Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 1311/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hướng, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thị xã. Quyết định đưa ra các chỉ tiêu cụ thể về phân bổ các loại đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trong năm 2019.

- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019

Kế hoạch phân bổ đất đai năm 2019 của thị xã Vĩnh Châu được xác định chi tiết cho từng nhóm đất chính và phân bổ cụ thể đến từng đơn vị hành chính cấp xã, phường:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 40.966,74 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất tập trung tại xã Vĩnh Hải (6.657,10 ha), xã Vĩnh Tân (4.594,28 ha) và phường Vĩnh Phước (4.483,03 ha). Các loại đất nông nghiệp chính bao gồm: Đất nuôi trồng thủy sản chiếm diện tích lớn nhất với 29.615,73 ha; Đất trồng cây hàng năm khác là 3.170,02 ha; Đất rừng phòng hộ là 2.928,60 ha; Đất trồng cây lâu năm là 2.505,33 ha; Đất trồng lúa là 2.215,54 ha (tập trung chủ yếu ở phường 2 với 1.098,17 ha); Đất làm muối là 514,31 ha và Đất nông nghiệp khác là 17,21 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 5.560,94 ha. Địa bàn có diện tích đất phi nông nghiệp lớn nhất là xã Vĩnh Hải với 1.320,30 ha. Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp cụ thể gồm: Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT) chiếm 3.102,80 ha (trong đó đất thủy lợi là 1.770,27 ha, đất giao thông là 972,35 ha, đất công trình năng lượng là 271,44 ha); Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối là 765,51 ha; Đất ở tại nông thôn (ONT) là 437,11 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 364,34 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 304,66 ha; Đất khu công nghiệp là 208,00 ha; Đất cơ sở tôn giáo là 76,28 ha; Đất quốc phòng là 131,22 ha; Đất cụm công nghiệp là 50,00 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 342,96 ha, tập trung chủ yếu tại xã Vĩnh Hải (229,41 ha), xã Vĩnh Tân (62,61 ha) và xã Lai Hòa (50,83 ha).
  • Đất đô thị (KDT): Tổng diện tích đất đô thị được xác định là 15.431,11 ha (chỉ tiêu này mang tính chất thống kê, không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên), phân bổ tại Phường 1, Phường 2, phường Khánh Hòa và phường Vĩnh Phước.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất năm 2019 của thị xã Vĩnh Châu được quy định cụ thể như sau:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 777,63 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất nằm tại xã Vĩnh Hải với 402,93 ha và Phường 1 với 117,88 ha. Các loại đất nông nghiệp bị thu hồi bao gồm: Đất nuôi trồng thủy sản (634,60 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (90,70 ha); Đất trồng cây lâu năm (20,51 ha); Đất trồng lúa (19,53 ha); Đất rừng phòng hộ (12,00 ha tại xã Vĩnh Hải); Đất làm muối (0,29 ha tại xã Lai Hòa).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 12,96 ha, chủ yếu phục vụ cho việc phát triển hạ tầng (7,98 ha), đất ở tại đô thị (2,54 ha), đất ở tại nông thôn (1,00 ha), đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (0,60 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (0,36 ha), đất an ninh (0,15 ha), đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (0,11 ha) và đất quốc phòng (0,10 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đô thị hóa và phát triển hạ tầng trên địa bàn thị xã:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 777,63 ha. Cơ cấu diện tích chuyển đổi tương ứng với diện tích đất nông nghiệp thu hồi, bao gồm: Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp (634,60 ha); Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (90,70 ha); Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (20,51 ha); Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (19,53 ha); Đất rừng phòng hộ chuyển sang phi nông nghiệp (12,00 ha); Đất làm muối chuyển sang phi nông nghiệp (0,29 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 115,66 ha. Trong đó: Chuyển đổi từ đất làm muối sang đất nuôi trồng thủy sản (LMU/NTS) là 93,00 ha (gồm 83,00 ha tại xã Vĩnh Tân và 10,00 ha tại phường Vĩnh Phước); Chuyển đổi từ đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản (HNK/NTS) là 21,00 ha (phân bổ đều 3,00 ha cho mỗi đơn vị gồm Phường 2, xã Hòa Đông, xã Lạc Hòa, xã Lai Hòa, xã Vĩnh Hải, xã Vĩnh Hiệp và xã Vĩnh Tân).
  • Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,66 ha, tập trung phần lớn tại Phường 1 (1,54 ha), xã Lạc Hòa (0,09 ha) và xã Vĩnh Hải (0,03 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Trong năm 2019, thị xã Vĩnh Châu có kế hoạch khai thác và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế:

  • Đưa đất chưa sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích đưa vào sử dụng là 187,00 ha.
  • Mục đích sử dụng cụ thể: Toàn bộ 187,00 ha đất chưa sử dụng này được đưa vào sử dụng cho mục đích Đất thương mại, dịch vụ (TMD) và được phân bổ hoàn toàn tại địa bàn xã Vĩnh Hải.
- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2019 được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan:

  • Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai; thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
  • Các Sở, ngành cấp tỉnh và địa phương: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1311/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 10 tháng 5 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THỊ XÃ VĨNH CHÂU, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng, với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lao Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
..+ (14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

40966,74

983,20

3986,39

4094,54

4483,03

3968,07

3766,64

5015,01

6657,1

3418,48

4594,28

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2215,54

 

1098,17

 

422,62

 

420,90

39,04

234,81

 

 

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3170,02

221,50

345,62

0,83

852,07

10,36

115,77

708,03

769,53

6,18

140,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2505,33

74,09

103,25

330,17

324,04

146,98

470,21

251,95

157,71

247,05

399,89

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2928,60

59,83

313,02

 

168,08

 

158,93

74,73

2118,04

 

35,98

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

29615,73

627,79

2126,32

3763,54

2520,43

3810,7

2600,83

3650,27

3377,02

3165,25

3973,57

1.8

Đất làm muối

LMU

514,31

 

 

 

178,58

 

 

290,99

 

 

44,73

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

17,21

 

 

 

17,21

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5560,94

355,64

399,44

517,84

636,18

548,93

362,02

471,39

1320,3

422,56

526,62

2.1

Đất quốc phòng

CQP

131,22

4,03

11,48

 

94,08

 

 

1,18

14,99

5,45

 

2.2

Đất an ninh

CAN

9,64

9,38

0,04

 

0,07

0,03

0,02

0,02

0,02

0,03

0,03

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

208,00

 

 

 

 

 

 

 

208,00

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

50,00

50,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

364,34

54,44

16,29

0,94

0,80

0,26

0,22

0,35

290,19

0,18

0,67

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

23,07

8,29

0,88

7,02

1,31

0,84

0,04

0,79

3,00

0,78

0,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3102,80

120,84

227,69

332,13

382,70

310,05

234,10

338,89

551,77

247,32

357,31

2.9.1

Đất giao thông

DGT

972,35

68,66

105,26

101,91

149,22

108,57

86,12

78,46

161,73

29,50

82,90

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1770,27

38,13

85,90

151,89

201,57

189,68

114,41

248,07

299,44

206,76

234,43

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

271,44

1,12

31,24

73,59

22,62

6,00

29,68

6,77

83,55

7,71

9,15

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,46

0,23

0,03

0,09

0,01

0,03

0,01

0,02

0,01

0,02

0,01

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

3,64

1,08

1,03

0,02

0,11

0,86

 

0,01

0,36

0,15

0,03

2.9.6

Đất xây dựng cơ s y tế

DYT

6,62

3,24

0,12

0,24

0,22

0,10

0,28

0,13

1,93

0,15

0,20

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

69,21

7,12

2,28

2,90

8,24

4,09

3,44

5,00

4,65

2,70

28,80

2.9.8

Đt xây dựng cơ s

DTT

3,90

1,01

 

1,00

0,61

 

 

 

 

 

1,28

2.9 9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở

DXH

1,63

 

1,63

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

3,28

0,24

0,20

0,50

0,10

0,72

0,15

0,44

0,09

0,33

0,52

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,20

 

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,78

 

1,80

 

3,97

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

437,11

 

 

 

 

44,22

71,61

92,78

97,75

44,62

86,09

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

304,66

67,91

105,03

42,86

88,86

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức cơ quan

TSC

9,58

3,22

0,43

1,64

0,61

0,35

0,30

0,98

0,72

0,55

0,79

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

76,28

2,32

11,26

2,30

7,09

3,83

12,54

7,05

25,18

 

4,71

2.19

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ nhà hỏa táng

NTD

63,40

18,73

7,23

0,82

6,19

4,55

4,12

2,53

14,26

2,48

2,48

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,42

 

2,16

0,06

 

0,28

0,07

0,03

0,26

0,52

0,05

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,84

1,29

0,37

0,32

1,38

0,22

0,17

0,71

0,34

0,80

0,24

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

765,51

15,19

14,77

129,75

49,12

184,10

38,84

26,10

113,81

119,82

74,02

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

342,96

 

 

 

 

 

0,11

50,83

229,41

 

62,61

4

Đt khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

15431,11

1337,75

4359,70

4612,53

5121,13

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đt nông nghiệp

NNP

777,63

117,88

35,50

78,84

31,62

6,50

36,03

40,94

402,93

13,35

14,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

19,53

1,89

14,70

 

2,10

 

 

0,74

0,10

 

 

 

Trong đó: Đt chuyên trng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

90,70

16,92

0,20

 

2,27

 

2,25

 

68,65

 

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

20,51

7,41

0,80

2,36

0,99

0,30

3,50

1,04

2,00

1,10

1,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

12,00

 

 

 

 

 

 

 

12,00

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

634,60

91,66

19,80

76,48

26,26

6,20

30,28

38,87

320,18

12,25

12,62

1.8

Đất làm muối

LMU

0,29

 

 

 

 

 

 

0,29

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12,96

3,75

1,27

0,05

0,57

 

0,59

 

0,20

0,10

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,10

2.2

Đất an ninh

CAN

0,15

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,11

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,98

0,66

1,03

 

0,07

 

0,09

 

6,13

 

 

2.9 1

Đt giao thông

DGT

0,58

0,48

 

0,10

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

6,70

0,60

 

 

 

 

 

 

6,10

 

 

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất công trình bưu chính vin thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

0,06

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giác dục - đào tạo

DGD

0,19

 

 

 

0,07

 

0,09

 

0,03

 

 

2.9.8

Đt xây dựng cơ sở thdục - th thao

DTT

1,03

 

1,03

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

 

 

 

 

 

0,50

 

0,30

0,10

0,10

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

2,54

1,75

0,24

0,05

0,50

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,36

0,36

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,60

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,12

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

777,63

117,68

32,50

78,84

31,62

6,50

36,03

40,94

402,93

13,35

14,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

19,53

1,89

14,70

 

2,10

 

 

0,74

0,10

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

90,70

16,92

0,20

 

2,27

 

2,25

 

68,65

 

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

20,51

7,41

0,80

2,36

0,99

0,30

3,50

1,04

2,00

1,10

1,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

12,00

 

 

 

 

 

 

 

12,00

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

634,60

91,46

16,80

76,48

26,26

6,20

30,28

38,87

320,18

12,25

12,62

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,29

 

 

 

 

 

 

0,29

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

115,66

1,54

3,00

 

 

3,00

3,09

3,00

3,03

3,00

3,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

21,00

 

3,00

 

 

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

3,00

2.6

Đất làm muối chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LMU/NTS

93,00

 

 

 

10,00

 

 

 

 

 

83,00

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

1,66

1,54

 

 

 

 

0,09

 

0.03

 

 

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Phường 1

Phường 2

Phường Khánh Hòa

Phường Vĩnh Phước

Xã Hòa Đông

Xã Lạc Hòa

Xã Lai Hòa

Xã Vĩnh Hải

Xã Vĩnh Hiệp

Xã Vĩnh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+
...+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đt phi nông nghiệp

PNN

187,00

 

 

 

 

 

 

 

187,0

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

187,00

 

 

 

 

 

 

 

187,0

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Phòng TN&MT TXVC;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiểu

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1311/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 1311/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/05/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Lê Văn Hiểu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/05/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1311/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký