Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 713/QĐ-UBND năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang ban hành nhằm công bố danh mục thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung và quy định các thành phần hồ sơ phải số hóa trong lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn. Quyết định này đóng vai trò quan trọng trong việc thúc đẩy cải cách hành chính, chuyển đổi số và nâng cao hiệu quả giải quyết thủ tục hành chính trên môi trường điện tử tại địa phương.

Công bố danh mục thủ tục hành chính và thành phần hồ sơ số hóa

Theo quy định tại Quyết định 713/QĐ-UBND, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang chính thức công bố các nội dung sau:

  • Danh mục thủ tục hành chính mới và sửa đổi: Công bố 01 thủ tục hành chính mới ban hành và 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Lâm nghiệp. Trong đó, bao gồm 01 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp tỉnh và 02 thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết cấp huyện. Chi tiết các thủ tục này được quy định cụ thể tại Phụ lục I kèm theo quyết định.
  • Danh mục thành phần hồ sơ phải số hóa: Xác định cụ thể 09 thành phần hồ sơ bắt buộc phải thực hiện số hóa đối với 03 thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Lâm nghiệp. Việc số hóa này được thực hiện nghiêm túc theo các tiêu chuẩn quy định tại Thông tư số 01/2023/TT-VPCP của Văn phòng Chính phủ về số hóa hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục trên môi trường điện tử. Chi tiết danh mục được quy định tại Phụ lục II kèm theo quyết định.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị

Để đảm bảo quyết định được triển khai đồng bộ và hiệu quả, Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang đã phân công nhiệm vụ cụ thể cho từng cơ quan, đơn vị liên quan:

  • Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn:
    • Có trách nhiệm cập nhật và công khai đầy đủ danh mục, nội dung chi tiết của các thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia, Cổng thông tin điện tử tỉnh, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Trang thông tin điện tử của Sở và tại nơi tiếp nhận hồ sơ. Thời hạn hoàn thành tối đa là 02 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực.
    • Chủ trì xây dựng hồ sơ trình, hoàn thiện quy trình điện tử và thiết lập biểu mẫu điện tử tương tác (e-Form) trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh trong thời hạn 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực.
    • Thực hiện cấu hình bắt buộc đối với 09 thành phần hồ sơ phải số hóa trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Tuyên Quang trong vòng 05 ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực.
    • Áp dụng nghiêm ngặt biểu mẫu điện tử tương tác (e-Form), thực hiện số hóa và tái sử dụng các thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính trong quá trình tiếp nhận và xử lý hồ sơ thực tế.
  • Sở Thông tin và Truyền thông:
    • Chịu trách nhiệm tham mưu, bảo đảm hạ tầng kỹ thuật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính của tỉnh để hỗ trợ các đơn vị thực hiện tốt nhiệm vụ.
    • Chỉ đạo Viễn thông Tuyên Quang bố trí cán bộ kỹ thuật túc trực, hỗ trợ thường xuyên cho các cơ quan, đơn vị trong suốt quá trình vận hành và triển khai thực hiện.
    • Theo dõi sát sao và kịp thời báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh các vướng mắc phát sinh, đồng thời đề xuất các giải pháp công nghệ nhằm nâng cao tỷ lệ số hóa hồ sơ và kết quả giải quyết thủ tục hành chính.
  • Ủy ban nhân dân cấp huyện (huyện, thành phố):
    • Thực hiện công khai minh bạch danh mục và nội dung thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết trên Trang thông tin điện tử của địa phương và tại Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả (Bộ phận Một cửa).
    • Triển khai sử dụng biểu mẫu điện tử tương tác (e-Form), thực hiện số hóa hồ sơ đầu vào và tái sử dụng kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo đúng quy định pháp luật.

Hiệu lực thi hành và điều khoản bãi bỏ

Quyết định 713/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2024. Đồng thời, quyết định này bãi bỏ một số quy định cũ không còn phù hợp để đảm bảo tính thống nhất của hệ thống pháp luật địa phương:

  • Bãi bỏ các thủ tục hành chính cũ: Bãi bỏ thủ tục hành chính tại thứ tự số 11, Mục I (lĩnh vực Lâm nghiệp) phần A và thứ tự số 03, Mục I (lĩnh vực Lâm nghiệp) Phần B thuộc Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1193/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.
  • Bãi bỏ quy định số hóa cũ: Bãi bỏ thành phần hồ sơ phải số hóa thuộc lĩnh vực Lâm nghiệp tại thứ tự số 17, Mục I, Phần A và thứ tự số 3, Mục I, Phần B thuộc Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 324/QĐ-UBND ngày 30/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 713/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 04 tháng 7 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CÔNG BỐ DANH MỤC 01 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; 02 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP; DANH MỤC 09 THÀNH PHẦN HỒ SƠ PHẢI SỐ HOÁ CỦA 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH TUYÊN QUANG

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 48/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính; Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Nghị định số 45/2020/NĐ-CP ngày 08/4/2020 của Chính phủ về thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử;

Căn cứ Nghị định số 42/2022/NĐ-CP ngày 24/6/2022 của Chính phủ quy định về việc cung cấp thông tin và dịch vụ công trực tuyến của cơ quan nhà nước trên môi trường mạng;

Căn cứ Quyết định số 45/2016/QĐ-TTg ngày 19/10/2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp nhận hồ sơ, trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ bưu chính công ích;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp vụ kiểm soát thủ tục hành chính;

Căn cứ Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ Quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hoá hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1959/QĐ-BNN-LN ngày 25/6/2024 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn về việc công bố thủ tục hành chính ban hành mới, sửa đổi, bổ sung lĩnh vực lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này:

1. Danh mục 01 thủ tục hành chính mới ban hành; 02 thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang, gồm: 01 thủ tục hành chính cấp tỉnh, 02 thủ tục hành chính cấp huyện.

(Có Phụ lục I chi tiết kèm theo).

2. Danh mục 09 thành phần hồ sơ phải số hoá của 03 thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang theo quy định tại Thông tư số 01/2023/TT-VPCP ngày 05/4/2023 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ quy định một số nội dung và biện pháp thi hành trong số hoá hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính và thực hiện thủ tục hành chính trên môi trường điện tử.

(Có Phụ lục II chi tiết kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thực hiện:

1.1. Cập nhật, công khai Danh mục, nội dung cụ thể của thủ tục hành chính nêu tại Điều 1 Quyết định này trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính, Cổng thông tin điện tử tỉnh, Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh, Trang thông tin điện tử của Sở và nơi giải quyết thủ tục hành chính theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày 31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ. Thời gian hoàn thành trong 02 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

1.2. Xây dựng hồ sơ trình và hoàn thiện quy trình điện tử (nếu có); xây dựng biểu mẫu điện tử tương tác (e-Form) đối với thủ tục hành chính nêu tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh. Thời gian hoàn thành trong 05 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

1.3. Thực hiện cấu hình bắt buộc Danh mục thành phần hồ sơ phải số hóa nêu tại Điều 1 Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh Tuyên Quang. Thời gian hoàn thành trong 05 ngày làm việc kể từ ngày Quyết định có hiệu lực thi hành.

1.4. Sử dụng biểu mẫu điện tử tương tác (e-Form); số hóa, tái sử dụng thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.

2. Giao Sở Thông tin và Truyền thông:

2.1. Tham mưu đảm bảo về kỹ thuật trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính để các cơ quan, đơn vị hoàn thành nhiệm vụ được giao tại Quyết định này.

2.2. Chỉ đạo Viễn thông Tuyên Quang cử cán bộ kỹ thuật thường xuyên hỗ trợ các cơ quan, đơn vị trong quá trình triển khai, thực hiện nhiệm vụ được giao tại Quyết định này.

2.3. Kịp thời báo cáo Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh những vướng mắc, hoặc đề xuất giải pháp khắc phục, nâng cao tỷ lệ số hóa thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính (nếu có).

3. Giao Ủy ban nhân dân huyện, thành phố:

3.1. Công khai trên Trang thông tin điện tử đối với danh mục và nội dung thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý; tại Bộ phận tiếp nhận và Trả kết quả đối với thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Ủy ban nhân dân huyện, thành phố theo quy định tại Điều 15 Thông tư số 02/2017/TT-VPCP.

3.2. Sử dụng biểu mẫu điện tử tương tác (e-Form); số hóa, tái sử dụng thành phần hồ sơ, kết quả giải quyết thủ tục hành chính khi tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15/7/2024.

1. Bãi bỏ thủ tục hành chính tại thứ tự số 11, Mục I (lĩnh vực Lâm nghiệp) phần A; thứ tự số 03, Mục I (lĩnh vực Lâm nghiệp) Phần B Danh mục thủ tục hành chính ban hành kèm theo Quyết định số 1193/QĐ-UBND ngày 12/8/2021 về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang.

2. Bãi bỏ thành phần hồ sơ phải số hóa thuộc lĩnh vực Lâm nghiệp thứ tự số 17, Mục I, Phần A; thứ tự số 3, Mục I, Phần B Danh mục ban hành kèm theo Quyết định số 324/QĐ-UBND ngày 30/3/2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang công bố Danh mục 7.519 thành phần hồ sơ phải số hóa của 1.736 thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của tỉnh Tuyên Quang.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Cục KSTTHC - VPCP (Báo cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như điều 4 (thực hiện);
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh (đăng tải);
- Viễn thông Tuyên Quang;
- Lưu: VT, THCBKS(Tr).

KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Nguyễn Thế Giang

 

PHỤ LỤC I

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 713/QĐ-UBND ngày 04tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH CẤP HUYỆN

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Cách thức thực hiện

Tại Bộ phận một cửa

Dịch vụ Bưu chính công ích

DVC trực tuyến

 

LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP

1

Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân

Trong thời hạn 15 ngày[1], kể từ khi nhận được hồ sơ hợp lệ, Ủy ban nhân dân cấp huyện chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan tổ chức xác minh hồ sơ đề nghị hỗ trợ lãi suất và lập biên bản xác minh điều kiện hỗ trợ lãi suất tín dụng, trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định

1. Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính: Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả UBND cấp huyện.

2. Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong. tuyenquang.gov.vn)

Không

Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp.

x

x

Một phần

II. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP TỈNH

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Cách thức thực hiện

Tại Bộ phận một cửa

Dịch vụ Bưu chính công ích

1

Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư

Trong thời hạn 12 ngày[2], kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, cơ quan chủ trì thẩm định tổ chức thẩm định và có báo cáo kết quả thẩm định; thông báo kết quả thẩm định đến chủ đầu tư.

1. Trực tiếp:

Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, địa chỉ: Số 609 đường Quang Trung, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang (Quầy tiếp nhận và Trả kết quả: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)

2. Trực tuyến: Cổng Dịch vụ công tỉnh (https://dichvucong.tuyen quang.gov.vn)

Không

Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp.

x

x

III. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CẤP HUYỆN

TT

Tên thủ tục hành chính

Thời gian giải quyết

Địa điểm thực hiện

Phí, lệ phí

Căn cứ pháp lý

Cách thức thực hiện

Tại Bộ phận một cửa

Dịch vụ Bưu chính công ích

1

Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư

Trong thời hạn 12 ngày[3] kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ, Phòng chức năng cấp huyện hoặc cơ quan Kiểm lâm cấp huyện tổ chức thẩm định và có báo cáo kết quả thẩm định; thông báo kết quả thẩm định đến chủ đầu tư.

Uỷ ban nhân dân cấp huyện (Phòng chức năng cấp huyện hoặc cơ quan Kiểm lâm cấp huyện tổ chức thẩm định)

Không

Nghị định số 58/2024/NĐ- CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ về một số chính sách đầu tư trong lâm nghiệp.

x

x

 

PHỤ LỤC II

DANH MỤC 09 THÀNH PHẦN HỒ SƠ PHẢI SỐ HOÁ THEO QUY ĐỊNH TẠI THÔNG TƯ SỐ 01/2023/TT-VPCP CỦA 03 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TỈNH TUYÊN QUANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 713/QĐ-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2024 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang)

STT

Tên Lĩnh vực/TTHC/Thành phần hồ sơ phải số hóa

 

CẤP TỈNH (01 TTHC, 03 thành phần hồ sơ)

I

Lĩnh vực Lâm nghiệp

1

 

Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư

 

1

Tờ trình đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán theo Mẫu số 13 Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ

 

2

Thuyết minh thiết kế bao gồm dự toán và bản đồ thiết kế công trình lâm sinh theo Mẫu số 14 Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;

 

3

Bản sao quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc kế hoạch vốn được giao đối với hoạt động sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước và các tài liệu khác có liên quan

 

 

CẤP HUYỆN (02 TTHC, 06 thành phần hồ sơ)

I

Lĩnh vực Lâm nghiệp

1

 

Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã quyết định đầu tư

 

1

Tờ trình đề nghị phê duyệt thiết kế, dự toán theo Mẫu số 13 Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;

 

2

Thuyết minh thiết kế bao gồm dự toán và bản đồ thiết kế công trình lâm sinh theo Mẫu số 14 Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ

 

3

Bản sao quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc kế hoạch vốn được giao đối với hoạt động sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước và các tài liệu khác có liên quan

2

 

Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân

 

1

Văn bản đề nghị hỗ trợ lãi suất vay vốn ngân hàng theo Mẫu số 03 Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ

 

2

Bản thiết kế trồng rừng, chăm sóc năm thứ nhất theo Mẫu số 04 Phụ lục kèm theo Nghị định số 58/2024/NĐ-CP ngày 24/5/2024 của Chính phủ;

 

3

Bản sao hợp đồng tín dụng đã ký giữa chủ rừng và ngân hàng thương mại.

TỔNG CỘNG

03 TTHC, 09 thành phần hồ sơ

 



[1] Cắt giảm thời gian giải quyết từ 20 ngày xuống còn 15 ngày.

[2] Cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày xuống còn 12 ngày.

[3] Cắt giảm thời gian giải quyết từ 15 ngày xuống còn 12 ngày.

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan cùng nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 713/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh mục 01 thủ tục hành chính mới; 02 thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung lĩnh vực Lâm nghiệp; Danh mục 09 thành phần hồ sơ phải số hoá của 03 thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu: 713/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 04/07/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang
Người ký: Nguyễn Thế Giang
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/07/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 713/QĐ-UBND năm 2024 công bố Danh...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký