Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 120/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu

Quyết định số 120/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu. Quyết định này thiết lập khung pháp lý cho việc quản lý, phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch.

Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024

Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Đông Hải được phê duyệt với các nội dung và chỉ tiêu cụ thể bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2024 (chi tiết được quy định tại Phụ lục 01 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết tại Phụ lục 02).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết tại Phụ lục 03).

Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Đông Hải:
    • Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường:
    • Chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát thường xuyên tiến độ và kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Đông Hải.
    • Chủ trì tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền của cấp tỉnh theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.

Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hải, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Đông Hải cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 120/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 10 tháng 5 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN ĐÔNG HẢI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Đông Hải tại Tờ trình số 58/TTr-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2024 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 60/TTr-STNMT ngày 04 tháng 4 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đông Hải với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại phụ lục 01).

2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm kế hoạch (chi tiết tại phụ lục 02).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại phụ lục 03).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Đông Hải có trách nhiệm:

a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Đông Hải; đồng thời, tham mưu đề xuất thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Đông Hải, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường và Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Bạc Liêu;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: TC, KH&ĐT, NN&PTNT, XD, CT, GTVT, KH&CN, GD&ĐT, VHTT&DL, YT;
- Các cơ quan đoàn thể;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Lưu: VT, MT (Đạt 05).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Hữu Trí

 

Phụ lục: BẢNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN ĐÔNG HẢI

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 120/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Phụ lục 01: Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Gành Hào

Xã Long Điền Tây

Xã Điền Hải

Xã Long Điền Đông

Xã Long Điền Đông A

Xã Long Điền

Xã An Trạch A

Xã An Trạch

Xã An Phúc

Xã Định Thành

Xã Định Thành A

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +... + (5)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Loại đất (1+2+3)

 

57.953,18

1.340,23

7.124,84

4.182,05

10.016,10

4.776,62

8.772,48

5.100,84

4.922,13

5.768,38

3.157,54

2.791,97

1

Đất nông nghiệp

NNP

48.853,74

736,02

5.725,99

3.067,16

6.733,13

4.469,23

8.116,21

4.751,89

4.629,51

5.271,43

2.827,32

2.525,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

63,96

15,67

7,31

 

40,57

 

 

0,06

0,35

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.960,28

56,37

461,78

53,51

468,76

214,76

1.190,76

377,02

428,53

521,08

94,67

93,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.563,55

56,25

124,37

503,67

879,26

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

152,17

 

152,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

41.602,86

605,56

4.960,33

1.977,36

4.393,66

4.254,37

6.925,14

4.374,81

4.200,63

4.745,55

2.732,65

2.432,81

1.8

Đất làm muối

LMU

1.510,09

1,93

19,86

532,62

950,88

 

 

 

 

4,80

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,82

0,24

0,17

 

 

0,10

0,31

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.488,62

531,35

1.047,48

786,53

1.424,74

307,39

656,27

348,95

292,62

496,95

330,22

266,12

2.1

Đất quốc phòng

CQP

107,32

4,23

70,45

31,37

1,27

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,24

2,28

0,12

0,15

0,15

 

0,06

0,15

0,04

0,18

 

0,11

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

2,54

1,14

0,03

0,30

 

 

0,49

 

0,06

 

0,52

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

66,87

21,52

17,32

15,57

5,77

0,39

0,62

0,06

 

 

5,27

0,35

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.915,33

344,78

662,16

593,74

1.303,48

168,72

190,29

107,73

161,72

265,66

54,79

62,26

-

Đất giao thông

DGT

561,31

26,58

75,39

78,40

78,80

30,91

62,32

38,03

32,63

54,26

45,37

38,62

-

Đất thủy lợi

DTL

1.367,38

27,53

126,72

194,27

373,60

120,30

107,43

65,58

122,54

207,59

1,06

20,76

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1,90

 

0,31

0,49

0,62

 

0,19

 

 

 

0,29

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,59

2,04

0,18

0,31

0,22

0,12

0,31

0,17

0,33

0,50

0,32

0,09

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

46,15

4,38

2,14

4,12

13,11

2,12

6,44

1,84

2,30

3,16

5,07

1,47

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,89

 

 

 

 

 

0,89

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1.372,89

280,38

456,78

306,91

828,04

 

0,24

0,33

 

 

0,21

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,95

0,44

 

0,03

0,10

0,03

0,02

 

0,22

0,04

 

0,07

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,58

 

 

 

 

0,62

0,96

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,81

 

 

 

 

0,81

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,99

1,52

0,05

3,02

1,06

2,05

1,42

 

2,40

 

1,66

0,81

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

41,32

1,73

0,59

5,63

7,42

11,72

9,95

1,78

1,30

 

0,76

0,44

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

1,57

0,18

 

0,56

0,51

0,04

0,12

 

 

0,11

0,05

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,40

0,06

0,19

 

0,13

0,13

0,32

0,26

0,64

0,42

0,11

0,14

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

855,52

 

56,47

70,39

113,33

60,14

251,84

56,36

57,13

56,30

76,52

57,04

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

69,06

69,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

46,67

11,38

1,76

28,79

0,60

0,56

0,31

1,22

0,18

0,82

0,36

0,69

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,31

1,54

 

0,12

0,01

 

0,86

 

 

0,12

0,04

0,62

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,42

0,31

 

0,19

 

 

0,16

0,76

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.412,67

73,87

238,98

44,82

 

77,45

211,32

182,41

72,85

173,45

192,61

144,91

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

2,27

1,18

 

1,09

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.610,82

72,86

351,37

328,36

1.858,23

 

 

 

 

 

 

 

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

1.340,23

1.340,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

1.715,72

56,25

276,54

503,67

879,26

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

855,52

 

56,47

70,39

113,33

60,14

251,84

56,36

57,13

56,30

76,52

57,04

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

900,87

 

73,79

85,96

119,10

60,53

252,46

56,42

57,13

56,30

81,79

57,39

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

Phụ lục 02: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Gành Hào

Xã Long Điền Tây

Xã Điền Hải

Xã Long Điền Đông

Xã Long Điền Đông A

Xã Long Điền

Xã An Trạch A

Xã An Trạch

Xã An Phúc

Xã Định Thành

Xã Định Thành A

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

36,12

4,30

0,60

21,06

7,25

0,30

1,05

0,36

0,30

0,30

0,30

0,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,10

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,28

0,35

0,25

3,07

4,00

0,20

0,35

0,26

0,20

0,20

0,20

0,20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

25,51

3,75

0,30

17,16

3,00

0,10

0,70

0,10

0,10

0,10

0,10

0,10

1.6

Đất làm muối

LMU/PNN

1,23

0,20

0,05

0,83

0,15

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

Phụ lục 03: Kế hoạch thu hồi đất trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

TT. Gành Hào

Xã Long Điền Tây

Xã Điền Hải

Xã Long Điền Đông

Xã Long Điền Đông A

Xã Long Điền

Xã An Trạch A

Xã An Trạch

Xã An Phúc

Xã Định Thành

Xã Định Thành A

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

(15)

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

23,58

3,40

0,10

19,87

0,15

 

 

0,06

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,02

3,30

0,10

18,41

0,15

 

 

0,06

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,10

 

 

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,93

0,15

 

2,72

 

 

 

0,06

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

18,91

3,15

0,10

15,66

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất làm muối

LMU

0,08

 

 

0,03

0,05

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,56

0,10

 

1,46

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,46

 

 

1,46

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 120/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu

Số hiệu: 120/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/05/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu
Người ký: Huỳnh Hữu Trí
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/05/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 120/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký