Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 124/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập lộ trình, chỉ tiêu và phương án quản lý, khai thác nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố trong năm 2024. Quyết định này đưa ra các định hướng cụ thể về phân bổ đất, thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan ban ngành liên quan.

Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Bạc Liêu

Theo quyết định được phê duyệt, kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Bạc Liêu tập trung vào bốn nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2024, chi tiết được thể hiện tại Phụ lục 01 kèm theo quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định các khu vực, diện tích đất cần thực hiện thu hồi trong năm nhằm phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết tại Phụ lục 02.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định các chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất, đáp ứng nhu cầu chuyển mục đích của tổ chức và cá nhân phù hợp với quy hoạch chung, chi tiết tại Phụ lục 03.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích sản xuất, kinh doanh hoặc các mục đích phù hợp khác nhằm tránh lãng phí tài nguyên, chi tiết tại Phụ lục 04.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:

Đối với Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu:

  • Thực hiện công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
  • Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm túc, đảm bảo tính chính xác và phù hợp tuyệt đối với kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên, kịp thời phát hiện và xử lý các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại địa phương.

Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu:

  • Chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Bạc Liêu.
  • Thực hiện vai trò tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh, đảm bảo thống nhất với kế hoạch đã phê duyệt.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành quyết định

  • Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường thành phố Bạc Liêu cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 124/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 10 tháng 5 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THÀNH PHỐ BẠC LIÊU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu tại Tờ trình số 75/TTr-UBND ngày 23 tháng 4 năm 2024 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 79/TTr-STNMT ngày 26 tháng 4 năm 2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Bạc Liêu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại phụ lục 01).

2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm kế hoạch (chi tiết tại phụ lục 02).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại phụ lục 03).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng (chi tiết tại phụ lục 04).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu có trách nhiệm:

a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của thành phố Bạc Liêu; đồng thời, tham mưu đề xuất thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường và Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Bạc Liêu;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: TC, KH&ĐT, NN&PTNT, XD, CT, GTVT, KH&CN, GD&ĐT, VHTT&DL, YT;
- Các cơ quan đoàn thể;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Lưu: VT, MT (Đạt 04).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Huỳnh Hữu Trí

 

Phụ lục: BẢNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THÀNH PHỐ BẠC LIÊU

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 124/QĐ-UBND ngày 10 tháng 5 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

Phụ lục 01: Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường Nhà Mát

Xã Hiệp Thành

Xã Vĩnh Trạch

X. Vĩnh Trạch Đông

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

I

Loại đất

 

21.371,61

597,64

883,08

92,85

1.022,47

295,74

1.102,74

2.905,39

3.728,53

3.952,82

6.790,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

10.994,61

180,34

634,26

4,30

766,26

42,75

736,70

921,74

1.789,98

3.594,59

2.323,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.530,87

128,63

 

 

28,78

22,57

218,86

 

 

651,88

480,15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

387,12

137,14

 

 

 

24,60

225,38

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

783,10

0,15

 

 

26,17

0,57

0,11

54,28

301,21

35,18

365,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.095,52

47,97

82,72

4,30

92,90

17,67

100,24

132,53

63,13

364,53

189,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

434,24

 

 

 

 

 

 

46,48

199,02

 

188,74

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

122,71

 

 

 

 

 

 

122,71

 

 

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

6.998,34

3,59

551,54

 

618,41

1,94

417,49

543,90

1.223,21

2.538,42

1.099,85

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

29,83

 

 

 

 

 

 

21,84

3,41

4,58

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.998,52

406,63

243,53

87,40

251,74

252,61

363,59

884,78

873,46

358,23

2.276,55

2.1

Đất quốc phòng

CQP

481,06

1,65

2,92

 

 

 

25,01

451,23

 

 

0,25

2.2

Đất an ninh

CAN

75,60

11,76

 

0,40

0,60

0,48

0,02

62,34

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

51,19

 

 

 

 

 

51,19

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

44,24

10,16

3,74

6,02

0,55

10,76

1,19

8,34

0,15

0,51

2,82

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

84,07

1,81

 

0,52

4,86

3,05

13,91

42,82

9,90

3,96

3,24

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.511,44

167,11

96,68

38,12

93,58

87,74

101,43

174,82

785,61

177,40

1.788,95

-

Đất giao thông

DGT

548,86

103,81

39,12

21,73

46,62

62,49

48,92

60,81

39,80

45,49

80,07

-

Đất thủy lợi

DTL

521,02

14,22

37,69

2,49

24,76

3,47

31,71

66,40

56,74

101,09

182,45

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

11,20

6,31

 

0,61

 

4,10

 

0,18

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

17,74

0,16

0,03

6,38

2,02

3,67

0,06

0,36

1,66

2,50

0,90

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

56,26

19,35

1,41

3,37

1,96

3,90

4,67

3,33

1,47

9,75

7,05

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

6,56

5,40

 

 

0,04

1,12

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

2.201,95

1,68

 

 

 

5,30

 

0,50

680,34

2,69

1.511,44

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,59

0,07

0,02

0,20

 

 

0,02

0,07

 

0,17

0,04

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,31

 

1,31

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,15

0,08

 

 

 

0,07

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

65,83

2,83

4,72

0,52

4,26

1,67

2,89

41,90

1,56

1,04

4,44

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

74,11

12,29

12,38

1,61

13,88

0,80

12,22

 

3,89

14,65

2,39

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

0,88

 

 

0,04

 

 

0,84

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,39

0,25

 

0,14

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

3,32

0,66

 

1,03

0,04

0,69

0,10

0,46

0,15

0,02

0,17

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,05

0,09

0,07

 

0,04

0,04

0,04

0,10

0,08

0,54

0,05

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

163,29

4,55

3,02

0,37

0,68

5,69

1,20

1,48

5,09

 

141,21

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

495,88

 

 

 

 

 

 

 

71,68

99,13

325,07

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

855,38

170,97

128,42

32,86

124,26

140,84

127,08

117,24

 

 

13,71

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,27

16,76

0,15

1,85

1,15

0,44

5,49

8,29

0,32

1,96

0,86

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,18

1,00

 

0,10

 

 

4,08

 

 

 

 

2.13

Đất tín ngưỡng

TIN

6,50

0,33

0,75

0,33

1,40

0,20

0,39

0,59

0,63

1,49

0,39

2.14

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

168,88

10,76

7,78

6,54

18,95

1,56

32,52

17,53

 

73,24

 

2.15

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,02

9,40

 

 

 

1,62

 

 

 

 

 

2.16

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

6,47

0,28

 

0,29

5,67

0,19

0,04

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.378,48

10,67

5,30

1,15

4,47

0,38

2,45

1.098,87

1.065,09

 

2.190,10

 

Phụ lục 02: Kế hoạch thu hồi các loại đất

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường Nhà Mát

Xã Hiệp Thành

Xã Vĩnh Trạch

X. Vĩnh Trạch Đông

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) + ... + (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

100,59

4,58

23,55

0,20

0,20

0,10

49,49

22,17

0,15

0,15

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

39,13

2,69

 

 

 

 

36,44

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

36,44

 

 

 

 

 

36,44

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26,28

1,89

13,20

0,20

0,20

0,10

10,31

0,08

0,15

0,15

 

1.3

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

35,18

 

10,35

 

 

 

2,74

22,09

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,52

4,25

2,00

2,00

2,00

0,25

2,00

0,02

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,13

1,13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại đô thị

ODT

11,39

3,12

2,00

2,00

2,00

0,25

2,00

0,02

 

 

 

 

Phụ lục 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường Nhà Mát

Xã Hiệp Thành

Xã Vĩnh Trạch

X. Vĩnh Trạch Đông

(1)

(2)

(3)

(4)= (5) +...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

291,28

7,23

32,05

0,70

7,21

2,74

62,88

53,49

3,65

7,15

114,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

56,17

4,34

 

 

 

1,00

47,83

 

 

2,00

1,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

46,48

0,15

 

 

 

 

46,33

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

6,50

 

 

 

1,00

0,50

0,50

1,50

1,00

1,00

1,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

41,93

2,39

16,70

0,70

4,21

1,24

11,31

1,58

1,15

1,65

1,00

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/ PNN

185,78

0,50

15,35

 

2,00

 

3,24

50,21

1,30

2,00

111,18

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

0,90

 

 

 

 

 

 

0,20

0,20

0,50

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

36,00

7,00

 

 

4,50

1,00

5,50

2,00

1,50

8,50

6,00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

14,50

3,00

 

 

1,50

1,00

3,00

 

 

3,00

3,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/ NTS

12,00

2,00

 

 

2,00

 

2,00

 

 

4,00

2,00

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

9,50

2,00

 

 

1,00

 

0,50

2,00

1,50

1,50

1,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

9,45

1,15

3,70

0,02

2,42

1,00

 

0,16

 

1,00

 

Ghi chú: PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.

 

Phụ lục 04: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Phường 1

Phường 2

Phường 3

Phường 5

Phường 7

Phường 8

Phường Nhà Mát

Xã Hiệp Thành

Xã Vĩnh Trạch

X. Vĩnh Trạch Đông

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,44

 

 

 

0,25

0,19

 

 

 

 

 

1.1

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,44

 

 

 

0,25

0,19

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 124/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu

Số hiệu: 124/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/05/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu
Người ký: Huỳnh Hữu Trí
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/05/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 124/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký