52,61 | 181,65 | 2,43 | 19,12 |
|
(Kèm theo Quyết định số 1164/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Ha
| Thứ tự | LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| TT. Phú Phong | Bình Hoà | Bình Nghi | Bình Tân | Bình Thành | Bình Thuận | Bình Tường | Tây An | Tây Bình | Tây Giang | Tây Phú | Tây Thuận | Tây Vinh | Tây Xuân | Vĩnh An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| I | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 612,86 | 22,46 | 3,65 | 274,85 | 49,30 | 3,94 | 59,49 | 17,22 | 9,29 | 0,70 | 66,69 | 24,99 | 44,31 | 2,22 | 20,88 | 12,87 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | DLN | 100,13 | 4,92 |
| 75,07 | 0,29 | 0,04 |
| 0,93 | 3,70 | 0,70 | 1,68 | 2,92 | 0,92 | 1,31 | 6,98 | 0,67 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
| 48,60 | 4,92 |
| 30,91 |
| 0,01 |
| 0,02 | 0,84 | 0,70 | 0,73 | 1,71 | 0,08 | 1,31 | 6,98 | 0,39 |
| - | Đất trồng lúa nước còn lại |
| 51,53 |
|
| 44,16 | 0,29 | 0,03 |
| 0,91 | 2,86 |
| 0,95 | 1,21 | 0,84 |
|
| 0,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 238,83 | 17,33 | 1,56 | 89,04 | 2,51 | 1,79 | 17,09 | 14,41 | 2,07 |
| 34,17 | 15,20 | 29,29 | 0,91 | 13,46 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 61,44 | 0,21 | 2,09 | 5,25 | 1,26 | 2,11 | 2,44 | 1,88 | 2,48 |
| 30,84 | 0,15 | 8,52 |
| 0,44 | 3,77 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,53 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 208,86 |
|
| 105,49 | 45,24 |
| 39,96 |
| 1,04 |
|
| 6,72 | 1,98 |
|
| 8,43 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 20,13 | 6,41 | 0,34 | 8,00 | 0,28 | 0,29 | 2,98 | 0,03 | 0,03 | 0,01 | 0,03 | 0,29 | 0,21 | 0,04 | 0,02 | 1,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng, an ninh | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 0,06 | 0,06 |
|
|
|
|
| . |
|
|
|
|
|
|
| . |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã. | DHT | 4,76 | 1,77 |
| 1,44 |
|
| 1,51 |
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
| 0,17 | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao |
| 1,19 |
|
| 1,19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông |
| 2,41 | 0,90 |
|
|
|
| 1,51 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi |
| 0,89 | 0,64 |
| 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bưu chính viễn thông |
| 0,10 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,16 |
| 0,05 | 0,04 |
|
|
| 0,03 | 0,01 | 0,01 |
|
| 0,17 |
| 0,01 | 0,84 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,38 | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 0,32 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở các cơ quan sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 2,82 | 0,24 | 0,29 | 1,26 | 0,28 | 0,29 | 0,15 |
| 0,02 |
| 0,02 | 0,20 | 0,02 | 0,04 | 0,01 |
|
| 2.20 | Đất xây dựng vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 6,79 | 1,71 |
| 5,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3,88 | 2,55 |
|
|
|
| 1,32 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,25 |
|
| 0,18 |
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,05 | 0,01 |
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD | 25,41 | 0,45 | 0,24 | 14,17 | 0,34 | 0,80 | 4,27 | 0,39 | 0,27 |
| 1,90 | 0,43 | 1,13 | 0,30 | 0,02 | 0,70 |
(Kèm theo Quyết định số 1164/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh)
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017
Đơn vị tính: Ha
| Thứ tự | CHỈ TIÊU | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| TT. Phú Phong | Bình Hoà | Bình Nghi | Bình Tân | Bình Thành | Bình Thuận | Bình Tường | Tây An | Tây Bình | Tây Giang | Tây Phú | Tây Thuận | Tây Vinh | Tây Xuân | Vĩnh An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| Tổng diện tích chuyển mục đích |
| 713,14 | 26,09 | 3,65 | 318,21 | 49,30 | 5,94 | 59,49 | 18,40 | 9,29 | 0,70 | 81,05 | 24,99 | 57,21 | 2,22 | 23,43 | 25,63 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 537,13 | 22,46 | 3,65 | 298,22 | 5,06 | 5,94 | 49,49 | 17,32 | 9,29 | 0,70 | 35,94 | 14,99 | 42,95 | 2,22 | 11,03 | 17,87 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | DLN/PNN | 101,52 | 4,92 |
| 75,07 | 0,29 | 0,04 |
| 0,93 | 3,70 | 0,70 | 1,97 | 2,92 | 0,92 | 1,31 | 8,08 | 0,67 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 50,08 | 4,92 |
| 30,91 |
| 0,01 |
| 0,02 | 0,84 | 0,70 | 1,11 | 1,71 | 0,08 | 1,31 | 8,08 | 0,39 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN | 51,44 |
|
| 44,16 | 0,29 | 0,03 |
| 0,91 | 2,86 |
| 0,86 | 1,21 | 0,84 |
|
| 0,28 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng khác | HNK/PNN | 228,06 | 17,33 | 1,56 | 108,66 | 2,51 | 1,79 | 17,09 | 14,51 | 2,07 |
| 25,63 | 11,11 | 22,73 | 0,91 | 2,16 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 45,74 | 0,21 | 2,09 | 9,00 | 1,26 | 4,11 | 2,44 | 1,88 | 2,48 |
| 8,34 |
| 9,72 |
| 0,44 | 3,77 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3,53 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 158,21 |
|
| 105,49 | 1,00 |
| 29,96 |
| 1,04 |
|
| 0,96 | 5,98 |
| 0,35 | 13,43 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 164,84 |
|
| 19,99 | 44,24 |
| 10,00 | 1,08 |
|
| 45,11 | 10,00 | 14,26 |
| 12,40 | 7,76 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUK/NKH | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUC/NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước | HNK/LUC | 8,64 |
|
|
|
|
|
| 1,08 |
|
|
|
|
|
|
| 7,56 |
| 2.4 | Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước | NTS/LUC | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | HNK/NKH | 68,66 |
|
| 19,99 |
|
|
|
|
|
| 17,92 | 4,09 | 14,26 |
| 12,40 |
|
| 2.6 | Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 27,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 27,10 | 0,15 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất sản xuất nông nghiệp | RPH/SNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất nuôi trồng thủy sản | RPH/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm muối | RPH/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất nông nghiệp khác | RPH/NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất sản xuất nông nghiệp | RDD/SNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất nuôi trồng thủy sản | RDD/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm muối | RDD/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất nông nghiệp khác | RDD/NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR | 60,00 |
|
|
| 44,24 |
| 10,00 |
|
|
|
| 5,76 |
|
|
|
|
|
| Đất sản xuất nông nghiệp | RSX/SNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất nuôi trồng thủy sản | RSX/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất làm muối | RSX/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất nông nghiệp khác | RSX/NKH | 60,00 |
|
|
| 44,24 |
| 10,00 |
|
|
|
| 5,76 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 11,17 | 3,63 | 0,24 | 6,72 | 0,28 | 0,13 |
|
|
|
|
| 0,12 |
| 0,04 | 0,01 |
|
| 3.1 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở nông thôn | PKO/ONT | 7,54 |
| 0,24 | 6,72 | 0,28 | 0,13 |
|
|
|
|
| 0,12 |
| 0,04 | 0,01 |
|
| 3.2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở đô thị | PKO/ODT | 3,63 | 3,63 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Kèm theo Quyết định số 1164/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh)
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017
Đơn vị tính: Ha
| Thứ tự | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| TT. Phú Phong | Bình Hoà | Bình Nghi | Bình Tân | Bình Thành | Bình Thuận | Bình Tường | Tây An | Tây Bình | Tây Giang | Tây Phú | Tây Thuận | Tây Vinh | Tây Xuân | Vĩnh An | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| I | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 1,58 |
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
| 0,37 |
| 0,20 |
|
| 0,87 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | DLN | 1,01 |
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
| 0,87 |
| - | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
| 1,01 |
|
|
|
|
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
|
| 0,87 |
| - | Đất trồng lúa nước còn lại |
| - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,37 |
| 0,20 |
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 26,27 | 0,45 | 0,24 | 14,48 | 0,34 | 0,80 | 4,27 | 0,39 | 0,27 |
| 2,05 | 0,43 | 1,53 | 0,30 | 0,02 | 0,70 |
| 2.1 | Đất quốc phòng, an ninh | CQP | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 12,25 |
|
| 12,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 0,43 |
|
| 0,31 |
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,93 | 0,02 | 0,09 | 0,45 |
|
| 4,27 | 0,02 | 0,02 |
| 1,00 | 0,42 | 0,35 | 0,04 |
| 0,25 |
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 4,42 |
| 0,15 | 1,02 | 0,34 | 0,80 |
| 0,37 | 0,22 |
| 0,33 | 0,01 | 0,45 | 0,26 | 0,02 | 0,45 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,31 | 0,31 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở các cơ quan sự nghiệp | DTS | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,88 | 0,12 |
| 0,40 |
|
|
|
| 0,03 |
| 0,20 |
| 0,13 |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm | SKX | 1,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,40 |
| 0,60 |
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 |
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1 Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 2 Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 3 Quyết định 751/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 4 Quyết định 563/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- 6 Quyết định 712/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 7 Quyết định 751/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng
- 8 Quyết định 563/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Vũ Quang, tỉnh Hà Tĩnh