Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1341/2004/QĐ-BTM do Bộ Thương mại ban hành nhằm điều chỉnh Danh mục hàng tiêu dùng kèm theo Quyết định số 0404/2004/QĐ-BTM ngày 01/04/2004 của Bộ Thương mại. Đây là văn bản pháp lý quan trọng điều chỉnh trực tiếp danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu, ảnh hưởng đến việc áp dụng các chính sách quản lý thương mại và thuế đối với hàng tiêu dùng tại Việt Nam.

Phạm vi và đối tượng áp dụng

Văn bản áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước về thương mại, cơ quan hải quan, cùng các tổ chức, cá nhân và doanh nghiệp tham gia vào hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc các danh mục điều chỉnh.

Nội dung điều chỉnh Danh mục hàng tiêu dùng

Quyết định thực hiện việc loại trừ một số mặt hàng, nhóm hàng cụ thể ra khỏi Danh mục Hàng tiêu dùng ban hành kèm theo Quyết định số 0404/2004/QĐ-BTM ngày 01/04/2004 của Bộ Thương mại. Các mặt hàng, nhóm hàng bị loại trừ được quy định chi tiết tại Phụ lục đính kèm quyết định, thuộc phạm vi các chương sau:

  • Chương 19: Các chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh.
  • Chương 34: Xà phòng, các chất hữu cơ hoạt động bề mặt, các chế phẩm dùng để giặt, rửa, các loại sáp.
  • Chương 39: Chất dẻo và các sản phẩm bằng chất dẻo.
  • Chương 50: Tơ tằm.
  • Chương 51: Len, lông động vật mịn hoặc thô; sợi và vải dệt từ sợi lông ngựa.
  • Chương 52: Bông.
  • Chương 53: Sợi dệt từ gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt từ sợi giấy.
  • Chương 54: Sợi filament nhân tạo.
  • Chương 55: Sợi xơ ngắn nhân tạo.
  • Chương 58: Các loại vải dệt đặc biệt; các loại vải dệt chần sợi vòng; ren; thảm trang trí; trang trí dệt; các sản phẩm thêu.
  • Chương 60: Các loại vải dệt kim hoặc móc.
  • Chương 84: Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy móc và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng.
  • Chương 85: Máy điện, thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh, âm thanh truyền hình.

Hiệu lực thi hành

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • Quyết định này là một bộ phận hợp thành không thể tách rời của Quyết định số 0404/2004/QĐ-BTM ngày 01/04/2004 của Bộ Thương mại.

BỘ THƯƠNG MẠI
********

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
********

Số: 1341/2004/QĐ-BTM

Hà Nội, ngày 21 tháng 9 năm 2004

 

QUYẾT ĐỊNH

CỦA BỘ THƯƠNG MẠI SỐ 1341/2004/QĐ-BTM NGÀY 21 THÁNG 9 NĂM 2004 VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG DANH MỤC HÀNG TIÊU DÙNG BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 0404/2004/QĐ-BTM NGÀY 1/4/2004

BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI

Căn cứ Nghị định số 29/2004/NĐ-CP ngày 16/01/2004 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Thương mại;
Căn cứ Nghị định số 94/1998/NĐ-CP ngày 17/11/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế xuất khẩu, Thuế nhập khẩu số 04/1998/QH10 ngày 20/5/1998;
Sau khi trao đổi với các Bộ, ngành hữu quan;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Loại trừ khỏi Danh mục Hàng tiêu dùng ban hành kèm theo Quyết định số 0404/2004/QĐ-BTM ngày 1/4/2004 của Bộ Thương mại các mặt hàng, nhóm hàng ghi trong Phụ lục đính kèm.

Điều 2: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và là bộ phận không tách rời của Quyết định số 0404/2004/QĐ-BTM ngày 1/4/2004 của Bộ Thương mại.

 

 

Mai Văn Dâu

(Đã ký)

 

CÁC NHÓM HÀNG, MẶT HÀNG LOẠI TRỪ KHỎI DANH MỤC HÀNG TIÊU DÙNG
(Phụ lục kèm theo Điều 1 Quyết định số 1341/2004/QĐ-BTM ngày 21/9/2004 của Bộ Thương mại)

Chương

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả mặt hàng

Chương 19

 

 

 

-- Thực phẩm cho trẻ em, chưa đóng gói để bán lẻ

1901

90

11

--- Làm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04

1901

90

12

--- Dùng cho trẻ em thiếu lactase

1901

90

13

--- Sản phẩm dinh dưỡng y tế khác

1901

90

19

--- Loại khác

Chương 34

3401

20

20

-- Phôi xà phòng

3402

20

 

- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:

Chương 39

3926

90

 

- Loại khác, trừ các mã số 39269092, 39269093 và 39269096 vẫn thuộc Danh mục Hàng tiêu dùng.

Chương 50

5007

 

 

Vải dệt thoi dệt từ sợi tơ hoặc sợi kéo từ phế liệu tơ

Chương 51

5111

 

 

Vải dệt thoi từ sợi xe lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô

5112

 

 

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu hoặc trải kỹ hoặc sợi từ lông động vật loại mịn chải kỹ

5113

00

00

Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa

Chương 52

5208

 

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200g/m2

5209

 

 

Vải dệt thoi từ bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200g/m2

5210

 

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85% pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200g/m2

5211

 

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85% pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200g/m2

5212

 

 

Vải dệt thoi khác từ sợi bông

Chương 53

5309

 

 

Vải dệt thoi bằng sợi lanh

5310

 

 

Vải dệt thoi bằng sợi đay hoặc từ các loại sợi libe dệt khác thuộc nhóm 53.03

5311

00

00

Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy

Chương 54

5407

 

 

Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi từ các loại sợi thuộc nhóm 54.04

 

5408

 

 

Vải dệt thoi bằng sợi phi-la-măng (filament) tái tạo, kể cả vải dệt thoi từ các loại nguyên liệu thuộc nhóm 5405

Chương 55

5512

 

 

Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên

 

5513

 

 

Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170g/m2

 

5514

 

 

Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170g/m2

 

5515

 

 

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp

 

5516

 

 

Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo

Chương 58

 

 

 

Toàn bộ Chương 58

Chương 60

 

 

 

Toàn bộ Chương 60

Chương 84

8414

90

 

- Bộ phận

8415

20

00

- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ

Chương 85

8539

90

 

- Các bộ phận

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1341/2004/QĐ-BTM điều chỉnh Danh mục hàng tiêu dùng kèm theo quyết định 0404/2004/QĐ-BTC do Bộ trưởng Bộ Thương mại ban hành

Số hiệu: 1341/2004/QĐ-BTM
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/09/2004
Nơi ban hành: Bộ Thương mại
Người ký: Mai Văn Dâu
Ngày công báo: 01/10/2004
Số công báo: Số 1
Ngày hiệu lực: 16/10/2004
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thương mại
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1341/2004/QĐ-BTM điều chỉnh Danh m...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký