Giới thiệu khái quát về Quyết định 1168/QĐ-UBND năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Quyết định 1168/QĐ-UBND được ban hành nhằm công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung, đồng thời phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực lâm nghiệp. Quyết định này áp dụng đối với các thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, góp phần nâng cao tính minh bạch, hiệu quả và hiện đại hóa công tác hành chính công tại địa phương.
1. Công bố danh mục và công khai quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính
Quyết định chính thức công bố và phê duyệt các nội dung cụ thể sau:
- Số lượng thủ tục hành chính: Công bố mới 01 thủ tục hành chính và sửa đổi, bổ sung 02 thủ tục hành chính trong lĩnh vực lâm nghiệp.
- Phê duyệt quy trình nội bộ: Áp dụng cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong việc tiếp nhận, xử lý và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính, đảm bảo tính liên kết chặt chẽ giữa các cơ quan liên quan.
- Địa chỉ công khai thông tin: Toàn bộ danh mục và nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính được công khai rộng rãi trên các nền tảng số bao gồm: Cơ sở dữ liệu Quốc gia về thủ tục hành chính (csdl.dichvucong.gov.vn), Cổng Dịch vụ công của tỉnh Hòa Bình (dichvucong.hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (vpubnd.hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin điện tử của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (sonongnghiep.hoabinh.gov.vn), và Trang Thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh.
2. Quy định về địa điểm tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả
Để tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân, việc tiếp nhận hồ sơ và trả kết quả được thực hiện tập trung tại các đầu mối dịch vụ hành chính công:
- Cấp tỉnh: Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh Hòa Bình đối với các thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
- Cấp huyện: Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện đối với các thủ tục thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp huyện.
3. Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng
Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo việc triển khai quyết định được đồng bộ và hiệu quả:
- Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: Chủ trì và phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông cùng các cơ quan liên quan để đăng tải đầy đủ, chính xác nội dung từng thủ tục hành chính trên Trang thông tin điện tử của Sở; đồng thời thực hiện niêm yết, công khai minh bạch tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh theo đúng quy định pháp luật.
- Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố: Chịu trách nhiệm niêm yết, công khai rõ ràng các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp huyện cũng như trên Trang thông tin điện tử của địa phương; tổ chức tiếp nhận và giải quyết hồ sơ đúng quy trình.
- Sở Thông tin và Truyền thông:
- Thực hiện đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu thủ tục hành chính từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh Hòa Bình, đồng thời công khai trên Cổng Thông tin điện tử của tỉnh.
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các đơn vị liên quan căn cứ vào quy trình đã được phê duyệt để xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính trên phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh, hoàn thành chậm nhất trước ngày 05/7/2024.
4. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành
- Hiệu lực pháp lý: Quyết định 1168/QĐ-UBND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2024.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh Hòa Bình cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1168/QĐ-UBND | Hòa Bình, ngày 01 tháng 7 năm 2024 |
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn nghiệp vụ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1959/QĐ-BNN-LN ngày 25 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 476/TTr-SNN ngày 28/6/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục thủ tục hành chính ban hành mới (01 thủ tục hành chính); sửa đổi, bổ sung (02 thủ tục hành chính) và phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định).
Phụ lục Danh mục và nội dung cụ thể của TTHC tại Quyết định này được công khai trên Cơ sở dữ liệu Quốc gia về TTHC (địa chỉ: csdl.dichvucong.gov.vn); Cổng Dịch vụ công của tỉnh (địa chỉ: dichvucong.hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh (địa chỉ: http://vpubnd.hoabinh.gov.vn), Trang Thông tin điện tử Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (địa chỉ: https://sonongnghiep.hoabinh.gov.vn/) và Trang Thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố.
Điều 2. Các thủ tục hành chính công bố tại Quyết định này được thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Trung tâm Phục vụ Hành chính công tỉnh; Bộ phận tiếp nhận, trả kết quả cấp huyện theo quy định.
Điều 3. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh giao:
1. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
Chủ trì, phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông và cơ quan có liên quan đăng tải đầy đủ nội dung cụ thể của từng TTHC tại Quyết định này trên Trang Thông tin điện tử của đơn vị và niêm yết, công khai tại Trung tâm phục vụ Hành chính công tỉnh theo quy định.
2. Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố niêm yết, công khai TTHC thuộc thẩm quyền giải quyết tại Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả, Trang thông tin điện tử của địa phương và thực hiện tiếp nhận, giải quyết theo quy định.
3. Sở Thông tin và Truyền thông:
- Đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu TTHC tại Quyết định này từ Cơ sở dữ liệu quốc gia về TTHC lên Hệ thống thông tin giải quyết TTHC của tỉnh và công khai trên Cổng Thông tin điện tử tỉnh theo quy định;
- Chủ trì, phối hợp với Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan có liên quan căn cứ quy trình tại Quyết định này xây dựng quy trình điện tử giải quyết thủ tục hành chính tại phần mềm Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh theo quy định. Thời gian chậm nhất ngày 05/7/2024.
Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| KT. CHỦ TỊCH |
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BAN HÀNH MỚI, SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình)
A. DANH MỤC TTHC BAN HÀNH MỚI: 01 TTHC
| STT | Tên thủ tục hành chính/Mã TTHC | Cách thức thực hiện | Thời gian giải quyết | Địa điểm thực hiện | Thực hiện tiếp nhận và trả kết quả qua dịch vụ bưu chính công ích | Phí, lệ phí | Văn bản QPPL quy định việc sửa đổi, bổ sung TTHC | |
| Tiếp nhận | Trả kết quả | |||||||
| * THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN | ||||||||
| 1 | Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân 1.012531.H28 | Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử | 20 ngày | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | x | x | không | Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp. |
B. DANH MỤC TTHC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG: 02 TTHC
(Sửa đổi, bổ sung 02 TTHC công bố tại Quyết định số 2924/QĐ-UBND ngày 25/12/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
| STT | Tên thủ tục hành chính/Mã TTHC | Cách thức thực hiện | Thời hạn giải quyết | Địa điểm thực hiện | Phí, lệ phí (nếu có) | Thực hiện qua dịch vụ bưu chính công ích | Căn cứ pháp lý | |
| Tiếp nhận | Trả kết quả | |||||||
| I. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH |
|
| ||||||
| 1 | Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư. 1.007918.H28 | Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử | 15 ngày | Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh | không | x | x | Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp. |
| II. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN |
|
| ||||||
| 1 | Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư. 1.007919.H28 | Trực tiếp hoặc gửi qua dịch vụ bưu chính hoặc qua môi trường điện tử | 15 ngày làm việc | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện | không | x | x | Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp. |
QUY TRÌNH NỘI BỘ THỰC HIỆN CƠ CHẾ MỘT CỬA, MỘT CỬA LIÊN THÔNG TRONG GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN, ỦY BAN NHÂN DÂN CẤP HUYỆN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HÒA BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 1168/QĐ-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch UBND tỉnh Hòa Bình)
A. Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa
| Số TT | Tên thủ tục hành chính | Thời gian giải quyết (ngày) | Trình tự thực hiện theo cơ chế một cửa (ngày) | ||||
| Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Bộ phận Một cửa cấp huyện (B1: Tiếp nhận hồ sơ) | Chi cục Kiểm lâm/phòng NN&PTNT huyện/phòng KTTP (B2: Thời gian giải quyết hồ sơ) | Lãnh đạo Sở/Lãnh đạo phòng NN&PTNT huyện/phòng KTTP (B3: Ký duyệt hồ sơ) | Văn thư Sở/ phòng chức năng cấp huyện (B4: Vào sổ, trả kết quả cho Trung tâm Phục vụ HCC tỉnh/Bộ phận MC cấp huyện) | ||||
| I | TTHC CẤP TỈNH | ||||||
| 1 | Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư 1.007918.H28 | 15 ngày | 0,25 | 11,5 | 03 | 0,25 | |
| II | TTHC CẤP HUYỆN | ||||||
| 1 | Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư 1.007919.H28 | 15 Ngày làm việc | 0,25 | 11,5 | 03 | 0,25 | |
B. Quy trình nội bộ thực hiện cơ chế một cửa liên thông
| Số TT | Tên thủ tục hành chính | Tổng số ngày | Trình tự thực hiện theo cơ chế một cửa liên thông (ngày) | |||||
| Trong đó | ||||||||
| Cơ quan/đơn vị chủ trì | Cơ quan/đơn vị phối hợp (Nêu rõ tên cơ quan/đơn vị) | |||||||
| Thời gian giải quyết | Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện (B1: Tiếp nhận hồ sơ) | Phòng NN&PTNT huyện/phòng Kinh tế TP (B2: Xem xét, giải quyết hồ sơ) | Lãnh đạo UBND huyện/TP (B3: Ký duyệt văn bản trình UBND tỉnh/UBND cấp huyện) | Văn thư UBND huyện/TP (B4: Vào sổ, trả kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện) |
| |||
| * | THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân | 20 ngày | 15 | 0,25 | 10,5 | 04 | 0,25 | Ủy ban nhân dân tỉnh: 05 ngày |
- 1 Quyết định 2785/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
- 2 Quyết định 1407/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định
- 3 Quyết định 713/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính mới; 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp; Danh mục 09 thành phần hồ sơ phải số hoá của 03 thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang
- 4 Quyết định 586/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 5 Quyết định 1177/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 1 Quyết định 2785/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới, được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn/Ủy ban nhân dân cấp huyện tỉnh Thanh Hóa
- 2 Quyết định 1407/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục thủ tục hành chính mới trong lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Nam Định
- 3 Quyết định 713/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính mới; 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp; Danh mục 09 thành phần hồ sơ phải số hoá của 03 thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang
- 4 Quyết định 586/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt Quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Ủy ban nhân dân cấp huyện trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 5 Quyết định 1177/QĐ-UBND năm 2024 phê duyệt quy trình nội bộ thực hiện thủ tục hành chính lĩnh vực lâm nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp tỉnh, cấp huyện trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng