Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THỊ XÃ KỲ ANH, TỈNH HÀ TĨNH

Quyết định số 1289/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Kỳ Anh nhằm kịp thời điều chỉnh, bố trí quỹ đất phục vụ cho công tác giải phóng mặt bằng và tái định cư của dự án truyền tải điện quốc gia, đồng thời phân định rõ trách nhiệm quản lý của các cấp chính quyền địa phương.

1. Danh mục công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2024

Quyết định bổ sung một dự án hạ tầng tái định cư quan trọng vào kế hoạch sử dụng đất của thị xã Kỳ Anh:

  • Tên dự án: Giao đất ở tái định cư cho các hộ dân ảnh hưởng Dự án đường dây 500kV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu.
  • Diện tích quy hoạch bổ sung: 0,15 ha.
  • Loại đất sử dụng: Đất ở tại nông thôn (ONT).
  • Địa điểm thực hiện: Khu Tái định cư Đập Me, thôn Hoa Thắng, xã Kỳ Hoa, thị xã Kỳ Anh.
  • Vị trí bản đồ: Khoanh vẽ mới trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất (BDKH) tại mảnh số 903.

2. Biến động số liệu các nhóm đất sau khi điều chỉnh bổ sung

Việc bổ sung dự án tái định cư làm thay đổi cơ cấu diện tích đất tự nhiên của thị xã Kỳ Anh (tổng diện tích tự nhiên giữ nguyên ở mức 28.553,94 ha):

  • Đất nông nghiệp (NNP): Giữ nguyên diện tích 15.564,39 ha. Trong đó, các chỉ tiêu lớn bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 1.152,10 ha (Đất chuyên trồng lúa nước LUC: 810,60 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 2.340,82 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 1.509,75 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 5.635,15 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 4.082,54 ha.
    • Đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS): 645,37 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tăng từ 11.764,39 ha lên 11.764,54 ha (tăng thêm 0,15 ha). Sự thay đổi này tập trung ở chỉ tiêu:
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): Tăng từ 348,77 ha lên 348,92 ha (tăng 0,15 ha để thực hiện dự án tái định cư).
    • Các loại đất phi nông nghiệp khác như đất quốc phòng (213,60 ha), đất khu công nghiệp (3.941,53 ha), đất giao thông (2.263,14 ha), đất ở tại đô thị (1.028,61 ha)... được giữ nguyên theo kế hoạch đã duyệt.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Giảm từ 1.225,16 ha xuống còn 1.225,01 ha (giảm 0,15 ha do chuyển mục đích sang đất ở tại nông thôn).

3. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện

Quyết định quy định rõ trách nhiệm pháp lý và nhiệm vụ chuyên môn của các đơn vị liên quan:

  • Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh (Đơn vị đề xuất):
    • Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về tính chính xác của thông tin, số liệu, bản đồ thuyết minh và quy trình đề xuất.
    • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất bổ sung năm 2024 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền và đúng kế hoạch được duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
    • Cập nhật đầy đủ các nội dung bổ sung này vào bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của thị xã Kỳ Anh.
    • Tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường).
  • Sở Tài nguyên và Môi trường (Cơ quan thẩm định, tham mưu):
    • Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về nội dung thẩm định, quy trình tham mưu đề xuất.
    • Tham mưu UBND tỉnh thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền.
    • Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

4. Hiệu lực thi hành

  • Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
  • Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Kỳ Anh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1289/QĐ-UBND

Hà Tĩnh, ngày 23 tháng 5 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 THỊ XÃ KỲ ANH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 1507/QĐ-TTg ngày 01/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ về việc chấp thuận Chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư Dự án đường dây 500kV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Quyết định, Văn bản của UBND tỉnh: số 1776/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Kỳ Anh; số 1658/QĐ-UBND ngày 14/7/2023 và số 3196/QĐ-UBND ngày 03/12/2023 về việc điều chỉnh địa điểm, quy mô diện tích và loại đất sử dụng một số công trình, dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 thị xã Kỳ Anh; số 2927/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung diện tích đất công trình năng lượng Dự án Đường dây 500kV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, các huyện: Kỳ Anh, Cẩm Xuyên, Thạch Hà, Can Lộc, Đức Thọ, Hương Sơn, Vũ Quang, Hương Khê, thị xã Kỳ Anh; số 548/QĐ-UBND ngày 26/02/2024 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Kỳ Anh; số 1585/UBND-KT2 ngày 26/3/2024 về việc giải phóng mặt bằng Dự án Đường dây 500kV mạch 3;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Văn bản số 1398/TTr- STMMT ngày 03/4/2024 và Văn bản số 1674/STNMT-ĐĐ28 ngày 17/4/2024 (trên cơ sở đề nghị của UBND thị xã Kỳ Anh tại Văn bản số 880UBND-TNMT ngày 29/3/2024); sau khi các Thành viên UBND tỉnh thống nhất đồng ý qua Phiếu biểu quyết.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Kỳ Anh, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2024

STT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch (ha)

Diện tích hiện trạng (ha)

Diện tích tăng thêm (ha)

Địa điểm Thôn (xóm)

Vị trí khoanh vẽ mới trên BDKH

Ghi chú

Diện tích (ha)

RPH

Đất khác

(1)

(2)

(3)=(4)+ (5)

(4)

(5)=(6)+ (9)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

 

Đất ở tại nông thôn

0,15

 

0,15

 

0,15

 

 

 

1

Giao đất ở tái định cư cho các hộ dân ảnh hưởng Dự án đường dây 500kV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu

0,15

 

0,15

 

0,15

Khu Tái định cư Đập Me, thôn Hoa Thắng, xã Kỳ Hoa

903

 

2. Tổng hợp số liệu sau khi bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích đã được UBND tỉnh duyệt (ha)

Tổng diện tích sau khi điều chỉnh (ha)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

28.553,94

28.553,94

I

Loại đất

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.564,39

15.564,39

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.152,10

1.152,10

 

Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

810,60

810,60

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

341,50

341,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.340,82

2.340,82

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.509,75

1.509,75

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5.635,15

5.635,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.082,54

4.082,54

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

248,24

248,24

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

645,37

645,37

1.8

Đất làm muối

LMU

80,35

80,35

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

118,40

118,40

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

11.764,39

11.764,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

213,60

213,60

2.2

Đất an ninh

CAN

8,49

8,49

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

3.941,53

3.941,53

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,40

4,40

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

286,39

286,39

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

364,99

364,99

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

135,46

135,46

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

222,12

222,12

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4.275,02

4.275,02

-

Đất giao thông

DGT

2.263,14

2.263,14

-

Đất thủy lợi

DTL

1.082,34

1.082,34

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

4,26

4,26

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

8,00

8,00

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

74,46

74,46

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

22,56

22,56

-

Đất công trình năng lượng

DNL

394,47

394,47

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

2,46

2,46

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

3,29

3,29

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

16,10

16,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

17,44

17,44

-

Đất làm nghƿa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

376,47

376,47

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

0,24

0,24

-

Đất chợ

DCH

9,79

9,79

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

15,57

15,57

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

97,14

97,14

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

348,77

348,92

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.028,61

1.028,61

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,34

19,34

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,93

2,93

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,98

9,98

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

718,93

718,93

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

71,16

71,16

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.225,16

1.225,01

Điều 2. Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh (đơn vị đề xuất), Sở Tài nguyên và Môi trường (cơ quan tổng hợp, thẩm định, tham mưu) chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật, UBND tỉnh, các cơ liên quan về toàn bộ nội dung thông tin, số liệu, báo cáo thuyết minh, bản đồ, quy trình, nội dung thẩm định, tham mưu, đề xuất tại các Tờ trình và Văn bản nêu trên, đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật về đất đai và các quy định có liên quan.

Điều 3. Căn cứ Điều 1 Quyết định này:

1. Ủy ban nhân dân thị xã Kỳ Anh chịu trách nhiệm:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2024 (bổ sung) theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

- Cập nhật vào bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Kỳ Anh.

- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm:

- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành;

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Kỳ Anh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Trung tâm CB - TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Lĩnh

 

Văn bản được căn cứ
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1289/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thị xã Kỳ Anh, Tỉnh Hà Tĩnh

Số hiệu: 1289/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 23/05/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Tĩnh
Người ký: Nguyễn Hồng Lĩnh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 23/05/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1289/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký