Quyết định 1186/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất, phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện trong năm 2024. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện toàn bộ nội dung của Quyết định này.
1. Kế hoạch phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích tự nhiên của huyện Hưng Hà được xác định phân bổ trong năm kế hoạch 2024 là 21.028,32 ha. Cơ cấu diện tích các nhóm đất chính bao gồm:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích lớn nhất với 14.038,22 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) là 10.231,51 ha (riêng đất chuyên trồng lúa nước LUC chiếm đến 10.217,70 ha); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 1.228,52 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) là 1.123,63 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.298,71 ha; và đất nông nghiệp khác (NKH) là 155,84 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Được phân bổ 6.959,49 ha nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và đô thị hóa. Các chỉ tiêu cụ thể gồm: Đất cụm công nghiệp (SKN) là 191,05 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 61,76 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 90,15 ha; đất phát triển hạ tầng (DHT) là 3.695,11 ha (trong đó đất giao thông chiếm 1.865,86 ha, đất thủy lợi chiếm 1.253,08 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) là 1.809,51 ha; đất ở tại đô thị (ODT) là 191,10 ha.
- Đất chưa sử dụng (DCS): Chỉ còn lại 30,61 ha, phân bổ rải rác tại một số xã, thị trấn trên địa bàn huyện.
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Hưng Hà trong năm 2024 được phê duyệt với tổng diện tích đất cần thu hồi cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 300,01 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi chiếm phần lớn với 280,51 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 14,27 ha; đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 1,56 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 3,68 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 54,57 ha. Các loại đất phi nông nghiệp bị thu hồi chủ yếu phục vụ cho việc chỉnh trang hạ tầng và chuyển đổi mục đích, bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi 33,27 ha (đất giao thông 13,42 ha, đất thủy lợi 16,35 ha); đất ở tại nông thôn (ONT) thu hồi 10,75 ha; đất ở tại đô thị (ODT) thu hồi 0,49 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) thu hồi 0,93 ha.
Các địa phương có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn bao gồm: Thị trấn Hưng Nhân (65,20 ha), Thị trấn Hưng Hà (34,69 ha), Xã Thống Nhất (22,65 ha), Xã Thái Phương (22,26 ha), và Xã Độc Lập (12,67 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024
Việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được phê duyệt nhằm tối ưu hóa hiệu quả sử dụng quỹ đất, cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 309,09 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm 289,18 ha (chủ yếu là đất chuyên trồng lúa nước LUC); đất trồng cây hàng năm khác chuyển đổi 14,48 ha; đất trồng cây lâu năm chuyển đổi 1,56 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển đổi 3,88 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển mục đích là 5,01 ha nhằm giải quyết nhu cầu về nhà ở cho người dân tại các xã, thị trấn.
Các địa phương có chỉ tiêu chuyển mục đích đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp cao: Thị trấn Hưng Nhân (65,67 ha), Thị trấn Hưng Hà (36,09 ha), Xã Thống Nhất (24,05 ha), Xã Thái Phương (22,27 ha), và Xã Độc Lập (12,67 ha).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Trong năm 2024, huyện Hưng Hà lên kế hoạch khai thác và đưa 0,06 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:
- Thị trấn Hưng Hà: Đưa 0,03 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích đất thương mại, dịch vụ (TMD).
- Thị trấn Hưng Nhân: Đưa 0,03 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích đất cụm công nghiệp (SKN).
5. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2024 được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình: Chịu trách nhiệm giám sát, hướng dẫn và phối hợp với UBND huyện Hưng Hà trong quá trình triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất; giải quyết các vướng mắc phát sinh theo thẩm quyền.
- Các cơ quan, đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Hưng Hà và Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1186/QĐ-UBND | Thái Bình, ngày 25 tháng 7 năm 2024 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN HƯNG HÀ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025;
Căn cứ Quyết định số 1735/QĐ-TTg ngày 29/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch tỉnh Thái Bình thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 của Thủ tướng Chính phủ điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình;
Căn cứ Quyết định số 2497/QĐ-UBND ngày 13/11/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm và số lượng dự án trong quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Vũ Thư và bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của các huyện: Vũ Thư, Đông Hưng, Quỳnh Phụ, Hưng Hà;
Căn cứ Nghị quyết số 52/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 10/4/2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2024;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà tại Tờ trình số 165/TTr-UBND ngày 09/7/2024; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 344/TTr-STNMT ngày 24/7/2024,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Hưng Hà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT.Hưng Hà | Xã Điệp Nông | Xã Tân Lễ | Xã Cộng Hòa | Xã Dân Chủ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +...+(39) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 21.028,32 | 550,01 | 883,97 | 883,93 | 632,79 | 404,08 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.038,22 | 262,15 | 575,74 | 531,71 | 435,61 | 286,75 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.231,51 | 201,42 | 336,66 | 180,05 | 241,86 | 220,42 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.217,70 | 201,42 | 336,52 | 180,05 | 241,86 | 220,42 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.228,52 | 12,83 | 128,34 | 202,82 | 109,85 | 5,92 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.123,63 | 20,27 | 56,67 | 76,83 | 43,50 | 21,14 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.298,71 | 26,74 | 53,60 | 67,44 | 35,39 | 37,53 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 155,84 | 0,89 | 0,48 | 4,57 | 5,01 | 1,74 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.959,49 | 285,13 | 306,76 | 350,83 | 196,98 | 117,33 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,37 | 2,10 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,77 | 5,17 | 0,16 | 0,17 |
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 191,05 | 25,76 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 61,76 | 3,76 | 3,20 | 7,70 | 0,06 |
|
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 90,15 | 8,49 | 7,66 | 7,23 | 0,02 |
|
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 7,51 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 42,67 |
|
| 3,61 | 0,47 |
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.695,11 | 143,87 | 134,74 | 119,01 | 96,91 | 75,84 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.865,86 | 87,68 | 71,86 | 49,65 | 38,52 | 40,15 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.253,08 | 30,73 | 44,64 | 47,95 | 43,28 | 24,90 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,03 | 1,70 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,71 | 0,36 | 0,17 | 0,22 | 0,14 | 0,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 103,58 | 6,91 | 3,38 | 3,09 | 2,65 | 1,63 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 41,52 | 3,72 | 1,67 | 1,37 | 0,07 | 0,66 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 19,40 | 0,17 | 0,18 | 0,02 | 0,13 | 0,02 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,67 | 0,08 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 4,90 |
|
| 0,20 |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,64 | 1,72 | 1,87 | 2,59 | 1,32 | 1,30 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,07 | 1,07 | 1,40 | 4,39 | 0,97 | 1,82 |
| - | Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 273,15 | 5,64 | 9,28 | 9,00 | 9,62 | 5,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 11,48 | 4,10 | 0,29 | 0,51 | 0,19 | 0,02 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 23,26 | 1,14 | 1,33 | 0,72 | 0,52 | 0,58 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,16 | 2,55 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.809,51 |
| 98,65 | 94,88 | 58,64 | 39,36 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 191,10 | 83,51 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24,90 | 4,23 | 0,89 | 0,45 | 1,14 | 0,49 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,96 | 0,06 |
| 0,70 |
|
|
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,43 | 0,81 | 1,34 | 2,03 | 0,94 | 0,96 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 |
| 58,45 | 114,20 | 37,67 |
|
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 19,05 | 0,99 | 0,33 | 0,14 | 0,60 | 0,10 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,00 | 2,69 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 30,61 | 2,73 | 1,47 | 1,39 | 0,20 |
|
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Canh Tân | Xã Hòa Tiến | Xã Hùng Dũng | Xã Tân Tiến | TT.Hưng Nhân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +...+(39) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 21.028,31 | 380,66 | 822,50 | 480,03 | 537,96 | 885,04 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.038,21 | 254,77 | 590,15 | 337,07 | 373,77 | 452,92 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.231,51 | 170,27 | 485,47 | 232,50 | 268,28 | 284,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.217,70 | 157,37 | 485,47 | 232,50 | 268,28 | 284,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.228,52 | 38,56 | 27,38 | 14,98 | 38,90 | 63,46 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.123,63 | 19,71 | 19,78 | 20,45 | 33,88 | 65,75 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.298,71 | 23,91 | 52,77 | 59,98 | 31,15 | 37,33 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 155,84 | 2,32 | 4,74 | 9,16 | 1,56 | 2,13 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.959,49 | 125,76 | 232,26 | 142,93 | 161,21 | 431,87 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,37 |
|
|
| 0,50 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,77 |
| 0,12 |
| 0,29 | 0,16 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 191,05 |
|
|
|
| 67,59 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 61,76 |
| 1,61 | 0,05 | 1,56 | 1,82 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 90,15 | 1,51 | 0 61 | 0,54 | 6,23 | 9,48 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 7,51 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 42,67 |
|
|
| 0,78 | 33,35 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.695,11 | 62,26 | 123,06 | 100,32 | 96,73 | 145,76 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.865,86 | 32,37 | 66,99 | 52,77 | 49,24 | 67,30 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.253,08 | 22,46 | 36,57 | 33,63 | 35,35 | 48,33 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,03 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,71 | 0,07 | 0,22 | 0,15 | 0,37 | 2,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 103,58 | 1,63 | 3,18 | 4,00 | 2,41 | 9,74 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 41,52 | 0,78 | 1,07 | 1,15 | 0,35 | 1,84 |
| - | Đất công trình năng lượng | ĐNL | 19,40 | 0,06 | 0,09 | 0,17 | 0,06 | 0,08 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,67 | 0,01 | 0,02 | 0,02 | 0,01 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 4,90 |
|
|
| 0,75 | 0,20 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,64 | 0,81 | 1,12 | 1,73 | 0,26 | 1,07 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,07 | 0,61 | 3,39 | 1,14 | 1,57 | 3,94 |
| - | Đất làm nghĩa trang nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 273,15 | 3,47 | 10,25 | 5,56 | 6,03 | 10,47 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 11,48 |
| 0,16 |
| 0,33 | 0,59 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 23,26 | 0,24 | 1,49 | 0,83 | 0,39 | 0,82 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,16 |
|
|
| 0,16 | 3,34 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.809,51 | 40,24 | 84,11 | 39,90 | 45,95 |
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 191,10 |
|
|
|
| 107,59 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24,90 | 0,78 | 0,54 | 0,71 | 0,32 | 0,29 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,96 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,43 | 0,77 | 1,47 | 0,51 | 0,32 | 1,99 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 | 19,94 | 19,22 |
| 7,82 | 56,45 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 19,05 | 0,02 | 0,04 | 0,07 | 0,17 | 0,74 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,00 |
|
|
|
| 2,51 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 30,61 | 0,13 | 0,09 | 0,03 | 2,98 | 0,26 |
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đoan Hùng | Xã Duyên Hải | Xã Tân Hòa | Xã Văn Cẩm | Xã Bắc Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +...+(39) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 21.028,32 | 589,72 | 518,26 | 404,06 | 443,52 | 444,24 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.038,22 | 427,89 | 350,35 | 293,63 | 317,98 | 290,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.231,51 | 329,10 | 252,93 | 228,73 | 265,71 | 252,61 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.217,70 | 329,10 | 252,93 | 228,73 | 265,71 | 252,61 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.228,52 | 16,76 | 7,42 | 13,66 | 6,98 | 2,38 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.123,63 | 43,17 | 26,09 | 24,32 | 16,44 | 13,57 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.298,71 | 37,76 | 55,67 | 23,53 | 27,12 | 21,37 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 155,84 | 1,10 | 8,24 | 3,40 | 1,73 | 0,32 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.959,49 | 160,23 | 167,91 | 110 38 | 125,51 | 153,94 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,37 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,77 | 0,20 | 0,12 |
| 0,17 | 0,10 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 191,05 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 61,76 |
| 9,51 | 0,13 |
| 0,50 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 90,15 |
| 1,71 |
| 0,17 |
|
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 7,51 |
| 0,01 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 42,67 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.695,11 | 97,03 | 95,61 | 65,56 | 80,61 | 108,25 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.865,86 | 51,52 | 57,55 | 35,41 | 45,39 | 45,87 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.253,08 | 27,68 | 29,63 | 17,15 | 24,26 | 41,67 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,03 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,71 | 0,08 | 0,10 | 0,17 | 0,14 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 103,58 | 3,18 | 2,08 | 1,47 | 1,54 | 2,30 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 41,52 | 0,47 | 0,44 | 1,14 | 0,43 | 0,26 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 19,40 | 0,24 | 0,85 | 0,11 | 0,77 | 10,59 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,67 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,01 |
| - | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 4,90 | 1,75 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,64 | 1,40 | 1,19 | 1,18 | 0,27 | 2,35 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,07 | 2,11 | 2,16 | 2,15 | 2,41 | 0,94 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 273,15 | 8,59 | 7,37 | 6,75 | 5,32 | 4,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,02 |
| 0,02 |
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 11,48 |
| 0,21 |
| 0,07 | 0,07 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 23,26 | 0,83 | 0,20 | 0,58 | 0,11 | 0,71 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,16 |
|
| 0,15 |
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.809,51 | 60,77 | 58,95 | 42,82 | 43,30 | 43,51 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 191,10 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24,90 | 0,41 | 1,07 | 0,42 | 0,45 | 0,21 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,96 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,43 | 0,66 | 0,73 | 0,68 | 0,63 | 0,53 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 | 0,21 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 19,05 | 0,12 | 0,01 | 0,04 | 0,07 | 0,13 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,00 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 30,61 | 1,60 |
| 0,05 | 0,02 | 0,05 |
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Đô | Xã Phúc Khánh | Xã Liên Hiệp | Xã Tây Đô | Xã Thống Nhất | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +...+(39) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 21.028,32 | 611,08 | 458,20 | 381,19 | 612,67 | 705,45 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.038,22 | 429,28 | 319,38 | 262,38 | 443,18 | 455,64 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.231,51 | 377,55 | 262,02 | 213,21 | 387,51 | 325,99 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.217,70 | 377,55 | 262,02 | 213,21 | 387,51 | 325,99 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.228,52 | 5,97 | 10,33 | 2,76 | 6,65 | 31,92 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.123,63 | 21,00 | 12,37 | 22,47 | 20,99 | 48,58 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.298,71 | 23,42 | 34,42 | 23,94 | 27,42 | 48,00 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 155,84 | 1,34 | 0,23 |
| 0,61 | 1,15 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.959,49 | 181,80 | 138,60 | 118,43 | 169,24 | 248,61 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,37 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,77 | 0,22 |
|
| 0,18 | 0,22 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 191,05 |
| 7,38 | 5,00 |
| 42,43 |
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 61,76 | 0,01 | 0,13 | 0,02 |
| 1,89 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 90,15 | 1,06 |
| 8,51 |
| 0,09 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 7,51 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 42,67 |
| 0,52 |
|
| 0,05 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.695,11 | 114,54 | 79,73 | 62,15 | 109,87 | 128,53 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.865,86 | 57,27 | 46,79 | 36,55 | 59,16 | 65,73 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.253,08 | 42,64 | 21,06 | 15,53 | 34,75 | 43,46 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,03 |
|
|
| 0,12 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,71 | 0,31 | 0,27 | 0,12 | 0,13 | 0,22 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 103,58 | 3,19 | 2,59 | 1,55 | 2,44 | 2,67 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 41,52 | 0,68 | 1,52 | 0,31 | 2,10 | 1,28 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 19,40 | 0,88 | 0,04 | 0,30 | 1,21 | 0,11 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,67 | 0,02 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 4,90 |
|
|
|
| 0,23 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,64 | 0,93 | 0,42 | 0,33 | 2,02 | 0,39 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,07 | 1,60 | 0,52 | 0,92 | 0,85 | 1,01 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 273,15 | 6,20 | 6,13 | 6,48 | 6,97 | 13,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 11,48 | 0,82 | 0,37 | 0,05 | 0,09 | 0,27 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 23,26 | 1,59 | 0,26 | 0,43 | 1,90 | 1,33 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,16 | 0,42 |
|
| 0,08 |
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.809,51 | 62,26 | 48,12 | 40,27 | 54,26 | 70,97 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 191,10 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24,90 | 0,64 | 1,66 | 0,44 | 0,60 | 0,60 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,96 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,43 | 0,70 | 0,76 | 1,44 | 0,89 | 1,53 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 19,05 | 0,36 | 0,04 | 0,16 | 1,46 | 0,62 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,00 |
|
|
|
| 0,36 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 30,61 |
| 0,22 | 0,38 | 0,25 | 1,20 |
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Tiến Đức | Xã Thải Hưng | Xã Thái Phương | Xã Hòa Bình | Xã Chi Lăng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +...+(39) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 21.028,32 | 758,35 | 458,75 | 667,87 | 340,81 | 371,10 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.038,22 | 441,23 | 325,78 | 429,77 | 250,43 | 258,13 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.231,51 | 258,74 | 257,35 | 330,44 | 211,10 | 232,15 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.217,70 | 258,74 | 257,35 | 330,44 | 211,10 | 232,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.228,52 | 55,72 | 9,14 | 1,07 | 9,29 | 4,59 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.123,63 | 61,42 | 28,59 | 35,20 | 14,89 | 15,78 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.298,71 | 32,41 | 30,70 | 45,81 | 14,46 | 4,90 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 155,84 | 32,94 |
| 17,25 | 0,69 | 0,71 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.959,49 | 309,55 | 132,97 | 238,00 | 90,18 | 112,52 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,37 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,77 |
|
|
| 0,10 | 0,20 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 191,05 | 10,00 |
| 30,27 |
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 61,76 | 1,77 |
| 0,05 |
| 0,54 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 90,15 | 0,30 |
| 0,74 | 0,46 |
|
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 7,51 | 7,50 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 42,67 | 1,68 |
|
| 1,28 | 0,10 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.695,11 | 109,85 | 87,48 | 137,40 | 54,08 | 73,44 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.865,86 | 59,31 | 53,79 | 73,99 | 26,09 | 32,68 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.253,08 | 34,77 | 20,32 | 40,04 | 20,85 | 28,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,03 |
|
| 0,06 |
| 0,21 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,71 | 0,11 | 0,11 | 0,49 | 0,26 | 0,34 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 103,58 | 3,09 | 3,05 | 5,48 | 0,94 | 1,96 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 41,52 | 1,46 | 2,40 | 2,05 | 0,54 | 1,40 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 19,40 | 0,04 | 0,06 | 0,07 | 0,09 | 0,32 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,67 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 0,01 |
| - | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 4,90 | 0,15 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DBA | 43,64 | 1,20 | 0,86 | 1,04 | 1,40 | 1,21 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,07 | 1,06 | 2,97 | 2,51 | 0,55 | 0,47 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 273,15 | 8,43 | 3,91 | 11,43 | 3,36 | 6,32 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 11,48 | 0,22 |
| 0,23 |
| 0,20 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 23,26 | 0,81 | 0,82 | 0,43 | 0,28 | 0,42 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,16 |
| 0,19 | 0,14 |
| 0,55 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.809,51 | 69,46 | 43,03 | 66,98 | 33,07 | 35,79 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 191,10 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24,90 | 0,85 | 0,91 | 0,46 | 0,49 | 0,74 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,96 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,43 | 17,17 | 0,48 | 0,94 | 0,21 | 0,16 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 | 89,80 |
|
|
|
|
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 19,05 | 0,36 | 0,07 | 0,60 | 0,21 | 0,54 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,00 |
|
|
|
| 0,03 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 30,61 | 7,57 |
| 0,10 | 0,19 | 0,44 |
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Minh Khai | Xã Hồng An | Xã Kim Trung | Xã Hồng Lĩnh | Xã Minh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +...+(39) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 21.028,32 | 547,98 | 846,40 | 581,16 | 533,25 | 647,79 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.038,22 | 377,48 | 512,95 | 432,16 | 377,38 | 396,28 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.231,51 | 311,46 | 237,47 | 362,94 | 302,60 | 280,06 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.217,70 | 311,46 | 237,47 | 362,94 | 302,60 | 279,30 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.228,52 | 4,88 | 108,87 | 5,55 | 22,31 | 42,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.123,63 | 23,32 | 122,24 | 19,87 | 19,22 | 27,82 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.298,71 | 27,97 | 42,93 | 33,41 | 32,30 | 41,54 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 155,84 | 9,85 | 1,43 | 10,39 | 0,95 | 4,35 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.959,49 | 168,97 | 329,34 | 148,98 | 155,69 | 250,64 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,37 |
|
|
|
| 0,53 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,77 |
|
|
|
| 0,23 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 191,05 |
|
| 2,62 |
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 61,76 | 0,96 | 18,14 | 0,03 | 0,71 | 1,50 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 90,15 | 1,08 | 23,79 |
| 1,26 | 5,27 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 7,51 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 42,67 |
|
| 0,37 |
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.695,11 | 119,28 | 117,38 | 98,81 | 104,84 | 85,52 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.865,86 | 54,54 | 59,77 | 50,67 | 49,93 | 31,92 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.253,08 | 38,41 | 45,73 | 38,06 | 34,57 | 41,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,03 |
|
| 0,05 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,71 | 3,82 | 0,13 | 0,16 | 0,60 | 0,18 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 103,58 | 5,84 | 2,30 | 2,45 | 1,83 | 1,31 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 41,52 | 1,40 | 0,50 | 1,39 | 1,18 | 0,51 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 19,40 | 0,82 | 0,02 | 0,02 | 1,40 | 0,02 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,67 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,02 | 0,08 |
| - | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 4,90 |
| 0,08 |
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,64 | 1,18 | 1,21 | 0,88 | 1,61 | 1,10 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,07 | 0,59 | 1,13 | 0,41 | 0,79 | 1,50 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 273,15 | 12,31 | 6,33 | 4,45 | 12,71 | 7,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 11,48 | 0,35 | 0,15 | 0,25 | 0,20 | 0,14 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 23,26 | 0,64 | 0,55 | 0,46 | 0,61 | 0,17 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,16 | 0,86 |
| 0,20 | 1,42 |
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.809,51 | 44,48 | 81,07 | 45,21 | 44,67 | 48,05 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 191,10 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24,90 | 0,21 | 0,13 | 0,83 | 1,34 | 0,50 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,96 |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,43 | 0,52 | 2,64 | 0,28 | 0,67 | 0,88 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 |
| 78,17 |
|
| 107,94 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 19,05 | 0,94 | 7,46 | 0,17 | 0,19 | 0,04 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,00 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 30,61 | 1,53 | 4,11 | 0,02 | 0,18 | 0,87 |
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Văn Lang | Xã Độc Lập | Xã Chí Hòa | Xã Minh Hòa | Xã Hồng Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +...+(39) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 21.028,32 | 635,01 | 677,39 | 802,32 | 632,38 | 898,39 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 14.038,22 | 470,54 | 455,85 | 584,51 | 472,00 | 563,12 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 10.231,51 | 411,34 | 335,64 | 459,07 | 402,12 | 322,49 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.217,70 | 411,34 | 335.64 | 459,07 | 402,12 | 322,49 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1.228,52 | 2,11 | 31,53 | 16,23 | 8,12 | 158,74 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.123,63 | 21,27 | 26,66 | 27,00 | 24,54 | 28,85 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1.298,71 | 35,62 | 59,91 | 78,67 | 34,09 | 35,48 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 155,84 | 0,20 | 2,12 | 3,54 | 3,14 | 17,56 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6.959,49 | 164,41 | 221,52 | 217,81 | 159,68 | 333,51 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,37 |
|
|
| 1,01 | 6,23 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,77 | 0,11 | 0,15 | 0,24 | 0,21 | 0,25 |
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 191,05 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 61,76 |
| 0,14 | 1,44 |
| 4,52 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 90,15 |
| 0,41 |
| 0,77 | 2,76 |
| 2.6 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 7,51 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 42,67 |
| 0,47 |
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.695,11 | 115,06 | 130,56 | 150,71 | 103,97 | 166,39 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.865,86 | 59,85 | 59,46 | 79,01 | 52,50 | 70,61 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.253,08 | 42,93 | 41,63 | 56,24 | 35,07 | 68,97 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 10,03 |
| 7,14 |
| 0,06 | 0,68 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 12,71 | 0,08 | 0,12 | 0,17 | 0,16 | 0,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 103,58 | 1,98, | 1,98 | 1,85 | 3,87 | 4,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 41,52 | 0,42 | 2,20 | 1,66 | 0,54 | 2,57 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 19,40 | 0,06 | 0,17 | 0,11 | 0,06 | 0,05 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 0,67 | 0,01 | 0,02 | 0,01 | 0,02 | 0,04 |
| - | Đất có di tích lịch sử-văn hóa | DDT | 4,90 |
| 0,12 |
|
| 1,42 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 43,64 | 1,62 | 1,47 | 1,27 | 1,15 | 2,15 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 55,07 | 0,61 | 1,25 | 1,29 | 2,30 | 2,68 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 273,15 | 7,49, | 15,00 | 8,84 | 7,68 | 12,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 11,48 |
|
| 0,25 | 0,57 | 0,80 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 23,26 | 0,26 | 0,46 | 0,20 | 0,69 | 0,46 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 11,16 |
| 1,00 | 0,10 |
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.809,51 | 47,60 | 46,90 | 54,52 | 51,30 | 70,43 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 191,10 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24,90 | 0,37 | 0,26 | 0,49 | 0,36 | 0,62 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,96 |
|
|
|
| 0,20 |
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | TIN | 48,43 | 0,81 | 1,06 | 0,81 | 1,17 | 0,93 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 717,73 |
| 39,68 | 8,79 |
| 79,38 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 19,05 | 0,20 | 0,44 | 0,10 | 0,21 | 1,32 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 6,00 |
| 0,01 | 0,41 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | DCS | 30,61 | 0,06 | 0,01 |
| 0,70 | 1,76 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT.Hưng Hà | Xã Điệp Nông | Xã Tân Lễ | Xã Cộng Hòa | Xã Dân Chủ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +...(39) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 300,01 | 34,69 | 0,21 | 4,34 | 1,34 | 2,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 280,51 | 33,76 | 0,01 | 2,94 | 1,24 | 2,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 280,51 | 33,76 | 0,01 | 2,94 | 1,24 | 2,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,27 | 0,58 | 0,20 | 1,00 | 0,10 | 0,80 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,56 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,68 | 0,35 |
| 0,40 |
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 54,57 | 3,12 | 0,16 | 1,16 | 0,40 | 1,13 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,60 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
| 0,40 |
|
|
| 2.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 33,27 | 3,02 | 0,02 | 0,25 | 0,20 | 0,50 |
| - | Đất giao thông | DGT | 13,42 | 1,10 |
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 16,35 | 1,60 |
| 0,25 | 0,20 | 0,50 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,88 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 2,05 | 0,26 |
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,39 | 0,06 | 0,02 |
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,16 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,75 |
|
| 0,40 | 0,20 | 0,63 |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,49 | 0,10 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,93 |
| 0,14 |
|
|
|
| 2.9 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,54 |
|
| 0,11 |
|
|
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Canh Tân | Xã Hòa Tiến | Xã Hùng Dũng | Xã Tân Tiến | TT.Hưng Nhân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ ...(39) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 300,01 | 3,19 | 1,62 | 0,11 | 3,98 | 65,20 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 280,51 | 2,99 | 1,62 | 0,01 | 2,66 | 64,04 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 280,51 | 2,99 | 1,62 | 0,01 | 2,66 | 64,04 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,27 | 0,12 |
| 0,10 | 1,32 | 1,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,56 | 0,08 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,68 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 54,57 | 0,98 | 0,62 | 0,20 | 1,98 | 10,00 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,60 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,50 |
|
|
| 0,33 |
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 33,27 | 0,78 | 0,35 | 0,10 | 1,02 | 9,60 |
| - | Đất giao thông | DGT | 13,42 | 0,07 | 0,00 |
| 0,02 | 5,92 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 16,35 | 0,25 | 0,35 | 0,10 | 0,40 | 3,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,88 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 2,05 | 0,46 |
|
| 0,60 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,39 |
|
|
|
| 0,08 |
| - | Đất chợ | DCH | 0,16 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,75 | 0,20 | 0,15 | 0,10 | 0,60 |
|
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,49 |
|
|
|
| 0,39 |
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,93 |
| 0,12 |
| 0,03 |
|
| 2.9 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
|
|
|
| 0,01 |
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,54 |
|
|
|
|
|
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đoan Hùng | Xã Duyên Hải | Xã Tân Hòa | Xã Văn Cẩm | Xã Bắc Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ ...(39) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 300,01 | 3,81 | 3,82 | 2,45 | 4,83 | 10,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 280,51 | 2,48 | 3,65 | 1,89 | 3,93 | 9,08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 280,51 | 2,48 | 3,65 | 1,89 | 3,93 | 9,08 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,27 | 0,83 | 0,17 | 0,11 | 0,80 | 0,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,56 | 0,30 |
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,68 | 0,20 |
| 0,45 | 0,10 | 0,65 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 54,57 | 1,15 | 1,70 | 0,15 | 0,42 | 1,60 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,60 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,50 | 0,17 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 33,27 | 0,40 | 1,12 | 0,05 | 0,31 | 1,50 |
| - | Đất giao thông | DGT | 13,42 | 0,13 | 0,60 |
|
| 0,75 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 16,35 | 0,10 | 0,47 | 0,05 | 0,27 | 0,59 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,88 |
|
|
|
| 0,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 2,05 | 0,17 | 0,05 |
|
| 0,09 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,39 |
|
|
| 0,04 | 0,02 |
| - | Đất chợ | DCH | 0,16 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,75 | 0,55 | 0,51 | 0,10 | 0,04 |
|
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,49 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất xây dựng trự sở cơ quan | TSC | 0,93 | 0,03 | 0,07 |
| 0,07 | 0,10 |
| 2.9 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,54 |
|
|
|
|
|
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Đô | Xã Phúc Khánh | Xã Liên Hiệp | Xã Tây Đô | Xã Thống nhất | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 300,01 | 5,58 | 5,30 | 7,11 | 2,78 | 22,65 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 280,51 | 5,36 | 5,00 | 6,66 | 2,22 | 22,50 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 280,51 | 5,36 | 5,00 | 6,66 | 2,22 | 22,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,27 | 0,12 | 0,30 | 0,45 | 0,05 | 0,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,56 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,68 | 0,10 |
|
| 0,51 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 54,57 | 0,42 | 0,91 | 0,20 | 0,45 | 3,00 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,60 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 33,27 | 0,40 | 0,46 | 0,15 | 0,31 | 2,73 |
| - | Đất giao thông | DGT | 13,42 | 0,21 | 0,04 |
| 0,08 | 1,68 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 16,35 | 0,01 | 0,42 | 0,15 | 0,23 | 1,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,88 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 2,05 | 0,16 |
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,39 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,16 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,75 | 0,02 | 0,45 | 0,05 | 0,04 | 0,05 |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,49 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,93 |
|
|
|
| 0,22 |
| 2.9 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,54 |
|
|
| 0,10 |
|
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Tiến Đức | Xã Thái Hưng | Xã Thái Phương | Xã Hòa Bình | Xã Chi Lăng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 300,01 | 11,60 | 7,64 | 22,26 | 2,79 | 1,63 |
| 1 | Đất trồng lúa | LUA | 280,51 | 11,55 | 7,17 | 21,41 | 2,36 | 0,95 |
| 1.1 | Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 280,51 | 11,55 | 7,17 | 21,41 | 2,36 | 0,95 |
|
| Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,27 |
| 0,19 | 0,58 | 0,43 | 0,15 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,56 |
| 0,15 |
|
| 0,16 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,68 | 0,05 | 0,13 | 0,27 |
| 0,37 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 54,57 | 8,70 | 0,55 | 2,01 | 0,30 | 0,33 |
| 2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,60 | 7,50 |
|
|
|
|
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 33,27 | 1,20 | 0,20 | 1,31 | 0,20 | 0,13 |
| 2.4 | Đất giao thông | DGT | 13,42 | 0,70 |
| 0,81 |
| 0,04 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 16,35 | 0,50 | 0,15 | 0,47 | 0,20 | 0,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,88 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 2,05 |
|
| 0,03 |
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,39 |
| 0,05 |
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,16 |
|
|
|
|
|
| - | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
| 0,07 |
|
|
|
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,75 |
| 0,28 | 0,70 |
| 0,20 |
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,49 |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,93 |
|
|
| 0,10 |
|
| 2.8 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,54 |
|
|
|
|
|
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Minh Khai | Xã Hồng An | Xã Kim Trung | Xã Hồng Lĩnh | Xã Minh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ ...(39) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 300,01 | 5,76 | 0,01 | 11,70 | 11,32 | 1,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 280,51 | 5,51 | 0,01 | 11,50 | 11,04 | 1,24 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 280,51 | 5,51 | 0,01 | 11,50 | 11,04 | 1,24 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,27 | 0,25 |
| 0,20 | 0,18 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,56 |
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,68 |
|
|
| 0,10 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 54,57 | 0,30 |
| 1,32 | 1,44 | 0,10 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,60 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 33,27 |
|
| 0,72 | 1,21 |
|
| - | Đất giao thông | DGT | 13,42 |
|
| 0,20 | 0,50 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 16,35 |
|
| 0,48 | 0,66 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,88 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 2,05 |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,39 |
|
| 0,04 | 0,05 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,16 |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,75 | 0,30 |
| 0,60 | 0,23 | 0,10 |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,49 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,93 |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,54 |
|
|
|
|
|
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Văn Lang | Xã Độc Lập | Xã Chí Hòa | Xã Minh Hòa | Xã Hồng Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ ...(39) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 300,01 | 0,90 | 12,67 | 12,08 | 3,74 | 8,66 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 280,51 | 0,63 | 12,56 | 10,09 | 3,43 | 7,01 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 280,51 | 0,63 | 12,56 | 10,09 | 3,43 | 7,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 14,27 | 0,27 | 0,11 | 1,69 | 0,31 | 1,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1,56 |
|
| 0,30 |
| 0,57 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,68 |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 54,57 | 0,35 | 2,92 | 1,99 | 0,56 | 3,94 |
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 7,60 |
|
|
|
| 0,10 |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,50 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 33,27 | 0,05 | 1,76 | 1,19 | 0,11 | 1,92 |
| - | Đất giao thông | DGT | 13,42 | 0,00 | 0,38 | 0,15 | 0,03 | 0,00 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 16,35 | 0,05 | 1,38 | 1,01 | 0,08 | 0,70 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,88 |
|
|
|
| 0,83 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 2,05 |
|
|
|
| 0,23 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,39 |
|
| 0,03 |
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,16 |
|
|
|
| 0,16 |
| 2.5 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,07 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 10,75 | 0,30 | 1,16 | 0,75 | 0,45 | 1,59 |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,49 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,93 |
|
| 0,05 |
|
|
| 2,9 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,01 |
|
|
|
|
|
| 2,10 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,54 |
|
|
|
| 0,33 |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT.Hưng Hà | Xã Điệp Nông | Xã Tân Lê | Xã Cộng Hòa | Xã Dân Chủ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +...+(39) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 309,09 | 36,09 | 0,21 | 4,34 | 1,34 | 2,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 289,18 | 34,86 | 0,01 | 2,94 | 1,24 | 2,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 289,18 | 34,86 | 0,01 | 2,94 | 1,24 | 2,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 14,48 | 0,68 | 0,20 | 1,00 | 0,10 | 0,80 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,56 | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,88 | 0,55 | - | 0,40 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,01 | 0,66 | - | - | - | - |
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Canh Tân | Xã Hòa Tiến | Xã Hùng Dũng | Xã Tân Tiến | TT.Hưng Nhân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +...+(39) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 309,09 | 3,19 | 1,62 | 0,11 | 4,08 | 65,67 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 289,18 | 2,99 | 1,62 | 0,01 | 2,66 | 64,51 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 289,18 | 2,99 | 1,62 | 0,01 | 2,66 | 64,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 14,48 | 0,12 | - | 0,10 | 1,42 | 1,17 |
| 1.3 | Đất hồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,56 | 0,08 | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,88 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,01 | 0,48 | - | - | - | 0,55 |
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đoan Hùng | Xã Duyên Hải | Xã Tân Hòa | Xã Văn Cẩm | Xã Bắc Sơn | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +...+(39) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 309,09 | 3,81 | 7,82 | 2,45 | 4,83 | 10,50 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 289,18 | 2,48 | 7,65 | 1,89 | 3,93 | 9,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 289,18 | 2,48 | 7,65 | 1,89 | 3,93 | 9,58 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 14,48 | 0,83 | 0,17 | 0,11 | 0,80 | 0,27 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,56 | 0,30 | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,88 | 0,20 | - | 0,45 | 0,10 | 0,65 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,01 | - | - | - | - | 0,14 |
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng điện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Đông Đô | Xã Phúc Khánh | Xã Liên Hiệp | Xã Tây Đô | Xã Thống nhất | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) +...+(39) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 309,09 | 5,58 | 5,30 | 7,11 | 2,78 | 24,05 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 289,18 | 5,36 | 5,00 | 6,66 | 2,22 | 23,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 289,18 | 5,36 | 5,00 | 6,66 | 2,22 | 23,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 14,48 | 0,12 | 0,30 | 0,45 | 0,05 | 0,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,56 | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,88 | 0,10 | - | - | 0,51 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,01 | 0,10 | 0,02 | - | 0,07 | - |
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Tiến Đức | Xã Thái Hưng | Xã Thái Phương | Xã Hòa Bình | Xã Chi Lăng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ ...+(39) | (25) | (26) | (27) | (28) | (29) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 309,09 | 11,60 | 7,64 | 22,27 | 2,79 | 1,63 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 289,18 | 11,55 | 7,17 | 21,41 | 2,36 | 0,95 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 289,18 | 11,55 | 7,17 | 21,41 | 2,36 | 0,95 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 14,48 | - | 0,19 | 0,59 | 0,43 | 0,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,56 | - | 0,15 | - | - | 0,16 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,88 | 0,05 | 0,13 | 0,27 | - | 0,37 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,01 | - | - | - | - | - |
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Minh Khai | Xã Hồng An | Xã Kim Trung | Xã Hồng Lĩnh | Xã Minh Tân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ ...+(39) | (30) | (31) | (32) | (33) | (34) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 309,09 | 5,76 | 0,01 | 11,70 | 11,32 | 1,56 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 289,18 | 5,51 | 0,01 | 11,50 | 11,04 | 1,36 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 289,18 | 5,51 | 0,01 | 11,50 | 11,04 | 1,36 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 14,48 | 0,25 | - | 0,20 | 0,18 | 0,20 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,56 | - | - | - | - | - |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,88 | - | - | - | 0,10 | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,01 | - | - | - | 0,57 | - |
(Tiếp theo)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Văn Lang | Xã Độc Lập | Xã Chí Hòa | Xã Minh Hòa | Xã Hồng Minh | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+ ...+(39) | (35) | (36) | (37) | (38) | (39) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 309,09 | 0,90 | 12,67 | 12,48 | 3,74 | 9,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 289,18 | 0,63 | 12,56 | 10,49 | 3,43 | 7,69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 289,18 | 0,63 | 12,56 | 10,49 | 3,43 | 7,69 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 14,48 | 0,27 | 0,11 | 1,69 | 0,31 | 1,08 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 1,56 | - | - | 0,30 | - | 0,57 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,88 | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 5,01 | - | 0,37 | 0,34 | 0,06 | 1,65 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng.
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |
| TT. Hưng Hà | TT. Hưng Nhân | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6) | (5) | (6) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 0,06 | 0,03 | 0,03 |
| 2.1 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,03 |
| 0,03 |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,03 | 0,03 |
|
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Quyết định 1870/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
- 2 Quyết định 1871/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 3 Quyết định 1931/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4 Quyết định 2681/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- 5 Quyết định 3853/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội
- 1 Quyết định 1870/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Khánh Vĩnh, tỉnh Khánh Hòa
- 2 Quyết định 1871/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa
- 3 Quyết định 1931/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4 Quyết định 2681/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- 5 Quyết định 3853/QĐ-UBND điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đan Phượng, Thành phố Hà Nội