Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 314/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm tối ưu hóa hiệu quả quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố Từ Sơn trong năm 2024. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung của Quyết định này.

- Nội dung điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Từ Sơn

Quyết định phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Từ Sơn bao gồm các nội dung quản lý đất đai trọng tâm sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định và phân bổ chi tiết chỉ tiêu diện tích đối với từng nhóm đất, loại đất cụ thể trong năm 2024 (chi tiết được thể hiện tại Biểu 01 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích và vị trí các loại đất cần thực hiện thu hồi trong năm 2024 để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh (chi tiết được thể hiện tại Biểu 02 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chi tiết các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (chi tiết được thể hiện tại Biểu 03 kèm theo quyết định).
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Đề ra phương án khai thác, đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phù hợp trong năm 2024 (chi tiết được thể hiện tại Biểu 04 kèm theo quyết định).

- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện của UBND thành phố Từ Sơn

Để đảm bảo quyết định được thực thi nghiêm túc, minh bạch và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Từ Sơn có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ hồ sơ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Từ Sơn tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân cấp huyện. Đồng thời, phải công bố công khai các nội dung điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất có liên quan đến địa bàn các phường tại trụ sở Ủy ban nhân dân các phường tương ứng.
  • Thời hạn công bố: Việc công bố công khai phải được thực hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được Ủy ban nhân dân tỉnh quyết định phê duyệt và phải được thực hiện liên tục, xuyên suốt trong năm 2024.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Tổ chức thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng phương án điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên đối với việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

  • Hiệu lực pháp lý: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành: Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị bao gồm: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường, các Sở, ban, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Ủy ban nhân dân thành phố Từ Sơn và các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC NINH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 314/QĐ-UBND

Bắc Ninh, ngày 21 tháng 6 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA THÀNH PHỐ TỪ SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai; số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 quy định chi tiết một số điều của Luật quy hoạch; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 227/QĐ-TTg ngày 12/3/2024 điều chỉnh một số chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022;

Căn cứ các Thông tư của Bộ Tài nguyên và Môi trường: số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14/12/2018 quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 79/NQ-HĐND ngày 08/12/2021; số 115/NQ-HĐND ngày 30/3/2022; số 136/NQ-HĐND ngày 07/7/2022; số 179/NQ-HĐND ngày 09/12/2022; số 246/NQ-HĐND ngày 08/12/2023 về việc thông qua danh mục dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng; dự án thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng năm 2021, 2022, 2023, 2024 trên địa bàn tỉnh;

Căn cứ Quyết định số 227/QĐ-UBND ngày 22/7/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh;

Căn cứ Văn bản số 70/TB-UBND ngày 12/6/2024 Thông báo kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh tại phiên họp UBND tỉnh thường kỳ tháng 6 năm 2024;

Xét đề nghị của: UBND thành phố Từ Sơn tại tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 12/4/2024; Sở Tài nguyên và Môi trường tại tờ trình số 165/TTr-STNMT ngày 06/6/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Từ Sơn, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2024, chi tiết theo Biểu 01.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024, chi tiết theo Biểu 02.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2024, chi tiết theo Biểu 03.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024, chi tiết theo Biểu 04.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Từ Sơn có trách nhiệm:

1. Công bố công khai hồ sơ điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Từ Sơn tại trụ sở cơ quan, trên cổng thông tin điện tử của Ủy ban nhân dân huyện và công bố công khai nội dung điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất có liên quan đến phường tại trụ sở UBND các phường; việc công bố công khai được thực hiện chậm nhất là 15 ngày kể từ ngày được UBND tỉnh quyết định, phê duyệt; việc công khai được thực hiện liên tục năm 2024.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Thủ trưởng các cơ quan: Văn phòng UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường; các Sở, ban, ngành thuộc UBND tỉnh; UBND thành phố Từ Sơn và các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TTTU, TTHĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, TNMT, XDCB, CVP.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đào Quang Khải

 

Biểu 01: Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

6108,87

100,00

566,05

845,00

347,84

598,57

236,52

459,00

673,05

147,43

495,86

827,17

353,58

558,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

2382,02

38,99

334,66

524,12

161,92

15,35

56,66

126,76

205,64

16,17

209,54

341,24

109,42

280,54

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2155,85

35,29

321,07

511,55

154,97

12,19

48,78

91,07

186,72

10,22

196,73

261,70

104,45

256,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2155,85

35,29

321,07

511,55

154,97

12,19

48,78

91,07

186,72

10,22

196,73

261,70

104,45

256,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

47,97

0,79

2,19

4,57

0,77

1,28

5,66

2,24

6,63

0,19

1,28

9,47

3,81

9,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

16,83

0,28

0,44

1,34

 

0,04

0,60

 

 

 

0,03

10,30

 

4,08

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,86

0,01

 

0,86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

159,51

2,61

10,97

5,57

6,17

1,83

1,62

32,99

12,29

5,76

11,50

59,74

1,16

9,91

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,01

0,02

 

0,23

 

 

 

0,45

 

 

 

0,03

 

0,29

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3726,13

61,00

231,39

320,88

185,92

583,22

179,86

332,24

467,30

131,25

286,31

485,71

243,78

278,27

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,13

0,02

0,30

 

 

 

 

 

0,02

0,51

 

 

 

0,30

2.2

Đất an ninh

CAN

2,41

0,04

 

 

 

0,20

0,19

 

0,13

1,17

 

0,21

 

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

507,25

8,30

51,58

 

 

232,08

3,02

77,31

138,64

 

 

4,62

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

131,42

2,15

1,65

13,63

 

 

25,03

 

 

5,86

59,68

19,08

6,50

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

67,85

1,11

1,33

 

9,71

4,13

1,07

5,32

0,90

7,53

0,23

10,57

14,29

12,79

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

45,94

0,75

 

0,17

 

8,71

0,81

0,23

3,87

1,83

4,64

12,28

8,03

5,39

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,45

0,20

 

 

 

 

 

0,35

 

 

 

12,10

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1575,45

25,79

95,96

162,80

73,57

184,53

96,55

147,64

161,01

50,86

99,03

274,49

106,28

122,71

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,33

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,33

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

92,35

1,51

0,92

4,64

13,20

24,25

6,08

8,24

2,22

4,45

0,73

11,77

9,99

5,84

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1110,13

18,17

72,83

111,78

74,16

114,47

40,20

84,31

153,18

52,00

93,90

129,26

83,15

100,91

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

16,58

0,27

0,23

0,33

0,20

0,77

2,07

1,86

1,54

4,46

0,25

1,19

1,27

2,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,71

0,03

 

0,48

 

 

 

 

 

0,89

 

0,33

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

22,95

0,38

1,81

1,06

2,09

0,76

0,98

2,51

1,19

1,33

0,90

4,14

3,89

2,27

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

62,47

1,02

 

6,89

8,80

 

 

 

 

 

23,74

0,01

5,65

17,37

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

62,13

1,02

4,77

19,09

4,18

12,97

2,34

4,33

1,77

0,10

 

3,68

4,65

4,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

12,58

0,21

 

 

 

0,35

1,53

0,13

2,84

0,26

3,21

1,97

0,07

2,20

3

Đất chưa sử dụng

CSD

0,72

0,01

 

 

 

 

 

 

0,11

0,01

 

0,22

0,38

 

 

Biểu 02: Kế hoạch thu hồi các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

1

Đất nông nghiệp

NNP

309,81

19,17

49,18

9,80

31,13

2,02

17,55

82,06

4,61

39,08

35,95

1,70

17,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA

296,73

18,47

48,10

9,73

30,48

2,02

17,35

78,69

4,50

37,78

30,87

1,70

17,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

296,73

18,47

48,10

9,73

30,48

2,02

17,35

78,69

4,50

37,78

30,87

1,70

17,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,43

 

0,58

0,07

0,05

 

 

1,09

 

0,35

0,10

 

0,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,11

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

10,54

0,70

0,50

 

0,60

 

0,20

2,28

0,11

0,95

4,87

 

0,33

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

69,96

2,87

6,70

2,08

15,32

0,07

5,84

14,99

0,61

4,86

13,68

1,70

1,24

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,70

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,95

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

0,01

0,90

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

58,09

2,87

6,70

2,08

12,12

0,02

5,84

13,47

0,53

3,41

9,08

0,80

1,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

3,22

 

 

 

2,10

 

 

0,47

 

0,33

0,25

 

0,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,35

 

 

 

 

 

 

0,35

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

3,52

 

 

 

 

 

 

 

 

1,10

2,42

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,37

 

 

 

1,10

0,05

 

 

 

0,02

1,20

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,76

 

 

 

 

 

 

0,70

0,04

 

0,02

 

 

 

Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

I

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

319,97

20,22

49,18

9,80

34,34

2,02

20,25

82,06

5,21

39,08

38,25

2,00

17,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

306,19

19,52

48,10

9,73

33,69

2,02

20,05

78,69

5,10

37,78

32,47

2,00

17,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

306,19

19,52

48,10

9,73

33,69

2,02

20,05

78,69

5,10

37,78

32,47

2,00

17,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,43

 

0,58

0,07

0,05

 

 

1,09

 

0,35

0,10

 

0,19

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,11

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

11,24

0,70

0,50

 

0,60

 

0,20

2,28

0,11

0,95

5,57

 

0,33

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang rùng sản xuất

HNK/RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

HNK/LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang rừng phòng hộ

RSX/RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

24,14

 

 

0,70

 

1,00

0,30

 

 

3,88

1,26

 

17,00

 

Biểu 04: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2024

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tương Giang

Tam Sơn

Phù Khê

Phù Chẩn

Trang Hạ

Tân Hồng

Đồng Nguyên

Đông Ngàn

Châu Khê

Đình Bảng

Đồng Kỵ

Hương Mạc

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,02

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,02

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản được căn cứ
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 314/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thành phố Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh

Số hiệu: 314/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/06/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Ninh
Người ký: Đào Quang Khải
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 21/06/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 314/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh K...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký