Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 673/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ quỹ đất và xác định trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc quản lý, giám sát thực hiện quy hoạch đất đai trên địa bàn huyện.

Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đam Rông

Theo Điều 1 của Quyết định, Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đam Rông với các chỉ tiêu và nội dung chủ yếu sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích các loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2017, chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 1 kèm theo.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và các loại đất thuộc diện thu hồi trong năm kế hoạch, chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 2 kèm theo.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể các trường hợp và diện tích đất chuyển đổi mục đích sử dụng, chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 3 kèm theo.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Biện pháp và chỉ tiêu đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 4 kèm theo.
  • Căn cứ chuyên môn: Các nội dung chi tiết nêu trên được thực hiện theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đam Rông đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Lâm Đồng thẩm định.

Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai hiệu quả và đúng pháp luật, Điều 2 quy định Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông có các trách nhiệm cụ thể sau:

  • Công bố công khai: Thực hiện việc công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
  • Thực hiện quản lý đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đảm bảo tính thống nhất và đúng quy hoạch.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm hoặc vướng mắc phát sinh.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan

Điều 3 của Quyết định quy định rõ về hiệu lực thi hành và các đối tượng chịu trách nhiệm thực hiện:

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành cấp tỉnh: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành cấp tỉnh bao gồm: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Công an tỉnh.
  • Trách nhiệm cấp địa phương: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 673/QĐ-UBND

Lâm Đồng, ngày 10 tháng 04 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN ĐAM RÔNG, TỈNH LÂM ĐỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Đam Rông tại Tờ trình số 10/TTr-UBND ngày 21/02/2017, Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 146/TTr-STNMT ngày 14/3/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Đam Rông với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục 1.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất theo Phụ lục 2.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục 3.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục 4.

(Chi tiết theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp và bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đam Rông đã được Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đam Rông có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Đam Rông và Thủ trưởng các ngành, đơn vị có liên quan căn cứ quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 

 

Nơi nhận:
- TTTU, TTHĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- TTHU, TTHĐND huyện Đam Rông;
- Phòng TN&MT huyện Đam Rông;
- CTy CP QH&TKXD Miền Trung;
- Lãnh đạo VPUBND tỉnh;
- Lưu: VT, ĐC, XD2, LN, TKCT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Đoàn Văn Việt

 

PHỤ LỤC 1

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đạ K'Nàng

Xã Phi Liêng

Xã Liêng SRônh

Xã Đạ Long

Xã Đạ Tông

Xã Đạ M'Rông

Xã Rô Men

Xã Đạ Rsal

(1)

(2)

(3)

(4)=(6)+...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

 

TNG DIỆN TÍCH T NHIÊN (1+2+3)

 

87.209,97

100,00

6.254,10

10.909,63

23.674,28

4.742,04

14.539,77

5.712,87

12.839,35

8.537,93

1

Đất nông nghiệp

NNP

81.227,71

93,14

5.684,80

9.997,49

22.138,13

4.621,63

13.528,29

5.409,65

11.942,51

7.905,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.353,29

1,55

86,80

34,22

142,01

86,90

388,16

423,33

124,19

67,68

 

Tr.đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

859,90

0,99

28,13

0,63

5,08

87,00

388,16

265,14

36,37

49,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.535,03

2,91

348,49

192,57

495,13

25,53

1.025,94

67,31

168,89

211,17

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20.168,25

23,13

3.334,18

3.011,83

3.420,92

871,87

1.796,27

1.450,96

3.017,78

3.264,44

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

23.064,72

26,45

119,45

1.284,43

6.845,52

3.178,03

6.345,43

1.769,21

3.522,65

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

1.095,35

1,26

8,27

 

 

 

1.087,08

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

32.944,03

37,78

1.787,61

5.451,15

11.233,14

458,45

2.885,41

1.698,44

5.098,56

4.331,27

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

67,04

0,08

 

23,29

1,41

0,85

 

0,40

10,44

30,65

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.799,15

3,21

510,95

371,01

322,32

77,98

371,67

180,86

567,43

396,93

2.1

Đất quốc phòng

CQP

527,71

0,61

249,86

17,98

 

 

16,29

15,44

228,14

 

2.2

Đất an ninh

CAN

7,37

0,01

0,15

0,83

1,93

 

0,88

 

3,48

0,10

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,35

0,01

1,72

 

 

4,63

 

 

 

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

15,42

0,02

2,19

8,73

 

0,19

2,41

 

 

1,90

2.5

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

8,77

0,01

 

 

8,77

 

 

 

 

 

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

604,35

0,69

70,45

68,70

53,76

47,62

156,88

26,01

109,09

71,84

2.7

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

3,62

 

 

 

 

 

 

 

3,62

 

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

794,98

0,91

88,77

121,49

96,27

15,67

128,70

83,43

113,36

147,29

2.9

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,27

0,01

0,78

0,62

0,69

0,48

1,41

0,26

3,09

0,94

2.10

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

15,64

0,02

0,61

1,00

1,74

0,16

0,86

1,10

10,09

0,08

2.11

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,98

 

0,19

0,71

0,22

 

2,07

 

 

0,79

2.12

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

25,14

0,03

2,51

3,12

5,34

1,27

6,00

2,73

2,06

2,11

2.13

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

0,55

 

 

 

 

 

 

 

0,55

 

2.14

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,24

 

0,27

0,66

0,98

0,07

0,24

0,23

0,37

0,42

2.15

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,18

0,02

 

 

 

 

 

 

13,18

 

2.16

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,30

 

0,43

0,30

 

0,37

0,20

 

 

 

2.17

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

525,56

0,60

37,88

52,64

148,62

7,46

40,07

44,08

78,83

115,98

2.18

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

231,06

0,26

55,14

93,07

2,50

0,06

15,66

7,58

1,57

55,48

2.19

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,16

 

 

1,16

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3.183,11

3,65

58,35

541,13

1.213,83

42,43

639,81

122,36

329,41

235,79

 

PHỤ LỤC 2

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đạ K'Nàng

Xã Phi Liêng

Xã Liêng SRônh

Xã Đạ Long

Xã Đạ Tông

Xã Đạ M'Rông

Xã Rô Men

Xã Đạ Rsal

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

434,31

17,34

3,14

60,75

3,02

52,37

1,62

263,04

33,03

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,78

 

0,15

 

0,10

 

0,20

0,03

0,30

 

Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,37

 

0,15

 

 

 

0,05

 

0,17

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

33,96

2,76

0,11

0,68

 

22,00

 

7,77

0,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

94,64

11,08

2,53

15,79

2,92

7,64

1,42

29,60

23,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,15

 

 

 

 

0,15

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

304,67

3,50

0,33

44,28

 

22,58

 

225,62

8,36

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,11

 

0,02

 

 

 

 

0,02

0,07

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

47,26

3,23

0,25

0,22

1,84

35,09

0,09

4,75

1,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,76

1,76

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,32

0,32

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,05

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,74

0,11

0,05

0,22

0,12

 

 

0,07

0,17

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,81

0,39

 

 

 

 

0,09

2,73

1,60

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,04

 

 

 

 

 

 

0,02

0,02

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,33

0,32

 

 

 

 

 

0,01

 

2.9

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

38,73

 

 

 

1,72

35,09

 

1,92

 

2.10

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,18

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đạ K'Nàng

Xã Phi Liêng

Xã Liêng SRônh

Xã Đa Long

Xã Đạ Tông

Xã Đạ M'Rông

Xã Rô Men

Xã Đạ Rsal

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ ...+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

397,19

14,34

7,34

23,60

3,77

53,24

2,33

264,10

28,47

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,08

0,10

0,25

 

0,35

0,30

0,35

0,18

0,55

 

Tr. đó: đất chuyên lúa nước

LUC/PNN

1,67

0,10

0,25

 

0,25

0,30

0,20

0,15

0,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

33,96

2,76

0,11

0,68

 

22,00

 

7,77

0,64

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

99,64

11,48

3,13

16,29

3,42

8,21

1,98

30,51

24,62

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,15

 

 

 

 

0,15

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

261,25

 

3,83

6,63

 

22,58

 

225,62

2,59

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,11

 

0,02

 

 

 

 

0,02

0,07

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

43,42

 

 

37,65

 

 

 

 

5,77

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/CLN

43,42

 

 

37,65

 

 

 

 

5,77

 

PHỤ LỤC 4

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017

Đơn vị tính: ha

Số thứ tự

Mục đích sử dụng

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Phi Liêng

Xã Liêng SRônh

Xã Đạ Long

Xã Đạ Tông

Xã Rô Men

Xã Đạ Rsal

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+ ...+(10)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

A

Tổng cộng (A =1+2)

 

40,50

0,40

0,20

0,75

12,83

2,13

24,19

1

Đất nông nghiệp

NNP

21,82

 

 

 

 

 

21,82

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21,82

 

 

 

 

 

21,82

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,68

0,40

0,20

0,75

12,83

2,13

2,37

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,75

 

 

0,75

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

17,17

0,40

 

 

12,83

2,13

1,81

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,76

 

0,20

 

 

 

0,56

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng

Số hiệu: 673/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/04/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Lâm Đồng
Người ký: Đoàn Văn Việt
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/04/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản, Tài nguyên - Môi trường
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 673/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký