Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 13/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030

Quyết định 13/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt phương án Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 trên địa bàn thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định. Văn bản này thiết lập khung chính sách và chỉ tiêu sử dụng đất đai nhằm tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất, phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội bền vững của địa phương trong giai đoạn 10 năm.

- Nội dung phương án Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030

Nội dung quy hoạch sử dụng đất của thị xã Hoài Nhơn được xác định cụ thể thông qua các chỉ tiêu và tài liệu kỹ thuật sau:

  • Diện tích và cơ cấu các loại đất: Được phân bổ chi tiết cho từng nhóm đất (bao gồm đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp và đất chưa sử dụng) theo quy định tại Phụ lục I đính kèm Quyết định.
  • Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định cụ thể các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trong kỳ quy hoạch, chi tiết tại Phụ lục II đính kèm.
  • Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Lập kế hoạch khai thác và đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, chi tiết tại Phụ lục III đính kèm.
  • Cơ sở bản đồ và thuyết minh: Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể trên Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 (tỷ lệ 1/25.000) và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất của thị xã Hoài Nhơn.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thị xã Hoài Nhơn

Để đảm bảo quy hoạch được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật, UBND thị xã Hoài Nhơn được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai quy hoạch: Tổ chức công bố, công khai quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; đồng thời xây dựng Kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 đã được phê duyệt.
  • Thực hiện thủ tục đất đai: Triển khai công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Quản lý chỉ tiêu trong giai đoạn chuyển tiếp: Trong thời gian Quy hoạch tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030 chưa được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, UBND thị xã Hoài Nhơn có trách nhiệm đảm bảo việc thực hiện các công trình, dự án tuân thủ đúng các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND tỉnh phân bổ. Sau khi Quy hoạch tỉnh được phê duyệt, địa phương phải chủ động rà soát, điều chỉnh, bổ sung quy hoạch cấp huyện cho phù hợp với quy hoạch cấp tỉnh.
  • Thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của Luật Đất đai năm 2013.
  • Chế độ báo cáo: Định kỳ hàng năm, tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện Quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoài Nhơn thời kỳ 2021-2030 về UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp).

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân liên quan trong việc tổ chức thực hiện:

  • Hiệu lực: Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Hoài Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 13/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 04 tháng 01 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỊ XÃ HOÀI NHƠN THỜI KỲ 2021-2030

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội về tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo dỡ khó khăn, vướng mắc đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung một số nghị định, quy định chi tiết thi hành luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; Theo đề nghị của UBND thị xã Hoài Nhơn tại Tờ trình số 533/TTr-UBND ngày 23/12/2022; và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1162/TTr- STNMT ngày 29/12/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoài Nhơn thời kỳ 2021-2030 với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất

(theo Phụ lục I đính kèm)

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất

(theo Phụ lục II đính kèm)

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích

(theo Phụ lục III đính kèm)

2. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo Bản đồ Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoài Nhơn thời kỳ 2021-2030.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thị xã Hoài Nhơn có trách nhiệm:

- Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; xây dựng Kế hoạch sử dụng đất hàng năm phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 đã phê duyệt.

- Triển khai thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt theo quy định của pháp luật về đất đai..

- Trong thời gian Quy hoạch tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030 chưa được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt, UBND thị xã Hoài Nhơn chịu trách nhiệm trong việc thực hiện các công trình, dự án phải đảm bảo tuân thủ các chỉ tiêu sử dụng đất UBND tỉnh đã phân bổ; sau khi Quy hoạch tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030 được phê duyệt, UBND thị xã Hoài Nhơn rà soát điều chỉnh, bổ sung cho phù hợp với Quy hoạch tỉnh.

- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai năm 2013.

- Định kỳ hàng năm, báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp) kết quả thực hiện Quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoài Nhơn thời kỳ 2021-2030.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Hoài Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Tuấn Thanh

 

PHỤ LỤC I

DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 13/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 của UBND tỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(8) = (6) (7)

(9)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

42.086,75

100,00

42.086,75

100,00

I

Loại đất

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

34.839,10

82,78

31.763,62

75,47

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.953,70

14,15

5.365,83

12,75

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.514,68

13,10

5.001,43

11,88

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

439,01

1,04

364,39

0,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

3.246,77

7,71

2.459,43

5,84

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.621,84

13,36

4.677,84

11,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

6.366,73

15,13

6.300,63

14,97

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

13.299,62

31,60

12.543,17

29,80

-

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

2.812,55

6,68

2.782,48

6,61

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

290,69

0,69

216,50

0,51

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

59,73

0,14

200,20

0,48

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.880,74

16,35

10.089,31

23,97

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

65,57

0,16

97,24

0,23

2.2

Đất an ninh

CAN

2,90

0,01

3,29

0,01

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

233,12

0,55

586,63

1,39

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

8,55

0,02

184,75

0,44

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

55,74

0,13

572,64

1,36

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,52

0,00

1,52

0,00

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

47,91

0,11

442,26

1,05

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

3.444,49

8,18

4.412,14

10,48

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.593,19

3,79

2.464,73

5,86

-

Đất thủy lợi

DTL

913,86

2,17

929,99

2,21

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

11,30

0,03

11,35

0,03

-

Đất cơ sở y tế

DYT

21,61

0,05

35,03

0,08

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

92,65

0,22

100,58

0,24

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

33,87

0,08

39,24

0,09

-

Đất công trình năng lượng

DNL

4,07

0,01

10,25

0,02

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,40

0,00

1,34

0,00

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

30,75

0,07

37,39

0,09

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

10,13

0,02

42,69

0,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

14,35

0,03

14,16

0,03

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

708,20

1,68

701,04

1,67

-

Đất chợ

DCH

9,11

0,02

24,36

0,06

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,79

0,05

27,81

0,07

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,16

0,01

49,05

0,12

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

464,92

1,10

733,93

1,74

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

1.269,27

3,02

1.750,37

4,16

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

19,81

0,05

18,97

0,05

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,50

0,00

1,13

0,00

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

12,35

0,03

11,41

0,03

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.087,52

2,58

1.071,02

2,54

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

139,63

0,33

125,15

0,30

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

366,90

0,87

233,81

0,56

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

364,75

0,87

231,66

0,55

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

2,15

0,01

2,15

0,01

 

PHỤ LỤC II

DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
(Kèm theo Quyết định số 13/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 của UBND tỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường, xã

Phường Tam Quan

Phường Bồng Sơn

Xã Hoài Sơn

Xã Hoài Châu Bắc

Xã Hoài Châu

Xã Hoài Phú

Phường Tam Quan Bắc

Phường Tam Quan Nam

Phường Hoài Hảo

Phường Hoài Thanh Tây

Phường Hoài Thanh

Phường Hoài Hương

Phường Hoài Tân

Xã Hoài Hải

Phường Hoài Xuân

Xã Hoài Mỹ

Phường Hoài Đức

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) … (21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.131,52

77,18

299,5

251,46

112,61

143,15

57,55

133,1

44,32

127,23

298,53

69,29

118,14

382,44

139,77

88,57

656,56

132,12

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

587,87

23,45

40,59

66,89

27,62

55,31

33,16

27,29

16,78

19,53

55,36

8,36

9,22

50,14

 

23,98

95,4

34,8

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

513,25

23,37

40,58

65,68

27,1

52,49

33,1

27,05

15,88

18,48

52,51

8,36

4,21

49,42

 

23,98

36,34

34,71

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

720,45

21,68

112,99

32,43

61,23

53,73

10,07

16,53

8,03

26,68

106,83

27,61

43,56

58,88

1,83

33,54

86,09

18,73

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

913

30,51

129,26

47,81

12,69

29,21

12,56

33,35

13,74

22,73

68,56

32,35

53,31

218,11

26,84

24,22

134,57

23,19

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

80,48

 

 

1

0,42

 

 

 

3,9

 

 

 

 

 

69,96

 

4,6

0,6

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

723,94

 

16,64

103,21

6,09

4,84

1,68

 

 

58,29

67,59

0,97

4,68

55,32

16,41

5,31

330,1

52,8

 

Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

30,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30,06

 

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

103,52

1,54

0,01

 

4,54

 

0,02

55,94

1,87

 

0,19

 

7,37

 

24,73

1,52

5,8

 

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

2,25

 

 

0,11

0,02

0,06

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

45,03

 

2,2

6,16

 

 

0,01

 

2,83

 

 

10,69

1,0

 

 

 

14,46

7,68

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

1,0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,0

 

 

 

 

 

2.2

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

11,52

 

 

 

 

 

 

 

2,83

 

 

8,69

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

32,51

 

2,2

6,16

 

 

0,01

 

 

 

 

2

 

 

 

 

14,46

7,68

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

133,13

5,82

7,49

3

5,08

7

1,42

6,46

2,09

3,13

43,17

5,96

5,39

3,6

10,16

2,2

17,54

3,62

 

PHỤ LỤC III

DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
(Kèm theo Quyết định số 13/QĐ-UBND ngày 04/01/2022 của UBND tỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính phường, xã

Phường Tam Quan

Phường Bồng Sơn

Xã Hoài Sơn

Xã Hoài Châu Bắc

Xã Hoài Châu

Xã Hoài Phú

Phường Tam Quan Bắc

Phường Tam Quan Nam

Phường Hoài Hảo

Phường Hoài Thanh Tây

Phường Hoài Thanh

Phường Hoài Hương

Phường Hoài Tân

Xã Hoài Hải

Phường Hoài Xuân

Xã Hoài Mỹ

Phường Hoài Đức

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) … (21)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

NNP

37,28

 

 

0,01

0,09

1,97

0,05

 

2,48

 

 

15,73

 

 

16,95

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

15,73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15,73

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,05

 

 

0,01

0,09

1,95

0,05

 

 

 

 

 

 

 

0,95

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

95,81

1,39

 

1,34

1,61

1,22

0,19

10,10

11,88

0,26

10,71

1,12

15,18

5,19

6,29

1,00

24,35

3,99

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,29

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

0,07

 

 

0,21

 

 

 

 

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

8,58

 

 

 

 

0,48

 

 

 

 

7,90

 

0,20

 

 

 

 

 

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,52

 

 

0,01

0,08

 

 

2,60

3,84

 

 

 

9,87

 

1,12

 

 

 

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,09

 

 

0,01

0,19

 

 

0,80

 

 

 

 

0,60

0,50

0,10

0,36

0,53

 

2.5

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,99

 

 

0,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,16

 

 

 

0,03

2.6

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

42,29

0,53

 

0,30

0,74

0,06

0,06

3,57

5,91

0,20

2,28

0,20

3,60

2,24

1,82

0,49

18,49

1,81

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

37,65

0,53

 

0,27

0,27

0,06

0,06

3,11

5,90

0,13

1,76

0,20

3,00

2,24

1,82

0,25

17,14

0,91

-

Đất thủy lợi

DTL

2,23

 

 

0,03

0,39

0,00

 

 

0,01

0,05

 

 

0,60

 

 

0,20

0,05

0,90

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,39

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

0,35

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

0,60

 

 

 

0,04

 

 

0,42

 

 

0,14

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

0,01

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,04

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

0,04

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,38

 

 

 

 

 

 

0,34

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,33

0,03

 

 

0,04

 

 

0,16

0,64

 

0,05

 

 

0,03

 

 

 

0,38

2.9

Đất ở tại nông thôn

ONT

10,19

 

 

0,22

0,57

0,68

0,13

 

 

 

 

 

 

 

3,25

 

5,33

 

2.10

Đất ở tại đô thị

ODT

10,87

0,83

 

 

 

 

 

2,52

1,47

0,06

0,38

0,80

0,91

2,03

 

0,15

 

1,73

2.11

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,23

 

 

 

 

 

 

0,11

0,02

 

 

0,08

 

0,02

 

 

 

 

2.12

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 13/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thị xã Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định thời kỳ 2021-2030

Số hiệu: 13/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 04/01/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
Người ký: Nguyễn Tuấn Thanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 04/01/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 13/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký