Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN MANG YANG, TỈNH GIA LAI

Quyết định số 130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, quản lý, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện. Dưới đây là tổng hợp chi tiết các nội dung cốt lõi của kế hoạch này.

1. Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Yang

Kế hoạch xác định rõ diện tích phân bổ cho các nhóm đất chính trên tổng diện tích tự nhiên của huyện, phân chia cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp xã và thị trấn:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 100.690,99 ha. Các xã có diện tích đất nông nghiệp lớn nhất gồm xã Kon Chiêng (19.092,41 ha), xã Hà Ra (17.212,91 ha) và xã Lơ Pang (15.581,25 ha). Trong nhóm đất nông nghiệp, cơ cấu chi tiết bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 5.851,94 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 3.127,54 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 16.266,40 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 26.559,14 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 8.580,47 ha.
    • Đất rừng đặc dụng (RDD): 4.977,03 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 37.422,21 ha.
    • Đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS): 13,11 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 1.020,69 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 9.969,39 ha. Địa phương có diện tích đất phi nông nghiệp lớn nhất là xã Đăk Jơ Ta (3.304,62 ha). Các chỉ tiêu thành phần chính gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 837,93 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 3.625,42 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 75,00 ha (tập trung tại xã Đăk Djăng).
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 359,16 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 74,47 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2.088,07 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.527,63 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 235,83 ha (chỉ có tại Thị trấn Kon Dơng).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 22,80 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 845,97 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 2.057,83 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Kon Chiêng (505,62 ha) và xã Lơ Pang (465,76 ha).
  • Đất đô thị: Quy hoạch 1.688,17 ha tại địa bàn Thị trấn Kon Dơng.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2021

Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất được phê duyệt như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 9.113,62 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): Thu hồi 0,01 ha tại xã Đăk Djăng.
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): Thu hồi 3.046,98 ha (nhiều nhất tại xã Kon Chiêng với 1.181,07 ha và xã Kon Thụp với 960,87 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Thu hồi 5.999,66 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): Thu hồi 66,97 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 28,31 ha. Trong đó:
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): Thu hồi 0,04 ha tại xã Kon Chiêng.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Thu hồi 28,27 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021

Kế hoạch cho phép chuyển mục đích sử dụng từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và đô thị hóa:

  • Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp (NNP/PNN): 1.476,23 ha.
  • Cơ cấu diện tích chuyển mục đích chi tiết:
    • Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (LUA/PNN): 0,21 ha (trong đó có 0,20 ha tại xã Hà Ra và 0,01 ha tại xã Đăk Djăng).
    • Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (HNK/PNN): 114,87 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (CLN/PNN): 1.294,82 ha.
    • Đất rừng sản xuất chuyển sang phi nông nghiệp (RSX/PNN): 66,33 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

  • Trong năm 2021, huyện Mang Yang lên kế hoạch đưa 4,54 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp.
  • Toàn bộ diện tích này được quy hoạch để phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) và được phân bổ hoàn toàn tại địa bàn xã Đăk Trôi.

5. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm

Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật:

  • Ủy ban nhân dân huyện Mang Yang:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu và lộ trình kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, đảm bảo tính hiệu quả và ngăn ngừa sai phạm.
  • Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và địa phương:
    • Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư có trách nhiệm phối hợp và đôn đốc thực hiện.
    • Giám đốc Công an tỉnh và Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh phối hợp quản lý chặt chẽ quỹ đất an ninh, quốc phòng.
    • Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mang Yang chịu trách nhiệm trực tiếp tham mưu chuyên môn cho UBND huyện trong suốt quá trình triển khai thực hiện.

6. Hiệu lực thi hành

  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Tất cả các văn bản trước đây có nội dung trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 130/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 11 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN MANG YANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của UBND huyện Mang Yang tại Tờ trình số 16/TTr-UBND ngày 02/02/2021; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 762/TTr-STNMT ngày 05/3/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Yang với các chỉ tiêu như sau:

1. Diện tích các loại đất trong năm 2021:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kon Dơng

Xã Ayun

Xã Đăk Jơ Ta

Xã Đăk Ta Ley

Xã Đăk Djăng

Xã Đăk Trôi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

100.690,99

1.106,62

8.382,85

7.806,31

4.074,64

3.894,36

6.698,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.851,94

56,55

564,01

485,97

160,99

236,97

703,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.127,54

49,31

539,06

399,44

149,22

225,85

316,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16.266,40

44,63

944,47

553,36

693,32

116,14

1.523,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26.559,14

719,65

1.965,11

2.010,10

2.015,86

3.258,89

829,53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.580,47

144,72

1.715,79

2.204,09

23,07

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.977,03

 

2.765,42

2.211,61

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

37.422,21

80,49

386,97

258,43

1.085,55

214,63

3.536,27

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

13,11

1,90

1,08

0,43

1,67

2,70

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.020,69

58,68

40,00

82,32

94,18

65,03

106,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.969,39

558,54

511,97

3.304,62

878,66

1.140,14

533,32

2.1

Đất quốc phòng

CQP

837,93

51,95

 

 

 

495,09

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3.625,42

6,17

156,63

2.997,37

454,55

0,08

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,00

 

 

 

 

75,00

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

359,16

33,65

2,08

1,88

3,20

1,93

302,18

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,47

6,14

3,50

3,73

16,59

19,32

3,19

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,21

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.088,07

167,82

144,82

64,82

198,41

265,51

105,37

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,55

0,73

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,48

 

 

 

 

1,51

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.527,63

 

117,66

46,67

136,24

218,45

58,61

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

235,83

235,83

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,80

10,75

0,76

1,08

1,91

1,67

0,40

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,49

1,11

0,82

4,65

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,72

2,76

0,11

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

72,12

3,74

9,39

1,76

4,44

9,22

3,23

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

49,86

 

15,58

5,00

5,78

3,01

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,03

0,99

1,52

0,27

0,30

0,89

1,81

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

19,30

19,30

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,66

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

845,97

14,11

59,10

174,75

57,24

48,46

58,45

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

73,69

3,49

 

2,64

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.057,83

23,01

70,74

147,89

34,00

12,63

77,42

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

1.688,17

1.688,17

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đăk Yă

Xã Đê Ar

Xã Hà Ra

Xã Kon Chiêng

Xã Kon Thụp

Xã Lơ Pang

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (16)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

100.690,99

3.072,29

8.369,51

17.212,91

19.092,41

5.399,55

15.581,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.851,94

202,73

858,81

587,99

1.169,84

399,14

425,91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3.127,54

168,38

61,93

399,62

570,53

138,06

109,24

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

16.266,40

796,55

1.938,05

863,72

4.299,00

1.007,57

3.486,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

26.559,14

1.750,13

1.237,89

2.916,94

1.620,19

2.912,98

5.321,87

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

8.580,47

101,76

 

4.391,04

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

4.977,03

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

37.422,21

125,21

4.235,95

8.394,78

11.858,02

1.000,56

6.245,35

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

13,11

2,31

1,23

0,44

0,20

1,15

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1.020,69

93,60

97,58

58,00

145,16

78,15

101,89

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9.969,39

627,22

509,20

481,66

443,95

416,72

563,39

2.1

Đất quốc phòng

CQP

837,93

228,72

 

 

 

62,17

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3.625,42

0,08

0,08

8,22

0,08

2,00

0,08

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

75,00

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

359,16

3,42

1,93

2,06

2,18

2,75

1,90

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

74,47

3,93

3,65

3,19

3,41

4,19

3,63

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,21

 

 

3,21

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.088,07

201,03

196,05

126,33

138,44

177,19

302,28

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

13,55

 

 

 

12,82

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

11,48

6,66

 

3,31

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.527,63

139,49

168,20

200,47

172,14

129,40

140,30

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

235,83

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

22,80

1,04

1,42

0,36

1,34

0,37

1,70

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

8,49

0,88

 

0,93

0,10

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

11,72

0,38

0,10

7,63

0,11

0,63

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

72,12

8,26

6,23

7,75

6,61

4,40

7,09

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

49,86

 

 

2,78

9,70

 

8,01

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

13,03

1,38

0,95

1,75

1,49

0,93

0,75

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

19,30

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,66

 

 

 

 

0,66

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

845,97

30,62

125,27

71,58

94,48

32,03

79,88

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

73,69

1,33

5,32

42,09

1,05

 

17,77

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2.057,83

2,83

68,23

407,07

505,62

242,63

465,76

4

Đất khu công nghệ cao*

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

 

1.688,17

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kon Dơng

Xã Ayun

Xã Đăk Jơ Ta

Xã Đăk Ta Ley

Xã Đăk Djăng

Xã Đăk Trôi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.113,62

385,93

464,86

530,40

649,80

758,43

446,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,01

 

 

 

 

0,01

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,01

 

 

 

 

0,01

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.046,98

7,97

7,97

0,97

14,88

16,73

2,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.999,66

364,96

456,89

529,43

634,28

690,36

443,52

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66,97

13,00

 

 

0,64

51,33

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,31

 

 

 

9,43

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử -văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,04

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

28,27

 

 

 

9,43

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đăk Yă

Xã Đê Ar

Xã Hà Ra

Xã Kon Chiêng

Xã Kon Thụp

Xã Lơ Pang

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (16)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

9.113,62

496,48

384,47

448,15

1.711,41

1.424,36

1.413,24

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,01

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,01

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.046,98

14,89

0,97

6,07

1.181,07

960,87

832,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.999,66

481,59

383,50

440,08

530,34

463,49

581,22

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

66,97

 

 

2,00

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

28,31

9,42

 

 

 

0,04

9,42

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn

hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,04

 

 

 

0,04

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

28,27

9,42

 

 

 

 

9,42

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kon Dơng

Xã Ayun

Xã Đăk Jơ Ta

Xã Đăk Ta Ley

Xã Đăk Djăng

Xã Đăk Trôi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/ PNN

1.476,23

99,22

79,32

37,12

131,50

260,34

319,32

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

0,21

 

 

 

 

0,01

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

0,21

 

 

 

 

0,01

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

114,87

11,38

9,37

2,23

16,88

17,99

13,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

1.294,82

74,84

69,95

34,89

114,62

191,01

306,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

66,33

13,00

 

 

 

51,33

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đăk Yă

Xã Đê Ar

Xã Hà Ra

Xã Kon Chiêng

Xã Kon Thụp

Xã Lơ Pang

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (16)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển

sang phi nông nghiệp

NNP/

PNN

1.476,23

95,29

75,42

70,22

63,59

95,46

149,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA/ PNN

0,21

 

 

0,20

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/ PNN

0,21

 

 

0,20

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/ PNN

114,87

16,32

2,17

7,32

2,39

2,43

13,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/ PNN

1.294,82

78,97

73,25

60,70

61,20

93,03

136,04

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/ PNN

66,33

 

 

2,00

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/ PNN

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang

đất trồng cây lâu năm

LUA/ CLN

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/ LNP

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/ NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/ NTS

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/ LMU

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/ NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/ OCT

 

 

 

 

 

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Kon Dơng

Xã Ayun

Xã Đăk Jơ Ta

Xã Đăk Ta Ley

Xã Đăk Djăng

Xã Đăk Trôi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (16)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,54

 

 

 

 

 

4,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,54

 

 

 

 

 

4,54

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đăk Yă

Xã Đê Ar

Xã Hà Ra

Xã Kon Chiêng

Xã Kon Thụp

Xã Lơ Pang

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) ... (16)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,54

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,54

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Mang Yang có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Công thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Nội vụ, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Công an tỉnh; Chỉ huy trưởng Bộ chỉ huy quân sự tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Mang Yang; Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan và Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Mang Yang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký, nội dung các Văn bản trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Các PVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TTTH, NL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đỗ Tiến Đông

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Mang Yang, tỉnh Gia Lai

Số hiệu: 130/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 11/03/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai
Người ký: Đỗ Tiến Đông
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 11/03/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 130/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký