Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1164/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và xác định trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc quản lý, giám sát nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện.

- Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Tây Sơn

Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Tây Sơn được phê duyệt với các nội dung và chỉ tiêu cụ thể sau:

  • Phân bổ các loại đất: Thực hiện phân bổ chi tiết các loại đất trong năm kế hoạch theo đúng Phụ lục 1 đính kèm quyết định.
  • Thu hồi đất: Tiến hành thu hồi các loại đất theo kế hoạch chi tiết được quy định tại Phụ lục 2 đính kèm.
  • Chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất theo danh mục tại Phụ lục 3 đính kèm.
  • Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác và đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích cụ thể theo Phụ lục 4 đính kèm.
  • Sử dụng đất trồng lúa: Phê duyệt danh mục gồm 45 công trình có sử dụng đất lúa với tổng diện tích là 101,61 ha.
  • Sử dụng đất rừng phòng hộ: Phê duyệt 01 công trình có sử dụng dưới 20 ha đất rừng phòng hộ, với diện tích cụ thể là 3,53 ha.
  • Thu hồi đất phát triển kinh tế - xã hội: Xác định 121 công trình thuộc trường hợp Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng với tổng diện tích 718,40 ha.
  • Tổng số công trình thực hiện: Tổng số danh mục công trình thuộc Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện là 142 công trình, với tổng diện tích đất sử dụng là 814,11 ha.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn

Căn cứ vào kế hoạch đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Tây Sơn có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công khai và huy động nguồn lực: Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và triển khai thực hiện nghiêm túc từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn. Chủ động xây dựng giải pháp cụ thể để huy động các nguồn vốn và nguồn lực khác nhằm đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho các công trình, dự án. Đồng thời, đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu dự án có sử dụng đất trên địa bàn.
  • Quản lý thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo đúng danh mục công trình đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Quá trình thực hiện phải được giám sát chặt chẽ, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả cao.
  • Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất, các trường hợp đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không đưa vào sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
  • Báo cáo kết quả thực hiện: Vào cuối năm kế hoạch, UBND huyện Tây Sơn phải lập báo cáo chi tiết kết quả thực hiện các danh mục công trình thu hồi đất, công trình sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng. Đối với các công trình chưa thực hiện nhưng vẫn phù hợp với quy hoạch, huyện cần tổng hợp danh mục xin chuyển sang kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.

- Điều khoản thi hành và hiệu lực pháp lý

Quyết định cũng quy định rõ về hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân liên quan:

  • Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Tây Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Công khai thông tin: Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đăng tải toàn văn Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh để các tổ chức, cá nhân tiện tra cứu và giám sát.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

Số: 1164/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 04 tháng 4 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN TÂY SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1201/QĐ-UBND ngày 10/5/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011-2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 của huyện Tây Sơn;

Xét đề nghị của UBND huyện Tây Sơn tại Tờ trình số 39/TTr-UBND ngày 10/03/2017 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 175/TTr-STNMT ngày 13/3/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Tây Sơn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch

(theo Phụ lục 1 đính kèm)

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017:

(theo Phụ lục 2 đính kèm)

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017:

(theo Phụ lục 3 đính kèm)

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017:

(theo Phụ lục 4 đính kèm)

1.5. Danh mục công trình có sử dụng đất lúa: 45 công trình, diện tích 101,61 ha.

1.6. Danh mục công trình có sử dụng dưới 20 ha đất rừng phòng hộ: 01 công trình với diện tích 3,53 ha.

1.7. Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: 121 công trình, diện tích 718,40 ha.

1.8. Tổng số danh mục công trình thuộc Kế hoạch sử dụng đất năm 2017: 142 công trình, diện tích 814,11 ha.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Tây Sơn có trách nhiệm:

- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả.

- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

- Cuối năm kế hoạch, UBND huyện Tây Sơn phải báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Tây Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- PVPNN;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, K4

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Châu

 

PHỤ LỤC I

(Kèm theo Quyết định số 1164/QĐ-UBND ngày 04/04/2017 của UBND tỉnh)

PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH

Đơn vị tính: Ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phú Phong

Bình Hoà

Bình Nghi

Bình Tân

Bình Thành

Bình Thuận

Bình Tường

Tây An

Tây Bình

Tây Giang

Tây Phú

Tây Thuận

Tây Vinh

Tây Xuân

Vĩnh An

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(11)

(12)

(11)

(12)

(11)

(12)

(11)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

69.219,54

1.153,72

1.365,81

4.953,28

10.993,20

5.312,05

4.079,19

3.528,86

1.050,89

710,69

7.398,35

6.021,34

7.784,54

708,07

3.663,41

10.496,14

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

57.035,59

499,94

916,71

3.877,69

9.258,34

2.446,31

3.491,43

2.636,64

801,10

492,54

6.329,62

5.532,76

6.678,95

490,65

3.201,46

10.381,47

1.1

Đất trồng lúa nước

DLN

6.132,65

264,74

546,61

751,05

346,33

453,49

633,32

604,96

464,98

283,86

383,46

459,45

345,14

358,76

202,41

34,09

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4.836,06

247,29

541,43

707,28

252,56

401,25

367,78

417,42

388,89

258,03

224,64

325,84

125,19

357,24

199,29

21,93

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

1.296,59

17,45

5,17

43,77

93,77

52,24

265,54

187,53

76,09

25,84

158,82

133,61

219,95

1,52

3,12

12,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

7.877,80

161,82

220,19

460,29

767,97

561,21

1.805,54

458,60

127,84

156,49

1.128,37

470,40

1.259,95

127,43

126,75

44,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.483,79

25,61

100,07

285,48

262,17

577,08

30,88

466,41

115,27

30,61

277,82

396,84

367,39

4,16

358,88

185,12

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.993,67

 

 

265,41

6.317,08

58,64

 

 

 

 

1.180,43

2.341,39

522,75

 

1.005,67

9.302,31

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

18.319,31

47,77

44,41

2.095,47

1.510,08

795,89

1.011,69

1.099,75

90,73

21,58

3.289,72

1.854,45

4.162,03

 

1.480,77

814,98

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,39

 

4,22

 

 

 

 

1,38

 

 

2,04

0,22

7,23

0,30

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

212,97

 

1,21

19,99

54,71

 

10,00

5,54

2,28

 

67,79

10,00

14,46

 

26,98

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

11.203,19

636,52

409,68

1.039,76

1.657,91

2.820,19

566,50

574,18

237,84

213,81

914,39

435,97

923,94

214,99

442,83

114,67

2.1

Đất quốc phòng, an ninh

CQP

2.872,77

0,86

1,20

 

639,83

2.149,12

 

 

 

 

81,56

 

0,20

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

2,60

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

256,29

 

 

256,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

375,07

 

26,00

81,86

30,00

30,00

 

12,80

20,00

 

35,00

 

37,99

 

101,42

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

3,76

3,76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

121,89

3,34

1,13

55,79

2,14

1,37

0,94

7,97

0,66

 

19,73

9,28

2,44

0,35

11,07

5,67

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.188,63

157,59

136,31

296,02

751,81

278,50

352,01

161,50

117,83

61,73

214,08

149,40

332,96

76,93

78,69

23,20

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

16,18

9,54

 

1,72

 

0,24

0,50

0,36

0,91

0,18

0,33

0,16

1,44

0,39

 

0,40

-

Đất cơ sở y tế

DYT

6,91

3,71

0,09

0,50

0,20

0,11

0,31

0,11

0,11

0,08

0,17

0,10

0,78

0,10

0,23

0,32

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

78,57

10,43

4,06

8,28

5,37

4,30

7,37

5,36

4,40

5,07

6,79

2,97

4,52

2,95

5,22

1,46

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

0,51

 

 

0,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.486,11

106,93

71,34

160,45

111,40

95,01

198,55

115,12

52,61

34,64

134,18

83,24

210,07

41,77

58,27

12,52

-

Đất thủy lợi

DTL

1.420,61

21,95

57,90

121,48

631,41

165,58

91,28

32,29

54,90

21,15

70,50

59,13

43,87

30,28

10,41

8,47

-

Đất công trình năng lượng

DNT

144,19

0,29

0,04

0,49

0,04

11,02

50,27

7,07

0,49

0,01

0,93

1,45

71,71

0,16

0,21

 

-

Đất bưu chính viễn thông

DVT

0,67

0,18

0,18

 

0,04

0,02

0,03

0,03

0,01

0,02

0,06

0,02

0,01

0,01

0,02

0,03

-

Đất chợ

DCH

8,83

0,95

1,33

1,05

0,38

1,30

0,64

0,38

0,26

0,58

0,49

0,10

0,56

0,48

0,32

 

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

55,54

11,95

2,83

0,31

2,00

0,93

 

31,09

0,23

0,93

2,61

1,59

0,30

0,77

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

17,94

 

0,25

0,74

0,01

 

 

 

 

0,65

0,38

0,16

5,68

0,06

10,01

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

973,87

 

69,84

106,86

69,94

84,41

70,48

81,59

54,53

37,89

119,19

72,10

78,29

51,94

57,86

18,95

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

185,26

185,26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

15,90

6,34

0,46

 

1,28

1,50

0,53

1,49

0,35

0,41

0,88

0,70

1,24

0,26

0,40

0,08

2.16

Đất xây dựng trụ sở các cơ quan sự nghiệp

DTS

1,24

 

 

0,58

0,36

0,04

 

 

 

 

 

 

0,06

 

0,20

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

19,28

3,43

1,05

1,61

0,72

1,12

1,42

2,18

0,88

1,66

0,75

2,89

0,28

0,55

0,75

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

707,18

18,71

56,29

58,35

43,27

102,89

94,54

56,40

35,67

30,46

37,55

56,64

42,60

34,06

33,07

6,67

2.20

Đất xây dựng vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

85,35

1,16

2,97

6,45

 

3,49

 

2,91

4,21

 

14,09

 

14,14

 

35,94

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

18,80

0,56

1,51

3,29

1,53

0,66

2,90

0,33

1,25

0,11

0,83

0,20

3,74

0,83

0,44

0,61

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,49

0,29

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,23

1,80

1,66

0,80

0,89

1,39

1,34

0,72

0,64

1,06

0,77

1,01

0,62

0,24

0,30

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.839,43

235,15

105,37

163,79

103,15

148,33

27,81

149,57

 

77,14

106,88

130,76

385,74

44,83

102,64

58,27

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

488,69

5,72

2,80

6,83

11,00

16,43

14,55

65,63

1,56

1,77

280,09

11,23

17,67

4,16

8,04

1,22

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

980,76

17,26

39,42

35,84

76,96

45,54

21,26

318,04

11,96

4,34

154,35

52,61

181,65

2,43

19,12

 

 

PHỤ LỤC II

(Kèm theo Quyết định số 1164/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh)

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017

Đơn vị tính: Ha

Thứ tự

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phú Phong

Bình Hoà

Bình Nghi

Bình Tân

Bình Thành

Bình Thuận

Bình Tường

Tây An

Tây Bình

Tây Giang

Tây Phú

Tây Thuận

Tây Vinh

Tây Xuân

Vĩnh An

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

612,86

22,46

3,65

274,85

49,30

3,94

59,49

17,22

9,29

0,70

66,69

24,99

44,31

2,22

20,88

12,87

1.1

Đất trồng lúa nước

DLN

100,13

4,92

 

75,07

0,29

0,04

 

0,93

3,70

0,70

1,68

2,92

0,92

1,31

6,98

0,67

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

48,60

4,92

 

30,91

 

0,01

 

0,02

0,84

0,70

0,73

1,71

0,08

1,31

6,98

0,39

-

Đất trồng lúa nước còn lại

 

51,53

 

 

44,16

0,29

0,03

 

0,91

2,86

 

0,95

1,21

0,84

 

 

0,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

238,83

17,33

1,56

89,04

2,51

1,79

17,09

14,41

2,07

 

34,17

15,20

29,29

0,91

13,46

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

61,44

0,21

2,09

5,25

1,26

2,11

2,44

1,88

2,48

 

30,84

0,15

8,52

 

0,44

3,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,53

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

208,86

 

 

105,49

45,24

 

39,96

 

1,04

 

 

6,72

1,98

 

 

8,43

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

20,13

6,41

0,34

8,00

0,28

0,29

2,98

0,03

0,03

0,01

0,03

0,29

0,21

0,04

0,02

1,17

2.1

Đất quốc phòng, an ninh

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,06

0,06

 

 

 

 

 

.

 

 

 

 

 

 

 

.

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.

DHT

4,76

1,77

 

1,44

 

 

1,51

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

-

Đất cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

 

0,17

0,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

 

1,19

 

 

1,19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

 

2,41

0,90

 

 

 

 

1,51

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

 

0,89

0,64

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bưu chính viễn thông

 

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,16

 

0,05

0,04

 

 

 

0,03

0,01

0,01

 

 

0,17

 

0,01

0,84

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,38

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

0,32

2.16

Đất xây dựng trụ sở các cơ quan sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,82

0,24

0,29

1,26

0,28

0,29

0,15

 

0,02

 

0,02

0,20

0,02

0,04

0,01

 

2.20

Đất xây dựng vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

6,79

1,71

 

5,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,88

2,55

 

 

 

 

1,32

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,25

 

 

0,18

 

 

 

 

 

 

0,01

0,05

0,01

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

25,41

0,45

0,24

14,17

0,34

0,80

4,27

0,39

0,27

 

1,90

0,43

1,13

0,30

0,02

0,70

 

PHỤ LỤC III

(Kèm theo Quyết định số 1164/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh)

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017

Đơn vị tính: Ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phú Phong

Bình Hoà

Bình Nghi

Bình Tân

Bình Thành

Bình Thuận

Bình Tường

Tây An

Tây Bình

Tây Giang

Tây Phú

Tây Thuận

Tây Vinh

Tây Xuân

Vĩnh An

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

 

Tổng diện tích chuyển mục đích

 

713,14

26,09

3,65

318,21

49,30

5,94

59,49

18,40

9,29

0,70

81,05

24,99

57,21

2,22

23,43

25,63

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

537,13

22,46

3,65

298,22

5,06

5,94

49,49

17,32

9,29

0,70

35,94

14,99

42,95

2,22

11,03

17,87

1.1

Đất trồng lúa nước

DLN/PNN

101,52

4,92

 

75,07

0,29

0,04

 

0,93

3,70

0,70

1,97

2,92

0,92

1,31

8,08

0,67

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

50,08

4,92

 

30,91

 

0,01

 

0,02

0,84

0,70

1,11

1,71

0,08

1,31

8,08

0,39

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

51,44

 

 

44,16

0,29

0,03

 

0,91

2,86

 

0,86

1,21

0,84

 

 

0,28

1.2

Đất trồng cây hàng khác

HNK/PNN

228,06

17,33

1,56

108,66

2,51

1,79

17,09

14,51

2,07

 

25,63

11,11

22,73

0,91

2,16

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

45,74

0,21

2,09

9,00

1,26

4,11

2,44

1,88

2,48

 

8,34

 

9,72

 

0,44

3,77

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,53

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

158,21

 

 

105,49

1,00

 

29,96

 

1,04

 

 

0,96

5,98

 

0,35

13,43

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

164,84

 

 

19,99

44,24

 

10,00

1,08

 

 

45,11

10,00

14,26

 

12,40

7,76

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUK/NKH

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUC/NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

HNK/LUC

8,64

 

 

 

 

 

 

1,08

 

 

 

 

 

 

 

7,56

2.4

Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang đất chuyên trồng lúa nước

NTS/LUC

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,20

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

68,66

 

 

19,99

 

 

 

 

 

 

17,92

4,09

14,26

 

12,40

 

2.6

Đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

27,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27,10

0,15

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất sản xuất nông nghiệp

RPH/SNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

RPH/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất làm muối

RPH/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất nông nghiệp khác

RPH/NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất sản xuất nông nghiệp

RDD/SNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

RDD/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất làm muối

RDD/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất nông nghiệp khác

RDD/NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

60,00

 

 

 

44,24

 

10,00

 

 

 

 

5,76

 

 

 

 

 

Đất sản xuất nông nghiệp

RSX/SNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất nuôi trồng thủy sản

RSX/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất làm muối

RSX/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất nông nghiệp khác

RSX/NKH

60,00

 

 

 

44,24

 

10,00

 

 

 

 

5,76

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

11,17

3,63

0,24

6,72

0,28

0,13

 

 

 

 

 

0,12

 

0,04

0,01

 

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở nông thôn

PKO/ONT

7,54

 

0,24

6,72

0,28

0,13

 

 

 

 

 

0,12

 

0,04

0,01

 

3.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở đô thị

PKO/ODT

3,63

3,63

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

(Kèm theo Quyết định số 1164/QĐ-UBND ngày 04/4/2017 của UBND tỉnh)

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017

Đơn vị tính: Ha

Thứ tự

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phú Phong

Bình Hoà

Bình Nghi

Bình Tân

Bình Thành

Bình Thuận

Bình Tường

Tây An

Tây Bình

Tây Giang

Tây Phú

Tây Thuận

Tây Vinh

Tây Xuân

Vĩnh An

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1,58

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

0,37

 

0,20

 

 

0,87

1.1

Đất trồng lúa nước

DLN

1,01

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

 

 

 

 

 

0,87

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

1,01

 

 

 

 

 

 

0,14

 

 

 

 

 

 

 

0,87

-

Đất trồng lúa nước còn lại

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,37

 

0,20

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

26,27

0,45

0,24

14,48

0,34

0,80

4,27

0,39

0,27

 

2,05

0,43

1,53

0,30

0,02

0,70

2.1

Đất quốc phòng, an ninh

CQP

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

12,25

 

 

12,25

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,43

 

 

0,31

 

 

 

 

 

 

0,12

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

6,93

0,02

0,09

0,45

 

 

4,27

0,02

0,02

 

1,00

0,42

0,35

0,04

 

0,25

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,42

 

0,15

1,02

0,34

0,80

 

0,37

0,22

 

0,33

0,01

0,45

0,26

0,02

0,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,31

0,31

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở các cơ quan sự nghiệp

DTS

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

0,88

0,12

 

0,40

 

 

 

 

0,03

 

0,20

 

0,13

 

 

 

2.20

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,40

 

0,60

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,05

 

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1164/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Tây Sơn, tỉnh Bình Định

Số hiệu: 1164/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 04/04/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
Người ký: Trần Châu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 04/04/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1164/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký