Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu về Quyết định 131/QĐ-UBND tỉnh Gia Lai

Quyết định 131/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Quyết định này là căn cứ để chính quyền địa phương thực hiện công tác quản lý nhà nước về đất đai, giao đất, cho thuê đất và giám sát việc sử dụng tài nguyên đất hiệu quả, đúng pháp luật.

Các chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2021

Kế hoạch xác định tổng diện tích tự nhiên của huyện Chư Pưh được phân bổ cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 64.535,59 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 5.181,02 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 1.164,95 ha); đất trồng cây hàng năm khác là 22.896,70 ha; đất trồng cây lâu năm chiếm diện tích lớn với 23.283,41 ha; đất rừng phòng hộ là 3.988,29 ha; đất rừng sản xuất là 8.431,34 ha; đất nuôi trồng thủy sản là 23,93 ha; và đất nông nghiệp khác là 730,91 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 4.996,29 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất quốc phòng (28,10 ha); đất an ninh (3,91 ha); đất cụm công nghiệp (40,00 ha tại xã Ia Le); đất thương mại, dịch vụ (28,26 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (81,00 ha); đất phát triển hạ tầng (2.282,20 ha); đất ở tại nông thôn (488,33 ha); đất ở tại đô thị (381,86 ha tại thị trấn Nhơn Hòa); đất xây dựng trụ sở cơ quan (14,07 ha); đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (1.249,82 ha).
  • Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 2.359,79 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Ia Le (877,61 ha) và xã Ia Phang (520,72 ha).

Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021

Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Chư Pưh được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 837,43 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi là 15,09 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 530,91 ha (nhiều nhất tại xã Ia Le với 304,04 ha); đất trồng cây lâu năm là 291,43 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi rất hạn chế, chỉ ở mức 2,75 ha, chủ yếu là đất ở tại đô thị (2,00 ha tại thị trấn Nhơn Hòa) và đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,70 ha).

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và xây dựng cơ sở hạ tầng:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 756,57 ha. Trong đó, chuyển đổi từ đất trồng lúa là 15,09 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 415,75 ha; đất trồng cây lâu năm là 325,73 ha.
  • Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là xã Ia Le (213,96 ha), tiếp theo là xã Ia Phang (130,28 ha) và xã Ia Blứ (131,35 ha).

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2021, huyện Chư Pưh có kế hoạch đưa 150,00 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp. Toàn bộ diện tích này được quy hoạch để làm đất rừng sản xuất (RSX) và được phân bổ hoàn toàn tại địa bàn xã Ia Le.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện của UBND huyện Chư Pưh

Để đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân huyện Chư Pưh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Tổ chức công bố công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
  • Thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và phù hợp với chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
  • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các văn bản, quyết định trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Chư Pưh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 131/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 11 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN CHƯ PƯH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Chư Pưh tại Tờ trình số 09/TTr-UBND ngày 03/02/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 784/TTr-STNMT ngày 08/3/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Pưh với các chỉ tiêu như sau:

1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nhơn Hòa

Xã Chư Don

Xã Ia Hla

Xã Ia Hrú

Xã Ia Le

Xã Ia Phang

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

64.535,59

1.565,13

3.106,40

12.333,66

3.526,70

10.562,99

11.437,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.181,02

495,97

528,87

420,98

824,18

295,16

421,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.164,95

472,26

213,90

 

189,66

15,04

63,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22.896,70

261,08

1.714,16

4.846,84

1.356,86

3.959,25

6.136,22

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23.283,41

798,24

791,52

2.852,94

1.232,01

3.467,74

2.867,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.988,29

 

 

2.879,78

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8.431,34

 

30,12

1.236,17

65,54

2.618,43

2.000,15

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

23,93

0,14

 

2,57

0,51

16,49

0,69

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

730,91

9,70

41,72

94,37

47,58

205,93

11,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.996,29

676,80

402,15

579,48

305,80

927,92

702,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,10

2,87

 

 

 

 

5,00

2.2

Đất an ninh

CAN

3,91

2,31

0,20

0,20

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

 

 

 

 

40,00

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,26

5,45

1,50

1,66

1,96

8,87

2,37

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

81,00

10,00

7,00

10,00

10,00

10,00

10,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,50

 

 

 

 

1,50

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.282,20

218,42

97,68

256,80

149,11

484,41

374,11

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,69

 

2,69

 

 

3,00

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

488,33

 

55,16

48,06

58,72

64,57

93,39

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

381,86

381,86

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,07

8,20

0,73

1,03

0,39

0,57

0,49

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,50

 

 

 

1,50

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,84

4,73

0,27

 

1,26

0,68

1,22

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,72

17,25

3,24

9,63

7,79

26,09

4,99

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

74,32

11,05

10,94

 

19,37

15,34

15,28

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,10

1,02

0,23

1,12

0,30

1,00

0,24

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,12

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.249,82

13,47

78,11

247,52

55,20

245,49

192,28

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

203,95

0,16

144,40

3,46

 

26,20

2,89

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.359,79

 

33,64

287,73

119,59

877,61

520,72

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

2.241,92

2.241,92

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Bl

Xã Ia Rong

Xã Ia Dreng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (13)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

64.535,59

17.800,24

2.129,33

2.073,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.181,02

1.293,83

558,88

341,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.164,95

-0,49

97,78

113,65

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

22.896,70

3.983,20

514,22

124,86

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

23.283,41

8.682,84

998,18

1.592,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.988,29

1.108,50

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

8.431,34

2.480,92

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

23,93

0,59

1,96

0,98

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

730,91

250,36

56,09

13,81

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.996,29

1.008,77

201,24

191,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

28,10

19,93

0,30

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,91

0,20

0,20

0,20

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

40,00

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

28,26

3,03

1,75

1,69

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

81,00

10,00

7,00

7,00

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,50

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.282,20

485,86

118,96

96,85

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

8,69

3,00

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

488,33

65,76

48,99

53,67

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

381,86

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,07

0,79

1,08

0,78

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,50

2,00

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,84

2,05

0,24

3,38

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,72

6,38

4,69

7,66

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

74,32

2,34

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,10

0,28

0,29

0,62

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,12

0,12

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.249,82

381,93

17,52

18,30

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

203,95

25,11

0,22

1,51

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.359,79

510,66

3,01

6,84

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

2.241,92

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nhơn Hòa

Xã Chư Don

Xã Ia Hla

Xã Ia Hrú

Xã Ia Le

Xã Ia Phang

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

837,43

88,42

32,30

35,80

21,60

395,59

115,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,09

2,50

 

 

2,34

 

8,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,99

1,00

 

 

2,34

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

530,91

28,93

20,94

22,69

8,14

304,04

57,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

291,43

56,99

11,36

13,11

11,12

91,55

49,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,75

2,70

 

 

 

0,05

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

 

 

 

 

0,05

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,00

2,00

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,70

0,70

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Blứ

Xã Ia Rong

Xã Ia Dreng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (13)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

837,43

120,35

14,00

14,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

15,09

0,49

 

1,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

4,99

0,49

 

1,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

530,91

72,59

8,98

7,59

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

291,43

47,27

5,02

5,35

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,75

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,05

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,00

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,70

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nhơn Hòa

Xã Chư Don

Xã Ia Hla

Xã Ia

Hrú

Xã Ia Le

Xã Ia Phang

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

756,57

104,02

42,30

46,80

43,76

213,96

130,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

15,09

2,50

 

 

2,34

 

8,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

4,99

1,00

 

 

2,34

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

415,75

39,53

27,84

29,69

26,30

118,41

68,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

325,73

61,99

14,46

17,11

15,12

95,55

53,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/  NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Bl

Xã Ia Rong

Xã Ia Dreng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (13)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

756,57

131,35

22,00

22,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

15,09

0,49

 

1,16

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

4,99

0,49

 

1,16

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

415,75

79,59

13,88

12,49

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

325,73

51,27

8,12

8,45

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Nhơn Hòa

Xã Chư Don

Xã Ia Hla

Xã Ia Hrú

Xã Ia Le

Xã Ia Phang

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

150,00

 

 

 

 

150,00

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

150,00

 

 

 

 

150,00

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Ia Bl

Xã Ia Rong

Xã Ia Dreng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (13)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

NNP

150,00

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

150,00

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Chư Pưh có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Chư Pưh; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Chư Pưh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH, NL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Tiến Đông

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 131/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai

Số hiệu: 131/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/03/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
Người ký: Đỗ Tiến Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/03/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 131/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký