Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 1290/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên

Quyết định 1290/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Mỹ Hào. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, phân bổ quỹ đất, kế hoạch thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan quản lý nhà nước trong việc tổ chức thực hiện.

1. Nội dung phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 (Điều 1)

Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Mỹ Hào với các chỉ tiêu chủ yếu được quy định chi tiết tại các Phụ lục kèm theo, bao gồm:

  • Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch: Xác định cụ thể diện tích từng loại đất (đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp, đất chưa sử dụng) được phân bổ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn thị xã Mỹ Hào theo Phụ lục số 01.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi trong năm để thực hiện các dự án công trình công cộng, phát triển hạ tầng, quốc phòng, an ninh và phát triển kinh tế theo Phụ lục số 02.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Quy định chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất giữa các loại đất, đặc biệt là việc chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp để phục vụ đô thị hóa và công nghiệp hóa theo Phụ lục số 03.

2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào (Điều 2)

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật và hiệu quả, Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai toàn bộ nội dung kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện và giám sát.
  • Thực hiện các thủ tục đất đai đúng kế hoạch: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, tránh tình trạng giao đất hoặc chuyển mục đích tự phát, sai quy hoạch.
  • Đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng: Chủ động xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng chi tiết, đồng thời chỉ đạo sát sao Ủy ban nhân dân các xã, thị trấn trên địa bàn tập trung đẩy nhanh tiến độ bồi thường, hỗ trợ, tái định cư để bàn giao mặt bằng sạch cho các dự án.
  • Rà soát và xử lý vi phạm đất đai: Tiến hành rà soát, kiểm tra hiện trạng nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân. Thực hiện xử lý nghiêm, triệt để các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai, đặc biệt là hành vi tự ý chuyển mục đích sử dụng đất thuộc trường hợp phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn.
  • Điều kiện xem xét giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích: Chỉ được xem xét, quyết định giao đất, cho thuê đất hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất sau khi đã xử lý dứt điểm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai liên quan (nếu có). Đồng thời, thực hiện việc chuyển đất vườn ao trong cùng thửa đất có nhà ở đã được công nhận nhưng chưa được công nhận là đất ở theo đúng quy định.
  • Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, chấn chỉnh các sai phạm và tháo gỡ khó khăn vướng mắc phát sinh trong thực tế.

3. Trách nhiệm thi hành quyết định (Điều 3)

Quyết định quy định rõ các cá nhân và thủ trưởng cơ quan có trách nhiệm thi hành bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào.
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1290/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 07 tháng 6 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA THỊ XÃ MỸ HÀO

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một sđiều của Luật Đt đai; s 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi bổ sung một sNghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đt đai.

Căn cứ Thông tư s29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điu chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 342/NQ-HĐND ngày 22/12/2020 của HĐND tỉnh về việc chấp thuận danh mục dự án cần thu hồi đất và phê duyệt các dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10ha năm 2021;

Căn cứ Quyết định số 3007/QĐ-UBND ngày 19/12/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Mỹ Hào (nay là thị xã Mỹ Hào);

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào tại T trình s 69/TTr-UBND ngày 07/4/2021 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình s 166/TTr-STNMT ngày 20/4/2021 và báo cáo s 220/BC-STNMT ngày 04/6/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Mỹ Hào với các chỉ tiêu chủ yếu theo các Phụ lục đính kèm như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục số 01.

2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục số 02.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục số 03.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Mỹ Hào có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng và chỉ đạo UBND các xã, thị trấn đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng.

4. Rà soát và kiểm tra hiện trạng các nhu cầu chuyển mục đích sử dụng đất ở; nghiêm túc xử lý nghiêm các hành vi vi phạm về đất đai, đặc biệt đối với hành vi vi phạm tự ý chuyển mục đích sử dụng đất thuộc trường hợp phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền trên địa bàn.

5. Chỉ xem xét, quyết định việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất sau khi đã xử lý vi phạm theo quy định của pháp luật về đất đai và chuyển đất vườn ao trong cùng thửa đất có nhà ở đã được công nhận nhưng chưa được công nhận là đất ở.

6. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND thị xã Mỹ Hào; Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT; CV: TNMT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hùng Nam

 

PHỤ LỤC SỐ: 01

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã, phường

Phường Bần Yên Nhân

Phường Phan Đình Phùng

Xã Cẩm Xá

Xã Dương Quang

Xã Hòa Phong

Phường Nhân Hòa

Phường Dị Sử

Phường Bạch Sam

Phường Minh Đức

Phường Phùng Chí Kiên

Xã Xuân Dục

Xã Ngọc Lâm

Xã Hưng Long

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.511,08

23,33

463,28

593,68

549,90

526,70

134,14

73,82

154,88

223,32

112,89

221,73

142,08

291,34

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.628,63

9,25

383,64

473,30

432,67

414,97

109,20

23,19

142,41

140,82

57,58

160,71

74,68

206,21

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.628,63

9,25

383,64

473,30

432,67

414,97

109,20

23,19

142,41

140,82

57,58

160,71

74,68

206,21

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

59,44

2,52

6,77

15,44

 

0,53

5,07

0,16

0,06

0,11

 

16,30

4,09

8,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

343,53

2,83

8,79

35,65

77,02

42,42

1,33

33,99

6,13

41,07

17,08

18,48

28,08

30,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

388,41

8,73

33,19

52,82

39,68

62,78

18,28

12,29

6,29

38,64

38,23

24,63

33,88

18,98

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

91,09

 

30,89

16,48

0,53

6,00

0,27

4,19

 

2,68

 

1,61

1,35

27,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.418,34

548,05

286,20

297,08

223,33

217,29

483,72

598,86

302,92

342,29

332,89

202,56

408,56

174,60

2.1

Đất quốc phòng

CQP

16,12

9,28

 

1,80

 

 

5,04

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,49

4,49

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.054,64

63,20

 

 

31,25

 

 

254,65

81,51

175,50

178,85

30,71

229,01

9,95

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

55,55

 

 

 

 

5,55

 

 

36,50

 

1,50

12,00

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

91,72

12,19

9,28

3,00

1,46

 

46,00

13,80

2,00

0,15

0,87

 

 

2,97

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

536,04

66,49

21,12

2,20

3,00

 

39,97

139,75

54,91

32,18

54,77

53,29

44,78

24,19

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.237,37

84,12

116,66

169,73

78,96

132,50

153,49

99,45

62,52

70,95

47,41

68,83

60,79

91,95

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,39

 

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

18,13

0,30

1,37

1,61

0,38

0,56

 

8,20

0,21

0,56

 

0,09

0,09

0,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

298,52

 

 

85,63

62,33

56,96

 

 

 

 

 

28,11

34,24

31,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

843,42

283,22

120,90

 

 

 

228,77

71,60

51,53

47,30

40,10

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,94

7,20

0,51

0,40

0,48

0,48

0,22

1,30

0,28

0,45

0,13

1,23

0,46

0,80

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,58

3,52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

 

2.17

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,05

1,01

2,81

1,21

1,96

1,04

0,73

0,53

0,19

0,84

1,11

0,40

1,89

0,32

2.18

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

75,72

6,38

4,61

8,65

4,31

6,13

5,22

7,01

3,89

5,95

5,77

5,77

6,86

5,18

2.19

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,87

 

 

15,35

9,92

 

 

 

 

0,60

 

 

 

 

2.20

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,36

 

 

 

0,01

0,05

 

0,28

 

 

 

 

 

0,01

2.22

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

4,31

0,21

0,27

0,40

0,18

0,63

0,40

 

 

0,70

0,36

0,05

0,87

0,23

2.23

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

78,76

5,41

7,82

6,51

5,24

8,77

 

 

7,13

4,06

0,97

1,64

24,10

7,11

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

44,37

0,96

0,70

0,59

23,85

0,12

4,45

2,28

2,25

3,04

0,25

0,12

5,41

0,37

2.25

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,99

0,06

 

 

 

 

0,04

 

 

 

0,80

0,09

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

5,33

 

2,27

1,38

 

 

0,70

0,75

 

 

 

 

0,24

 

 

PHỤ LỤC SỐ: 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã, phường

Phường Bần Yên Nhân

Phường Phan Đình Phùng

Xã Cẩm Xá

Xã Dương Quang

Xã Hòa Phong

Phường Nhân Hòa

Phường Dị Sử

Phường Bạch Sam

Phường Minh Đức

Phường Phùng Chí Kiên

Xã Xuân Dục

Xã Ngọc Lâm

Xã Hưng Long

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

870,71

186,43

58,76

5,87

27,43

16,29

112,78

48,97

67,77

98,09

98,97

45,88

87,76

15,71

1.1

Đất trồng lúa

LUA

726,82

105,40

38,76

5,86

25,95

15,88

111,77

48,85 1

52,93

74,56

98,27

45,74

87,75

15,10

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

726,82

105,40

38,76

5,86

25,95

15,88

111,77

48,85

52,93

74,56

98,27

45,74

87,75

15,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,90

 

 

 

 

 

 

0,02

0,78

1,96

 

0,14

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

118,74

80,00

20,00

0,01

1,42

 

0,01

0,07

8,60

8,18

 

 

0,01

0,44

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

20,75

1,03

 

 

0,06

0,41

1,00

0,03

5,46

11,89

0,70

 

 

0,17

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

1,50

 

 

 

 

2

Đt phi nông nghiệp

PNN

84,03

14,00

5,21

0,11

9,46

2,65

6,32

4,04

12,69

13,35

6,72

3,70

4,36

1,42

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

77,97

11,87

4,21

0,11

9,46

2,65

6,32

4,04

9,96

13,35

6,72

3,50

4,36

1,42

2.18

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,87

0,19

0,50

 

 

 

 

 

0,17

 

 

0,01

 

 

2.24

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

5,19

1,94

0,50

 

 

 

 

 

2,56

 

 

0,19

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ: 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định số 1290/QĐ-UBND ngày 07 tháng 6 năm 2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính xã, phường

Phường Bần Yên Nhân

Phường Phan Đình Phùng

Xã Cẩm Xá

Xã Dương Quang

Xã Hòa Phong

Phường Nhân Hòa

Phường Dị Sử

Phường Bạch Sam

Phường Minh Đức

Phường Phùng Chí Kiên

Xã Xuân Dục

Xã Ngọc Lâm

Xã Hưng Long

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghip

NNP/PNN

1.056,55

192,02

73,68

10,72

31,73

16,29

139,58

100,24

78,77

98,52

111,49

73,99

92,36

37,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

912,06

110,89

53,68

10,71

30,25

15,88

138,57

99,62

63,93

74,99

110,79

73,85

92,35

36,55

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

912,06

110,89

53,68

10,71

30,25

15,88

138,57

99,62

63,93

74,99

110,79

73,85

92,35

36,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2,90

 

 

 

 

 

 

0,02

0,78

1,96

 

0,14

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

118,74

80,00

20,00

0,01

1,42

 

0,01

0,07

8,60

8,18

 

 

0,01

0,44

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

21,35

1,13

 

 

0,06

0,41

1,00

0,53

5,46

11,89

0,70

 

 

0,17

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,50

 

 

 

 

 

 

 

 

1,50

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải đất chuyển sang đất ở

PKO/OCT

25,55

13,20

4,57

0,25

0,20

 

5,44

0,70

0,36

0,04

 

0,30

0,04

0,45

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1290/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên

Số hiệu: 1290/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 07/06/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên
Người ký: Nguyễn Hùng Nam
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 07/06/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1290/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký