Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 122/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thị xã trong năm 2024. Quyết định này đưa ra các chỉ tiêu phân bổ cụ thể, quy trình thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan ban ngành liên quan.

Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024

Theo quy định tại Điều 1, kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Giá Rai tập trung vào ba nội dung cốt lõi sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phép sử dụng và phân bổ trong năm kế hoạch 2024, chi tiết được quy định tại Phụ lục 01 kèm theo quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các khu vực, diện tích đất cần thu hồi trong năm để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết được quy định tại Phụ lục 02.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Cho phép chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất giữa các nhóm đất (như đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp), chi tiết được quy định tại Phụ lục 03.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan

Để đảm bảo kế hoạch được triển khai đồng bộ và đúng pháp luật, Điều 2 của Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước:

  • Ủy ban nhân dân thị xã Giá Rai:
    • Có trách nhiệm công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
    • Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất bám sát theo đúng chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quản lý nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu:
    • Chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát định kỳ và thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thị xã Giá Rai.
    • Thực hiện vai trò tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền cấp tỉnh, đảm bảo tính thống nhất với kế hoạch đã phê duyệt.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

Điều 3 quy định chi tiết về các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành và thời điểm phát sinh hiệu lực của văn bản:

  • Đối tượng thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Giá Rai, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thị xã Giá Rai cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 122/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 10 tháng 5 năm 2024  

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THỊ XÃ GIÁ RAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Giá Rai tại Tờ trình số 72/TTr-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2024 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 68/TTr-STNMT ngày 09 tháng 4 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Giá Rai với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại phụ lục 01).

2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm kế hoạch (chi tiết tại phụ lục 02).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại phụ lục 03).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Giá Rai có trách nhiệm:

a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thị xã Giá Rai; đồng thời, tham mưu đề xuất thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Giá Rai, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường và Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Bạc Liêu;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: TC, KH&ĐT, NN&PTNT, XD, CT, GTVT, KH&CN, GD&ĐT, VHTT&DL, YT;
- Các cơ quan đoàn thể;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Lưu: VT, MT (Đạt 06).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Hữu Trí

 

Phụ lục: BẢNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THỊ XÃ GIÁ RAI

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 122/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Phụ lục 01: Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường 1

Phường Hộ Phòng

Phường Láng Tròn

Xã Phong Thạnh

Xã Phong Thạnh Tây

Xã Tân Phong

Xã Tân Thạnh

Xã Phong Tân

Xã Phong Thạnh A

Xã Phong Thạnh Đông

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Loại đất

 

35.399,33

1.176,45

1.207,73

3.217,81

4.607,02

5.303,96

6.284,16

2.708,39

5.384,71

3.469,04

2.040,06

1

Đất nông nghiệp

NNP

31.927,27

885,52

916,26

2.900,46

4.316,22

4.825,14

5.709,89

2.426,25

4.914,71

3.177,21

1.855,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.725,74

295,23

 

2.655,79

 

 

 

 

2.984,95

 

1.789,77

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

7.725,74

295,23

 

2.655,79

 

 

 

 

2.984,95

 

1.789,77

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,50

5,04

0,04

0,88

0,08

 

0,34

 

 

0,12

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.992,38

137,91

155,10

232,05

259,05

207,22

293,80

251,55

194,95

195,00

65,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

22.202,44

447,34

761,12

11,74

4.057,09

4.617,92

5.415,75

2.174,70

1.734,69

2.982,09

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,21

 

 

 

 

 

 

 

0,12

 

0,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.472,06

290,93

291,47

317,35

290,80

478,82

574,27

282,14

470,00

291,83

184,45

2.1

Đất quốc phòng

CQP

15,14

 

 

 

 

 

11,76

 

 

3,38

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,43

4,35

1,60

0,14

 

 

 

0,15

0,15

 

0,04

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

6,55

1,01

1,75

0,28

0,22

1,36

0,96

 

0,04

0,49

0,44

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

61,05

5,96

11,22

6,46

0,16

7,78

23,27

5,59

0,10

 

0,51

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.701,86

105,60

79,55

194,95

45,10

135,77

296,95

172,40

341,29

184,56

145,69

-

Đất giao thông

DGT

754,69

59,32

41,90

73,64

21,44

84,55

129,59

59,66

175,87

52,94

55,78

-

Đất thủy lợi

DTL

827,00

19,35

17,96

113,04

18,56

42,21

141,74

109,40

158,23

121,35

85,16

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,73

0,57

 

0,01

 

0,72

2,46

 

0,47

0,18

0,32

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,67

3,46

0,01

0,46

0,17

0,15

0,04

0,14

0,06

1,06

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

31,89

6,96

5,21

3,79

3,22

1,59

3,82

2,49

2,28

1,07

1,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,91

2,33

0,58

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,68

0,16

1,52

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,96

0,54

0,08

0,12

0,02

0,03

0,05

0,05

0,04

 

0,03

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,94

 

 

 

 

 

 

 

 

2,94

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,53

 

 

 

 

 

7,53

 

 

1,00

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,91

2,68

4,64

2,11

 

4,28

3,31

0,48

 

0,39

0,02

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

32,32

10,02

6,12

1,62

1,52

1,68

2,00

0,18

4,34

3,63

1,21

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

5,95

0,04

 

 

 

 

5,91

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

4,68

0,17

1,53

0,16

0,17

0,56

0,50

 

 

 

1,59

2.6

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,36

0,19

0,06

0,45

0,15

0,27

0,24

0,10

0,21

0,32

0,37

2.7

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,72

2,72

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất ở tại nông thôn

ONT

414,72

 

 

 

61,06

69,17

103,65

43,02

55,93

50,22

31,67

2.9

Đất ở tại đô thị

ODT

238,71

86,87

84,39

67,45

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,51

5,37

4,52

0,81

0,92

0,72

0,65

0,35

0,28

0,65

0,24

2.11

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,07

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,63

0,28

0,05

0,15

0,11

0,17

2,40

0,88

0,16

0,42

0,01

2.13

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.003,31

78,51

108,33

46,66

183,08

263,58

134,39

59,65

71,84

51,79

5,48

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục 02: Kế hoạch thu hồi các loại đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường 1

Phường Hộ Phòng

Phường Láng Tròn

Xã Phong Thạnh

Xã Phong Thạnh Tây

Xã Tân Phong

Xã Tân Thạnh

Xã Phong Tân

Xã Phong Thạnh A

Xã Phong Thạnh Đông

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

6,03

0,96

3,22

0,80

 

 

 

0,55

 

 

0,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,50

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,50

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3,09

0,75

1,29

0,50

 

 

 

0,55

 

 

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,44

0,21

1,93

0,30

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,36

0,35

2,79

0,20

 

 

 

0,02

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,59

 

2,59

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

2,59

 

2,59

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,02

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,75

0,35

0,20

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục số 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường 1

Phường Hộ Phòng

Phường Láng Tròn

Xã Phong Thạnh

Xã Phong Thạnh Tây

Xã Tân Phong

Xã Tân Thạnh

Xã Phong Tân

Xã Phong Thạnh A

Xã Phong Thạnh Đông

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + (6) +...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

27,32

4,04

5,62

3,45

0,50

5,49

1,30

0,82

3,60

0,50

2,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

5,95

1,10

 

1,25

 

 

 

 

2,60

 

1,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

5,95

1,10

 

1,25

 

 

 

 

2,60

 

1,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

9,57

2,23

2,59

1,40

0,20

0,70

0,20

0,75

0,30

0,20

1,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

11,80

0,71

3,03

0,80

0,30

4,79

1,10

0,07

0,70

0,30

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 122/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu

Số hiệu: 122/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/05/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu
Người ký: Huỳnh Hữu Trí
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/05/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 122/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký