Tóm tắt Quyết định 13/2023/QĐ-UBND về tiêu chuẩn, định mức trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù tại Hà Giang
Quyết định số 13/2023/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành nhằm điều chỉnh, bổ sung các quy định về tiêu chuẩn và định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm cơ sở cho việc mua sắm, quản lý và sử dụng tài sản công hiệu quả tại các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh.
Sửa đổi, bổ sung tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù (Điều 1)
Quyết định thực hiện sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 56/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang. Nội dung sửa đổi tập trung vào các điểm cốt lõi sau:
- Cập nhật chi tiết danh mục, tiêu chuẩn, định mức sử dụng đối với các loại trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù áp dụng cho các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hà Giang.
- Xác định rõ thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng đối với các trang thiết bị y tế chuyên dùng khác thuộc lĩnh vực y tế thông qua cơ chế phân cấp quản lý rõ ràng.
- Nội dung chi tiết về danh mục thiết bị điều chỉnh được quy định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.
Hiệu lực thi hành của Quyết định (Điều 2)
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2023.
Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện (Điều 3)
Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang giao trách nhiệm thi hành quyết định cho các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan, bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang.
- Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Hà Giang.
- Giám đốc Sở Y tế tỉnh Hà Giang.
- Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Hà Giang.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 13/2023/QĐ-UBND | Hà Giang, ngày 14 tháng 8 năm 2023 |
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC I BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 56/2021/QĐ-UBND NGÀY 31 THÁNG 12 NĂM 2021 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG QUY ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG ĐẶC THÙ VÀ PHÂN CẤP THẨM QUYỀN QUYẾT ĐỊNH TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG KHÁC THUỘC LĨNH VỰC Y TẾ ĐỐI VỚI CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC, ĐƠN VỊ THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ TỈNH HÀ GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quản lý sử dụng tài sản công ngày 21 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;
Căn cứ Quyết định số 50/2017/QĐ-TTg ngày 31/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ Quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị;
Căn cứ Thông tư số 08/2019/TT-BYT ngày 31/5/2019 của Bộ Y tế hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực Y tế;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 212/TTr-STC ngày 11 tháng 7 năm 2023 và sau khi có ý kiến thống nhất của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Văn bản số 140/HĐND-VP ngày 09 tháng 8 năm 2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định số 56/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng đặc thù và phân cấp thẩm quyền quyết định tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng khác thuộc lĩnh vực y tế đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý tỉnh Hà Giang (có Phụ lục kèm theo Quyết định này).
Điều 2. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 25 tháng 8 năm 2023.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG TRANG THIẾT BỊ Y TẾ CHUYÊN DÙNG ĐẶC THÙ CÁC ĐƠN VỊ KHỐI BỆNH VIỆN, TRUNG TÂM, CƠ SỞ TUYẾN TỈNH VÀ CÁC BỆNH VIỆN TUYẾN HUYỆN
(Kèm theo Quyết định số: 13/2023/QĐ-UBND ngày 14/8/2023 của UBND tỉnh Hà Giang)
| STT | Chủng loại | Đơn vị tính | Định mức tối đa | Ghi chú |
| A | ĐƠN VỊ TUYẾN TỈNH |
|
|
|
| I | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH |
|
|
|
| 1 | Hệ thống CT - Scanner < 64 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 2 |
|
| 2 | Hệ thống CT - Scanner 64 - 128 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 3 | Nhu cầu sử dụng trung bình dưới 200 ca chụp/tháng: không đầu tư bằng ngân sách nhà nước |
| 3 | Hệ thống chụp cộng hưởng từ ≥ 1.5 Tesla | Hệ thống | 2 |
|
| 4 | Máy thận nhân tạo | Máy | 45 |
|
| 5 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | Tổng công suất thiết bị tối đa 3200 test/giờ |
|
| 6 | Máy xét nghiệm miễn dịch các loại | Hệ thống | Máy móc, thiết bị có tổng công suất tương đương tối đa 450 test/giờ |
|
| II | CƠ SỞ CHĂM SÓC VÀ PHỤC HỒI CHỨC NĂNG NGƯỜI TÂM THẦN - CAI NGHIỆN MA TÚY TỈNH HÀ GIANG |
|
| |
| 1 | Máy xét nghiệm sinh hóa các loại | Hệ thống | Hệ thống có tổng công suất thiết bị tối đa 1200 test/giờ |
|
| B | ĐƠN VỊ TUYẾN HUYỆN |
|
| |
| I | BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN VỊ XUYÊN |
|
| |
| 1 | Máy gây mê | Máy | 3 |
|
| 2 | Bàn mổ | Cái | 3 |
|
| 3 | Máy điện tim | Máy | 5 |
|
| 4 | Máy soi cổ tử cung | Máy | 3 |
|
| II | BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN ĐỒNG VĂN |
| ||
| 1 | Máy điện tim | Máy | 3 |
|
| 2 | Dao mổ siêu âm/Dao hàn mạch/Dao hàn mô |
| 2 |
|
| III | BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN MÈO VẠC |
| ||
| 1 | Máy thận nhân tạo | Máy | 2 |
|
| 2 | Máy gây mê | Máy | 3 |
|
| 3 | Dao mổ điện cao tần | Cái | 3 |
|
| 4 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 3 |
|
| 5 | Bàn mổ | Cái | 4 |
|
| IV | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC BẮC QUANG |
| ||
| 1 | Máy X quang di động | Máy | 4 |
|
| 2 | Hệ thống chụp mạch số hóa xóa nền (DSA) | Máy | 1 |
|
| 3 | Máy siêu âm tổng quát | Máy | 7 |
|
| 4 | Máy thận nhân tạo | Máy | 20 |
|
| 5 | Máy thở | Máy | 43 |
|
| 6 | Dao mổ điện cao tần | Cái | 8 |
|
| 7 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 3 |
|
| 8 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 6 |
|
| 9 | Bàn mổ | Cái | 6 |
|
| 10 | Máy gây mê | Máy | 6 |
|
| 11 | Máy điện tim | Máy | 6 |
|
| 12 | Máy điện não | Máy | 5 |
|
| 13 | Hệ thống nội soi khí quản, phế quản | Hệ thống | 3 |
|
| V | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC HOÀNG SU PHÌ |
| ||
| 1 | Máy thận nhân tạo | Máy | 2 |
|
| VI | BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUẢN BẠ |
|
|
|
| 1 | Máy X - quang di động | Máy | 2 |
|
| 2 | Hệ thống CT - Scanner < 64 lát cắt/vòng quay | Hệ thống | 1 |
|
| 3 | Máy thở | Máy | 9 |
|
| 4 | Máy gây mê | Máy | 3 |
|
| 5 | Máy theo dõi bệnh nhân | Máy | 15 |
|
| 6 | Bơm tiêm điện | Cái | 39 |
|
| 7 | Máy truyền dịch | Máy | 39 |
|
| 8 | Dao mổ điện cao tần | Cái | 3 |
|
| 9 | Máy phá rung tim | Máy | 4 |
|
| 10 | Hệ thống phẫu thuật nội soi | Hệ thống | 1 |
|
| 11 | Đèn mổ treo trần | Bộ | 3 |
|
| 12 | Máy theo dõi sản khoa 02 chức năng | Máy | 10 |
|
| VII | BỆNH VIỆN ĐA KHOA XÍN MẦN |
|
|
|
| 1 | Máy thận nhân tạo | Máy | 2 |
|
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 2017
- 3 Nghị định 151/2017/NĐ-CP về hướng dẫn Luật quản lý, sử dụng tài sản công
- 4 Quyết định 50/2017/QĐ-TTg về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Thông tư 08/2019/TT-BYT hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 1 Quyết định 40/2020/QĐ-UBND ban hành và phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- 2 Quyết định 37/2021/QĐ-UBND về phân cấp thẩm quyền ban hành, phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng đối với các đơn vị sự nghiệp y tế thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
- 3 Quyết định 249/QĐ-UBND năm 2023 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của các đơn vị sự nghiệp y tế do tỉnh Bắc Ninh ban hành
- 4 Quyết định 63/2023/QĐ-UBND về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định
- 5 Quyết định 29/2023/QĐ-UBND quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 6 Quyết định 04/2024/QĐ-UBND phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công 2017
- 3 Nghị định 151/2017/NĐ-CP về hướng dẫn Luật quản lý, sử dụng tài sản công
- 4 Quyết định 50/2017/QĐ-TTg về quy định tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Thông tư 08/2019/TT-BYT hướng dẫn tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 7 Quyết định 40/2020/QĐ-UBND ban hành và phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng trong lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
- 8 Quyết định 37/2021/QĐ-UBND về phân cấp thẩm quyền ban hành, phê duyệt tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng đối với các đơn vị sự nghiệp y tế thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
- 9 Quyết định 249/QĐ-UBND năm 2023 về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trang thiết bị y tế chuyên dùng của các đơn vị sự nghiệp y tế do tỉnh Bắc Ninh ban hành
- 10 Quyết định 63/2023/QĐ-UBND về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế của các cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Bình Định
- 11 Quyết định 29/2023/QĐ-UBND quy định về tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế cho các đơn vị sự nghiệp y tế công lập trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 12 Quyết định 04/2024/QĐ-UBND phân cấp thẩm quyền ban hành tiêu chuẩn, định mức sử dụng máy móc, thiết bị chuyên dùng thuộc lĩnh vực y tế trên địa bàn tỉnh Quảng Bình