Quyết định số 2024/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn thành phố trong năm 2019. Dưới đây là tổng hợp chi tiết toàn bộ nội dung của kế hoạch này.
1. Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 của thành phố Sóc Trăng
Tổng diện tích tự nhiên của thành phố Sóc Trăng được xác định là 7.600,86 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Diện tích kế hoạch năm 2019 là 5.151,25 ha (giảm 392,39 ha so với hiện trạng năm 2018). Trong đó, đất trồng lúa chiếm diện tích lớn nhất với 3.352,08 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước); đất trồng cây lâu năm (CLN) là 1.132,53 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 482,14 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 167,69 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 16,81 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Diện tích kế hoạch năm 2019 là 2.449,61 ha (tăng thêm 392,39 ha so với năm 2018). Các chỉ tiêu đất phi nông nghiệp chủ yếu bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1.131,95 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 696,20 ha; Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON) là 115,63 ha; Đất quốc phòng (CQP) là 109,27 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 81,89 ha; Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) là 53,83 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 51,85 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 49,81 ha; Đất khu công nghiệp (SKK) là 41,45 ha; Đất an ninh (CAN) là 35,82 ha; Đất cơ sở tôn giáo (TON) là 34,84 ha.
- Đất đô thị (KDT): Tổng diện tích đất đô thị được xác định trùng với tổng diện tích tự nhiên của thành phố là 7.600,86 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2019 của thành phố Sóc Trăng được quy định cụ thể đối với từng nhóm đất:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 317,18 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất là đất trồng lúa (LUA) với 271,85 ha (tập trung nhiều nhất tại Phường 8 với 143,91 ha và Phường 3 với 81,90 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 28,46 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) thu hồi 9,73 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 7,14 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 40,38 ha. Trong đó, đất ở tại đô thị (ODT) bị thu hồi nhiều nhất với 32,99 ha (chủ yếu tại Phường 8 với 24,55 ha); đất phát triển hạ tầng (DHT) thu hồi 4,22 ha; đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) thu hồi 2,15 ha; đất thương mại, dịch vụ (TMD) thu hồi 0,48 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) thu hồi 0,27 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở và phát triển đô thị:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 392,39 ha. Trong đó, chuyển đổi nhiều nhất là đất trồng lúa (LUA/PNN) với 302,50 ha (tập trung lớn nhất tại Phường 8 với 150,23 ha và Phường 3 với 82,39 ha); đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) chuyển 68,74 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) chuyển 13,40 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) chuyển 7,75 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 44,84 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN). Địa bàn có diện tích chuyển đổi lớn nhất là Phường 4 với 11,00 ha, tiếp theo là Phường 6 với 8,00 ha và Phường 5 với 7,44 ha.
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/ODT): Tổng diện tích chuyển đổi là 23,26 ha, trong đó Phường 3 thực hiện chuyển đổi nhiều nhất với 11,93 ha, tiếp theo là Phường 5 với 5,17 ha.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan và đơn vị liên quan nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; đồng thời tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan phối hợp và thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2024/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 23 tháng 07 năm 2019 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2009/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2019
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích hiện trạng năm 2018 | Diện tích KHSDĐ năm 2019 | Chỉ tiêu thực hiện | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(7)+…(16) | (6)=(5)-(4) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 7.600,86 | 7.600,86 |
| 29,32 | 619,49 | 615,29 | 886,17 | 2.145,48 | 216,77 | 791,96 | 1.009,85 | 531,60 | 754,93 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 5.543,64 | 5.151,25 | -392,39 |
| 267,60 | 364,64 | 462,68 | 1.844,19 | 80,42 | 523,48 | 606,49 | 402,50 | 599,25 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.699,42 | 3.352,08 | -347,34 |
| 73,51 | 170,64 | 146,66 | 1.581,60 | 11,21 | 294,38 | 405,95 | 215,86 | 452,27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.699,42 | 3.352,08 | -347,34 |
| 73,51 | 170,64 | 146,66 | 1.581,60 | 11,21 | 294,38 | 405,95 | 215,86 | 452,27 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 497,74 | 482,14 | -15,60 |
| 57,12 | 52,50 | 148,20 | 53,20 | 10,41 | 45,17 | 27,31 | 55,18 | 33,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 1.154,23 | 1.132,53 | -21,70 |
| 125,13 | 136,25 | 72,54 | 187,19 | 58,80 | 179,96 | 147,57 | 123,33 | 101,76 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 185,29 | 167,69 | -17,60 |
| 11,43 | 5,25 | 95,28 | 11,43 |
| 3,91 | 20,56 | 8,13 | 11,70 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 6,96 | 16,81 | 9,85 |
| 0,41 |
|
| 10,77 |
| 0,06 | 5,10 |
| 0,47 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.057,22 | 2.449,61 | 392,39 | 29,32 | 351,89 | 250,65 | 423,49 | 301,29 | 136,35 | 268,48 | 403,36 | 129,10 | 155,68 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 109,27 | 109,27 |
|
| 71,85 | 22,65 |
| 3,02 |
|
|
|
| 11,75 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 35,82 | 35,82 |
| 0,58 | 0,09 | 5,41 | 15,60 | 0,02 | 1,74 | 0,18 | 0,66 | 1,13 | 10,41 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 41,45 | 41,45 |
|
|
|
|
|
|
| 41,45 |
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 48,32 | 49,81 | 1,49 | 0,15 | 9,87 | 6,75 | 18,34 | 2,27 | 1,98 | 5,40 | 1,98 | 2,77 | 0,30 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 70,25 | 81,89 | 11,64 |
| 12,41 | 0,83 | 12,69 | 0,34 | 2,20 | 11,23 | 34,32 | 6,54 | 1,33 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 935,41 | 1.131,95 | 196,54 | 11,05 | 99,72 | 85,49 | 154,04 | 169,63 | 60,94 | 102,03 | 282,08 | 75,06 | 91,93 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | DDT | 0,19 | 0,19 |
|
| 0,08 |
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,28 | 13,70 | 1,42 |
|
| 0,63 |
|
|
| 5,59 | 7,48 |
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 512,74 | 696,20 | 183,46 | 14,29 | 126,71 | 111,20 | 156,61 | 73,60 | 53,29 | 73,20 | 23,84 | 34,50 | 28,96 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 55,79 | 51,85 | -3,94 | 0,28 | 10,29 | 0,90 | 35,20 | 0,28 | 2,86 | 0,87 | 0,20 | 0,42 | 0,55 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,08 | 6,08 |
| 0,02 | 1,38 | 2,61 | 0,98 |
| 0,99 |
| 0,04 | 0,06 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 32,08 | 34,84 | 2,76 | 0,10 | 3,58 | 4,75 | 0,89 | 11,16 | 4,35 | 2,59 | 3,08 | 0,61 | 3,73 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 54,08 | 53,83 | -0,25 |
| 1,63 | 8,47 | 0,15 | 35,56 | 3,18 | 1,31 | 0,10 | 0,28 | 3,15 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 14,40 | 14,40 |
|
|
|
|
| 0,46 |
|
| 10,55 |
| 3,39 |
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,68 | 0,71 | 0,03 | 0,02 | 0,08 | 0,16 | 0,05 | 0,05 | 0,04 | 0,17 | 0,03 | 0,06 | 0,05 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,06 | 3,90 | -0,16 |
| 3,39 | 0,47 |
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 7,03 | 7,03 |
| 0,02 | 5,19 | 0,33 | 0,12 | 0,26 | 0,13 | 0,01 | 0,75 | 0,04 | 0,18 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 116,23 | 115,63 | -0.60 | 2,79 | 5,62 |
| 28,77 | 4,64 | 4,54 | 23,37 | 38,25 | 7,65 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,08 | 1,08 |
|
|
|
|
|
|
| 1,08 |
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 7.600,86 | 7.600,86 |
| 29,32 | 619,49 | 615,29 | 886,17 | 2.145,48 | 216,77 | 791,96 | 1.009,85 | 531,60 | 754,93 |
| Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên | |||||||||||||||
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...+(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 317,18 |
| 5,68 | 5,99 | 83,72 | 29,88 | 1,05 | 22,55 | 166,91 | 1,40 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 271,85 |
| 1,17 | 5,12 | 81,90 | 21,16 |
| 18,40 | 143,91 | 0,19 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 271,85 |
| 1,17 | 5,12 | 81,90 | 21,16 |
| 18,40 | 143,91 | 0,19 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9,73 |
| 2,50 | 0,73 | 1,03 | 3,41 | 0,02 | 0,27 | 1,75 | 0,02 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 28,46 |
| 1,74 | 0,14 | 0,79 | 4,54 | 1,03 | 3,88 | 15,15 | 1,19 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,14 |
| 0,27 |
|
| 0,77 |
|
| 6,10 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 40,38 |
| 4,12 | 0,29 | 4,36 | 0,11 | 4,76 | 1,01 | 25,62 | 0,11 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,48 |
|
|
|
|
|
|
| 0,48 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,27 |
|
|
|
|
|
|
| 0,27 |
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4,22 |
| 0,43 |
| 0,01 |
| 3,64 | 0,04 | 0,07 | 0,03 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 32,99 |
| 3,69 | 0,29 | 2,22 | 0,11 | 1,08 | 0,97 | 24,55 | 0,08 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,15 |
|
|
| 2,13 |
| 0,02 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,02 |
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,25 |
|
|
|
|
|
|
| 0,25 |
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2019
Đơn vị tính: Ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+...(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 392,39 |
| 24,22 | 19,71 | 88,82 | 31,20 | 3,56 | 39,15 | 176,61 | 4,01 | 5,11 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 302,50 |
| 2,57 | 14,04 | 82,39 | 21,35 | 0,11 | 30,94 | 150,23 | 0,62 | 0,25 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 13,40 |
| 3,73 | 1,08 | 1,14 | 3,54 | 0,13 | 0,27 | 2,38 | 0,16 | 0,97 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 68,74 |
| 17,65 | 4,59 | 4,52 | 5,70 | 3,32 | 7,94 | 17,90 | 3,23 | 3,89 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNM | 7,75 |
| 0,27 |
| 0,77 | 0,61 |
|
| 6,10 |
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 44,84 |
| 2,50 | 4,50 | 4,00 | 11,00 | 7,44 | 8,00 | 3,00 | 1,40 | 3,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 44,84 |
| 2,50 | 4,50 | 4,00 | 11,00 | 7,44 | 8,00 | 3,00 | 1,40 | 3,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 23,26 |
| 1,25 | 2,00 | 11,93 | 2,53 | 5,17 | 0,16 | 0,07 | 0,07 | 0,08 |
| Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối, và đất nông nghiệp khác - PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở | |||||||||||||
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc giao đất, thu hồi đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đã được phê duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 1 Kế hoạch 4630/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 2 Kế hoạch 169/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 3 Kế hoạch 176/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 do thành phố Hà Nội ban hành
- 4 Quyết định 1311/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- 5 Quyết định 1455/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 6 Quyết định 1762/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 7 Quyết định 2813/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 4, thành phố Hồ Chí Minh
- 8 Quyết định 2946/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
- 9 Quyết định 2947/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh
- 10 Quyết định 2948/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- 11 Quyết định 575/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- 12 Quyết định 3096/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 13 Quyết định 906/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- 14 Quyết định 2565/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
- 15 Quyết định 902/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- 16 Quyết định 723/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- 17 Quyết định 2684/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
- 18 Quyết định 655/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- 19 Quyết định 654/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- 20 Quyết định 940/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- 21 Quyết định 3270/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh
- 22 Nghị quyết 130/2019/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Lâm Đồng
- 23 Quyết định 425/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 24 Quyết định 315/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- 25 Công văn 3652/UBND-ĐT năm 2018 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) thành phố Hồ Chí minh
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6 Kế hoạch 4630/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng
- 7 Kế hoạch 169/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp
- 8 Kế hoạch 176/KH-UBND về kiểm kê đất đai, lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất năm 2019 do thành phố Hà Nội ban hành
- 9 Quyết định 1311/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng
- 10 Quyết định 1455/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng
- 11 Quyết định 1762/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng
- 12 Quyết định 2813/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 4, thành phố Hồ Chí Minh
- 13 Quyết định 2946/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh
- 14 Quyết định 2947/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Tân Phú, thành phố Hồ Chí Minh
- 15 Quyết định 2948/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- 16 Quyết định 575/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tuần Giáo tỉnh Điện Biên
- 17 Quyết định 3096/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh
- 18 Quyết định 906/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- 19 Quyết định 2565/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Đầm Hà, tỉnh Quảng Ninh
- 20 Quyết định 902/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- 21 Quyết định 723/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thành phố Phúc Yên, tỉnh Vĩnh Phúc
- 22 Quyết định 2684/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cam Lâm, tỉnh Khánh Hòa
- 23 Quyết định 655/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Mường Nhé, tỉnh Điện Biên
- 24 Quyết định 654/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Nậm Pồ, tỉnh Điện Biên
- 25 Quyết định 940/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc
- 26 Quyết định 3270/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh
- 27 Nghị quyết 130/2019/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 27/2016/NQ-HĐND về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Lâm Đồng
- 28 Quyết định 425/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- 29 Quyết định 315/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
- 30 Công văn 3652/UBND-ĐT năm 2018 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) thành phố Hồ Chí minh