Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 2899/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong giai đoạn 10 năm tới.

1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bắc Quang

Quy hoạch xác định rõ chỉ tiêu sử dụng đất đối với tổng diện tích tự nhiên của huyện Bắc Quang là 110.521,38 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích quy hoạch đến năm 2030 là 101.754,81 ha (chiếm tỷ lệ 92,07% tổng diện tích tự nhiên), giảm 516,96 ha so với hiện trạng năm 2020. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 5.004,31 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 3.251,26 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 4.591,08 ha; đất trồng cây lâu năm tăng mạnh lên 15.309,58 ha (tăng 1.557,34 ha); đất rừng phòng hộ là 16.203,07 ha; đất rừng sản xuất là 59.164,44 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chiếm 34.659,64 ha); đất nuôi trồng thủy sản là 1.411,79 ha; đất nông nghiệp khác là 70,53 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích quy hoạch đến năm 2030 là 8.453,92 ha (chiếm tỷ lệ 7,65%), tăng mạnh 2.318,70 ha so với năm 2020. Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm: Đất quốc phòng đạt 871,74 ha; đất an ninh đạt 5,51 ha; đất cụm công nghiệp đạt 113,17 ha; đất thương mại, dịch vụ đạt 97,42 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp đạt 118,29 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản đạt 256,31 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm đạt 123,83 ha; đất phát triển hạ tầng đạt 3.824,42 ha (bao gồm đất giao thông 1.765,40 ha, đất thủy lợi 199,64 ha, đất công trình năng lượng 1.515,83 ha, đất làm nghĩa trang 134,60 ha...); đất danh lam thắng cảnh đạt 40,91 ha; đất ở tại nông thôn là 959,93 ha; đất ở tại đô thị tăng lên 731,72 ha (tăng 485,21 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 1.147,38 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích giảm mạnh từ 2.114,40 ha xuống còn 312,66 ha (chỉ còn chiếm 0,28% tổng diện tích tự nhiên), giảm 1.801,74 ha do được đưa vào khai thác sử dụng.

2. Quy hoạch các khu chức năng đến năm 2030

Để đảm bảo tính đồng bộ trong phát triển, quy hoạch phân chia các khu chức năng chính (không tổng hợp vào tổng diện tích tự nhiên) bao gồm:

  • Khu lâm nghiệp: Quy mô lớn nhất với 77.622,32 ha (chiếm 70,23% diện tích).
  • Khu đô thị: Quy mô 19.829,65 ha (chiếm 17,94%).
  • Khu sản xuất nông nghiệp: Quy mô 14.148,15 ha (chiếm 12,80%).
  • Khu dân cư nông thôn: Quy mô 7.387,85 ha (chiếm 6,68%).
  • Khu du lịch: Quy mô 1.627,90 ha (chiếm 1,47%).
  • Các khu chức năng khác: Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (487,39 ha); Khu phát triển công nghiệp (113,17 ha); Khu thương mại - dịch vụ (97,42 ha); Khu đô thị mới (54,27 ha); Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (30,10 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030

Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch được xác định cụ thể trên địa bàn các xã, thị trấn thuộc huyện Bắc Quang:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 2.252,11 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn bao gồm xã Vĩnh Hảo (553,84 ha), xã Kim Ngọc (222,45 ha), xã Tân Lập (208,43 ha), xã Tân Quang (113,00 ha), xã Việt Vinh (96,23 ha), xã Hùng An (92,14 ha)...
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 2.721,35 ha. Trong đó, diện tích đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng chiếm phần lớn với 2.266,63 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Thượng Bình với 600,00 ha, xã Đồng Tiến với 350,00 ha, xã Việt Hồng với 363,00 ha, xã Tân Thành với 211,36 ha, xã Tân Lập với 204,09 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 0,21 ha (thực hiện tại thị trấn Việt Quang 0,02 ha, xã Đức Xuân 0,10 ha và xã Tân Quang 0,09 ha).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa, huyện Bắc Quang sẽ đưa 1.801,74 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 1.735,13 ha. Trong đó, phần lớn được quy hoạch làm đất rừng sản xuất với 1.703,34 ha (phân bổ nhiều tại xã Tiên Kiều 315,00 ha, xã Tân Thành 227,56 ha, xã Đồng Tiến 180,00 ha, xã Liên Hiệp 152,66 ha, xã Vĩnh Phúc 135,50 ha...) và đất trồng cây lâu năm là 31,79 ha.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 66,61 ha. Đất được phân bổ chủ yếu cho phát triển hạ tầng các cấp (43,54 ha, bao gồm đất giao thông, thủy lợi, năng lượng...), đất sản xuất vật liệu xây dựng (8,73 ha), đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (6,83 ha), đất danh lam thắng cảnh (4,65 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (2,40 ha), đất ở tại nông thôn (0,27 ha) và đất thương mại, dịch vụ (0,19 ha).

5. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu (Năm 2021)

Kế hoạch sử dụng đất năm đầu (năm 2021) của huyện Bắc Quang được thực hiện thống nhất theo các chỉ tiêu đã được phê duyệt tại Quyết định số 2587/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang, bao gồm các nội dung trọng tâm:

  • Phân bổ chi tiết diện tích các loại đất trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện.
  • Xác định kế hoạch thu hồi đất đối với từng loại đất cụ thể.
  • Xây dựng phương án chuyển mục đích sử dụng đất chi tiết cho năm 2021.
  • Lập kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển trong năm đầu tiên của kỳ quy hoạch.

6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị

Quyết định quy định rõ vai trò, trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc triển khai thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất:

  • Ủy ban nhân dân huyện Bắc Quang: Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt; tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường; đẩy mạnh thanh tra, kiểm tra, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm, sử dụng đất sai mục đích hoặc không sử dụng đất được giao; định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang: Chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Bắc Quang; định kỳ tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
  • Các cơ quan, cá nhân thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bắc Quang chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2899/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 31 tháng 12 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN BẮC QUANG.

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của UBND huyện Bắc Quang tại Tờ trình số 5830/TTr-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2021 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3972/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bắc Quang với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:


TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng ( ), giảm (-) (ha)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

I

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

110.521,38

100,00

110.521,38

100,00

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

102.271,77

92,54

101.754,81

92,07

-516,96

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.174,40

4,68

5.004,31

4,53

-170,09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.339,03

3,02

3.251,26

2,94

-87,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.895,94

4,43

4.591,08

4,15

-304,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

13.752,24

12,44

15.309,58

13,85

1.557,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

16.208,18

14,67

16.203,07

14,66

-5,11

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

60.781,81

55,00

59.164,44

53,53

-1.617,37

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

34.159,64

30,91

34.659,64

31,36

500,00

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.427,43

1,29

1.411,79

1,28

-15,64

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

31,76

0,03

70,53

0,06

38,77

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.135,22

5,55

8.453,92

7,65

2.318,70

 

Trong đó:

 

 

-

 

0,00

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

126,49

0,11

871,74

0,79

745,25

2.2

Đất an ninh

CAN

2,21

0,00

5,51

0,00

3,30

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

-

-

0,00

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

26,11

0,02

113,17

0,10

87,06

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

3,77

0,00

97,42

0,09

93,65

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

35,78

0,03

118,29

0,11

82,51

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

195,93

0,18

256,31

0,23

60,38

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,73

0,01

123,83

0,11

111,10

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.700,32

2,44

3.824,42

3,46

1.124,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.406,80

1,27

1.765,40

1,60

358,60

-

Đất thủy lợi

DTL

140,72

0,13

199,64

0,18

58,92

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,92

0,00

7,30

0,01

5,38

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

7,55

0,01

13,97

0,01

6,42

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

77,51

0,07

83,44

0,08

5,93

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,23

0,01

34,77

0,03

20,54

-

Đất công trình năng lượng

DNL

952,00

0,86

1.515,83

1,37

563,83

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

3,69

0,00

4,05

0,00

0,36

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

4,39

0,00

8,37

0,01

3,98

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,47

0,01

34,30

0,03

26,83

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,71

0,00

7,69

0,01

3,98

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

71,28

0,06

134,60

0,12

63,32

-

Đất chợ

DCH

9,05

0,01

15,06

0,01

6,01

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

18,91

0,02

40,91

0,04

22,00

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,88

0,03

29,89

0,03

1,01

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,61

0,00

3,61

0,00

0,00

2 13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.149,14

1,04

959,93

0,87

-189,21

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

246,51

0,22

731,72

0,66

485,21

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,64

0,01

16,77

0,02

3,13

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,87

0,01

6,65

0,01

-0,22

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

2,80

0,00

5,39

0,00

2,59

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.460,54

1,32

1.147,38

1,04

-313,16

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

100,26

0,09

100,26

0,09

0,00

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.114,40

1,91

312,66

0,28

-1.801,74

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

1

Đất đô thị

KDT

18423,47

16,67

19.829,65

17,94

1406,18

2

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

 

 

14.148,15

12,80

14.148,15

3

Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

77.622,32

70,23

77.622,32

4

Khu du lịch

KDL

 

 

1.627,90

1,47

1.627,90

5

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

113,17

0,10

113,17

6

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

54,27

0,05

54,27

7

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

97,42

0,09

97,42

8

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

30,10

0,03

30,10

9

Khu dân cư nông thôn

DNT

 

 

7.387,85

6,68

7.387,85

10

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

 

 

487,39

0,44

487,39

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Việt Quang

TT. Vĩnh Tuy

Xã Bằng Hành

Xã Đồng Tâm

Xã Đông Thành

Xã Đồng Tiến

Xã Đồng Yên

Xã Đức Xuân

Xã Hùng An

Xã Hữu Sản

Xã Kim Ngọc

Xã Liên Hiệp

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.252,11

71,56

73,06

36,32

44,37

17,70

53,45

67,70

40,62

92,14

222,45

26,09

26,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

170,09

24,65

6,71

2,16

4,58

0,80

1,08

10,09

0,96

3,13

7,37

2,64

3,80

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

87,77

19,31

5,54

0,85

1,52

0,01

 

0,70

 

1,17

7,31

0,71

2,25

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

240,30

31,76

4,80

5,99

10,45

0,82

2,93

6,50

7,83

10,23

0,80

2,57

4,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

378,23

39,44

21,91

6,84

9,37

2,18

6,54

8,47

9,45

40,44

2,40

12,08

2,81

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,11

 

 

 

 

 

 

0,30

0,70

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1443,49

73,80

39,04

20,38

19,75

13,89

42,90

41,89

21,68

37,34

211,73

8,80

15,25

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

14,89

1,91

0,60

0,95

0,22

0,01

 

0,45

 

1,00

0,15

 

0,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2.721,35

6,30

 

29,00

20,00

 

370,00

0,75

24,00

117,00

44,00

62,41

194,00

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR (a)

2266,63

6,30

 

9,00

 

 

350,00

 

 

77,00

4,00

13,00

156,0

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKRa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,21

0,02

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính : ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Quang Minh

Xã Tân Lập

Xã Tân Quang

Xã Tân Thành

Xã Thượng Bình

Xã Tiên Kiều

Xã Việt Hồng

Xã Việt Vinh

Xã Vĩnh Hảo

Xã Vĩnh Phúc

Xã Vô Điểm

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

2.252,11

86,13

208,43

113,00

60,95

29,20

50,52

96,23

553,84

81,19

56,25

44,52

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

170,09

11,57

10,14

5,35

2,12

0,20

6,74

17,71

24,78

6,89

13,18

3,45

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

87,77

4,83

 

3,81

0,46

0,10

4,53

5,86

22,31

4,75

0,51

1,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

240,30

17,25

14,19

11,93

4,74

3,13

10,73

27,45

16,48

36,74

6,33

2,28

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

378,23

12,01

66,39

14,35

35,40

3,86

16,34

11,01

6,68

16,74

18,55

15,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

5,11

 

1,22

 

2,89

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

1443,49

43,94

116,49

81,14

15,72

22,01

16,08

38,81

504,99

19,38

17,88

20,58

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

403,96

 

18,50

 

 

 

 

 

375,96

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

14,89

1,36

 

0,23

0,08

 

0,63

1,25

0,91

1,44

0,31

3,20

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2.721,35

37,00

224,09

 

239,36

620,00

167,44

396,00

80,00

47,00

 

43,00

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

2266,63

12,00

204,09

 

211,36

600,00

167,44

363,00

43,44

27,00

 

23,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,21

 

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT.Việt Quang

TT. Vĩnh Tuy

Xã Bằng Hành

Xã Đồng Tâm

Xã Đông Thành

Xã Đồng Tiến

Xã Đồng Yên

Xã Đức Xuân

Xã Hùng An

Xã Hữu Sản

Xã Kim Ngọc

1

Đất nông nghiệp

NNP

1735,13

 

 

65,00

130,30

 

180,00

 

125,00

80,00

45,00

15,00

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,79

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

1703,34

 

 

65,00

130,30

 

180,00

 

125,00

80,00

45,00

15,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

66,61

0,52

0,48

1,13

9,52

0,09

7,54

2,50

3,20

2,51

 

1,07

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,19

0,02

0,03

0,02

 

0,03

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,40

 

 

 

 

 

 

 

 

2,40

 

 

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,83

 

 

 

 

 

6,83

 

 

 

 

 

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,73

 

 

0,30

 

 

 

2,50

 

 

 

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

43,54

0,50

0,45

0,54

9,52

0,06

0,71

 

 

0,11

 

1,07

-

Đất giao thông

DGT

13,37

 

 

0,54

0,75

0,06

0,71

 

 

0,10

 

0,31

-

Đất thủy lợi

DTL

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,48

0,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

28,78

0,02

0,45

 

8,77

 

 

 

 

0,01

 

0,76

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,65

 

 

 

 

 

 

 

3,20

 

 

 

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,27

 

 

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Liên Hiệp

Xã Quang Minh

Xã Tân Lập

Xã Tân Quang

Xã Tân Thành

Xã Thượng Bình

Xã Tiên Kiều

Xã Việt Hồng

Xã Việt Vinh

Xã Vĩnh Hảo

Xã Vĩnh Phúc

Xã Vô Điểm

1

Đất nông nghiệp

NNP

1735,13

152,66

87,10

112,00

 

250,35

315,00

 

8,20

3,00

140,50

 

26,02

1.1

Đất trồng cây lâu năm

CLN

31,79

 

2,00

2,00

 

22,79

 

 

 

 

5,00

 

 

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

1703,34

152,66

85,10

110,00

 

227,56

315,00

 

8,20

3,00

135,50

 

26,02

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

66,61

0,02

0,04

8,37

6,02

11,45

0,83

0,70

0,45

6,88

3,19

0,10

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,19

0,02

0,03

 

0,02

 

 

 

 

0,02

 

 

 

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,40

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

6,83

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

8,73

 

 

 

 

5,12

 

 

 

 

0,81

 

 

2.5

Đất phát triển hạ tầng các cấp

DHT

43,54

 

0,01

8,37

6,00

6,33

0,83

0,70

0,45

5,41

2,38

0,10

 

-

Đất giao thông

DGT

13,37

 

 

7,82

1,00

 

0,83

0,70

0,45

 

 

0,10

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

0,60

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

28,78

 

0,01

0,24

5,00

6,33

 

 

 

4,81

2,38

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,01

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,30

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

4,65

 

 

 

 

 

 

 

 

1,45

 

 

 

2.7

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Quang.

Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (Năm 2021) của quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Quang với các chỉ tiêu theo quyết định số 2587/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Hà Giang bao gồm:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch.

2. Kế hoạch thu hồi đất.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của quyết định này:

1. Ủy ban nhân dân huyện Bắc Quang có trách nhiệm.

- Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

- Tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững; Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất; xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật về đất đai;

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung toàn tỉnh.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Bắc Quang.

- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bắc Quang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TTr.Tỉnh ủy;
- TTr.HĐND tỉnh;
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- UBMTTQ VN tỉnh Hà Giang;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Trung tâm Thông tin-Công báo;
- CV NCTH VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, KTTH (TNMT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hoàng Gia Long

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2899/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Quang tỉnh Hà Giang

Số hiệu: 2899/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/12/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
Người ký: Hoàng Gia Long
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/12/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2899/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký