Quyết định 2899/QĐ-UBND phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong giai đoạn 10 năm tới.
1. Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bắc Quang
Quy hoạch xác định rõ chỉ tiêu sử dụng đất đối với tổng diện tích tự nhiên của huyện Bắc Quang là 110.521,38 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích quy hoạch đến năm 2030 là 101.754,81 ha (chiếm tỷ lệ 92,07% tổng diện tích tự nhiên), giảm 516,96 ha so với hiện trạng năm 2020. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 5.004,31 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 3.251,26 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 4.591,08 ha; đất trồng cây lâu năm tăng mạnh lên 15.309,58 ha (tăng 1.557,34 ha); đất rừng phòng hộ là 16.203,07 ha; đất rừng sản xuất là 59.164,44 ha (trong đó đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên chiếm 34.659,64 ha); đất nuôi trồng thủy sản là 1.411,79 ha; đất nông nghiệp khác là 70,53 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích quy hoạch đến năm 2030 là 8.453,92 ha (chiếm tỷ lệ 7,65%), tăng mạnh 2.318,70 ha so với năm 2020. Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm: Đất quốc phòng đạt 871,74 ha; đất an ninh đạt 5,51 ha; đất cụm công nghiệp đạt 113,17 ha; đất thương mại, dịch vụ đạt 97,42 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp đạt 118,29 ha; đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản đạt 256,31 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm đạt 123,83 ha; đất phát triển hạ tầng đạt 3.824,42 ha (bao gồm đất giao thông 1.765,40 ha, đất thủy lợi 199,64 ha, đất công trình năng lượng 1.515,83 ha, đất làm nghĩa trang 134,60 ha...); đất danh lam thắng cảnh đạt 40,91 ha; đất ở tại nông thôn là 959,93 ha; đất ở tại đô thị tăng lên 731,72 ha (tăng 485,21 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 1.147,38 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích giảm mạnh từ 2.114,40 ha xuống còn 312,66 ha (chỉ còn chiếm 0,28% tổng diện tích tự nhiên), giảm 1.801,74 ha do được đưa vào khai thác sử dụng.
2. Quy hoạch các khu chức năng đến năm 2030
Để đảm bảo tính đồng bộ trong phát triển, quy hoạch phân chia các khu chức năng chính (không tổng hợp vào tổng diện tích tự nhiên) bao gồm:
- Khu lâm nghiệp: Quy mô lớn nhất với 77.622,32 ha (chiếm 70,23% diện tích).
- Khu đô thị: Quy mô 19.829,65 ha (chiếm 17,94%).
- Khu sản xuất nông nghiệp: Quy mô 14.148,15 ha (chiếm 12,80%).
- Khu dân cư nông thôn: Quy mô 7.387,85 ha (chiếm 6,68%).
- Khu du lịch: Quy mô 1.627,90 ha (chiếm 1,47%).
- Các khu chức năng khác: Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn (487,39 ha); Khu phát triển công nghiệp (113,17 ha); Khu thương mại - dịch vụ (97,42 ha); Khu đô thị mới (54,27 ha); Khu đô thị - thương mại - dịch vụ (30,10 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2030
Chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong kỳ quy hoạch được xác định cụ thể trên địa bàn các xã, thị trấn thuộc huyện Bắc Quang:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 2.252,11 ha. Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn bao gồm xã Vĩnh Hảo (553,84 ha), xã Kim Ngọc (222,45 ha), xã Tân Lập (208,43 ha), xã Tân Quang (113,00 ha), xã Việt Vinh (96,23 ha), xã Hùng An (92,14 ha)...
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 2.721,35 ha. Trong đó, diện tích đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng chiếm phần lớn với 2.266,63 ha (tập trung nhiều nhất tại xã Thượng Bình với 600,00 ha, xã Đồng Tiến với 350,00 ha, xã Việt Hồng với 363,00 ha, xã Tân Thành với 211,36 ha, xã Tân Lập với 204,09 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 0,21 ha (thực hiện tại thị trấn Việt Quang 0,02 ha, xã Đức Xuân 0,10 ha và xã Tân Quang 0,09 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Nhằm khai thác hiệu quả quỹ đất hoang hóa, huyện Bắc Quang sẽ đưa 1.801,74 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Tổng diện tích 1.735,13 ha. Trong đó, phần lớn được quy hoạch làm đất rừng sản xuất với 1.703,34 ha (phân bổ nhiều tại xã Tiên Kiều 315,00 ha, xã Tân Thành 227,56 ha, xã Đồng Tiến 180,00 ha, xã Liên Hiệp 152,66 ha, xã Vĩnh Phúc 135,50 ha...) và đất trồng cây lâu năm là 31,79 ha.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích 66,61 ha. Đất được phân bổ chủ yếu cho phát triển hạ tầng các cấp (43,54 ha, bao gồm đất giao thông, thủy lợi, năng lượng...), đất sản xuất vật liệu xây dựng (8,73 ha), đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản (6,83 ha), đất danh lam thắng cảnh (4,65 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (2,40 ha), đất ở tại nông thôn (0,27 ha) và đất thương mại, dịch vụ (0,19 ha).
5. Kế hoạch sử dụng đất năm đầu (Năm 2021)
Kế hoạch sử dụng đất năm đầu (năm 2021) của huyện Bắc Quang được thực hiện thống nhất theo các chỉ tiêu đã được phê duyệt tại Quyết định số 2587/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang, bao gồm các nội dung trọng tâm:
- Phân bổ chi tiết diện tích các loại đất trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện.
- Xác định kế hoạch thu hồi đất đối với từng loại đất cụ thể.
- Xây dựng phương án chuyển mục đích sử dụng đất chi tiết cho năm 2021.
- Lập kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển trong năm đầu tiên của kỳ quy hoạch.
6. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Quyết định quy định rõ vai trò, trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc triển khai thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân huyện Bắc Quang: Chịu trách nhiệm công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật đất đai; thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm túc theo đúng quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt; tăng cường tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường; đẩy mạnh thanh tra, kiểm tra, xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm, sử dụng đất sai mục đích hoặc không sử dụng đất được giao; định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện về Sở Tài nguyên và Môi trường.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hà Giang: Chịu trách nhiệm tổ chức kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Bắc Quang; định kỳ tổng hợp kết quả thực hiện để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.
- Các cơ quan, cá nhân thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bắc Quang chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2899/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 31 tháng 12 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
V/V PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT HUYỆN BẮC QUANG.
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của UBND huyện Bắc Quang tại Tờ trình số 5830/TTr-UBND ngày 11 tháng 11 năm 2021 về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 3972/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bắc Quang với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Quy hoạch đến năm 2030 | Tăng ( ), giảm (-) (ha) | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 110.521,38 | 100,00 | 110.521,38 | 100,00 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 102.271,77 | 92,54 | 101.754,81 | 92,07 | -516,96 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.174,40 | 4,68 | 5.004,31 | 4,53 | -170,09 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.339,03 | 3,02 | 3.251,26 | 2,94 | -87,77 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4.895,94 | 4,43 | 4.591,08 | 4,15 | -304,86 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 13.752,24 | 12,44 | 15.309,58 | 13,85 | 1.557,34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 16.208,18 | 14,67 | 16.203,07 | 14,66 | -5,11 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 60.781,81 | 55,00 | 59.164,44 | 53,53 | -1.617,37 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 34.159,64 | 30,91 | 34.659,64 | 31,36 | 500,00 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.427,43 | 1,29 | 1.411,79 | 1,28 | -15,64 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 31,76 | 0,03 | 70,53 | 0,06 | 38,77 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.135,22 | 5,55 | 8.453,92 | 7,65 | 2.318,70 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| 0,00 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 126,49 | 0,11 | 871,74 | 0,79 | 745,25 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,21 | 0,00 | 5,51 | 0,00 | 3,30 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
| - | - | 0,00 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 26,11 | 0,02 | 113,17 | 0,10 | 87,06 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,77 | 0,00 | 97,42 | 0,09 | 93,65 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 35,78 | 0,03 | 118,29 | 0,11 | 82,51 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 195,93 | 0,18 | 256,31 | 0,23 | 60,38 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 12,73 | 0,01 | 123,83 | 0,11 | 111,10 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.700,32 | 2,44 | 3.824,42 | 3,46 | 1.124,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.406,80 | 1,27 | 1.765,40 | 1,60 | 358,60 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 140,72 | 0,13 | 199,64 | 0,18 | 58,92 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 1,92 | 0,00 | 7,30 | 0,01 | 5,38 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,55 | 0,01 | 13,97 | 0,01 | 6,42 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 77,51 | 0,07 | 83,44 | 0,08 | 5,93 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 14,23 | 0,01 | 34,77 | 0,03 | 20,54 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 952,00 | 0,86 | 1.515,83 | 1,37 | 563,83 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 3,69 | 0,00 | 4,05 | 0,00 | 0,36 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 4,39 | 0,00 | 8,37 | 0,01 | 3,98 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,47 | 0,01 | 34,30 | 0,03 | 26,83 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,71 | 0,00 | 7,69 | 0,01 | 3,98 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 71,28 | 0,06 | 134,60 | 0,12 | 63,32 |
| - | Đất chợ | DCH | 9,05 | 0,01 | 15,06 | 0,01 | 6,01 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 18,91 | 0,02 | 40,91 | 0,04 | 22,00 |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 28,88 | 0,03 | 29,89 | 0,03 | 1,01 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,61 | 0,00 | 3,61 | 0,00 | 0,00 |
| 2 13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.149,14 | 1,04 | 959,93 | 0,87 | -189,21 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 246,51 | 0,22 | 731,72 | 0,66 | 485,21 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,64 | 0,01 | 16,77 | 0,02 | 3,13 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,87 | 0,01 | 6,65 | 0,01 | -0,22 |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 2,80 | 0,00 | 5,39 | 0,00 | 2,59 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.460,54 | 1,32 | 1.147,38 | 1,04 | -313,16 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 100,26 | 0,09 | 100,26 | 0,09 | 0,00 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2.114,40 | 1,91 | 312,66 | 0,28 | -1.801,74 |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất đô thị | KDT | 18423,47 | 16,67 | 19.829,65 | 17,94 | 1406,18 |
| 2 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
| 14.148,15 | 12,80 | 14.148,15 |
| 3 | Khu lâm nghiệp (khu rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
| 77.622,32 | 70,23 | 77.622,32 |
| 4 | Khu du lịch | KDL |
|
| 1.627,90 | 1,47 | 1.627,90 |
| 5 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC |
|
| 113,17 | 0,10 | 113,17 |
| 6 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
| 54,27 | 0,05 | 54,27 |
| 7 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
| 97,42 | 0,09 | 97,42 |
| 8 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
| 30,10 | 0,03 | 30,10 |
| 9 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
| 7.387,85 | 6,68 | 7.387,85 |
| 10 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
| 487,39 | 0,44 | 487,39 |
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp tính tổng diện tích tự nhiên
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| TT.Việt Quang | TT. Vĩnh Tuy | Xã Bằng Hành | Xã Đồng Tâm | Xã Đông Thành | Xã Đồng Tiến | Xã Đồng Yên | Xã Đức Xuân | Xã Hùng An | Xã Hữu Sản | Xã Kim Ngọc | Xã Liên Hiệp | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.252,11 | 71,56 | 73,06 | 36,32 | 44,37 | 17,70 | 53,45 | 67,70 | 40,62 | 92,14 | 222,45 | 26,09 | 26,42 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 170,09 | 24,65 | 6,71 | 2,16 | 4,58 | 0,80 | 1,08 | 10,09 | 0,96 | 3,13 | 7,37 | 2,64 | 3,80 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 87,77 | 19,31 | 5,54 | 0,85 | 1,52 | 0,01 |
| 0,70 |
| 1,17 | 7,31 | 0,71 | 2,25 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 240,30 | 31,76 | 4,80 | 5,99 | 10,45 | 0,82 | 2,93 | 6,50 | 7,83 | 10,23 | 0,80 | 2,57 | 4,36 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 378,23 | 39,44 | 21,91 | 6,84 | 9,37 | 2,18 | 6,54 | 8,47 | 9,45 | 40,44 | 2,40 | 12,08 | 2,81 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 5,11 |
|
|
|
|
|
| 0,30 | 0,70 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1443,49 | 73,80 | 39,04 | 20,38 | 19,75 | 13,89 | 42,90 | 41,89 | 21,68 | 37,34 | 211,73 | 8,80 | 15,25 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 14,89 | 1,91 | 0,60 | 0,95 | 0,22 | 0,01 |
| 0,45 |
| 1,00 | 0,15 |
| 0,20 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2.721,35 | 6,30 |
| 29,00 | 20,00 |
| 370,00 | 0,75 | 24,00 | 117,00 | 44,00 | 62,41 | 194,00 |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR (a) | 2266,63 | 6,30 |
| 9,00 |
|
| 350,00 |
|
| 77,00 | 4,00 | 13,00 | 156,0 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKRa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,21 | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính : ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Quang Minh | Xã Tân Lập | Xã Tân Quang | Xã Tân Thành | Xã Thượng Bình | Xã Tiên Kiều | Xã Việt Hồng | Xã Việt Vinh | Xã Vĩnh Hảo | Xã Vĩnh Phúc | Xã Vô Điểm | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 2.252,11 | 86,13 | 208,43 | 113,00 | 60,95 | 29,20 | 50,52 | 96,23 | 553,84 | 81,19 | 56,25 | 44,52 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 170,09 | 11,57 | 10,14 | 5,35 | 2,12 | 0,20 | 6,74 | 17,71 | 24,78 | 6,89 | 13,18 | 3,45 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 87,77 | 4,83 |
| 3,81 | 0,46 | 0,10 | 4,53 | 5,86 | 22,31 | 4,75 | 0,51 | 1,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 240,30 | 17,25 | 14,19 | 11,93 | 4,74 | 3,13 | 10,73 | 27,45 | 16,48 | 36,74 | 6,33 | 2,28 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 378,23 | 12,01 | 66,39 | 14,35 | 35,40 | 3,86 | 16,34 | 11,01 | 6,68 | 16,74 | 18,55 | 15,01 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 5,11 |
| 1,22 |
| 2,89 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 1443,49 | 43,94 | 116,49 | 81,14 | 15,72 | 22,01 | 16,08 | 38,81 | 504,99 | 19,38 | 17,88 | 20,58 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 403,96 |
| 18,50 |
|
|
|
|
| 375,96 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 14,89 | 1,36 |
| 0,23 | 0,08 |
| 0,63 | 1,25 | 0,91 | 1,44 | 0,31 | 3,20 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 2.721,35 | 37,00 | 224,09 |
| 239,36 | 620,00 | 167,44 | 396,00 | 80,00 | 47,00 |
| 43,00 |
| 2.1 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 2266,63 | 12,00 | 204,09 |
| 211,36 | 600,00 | 167,44 | 363,00 | 43,44 | 27,00 |
| 23,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,21 |
|
| 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| TT.Việt Quang | TT. Vĩnh Tuy | Xã Bằng Hành | Xã Đồng Tâm | Xã Đông Thành | Xã Đồng Tiến | Xã Đồng Yên | Xã Đức Xuân | Xã Hùng An | Xã Hữu Sản | Xã Kim Ngọc | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1735,13 |
|
| 65,00 | 130,30 |
| 180,00 |
| 125,00 | 80,00 | 45,00 | 15,00 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 31,79 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1703,34 |
|
| 65,00 | 130,30 |
| 180,00 |
| 125,00 | 80,00 | 45,00 | 15,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 66,61 | 0,52 | 0,48 | 1,13 | 9,52 | 0,09 | 7,54 | 2,50 | 3,20 | 2,51 |
| 1,07 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,19 | 0,02 | 0,03 | 0,02 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,40 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,40 |
|
|
| 2.3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 6,83 |
|
|
|
|
| 6,83 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 8,73 |
|
| 0,30 |
|
|
| 2,50 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 43,54 | 0,50 | 0,45 | 0,54 | 9,52 | 0,06 | 0,71 |
|
| 0,11 |
| 1,07 |
| - | Đất giao thông | DGT | 13,37 |
|
| 0,54 | 0,75 | 0,06 | 0,71 |
|
| 0,10 |
| 0,31 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,48 | 0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 28,78 | 0,02 | 0,45 |
| 8,77 |
|
|
|
| 0,01 |
| 0,76 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 4,65 |
|
|
|
|
|
|
| 3,20 |
|
|
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,27 |
|
| 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (các xã tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||
| Xã Liên Hiệp | Xã Quang Minh | Xã Tân Lập | Xã Tân Quang | Xã Tân Thành | Xã Thượng Bình | Xã Tiên Kiều | Xã Việt Hồng | Xã Việt Vinh | Xã Vĩnh Hảo | Xã Vĩnh Phúc | Xã Vô Điểm | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1735,13 | 152,66 | 87,10 | 112,00 |
| 250,35 | 315,00 |
| 8,20 | 3,00 | 140,50 |
| 26,02 |
| 1.1 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 31,79 |
| 2,00 | 2,00 |
| 22,79 |
|
|
|
| 5,00 |
|
|
| 1.2 | Đất rừng sản xuất | RSX | 1703,34 | 152,66 | 85,10 | 110,00 |
| 227,56 | 315,00 |
| 8,20 | 3,00 | 135,50 |
| 26,02 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 66,61 | 0,02 | 0,04 | 8,37 | 6,02 | 11,45 | 0,83 | 0,70 | 0,45 | 6,88 | 3,19 | 0,10 |
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,19 | 0,02 | 0,03 |
| 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 6,83 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 8,73 |
|
|
|
| 5,12 |
|
|
|
| 0,81 |
|
|
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng các cấp | DHT | 43,54 |
| 0,01 | 8,37 | 6,00 | 6,33 | 0,83 | 0,70 | 0,45 | 5,41 | 2,38 | 0,10 |
|
| - | Đất giao thông | DGT | 13,37 |
|
| 7,82 | 1,00 |
| 0,83 | 0,70 | 0,45 |
|
| 0,10 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,60 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,60 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| ’ | • |
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 28,78 |
| 0,01 | 0,24 | 5,00 | 6,33 |
|
|
| 4,81 | 2,38 |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,30 |
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 4,65 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,45 |
|
|
|
| 2.7 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Quang.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm đầu (Năm 2021) của quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Quang với các chỉ tiêu theo quyết định số 2587/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh Hà Giang bao gồm:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch.
2. Kế hoạch thu hồi đất.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Bắc Quang có trách nhiệm.
- Công bố công khai quy hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
- Tăng cường tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững; Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất; xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật về đất đai;
- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp chung toàn tỉnh.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Tổ chức kiểm tra, giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện Bắc Quang.
- Định kỳ tổng hợp báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bắc Quang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Quyết định 1039/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
- 2 Quyết định 1167/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 3 Quyết định 1168/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 4 Quyết định 941/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Quy hoạch 2017
- 4 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9 Quyết định 2587/QĐ-UBND năm 2020 về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Bắc Quang, tỉnh Hà Giang
- 10 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 11 Quyết định 1039/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đức Linh, tỉnh Bình Thuận
- 12 Quyết định 1167/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
- 13 Quyết định 1168/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tiền Hải, tỉnh Thái Bình
- 14 Quyết định 941/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phú Riềng tỉnh Bình Phước