Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 2681/QĐ-UBND về kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

Quyết định số 2681/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Văn bản này quy định chi tiết các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước và xác định hiệu lực thi hành nhằm đảm bảo việc quản lý, sử dụng nguồn lực đất đai trên địa bàn quận diễn ra đúng quy hoạch và pháp luật.

Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024

Theo quy định tại Điều 1, Ủy ban nhân dân Thành phố phê duyệt kế hoạch sử dụng đất của quận Tân Bình với các nội dung chỉ tiêu cốt lõi bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích của từng nhóm đất, loại đất cụ thể được phân bổ để sử dụng cho các mục đích khác nhau trong năm kế hoạch 2024 trên địa bàn quận.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích và vị trí các loại đất cần thực hiện thu hồi trong năm nhằm phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh hoặc lợi ích công cộng.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định cụ thể các chỉ tiêu cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng giữa các loại đất (như chuyển từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp, hoặc chuyển đổi nội bộ trong nhóm đất phi nông nghiệp).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào phục vụ cho các mục đích phát triển phù hợp.

Lưu ý: Các số liệu chi tiết và danh mục công trình, dự án cụ thể được thể hiện rõ tại Phụ lục đính kèm theo Quyết định này.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Điều 2 của Quyết định giao trách nhiệm cụ thể cho Sở Tài nguyên và Môi trường cùng Ủy ban nhân dân quận Tân Bình thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để người dân, tổ chức dễ dàng tiếp cận và giám sát.
  • Thực hiện thủ tục hành chính về đất đai: Căn cứ vào kế hoạch đã được duyệt để thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, đảm bảo tính thống nhất và không sai lệch so với chỉ tiêu được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức hoạt động kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, chấn chỉnh và xử lý nghiêm các vi phạm phát sinh.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Điều 3 của Quyết định quy định rõ về hiệu lực pháp lý và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành:

  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Bình chịu trách nhiệm thi hành toàn bộ nội dung của Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2681/QĐ-UBND

Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 15 tháng 7 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA QUẬN TÂN BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 04 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 80/NQ-CP ngày 19 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về phê duyệt Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) Thành phố;

Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 -2025;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn Thành phố (Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016, số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017; số 09/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2018, số 33/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018, số 34/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2019, số 54/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2019, số 85/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2020, số 113/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021, số 58/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022, số 59/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022, số 26/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023, số 27/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023);

Theo báo cáo và đề xuất, kiến nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 4540/TTr-TNMT-QLĐ ngày 16 tháng 5 năm 2024 và Công văn số 4775/STNMT-QLĐ ngày 22 tháng 5 năm 2024; Ủy ban nhân dân quận Tân Bình tại Tờ trình số 25/TTr-UBND ngày 26 tháng 4 năm 2024 và Công văn số 976/UBND-ĐT ngày 03 tháng 5 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Tân Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

(Chi tiết tại Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận Tân Bình có trách nhiệm thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Tân Bình chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Thường trực Thành ủy;
- Thường trực HĐND.TP;
- TTUB: CT, các PCT;
- Thành viên UBND TP;
- VPUB: các PCVP;
- Các Phòng CV, TTTH;
- Lưu: VT, (ĐT-LHT).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Xuân Cường

 

PHỤ LỤC

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA QUẬN TÂN BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định 2681/QĐ-UBND ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Ủy ban nhân dân Thành phố)

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ …(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

2.243,09

36,31

199,67

25,43

240,99

30,20

57,18

47,65

40,03

50,12

84,53

58,27

143,64

131,17

80,23

1.017,67

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng dặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.243,09

36,31

199,67

25,43

240,99

30,20

57,18

47,65

40,03

50,12

84,53

58,27

143,64

131,17

80,23

1.017,67

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

524,18

3,01

16,26

 

98,77

 

0,02

 

 

0,00

 

 

51,24

18,44

0,16

336,29

2.2

Đất an ninh

CAN

2,86

 

1,07

 

0,60

 

 

 

 

0,20

0,08

0,02

 

0,63

0,26

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

76,46

1,93

34,08

0,19

15,27

0,04

2,26

0,52

4,41

0,45

2,31

0,65

0,23

5,92

0,48

7,73

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SK.C

36,73

0,78

1,78

 

0,32

0,02

8,27

2,37

0,50

1,14

0,53

2,67

 

0,38

8,13

9,84

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

908,92

8,61

76,77

7,81

77,91

8,48

16,54

19,64

11,33

12,91

26,23

13,96

35,83

33,81

24,19

534,89

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

830,77

6,99

71,60

5,68

62,97

7,06

10,83

8,87

8,79

9,69

18,65

11,87

29,70

28,80

20,09

529,19

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,63

 

0,14

 

0,47

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

5,48

0,21

0,43

 

2,99

0,03

 

 

 

0,06

0,91

0,05

 

0,75

 

0,06

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,06

0,16

0,02

0,01

0,44

0,02

0,04

6,27

0,01

0,12

0,01

0,02

0,02

0,14

0,68

0,09

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

34,69

1,03

1,07

0,23

10,06

0,41

4,48

1,27

0,25

1,79

1,56

1,07

3,60

3,37

1,15

3,36

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

1,68

 

0,07

 

 

0,30

0,15

 

 

0,06

 

 

 

 

1,10

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

2,94

0,02

2,40

 

0,02

0,01

0,01

0,02

 

0,09

 

0,01

0,00

0,37

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,15

 

 

 

0,02

 

0,02

 

0,02

0,06

 

 

0,01

 

0,01

0,02

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,64

 

 

 

0,27

 

 

 

 

0,57

2,80

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,113

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

0,08

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,40

0,21

1,04

0,75

0,64

0,65

0,96

2,83

0,73

0,31

1,22

0,87

2,50

0,07

0,27

0,35

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,72

 

0,00

 

 

 

 

0,32

 

 

0,98

 

0,01

0,00

0,06

1,35

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất Xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

4,63

 

 

1,15

0,02

 

0,04

0,05

1,52

0,19

0,07

0,08

 

0,30

0,82

0,40

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,63

0,03

0,09

0,02

0,05

0,02

0,07

0,00

0,01

0,01

0,04

0,06

0,06

0,04

0,07

0,07

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

11,72

0,14

8,23

0,01

0,25

0,08

1,21

 

0,04

0,04

0,77

 

0,22

0,22

0,15

0,36

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

668,64

21,13

60,60

16,18

46,47

20,11

28,59

24,82

23,45

35,04

54,12

40,75

55,87

70,34

46,01

125,15

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

6,79

0,67

0,71

0,06

1,22

0,07

0,18

0,29

0,20

0,28

0,43

0,17

0,19

1,37

0,67

0,30

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,16

 

0,09

 

0,05

 

 

0,00

 

 

 

 

 

0,02

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,08

 

 

 

0,08

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,52

0,01

 

0,00

0,00

0,08

0,04

0,00

0,09

0,05

0,02

0,00

 

 

0,12

0,11

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

5,39

 

 

1,16

 

1,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,93

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(24)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,58

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,55

 

0,25

 

8,41

0,29

 

0,38

 

 

 

 

2,38

2,97

0,38

7,48

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

13,35

 

 

 

6,383

 

 

 

 

 

 

 

2,06

1,41

 

3,50

2.2

Đất an ninh

CAN

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,02

 

0,06

 

0,49

0,01

 

0,004

 

 

 

 

0,04

0,02

0,073

0,32

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,004

0,04

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,012

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,52

 

 

 

0,21

0,06

 

0,15

 

 

 

 

 

0,08

0,01

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,18

 

 

 

0.70

 

 

 

 

 

 

 

 

0,08

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,10

 

 

 

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,22

 

 

 

0,11

0,06

 

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

0,001

 

 

 

 

 

 

0,001

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,002

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,002

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,005

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,09

 

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

7,44

 

0,10

 

1,33

0,22

 

0,20

 

 

 

 

0,28

1,42

0,28

3,61

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,05

 

 

 

0,005

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

0,02

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,003

 

 

 

 

 

 

0,003

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

P1

P2

P3

P4

P5

P6

P7

P8

P9

P10

P11

P12

P13

P14

P15

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(19)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

1,58

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,58

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trống lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,68

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,68

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,29

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

0,27

Ghi chú: -(a): gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác;

- PKO: là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở;

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Trên địa bàn quận Tân Bình không còn diện tích đất chưa sử dụng./.

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 2681/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh

Số hiệu: 2681/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 15/07/2024
Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
Người ký: Bùi Xuân Cường
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/07/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 2681/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký