Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 1167/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình

Quyết định 1167/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu phân bổ đất đai chi tiết, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan nhằm đảm bảo việc quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất hiệu quả, đúng pháp luật.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2023

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Quỳnh Phụ được phân bổ trong năm 2023 là 20.998,50 ha (một số bảng số liệu ghi nhận mức tương đương 20.998,30 ha). Cơ cấu sử dụng đất cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích với 13.955,11 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 10.707,17 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm 10.704,00 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 845,32 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 1.149,72 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.150,23 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 102,66 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 7.028,44 ha nhằm phục vụ phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng. Các chỉ tiêu chính bao gồm:
    • Đất khu công nghiệp (SKK): 351,63 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 187,87 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 45,93 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 110,61 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 4.263,32 ha (trong đó đất giao thông chiếm 2.298,38 ha, đất thủy lợi chiếm 1.474,25 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.484,00 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 92,63 ha.
    • Đất quốc phòng (CQP): 7,45 ha; Đất an ninh (CAN): 6,20 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 14,95 ha.

Phạm vi áp dụng: Diện tích đất trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Quỳnh Phụ, bao gồm các xã: An Ấp, An Cầu, An Đồng, An Dục, An Hiệp, An Khê, An Lễ, An Mỹ, An Ninh, An Quý, An Thái, An Thanh, An Tràng, An Vinh, An Vũ, Đông Hải, Đồng Tiến, Quỳnh Bảo, Châu Sơn, Quỳnh Giao, Quỳnh Hải, Quỳnh Hoa, Quỳnh Hoàng, Quỳnh Hội, Quỳnh Hồng, Quỳnh Hưng, Quỳnh Khê, Quỳnh Lâm, Quỳnh Minh, Quỳnh Mỹ, Quỳnh Ngọc, Quỳnh Nguyên, Quỳnh Thọ, Quỳnh Trang, Quỳnh Xá và các thị trấn: An Bài, Quỳnh Côi.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2023

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Quỳnh Phụ được xác định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 348,02 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA/LUC) bị thu hồi lớn nhất với 308,69 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 14,96 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 20,48 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 3,16 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 48,71 ha, chủ yếu phục vụ cho việc cải tạo, nâng cấp hạ tầng giao thông, thủy lợi và các công trình công cộng khác.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023

Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển công nghiệp:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 375,98 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm 335,37 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi là 20,66 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 16,06 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 6,07 ha nhằm giải quyết nhu cầu về đất ở cho người dân tại các xã, thị trấn.

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ có trách nhiệm:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
  • Thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.

Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ, cùng Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1167/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 06 tháng 6 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN QUỲNH PHỤ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 402/QĐ-UBND ngày 17/02/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Quỳnh Phụ;

Căn cứ Nghị quyết số 63/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2023.

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ tại Tờ trình số 202/TTr-UBND ngày 25/5/2023; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 261/TTr-STNMT ngày 30/5/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Phụ với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

TT An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

Xã An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

575,24

717,84

462,48

619,49

474,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.955,11

410,96

364,78

288,10

438,68

347,77

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.707,17

338,54

313,90

235,72

332,12

285,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.704,00

338,54

313,90

235,72

329,07

285,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

845,32

11,30

1,52

11,21

38,10

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.149,72

35,54

34,19

21,37

42,45

26,49

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,23

24,21

15,17

18,00

25,26

24,14

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,66

1,36

 

1,81

0,74

11,41

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.028,44

163,80

353,04

174,26

178,65

126,62

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

 

0,90

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

 

94,64

47,15

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

0,15

1,93

0,31

0,70

1,01

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

 

8,19

 

5,01

1,54

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

31,66

 

29,70

 

 

0,66

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

128,89

141,34

96,09

108,86

91,24

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

62,86

61,99

57,04

61,64

47,47

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

54,85

60,61

31,96

34,89

34,26

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,27

1,86

0,17

0,09

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

2,28

7,65

1,77

2,62

2,61

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

1,42

1,39

1,30

1,83

0,71

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,12

0,03

0,06

0,07

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,03

0,06

0,01

0,02

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

0,40

0,34

0,16

0,52

0,17

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

1,34

0,58

0,68

0,98

0,37

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

5,28

6,48

2,87

5,71

4,24

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

13,74

0,04

0,36

0,06

0,49

1,05

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,38

0,79

0,28

0,63

1,14

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

31,80

 

27,44

37,30

29,60

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

 

54,79

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,48

0,89

0,25

0,33

0,57

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1.06

 

0,25

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

0,68

1,34

0,60

1,56

0,86

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

 

16,76

1,97

24,06

 

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

1,42

0,38

0,16

0,20

 

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

 

1,15

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

0,48

0,02

0,12

2,16

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

394,92

653,26

504,49

834,02

795,31

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.955,11

270,26

430,76

348,30

576,66

386,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.707,17

233,47

321,64

276,26

528,05

303,67

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.704,00

233,47

321,64

276,26

528,05

303,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

845,32

12,18

63,05

6,22

6,36

13,96

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.149,72

14,42

15,94

36,61

4,91

22,51

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,23

10,16

22,20

24,83

36,97

44,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,66

0,02

7,93

4,39

0,37

1,45

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.028,44

124,66

221,79

156,19

257,32

409,31

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

 

0,27

 

 

0,00

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

 

 

 

 

124,94

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

 

 

 

 

37,77

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

0,98

1,97

1,15

1,18

1,79

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

5,95

0,54

1,52

0,17

9,02

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

31,66

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

86,03

108,72

116,62

150,12

171,94

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

55,11

44,67

72,12

73,10

87,11

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

21,82

51,16

34,33

62,95

60,68

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

0,24

0,42

0,12

 

0,42

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,15

0,14

0,10

0,15

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

1,45

2,51

2,42

2,24

2,37

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

1,01

2,20

0,89

1,48

3,94

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,01

0,09

0,17

0,07

0,30

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,02

0,04

0,04

0,02

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

0,65

0,79

0,47

0,16

1,20

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

0,22

0,53

1,09

2,60

1,61

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

5,21

5,43

4,40

6,98

13,47

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

13,74

0,13

0,75

0,47

0,38

0,62

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,43

0,98

0,69

0,25

0,44

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

0,20

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

29,60

51,07

32,60

96,52

53,63

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,61

0,70

0,61

0,26

0,42

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

0,64

0,98

2,88

0,62

1,57

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

 

56,57

 

8,15

7,60

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

0,05

 

0,12

0,04

0,19

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

0,16

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

 

0,71

 

0,04

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Quý

Xã An Thái

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

462,06

378,83

410,33

521,90

614,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.955,11

257,34

233,62

222,81

369,12

431,72

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.707,17

215,80

204,87

164,65

306,60

302,55

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.704,00

215,80

204,87

164,65

306,60

302,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

845,32

5,15

3,48

1,31

6,67

8,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.149,72

11,85

14,54

15,11

29,03

81,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,23

23,90

10,41

41,74

18,99

39,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,66

0,64

0,33

 

7,82

0,66

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.028,44

204,71

145,16

187,53

152,78

182,55

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

0,20

 

0,15

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

 

22,28

62,62

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

30,81

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

1,71

0,65

0,41

5,03

0,08

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

1,63

0,12

2,70

3,97

3,38

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

31,66

 

 

 

0,77

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

117,11

82,35

77,66

109,90

133,16

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

57,75

48,99

47,44

63,14

82,26

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

48,14

24,13

22,79

33,59

38,33

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,16

0,10

0,22

0,33

0,21

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

1,25

0,90

1,38

2,78

2,85

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

1,79

1,23

1,01

0,44

1,93

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,16

0,08

0,03

0,04

0,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

0,19

0,18

0,35

0,50

0,80

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

3,18

2,08

0,55

3,85

0,76

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

4,47

4,46

3,87

5,07

5,50

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

13,74

 

0,17

 

0,13

0,25

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,80

0,48

0,22

0,07

0,96

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

46,23

29,80

35,51

30,37

42,40

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,41

0,23

0,32

1,89

0,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

 

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

1,25

6,58

0,33

0,78

2,07

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

 

2,54

7,61

 

 

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

4,55

0,13

 

 

 

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

0,01

0,06

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Vũ

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiến

Xã Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(20)

(21)

(22)

(23)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

559,38

740,02

970,18

364,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.955,11

379,10

500,78

713,57

270,95

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.707,17

322,68

411,83

613,08

230,48

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.704,00

322,68

411,83

613,08

230,48

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

845,32

7,36

14,51

8,04

2,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.149,72

26,62

38,87

60,85

15,11

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,23

21,74

35,56

30,44

21,35

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,66

0,70

0,01

1,16

1,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.028,44

180,28

239,24

256,61

93,66

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

 

 

 

3,77

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

 

 

0,14

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

 

33,64

6,99

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

0,67

2,90

0,13

0,03

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

8,61

2,65

 

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

31,66

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

132,19

152,59

191,68

60,99

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

60,26

98,78

105,71

33,25

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

57,79

38,18

65,81

20,64

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

 

 

 

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,18

0,19

0,32

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

3,98

2,57

2,23

1,77

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

2,12

1,65

0,90

0,80

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,75

0,15

0,06

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,01

0,04

0,02

0,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

0,30

1,72

1,11

0,22

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

2,75

1,03

2,78

1,07

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

4,05

8,03

12,48

2,95

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

13,74

 

0,25

0,27

 

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,67

1,05

0,47

0,86

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

35,97

43,87

54,61

26,20

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,58

0,40

1,23

0,37

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

1,32

2,13

1,35

1,41

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

 

 

 

 

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

0,27

 

 

0,03

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Sơn

TT Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

802,50

121,75

465,72

641,42

772,04

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.955,11

593,18

18,32

264,71

437,35

533,53

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.707,17

396,17

13,39

169,64

285,79

362,51

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.704,00

396,17

13,39

169,64

285,71

362,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

845,32

15,55

0,01

11,04

102,24

87,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.149,72

71,37

2,98

35,17

30,25

40,26

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,23

102,49

1,95

41,83

17,57

39,79

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,66

7,61

 

7,03

1,49

3,67

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.028,44

209,32

103,42

198,15

203,93

238,33

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

 

0,36

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

 

0,74

0,15

3,00

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

 

 

34,00

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

 

2,43

2,63

1,75

1,05

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

0,20

4,17

14,39

4,79

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,66

 

 

 

 

0,52

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

152,28

50,88

96,65

138,24

152,87

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

89,27

20,54

53,07

86,02

71,58

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

43,38

7,55

32,56

36,14

68,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

 

1,33

0,25

0,19

0,38

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,44

1,64

0,14

0,98

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

3,90

12,65

1,84

5,13

2,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

1,91

3,14

1,63

0,64

0,72

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,05

0,01

0,01

0,11

0,01

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,03

0,22

0,01

0,02

0,03

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

0,50

1,67

0,49

0,93

0,56

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

3,20

 

2,45

1,17

3,67

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

9,60

1,04

3,97

5,79

4,96

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0.18

 

0,18

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

13,74

 

0,90

0,23

1,13

0,12

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,49

0,49

0,31

0,46

1,83

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

 

0,56

 

2,03

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

53,28

 

31,91

46,78

39,21

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

 

37,84

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,34

5,19

1,10

5,12

0,69

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

 

0,73

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

2,67

0,02

0,87

1,32

2,27

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

 

 

16,10

 

39,67

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

0,06

 

0,04

0,43

0,22

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

 

0,01

2,86

0,14

0,17

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hợi

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

769,04

771,08

718,14

528,93

394,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.955,11

529,46

550,86

500,49

365,95

286,61

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.707,17

351,66

467,56

350,23

300,31

216,13

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.704,00

351,66

467,50

350,23

300,31

216,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

845,32

67,90

15,85

40,05

10,20

13,38

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.149,72

48,04

10,10

66,02

34,73

25,47

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,23

57,45

44,35

42,33

20,03

30,57

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,66

4,40

13,00

1,87

0,69

1,06

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.028,44

238,50

219,84

216,99

162,40

106,71

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

 

 

 

3,04

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

 

 

 

0,72

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

1,57

0,07

0,92

5,30

0,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

 

6,26

0,99

0,17

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gồm

SKX

31,66

 

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

142,25

140,11

141,12

114,59

74,64

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

60,19

66,73

78,40

73,01

44,85

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

63,74

61,03

45,96

30,47

22,17

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

0,10

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,12

0,12

0,09

0,16

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

2,76

2,66

3,70

2,45

151

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

3,21

1,82

1,48

1,54

0,96

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,09

0,03

0,01

1,21

0,03

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,02

0,02

0,02

0,01

0,04

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

1,13

0,29

0,33

0,48

0,18

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

1,98

1,90

0,78

0,63

0,88

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

8,38

4,80

8,61

4,37

3,85

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

13,74

0,54

0,70

1,73

0,25

0,06

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,60

0,63

0,79

0,32

0,39

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

55,49

70,79

70,14

36,69

29,31

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,57

0,31

0,38

0,56

0,51

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

0,09

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

2,21

1,31

2,13

0,75

0,78

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

34,85

 

 

 

 

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

0,87

0,34

0,51

0,25

0,91

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

1,09

0,39

0,67

0,58

1,29

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(34)

(35)

(36)

(37)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,50

414,72

431,56

417,18

798,14

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.955,11

260,90

293,53

225,03

546,25

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.707,17

59,70

239,18

176,81

323,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.704,00

59,70

239,18

176,81

323,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

845,32

159,30

2,83

6,19

54,04

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.149,72

24,28

24,80

16,75

70,06

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,23

16,18

24,60

23,76

92,94

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,66

1,44

2,12

1,53

6,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.028,44

153,79

138,03

191,97

248,74

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

 

 

44,51

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

 

0,76

1,31

1,38

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

 

1,19

0,11

 

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,66

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

59,91

102,66

92,89

165,72

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

26,10

55,93

60,66

87,55

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

26,42

35,11

23,01

53,41

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

 

0,06

0,22

0,53

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,24

0,24

0,13

0,31

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

1,31

1,43

2,94

4,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

1,12

0,89

0,51

3,91

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,02

0,01

0,02

0,02

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,02

0,01

0,03

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

0,55

3,06

0,12

1,70

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

0,20

1,94

0,24

3,92

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

3,56

3,68

5,00

9,74

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

13,74

0,36

0,30

 

0,59

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,60

1,33

0,18

£55

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

 

 

0,14

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

23,29

29,46

51,95

57,86

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,45

0,33

0,21

0,80

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

0,67

1,56

0,66

1,22

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

68,77

 

 

21,03

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

0,10

0,73

 

0,18

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

0,03

 

0,19

3,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(38)

(39)

(40)

(41)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

20.998,30

476,64

540,95

515,05

366,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.955,11

344,74

360,99

349,67

252,27

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.707,17

299,96

294,12

277,62

182,26

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.704,00

299,96

294,12

277,62

182,26

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

845,32

5,07

17,55

8,17

6,58

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.149,72

14,76

23,43

26,01

37,78

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.150,23

23,43

25,75

31,19

25,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

102,66

1,53

0,15

6,68

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.028,44

131,89

179,96

164,62

113,74

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

7,45

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,20

 

 

 

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

351,63

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

187,87

 

 

0,15

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

45,93

0,18

2,29

1,30

0,02

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,61

1,09

0,73

13,36

8,13

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

31,66

 

 

 

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.263,32

84,11

116,14

101,63

79,17

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

2.298,38

37,65

63,47

58.05

44,63

-

Đất thủy lợi

DTL

1.474,25

33,18

39,64

29,88

25,17

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

6,38

0,15

1,82

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

10,89

0,27

0,12

0,22

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

107,65

1,70

4,56

2,72

2,52

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

56,90

0,55

1,69

0,71

2.44

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,28

0,05

0,03

0,04

0,05

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

1,07

0,05

 

0,05

0,01

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

25,59

0,61

0,60

1,84

0,34

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,00

1,34

0,41

1,58

0,66

-

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

209,01

8,08

3,54

5,85

3,21

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,18

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

13,74

0,47

0,27

0,69

 

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

24,00

0,53

1,36

0,67

0,85

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,93

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.484,00

45,33

38,88

45,38

23,74

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

92,63

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

29,37

0,22

0,40

0,66

0,47

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,06

 

 

 

 

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

51,18

0,42

0,95

1,46

0,95

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

324,88

 

19,20

 

 

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

12,41

0,01

 

 

0,21

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,31

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

14,95

0,01

 

0,77

0,01

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

TT An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

Xã An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

1,42

27,79

3,60

10,52

1,30

1.1

Đất trồng lừa

LUA

308,69

1,01

24,48

3,30

9,81

1,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

1,01

24,48

3,30

9,81

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

0,03

1,36

0,10

0,01

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

0,01

0,07

 

0,02

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

0,37

1,88

 

0,68

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

 

 

0,20

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

0,08

3,14

4,45

1,05

0,12

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

0,08

3,04

0,23

1,05

0,12

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

17,09

 

1,47

0,18

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

0,08

1,57

 

1,00

0,01

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

 

 

0,05

0,05

0,11

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,08

 

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

 

 

4,22

 

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

 

0,10

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

 

 

 

 

 

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

 

 

 

 

 

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

3,90

0,53

1,05

2,29

43,88

1.1

Đất trồng lúa

LUA

308,69

2,42

0,43

0,95

2,19

40,65

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

2,42

0,43

0,95

2,19

40,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

1,41

0,06

0,03

0,02

0,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

0,02

 

0,01

0,01

0,32

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

0,05

0,04

0,06

0,07

1,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

 

 

 

 

0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

1,17

0,22

0,23

0,08

4,60

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

1,09

0,22

0,05

0,08

4,54

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

17,09

0,20

0,05

0,02

0,03

1,60

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

0,64

 

0,03

 

2,44

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

 

 

 

0,05

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

 

0,15

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

0,25

 

 

 

0,45

-

Đất chợ

DCH

0,08

 

0,02

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

0,08

 

 

 

0,06

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

 

 

 

 

 

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

 

 

0,18

 

 

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Quý

Xã An Thái

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

10,97

2,34

70,00

4,59

1,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

308,69

9,23

1,99

66,10

4,49

1,29

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

9,23

1,99

66,10

4,49

1,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

1,64

0,01

 

0,04

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

 

0,02

1,21

0,01

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

0,10

0,32

2,69

0,05

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

0,44

0,45

3,70

0,54

0,34

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

 

0,05

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

0,44

0,38

3,70

0,54

0,34

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

17,09

0,23

0,01

1,70

0,48

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

0,01

0,20

2,00

0,06

0,13

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

0,20

0,17

 

 

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,08

 

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

 

0,02

 

 

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

 

 

 

 

 

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

 

 

 

 

 

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã An Vũ

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiến

Xã Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

4,07

23,48

2,86

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

308,69

3,96

22,38

2,86

1,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

3,96

22,38

2,86

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

 

0,54

 

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

0,07

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

0,04

0,36

 

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

 

0,20

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

0,32

4,92

0,47

0,14

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

0,10

4,92

0,47

0,11

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

17,09

 

1,80

0,11

0,01

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

0,10

2,62

0,20

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

 

 

0,16

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

 

0,50

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,08

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

 

 

 

0,03

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

0,22

 

 

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

 

 

 

 

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

 

 

 

 

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Sơn

TT Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

5,67

12,37

8,48

13,82

2,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

308,69

4,02

11,52

8,24

10,57

1,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

4,02

11,52

8,24

10,57

1,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

0,33

0,05

0,03

2,04

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

0,41

0,42

0,01

0,02

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

0,91

0,38

0,20

1,06

0,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

 

 

 

0,13

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

1,38

1,26

3,30

3,05

1,86

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

0,68

1,26

3,23

2,63

1,86

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

17,09

0,56

0,28

2,37

0,45

1,81

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

0,12

0,98

0,83

2,00

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

 

 

 

0,03

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

 

 

0,03

0,01

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

 

 

 

0,08

 

-

Đất chợ

DCH

0,08

 

 

 

0,06

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

0,30

 

 

0,29

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

 

 

0,07

 

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

0,40

 

 

 

 

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

 

 

 

 

 

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

 

 

 

0,13

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hội

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

5,20

2,68

1,75

11,49

2,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

308,69

2,45

2,26

1,65

11,18

0,13

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

2,45

2,26

1,65

11,18

0,13

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

2,00

0,23

0,07

0,03

1,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

 

 

 

0,01

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

0,75

0,19

0,03

0,27

0,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

0,15

0,75

0,08

1,30

0,04

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

0,08

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

 

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

0,07

0,75

0,08

1,30

0,04

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

17,09

0,07

0,22

0,08

 

0,02

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

 

 

 

1,30

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

 

0,13

 

 

0,02

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

 

0,40

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,08

 

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

 

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

 

 

 

 

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

 

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

 

 

 

 

 

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

 

 

 

 

 

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(34)

(35)

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

1,24

3,70

34,80

17,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

308,69

0,15

3,54

34,50

11,87

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

0,15

3,54

34,50

11,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

1,09

0,04

0,20

0,32

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

 

0,07

0,03

0,24

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

 

0,05

0,07

5,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

0,17

0,83

3,57

1,05

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

 

0,05

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

0,14

0,64

3,55

1,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

17,09

0,01

0,30

1,19

0,03

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

0,01

0,27

1,86

1,02

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

0,07

0,07

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

0,05

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

 

 

0,50

 

-

Đất chợ

DCH

0,08

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

0,03

0,12

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

 

0,02

0,02

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

 

 

 

 

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

 

 

 

 

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp

NNP

348,02

0,66

4,13

0,94

1,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA

308,69

0,06

2,23

0,84

1,56

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

308,69

0,06

2,23

0,84

1,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14,96

0,42

0,03

0,04

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,16

0,10

0,01

0,01

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,48

0,08

1,86

0,05

0,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,73

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

48,71

0,40

0,42

1,87

0,77

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,08

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,10

 

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

41,90

0,40

0,42

1,87

0,43

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

17,09

 

0,34

1,39

0,07

-

Đất thủy lợi

DTL

19,67

 

0,08

0,02

0,04

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,94

0,40

 

0,08

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

1,30

 

 

0,38

0,32

-

Đất công trình năng lượng

DNL

0,04

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,78

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,08

 

 

 

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,77

 

 

 

 

2.5

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,71

 

 

 

 

2.6

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

 

 

 

 

2.7

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,74

 

 

 

0,34

2.8

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,18

 

 

 

 

2.9

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,13

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Ấp

TT An Bài

Xã An Cầu

Xã An Đồng

Xã An Dục

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

1,42

28,58

3,60

10,92

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

1,01

25,27

3,30

10,21

1,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

1,01

25,27

3,30

10,21

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

0,03

1,36

0,10

0,01

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

0,01

0,07

 

0,02

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

0,37

1,88

 

0,68

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

 

 

0,20

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ít chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

 

 

0,10

0,55

0,11

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Hiệp

Xã An Khê

Xã An Lễ

Xã An Mỹ

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

5,86

1,08

1,80

2,77

44,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

4,38

0,98

1,70

2,67

40,79

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

4,38

0,98

1,70

2,67

40,79

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

1,41

0,06

0,03

0,02

0,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

0,02

 

0,01

0,01

0,32

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

0,05

0,04

0,06

0,07

2,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

 

 

 

 

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

0,29

0,15

 

 

0,15

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Quý

Xã An Thái

Xã An Thanh

Xã An Tràng

Xã An Vinh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (41)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

12,47

2,46

72,20

8,53

1,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

10,73

2,11

68,30

7,66

1,29

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

10,73

2,11

68,30

7,66

1,29

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

1,64

0,01

 

0,81

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

 

0,02

1,21

0,01

0,03

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

0,10

0,32

2,69

0,05

0,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

 

0,22

 

0,10

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã An Vũ

Xã Đông Hải

Xã Đồng Tiến

Xã Quỳnh Bảo

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) … (41)

(20)

(21)

(22)

(23)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

8,35

23,48

2,86

1,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

8,24

22,38

2,86

1,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

8,24

22,38

2,86

1,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

 

0,54

 

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

0,07

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

0,04

0,36

 

0,07

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

 

0,20

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

 

0,02

0,13

0,13

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Châu Sơn

TT Quỳnh Côi

Xã Quỳnh Giao

Xã Quỳnh Hải

Xã Quỳnh Hoa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) … (41)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

5,67

12,62

11,88

14,58

2,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

4,02

11,77

11,64

11,20

1,98

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

4,02

11,77

11,64

11,20

1,98

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

0,33

0,05

0,03

2,17

0,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

0,41

0,42

0,01

0,02

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

0,91

0,38

0,20

1,06

0,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

 

 

 

0,13

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

0,70

 

0,05

1,04

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Hoàng

Xã Quỳnh Hợi

Xã Quỳnh Hồng

Xã Quỳnh Hưng

Xã Quỳnh Khê

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) … (41)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

5,20

2,68

1,75

15,83

2,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

2,45

2,26

1,65

15,52

0,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

2,45

2,26

1,65

15,52

0,22

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

2,00

0,23

0,07

0,03

1,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

 

 

 

0,01

0,01

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

0,75

0,19

0,03

0,27

0,23

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

0,08

0,50

0,03

0,70

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Lâm

Xã Quỳnh Minh

Xã Quỳnh Mỹ

Xã Quỳnh Ngọc

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) … (41)

(34)

35

(36)

(37)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

1,24

3,70

35,25

17,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

0,15

3,54

34,95

11,87

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

0,15

3,54

34,95

11,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

1,09

0,04

0,20

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

 

0,07

0,03

0,24

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

 

0,05

0,07

5,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

0,12

0,05

0,23

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quỳnh Nguyên

Xã Quỳnh Thọ

Xã Quỳnh Trang

Xã Quỳnh Xá

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) … (41)

(38)

(39)

(40)

(41)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

375,98

0,66

5,13

1,12

1,66

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

335,37

0,06

3,23

1,02

1,56

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

335,37

0,06

3,23

1,02

1,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

16,06

0,42

0,03

0,04

0,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3,16

0,10

0,01

0,01

 

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

20,66

0,08

1,86

0,05

0,08

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,73

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ít chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,07

0,40

 

0,20

0,01

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất,

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Quỳnh Phụ, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Lanh đạo Văn phòng UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1167/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 1167/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 06/06/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Lại Văn Hoàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 06/06/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1167/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký