Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 135/QĐ-UBND

Quyết định 135/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn huyện trong năm 2021. Quyết định này đóng vai trò làm căn cứ pháp lý để thực hiện các thủ tục giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất, đồng thời tăng cường hiệu quả quản lý nhà nước về đất đai tại địa phương.

Các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu trong năm 2021 của huyện Kon Plông

Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kon Plông được phê duyệt với các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cụ thể như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

Tổng diện tích đất tự nhiên được phân bổ trong năm kế hoạch 2021 của huyện Kon Plông là 137.124,57 ha. Cơ cấu các loại đất bao gồm:

  • Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 131.329,14 ha, đóng vai trò chủ đạo trong cơ cấu sử dụng đất của huyện, phục vụ phát triển lâm nghiệp, nông nghiệp và các mô hình kinh tế dưới tán rừng.
  • Đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch với diện tích 5.064,80 ha nhằm phục vụ xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, phát triển đô thị, du lịch và các hoạt động sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp.
  • Đất chưa sử dụng: Còn lại 730,63 ha, là quỹ đất dự phòng để tiếp tục khai thác, đưa vào sử dụng trong các năm tiếp theo.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm 2021, huyện Kon Plông thực hiện thu hồi tổng cộng 423,63 ha đất, cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: 339,10 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: 35,96 ha.
  • Thu hồi đất chưa sử dụng: 48,57 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2021 được phê duyệt với tổng diện tích 668,55 ha, bao gồm các chỉ tiêu:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: 403,18 ha. Đây là chỉ tiêu quan trọng phục vụ cho việc xây dựng các công trình công cộng, hạ tầng giao thông, khu du lịch và các dự án sản xuất kinh doanh.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 264,00 ha.
  • Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp giao đất có thu tiền sử dụng đất hoặc thuê đất: 1,37 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Huyện Kon Plông đặt mục tiêu khai thác và đưa 72,74 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế, bao gồm:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: 17,81 ha.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: 54,93 ha.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện của Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2021 được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai kế hoạch: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn huyện theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, thực hiện và giám sát.
  • Quản lý nghiêm ngặt việc sử dụng đất: Thực hiện nghiêm túc kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; đảm bảo tính thống nhất, chặt chẽ trong quản lý nhà nước. Mọi hoạt động thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất phải tuân thủ tuyệt đối theo kế hoạch đã được duyệt.
  • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra: Thường xuyên kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm. Đồng thời, tiến hành rà soát tiến độ đầu tư của các dự án, thực hiện thu hồi đất đối với các dự án chậm triển khai hoặc không triển khai theo đúng cam kết.
  • Phát triển kinh tế và thu hút đầu tư: Xây dựng các cơ chế, chính sách phù hợp nhằm thu hút các nhà đầu tư vào xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, phát triển du lịch, dịch vụ và thương mại trên địa bàn huyện.
  • Kiểm soát chuyển mục đích đất tự phát: Kiểm soát chặt chẽ, ngăn chặn tình trạng người dân tự phát chuyển đổi đất trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản hoặc chuyển sang các mục đích phi nông nghiệp khác ngoài kế hoạch.
  • Chế độ báo cáo định kỳ: Định kỳ hàng quý, Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông có trách nhiệm tổng hợp, báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về Ủy ban nhân dân tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp và báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định giao trách nhiệm thi hành cho các cá nhân và đơn vị liên quan bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông và Thủ trưởng các sở, ban, ngành, cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 135/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 25 tháng 02 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN KON PLÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013 và Luật số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1207/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2021 và kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Kon Plông;

Xét Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 03 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 52/TTr-STNMT ngày 22 tháng 02 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kon Plông, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: 137.124,57ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp: 131.329,14ha.

- Đất phi nông nghiệp: 5.064,80ha.

- Đất chưa sử dụng: 730,63ha.

(chi tiết có Biểu số 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: 423,63ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp: 339,10ha.

- Đất phi nông nghiệp: 35,96ha.

- Đất chưa sử dụng: 48,57ha.

(chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: 668,55ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 403,18ha.

- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 264,00ha.

- Chuyển đổi đất phi nông nghiệp giao đất không thu tiền hoặc giao đất có thu tiền hoặc thuê đất: 1,37ha.

(chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 72,74ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp: 17,81 ha.

- Đất phi nông nghiệp: 54,93ha.

(chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo).

(kèm theo báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất)

Điều 2. Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 được phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn huyện theo đúng quy định;

2. Thực hiện nghiêm túc kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt nhằm đảm bảo tính thống nhất trong việc quản lý, sử dụng đất đúng theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải tuân thủ theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

4. Tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Thường xuyên kiểm tra tiến độ đầu tư dự án và thu hồi đất đối với các dự án chậm hoặc không triển khai. Có cơ chế, chính sách phù hợp để thu hút các nhà đầu tư vào xây dựng cơ sở hạ tầng; phát triển du lịch, dịch vụ và thương mại. Kiểm soát chặt chẽ tình trạng tự phát chuyển đổi đất trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản hoặc chuyển sang sử dụng vào các mục đích khác không theo kế hoạch sử dụng.

5. Thực hiện tốt chính sách thu hồi, chuyển mục đích, giao cho thuê đất theo đúng kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

6. Định kỳ hàng quý báo cáo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Kon Plông và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: PCVPKSX;
- Lưu: VT, NNTN.PHS.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




N
guyễn Hữu Tháp

 

Biểu số 01: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH

(kèm theo Quyết định số: 135/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Cơ cấu

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Măng Đen

Xã Măng Cành

Xã Hiếu

Xã Pờ Ê

Xã Ngọc Tem

Xã Đăk Tăng

Xã Măng Bút

Xã Đăk Ring

Xã Đăk Nên

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (...)

 

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

137.124,57

100,00

14.806,63

13.200,72

20.492,87

11.132,76

24.054,38

11.684,58

18.835,01

11.132,53

11.785,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

131.329,14

95,77

13.487,45

12.562,43

19.820,56

10.779,80

23.398,79

11.000,97

18.594,12

10.820,87

10.864,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4.006,74

3,05

550,24

398,11

676,18

427,92

338,49

297,01

868,40

204,07

246,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.003,35

1,53

550,24

142,65

583,84

300,41

52,96

80,04

180,41

65,37

47,44

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

2.003,39

1,53

-

255,46

92,35

127,51

285,53

216,98

687,99

138,70

198,87

 

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

11.507,37

8,76

745,54

2.145,83

934,94

1.240,92

2.219,06

717,75

956,94

1.517,79

1.028,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4.306,72

3,28

474,33

674,14

279,90

320,65

1.183,29

325,22

158,02

658,15

233,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

39.353,52

29,97

859,95

-

4.287,96

6.965,88

15.741,72

3.534,36

-

4.795,89

3.167,76

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

71.710,10

54,60

10.487,16

9.328,35

13.636,92

1.824,00

3.867,32

6.124,77

16.608,61

3.644,70

6.188,27

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

31,81

0,02

21,36

1,15

3,72

0,44

0,66

1,85

2,15

0,28

0,21

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

412,88

0,31

348,88

14,83

0,93

-

48,24

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

5.064,80

3,69

1.289,20

444,51

672,31

352,95

649,32

683,25

240,86

310,25

422,14

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,62

0,37

7,19

-

6,43

-

-

-

5,00

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

2,03

0,04

2,03

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,00

0,39

20,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

70,33

1,39

67,71

-

0,66

0,10

1,80

-

-

-

0,07

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

426,09

8,41

389,80

33,66

0,09

-

2,42

-

0,05

0,06

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,60

0,01

-

-

-

-

0,60

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

2.850,61

56,28

439,27

245,58

457,94

214,11

373,74

599,83

52,37

174,98

292,80

 

Đất giao thông

DGT

752,29

-

210,53

76,56

77,14

48,42

93,90

92,33

45,21

60,02

48,18

 

Đất thủy lợi

DTL

48,67

-

9,84

9,69

14,65

2,66

-

7,06

3,79

0,15

0,83

 

Đất công trình năng lượng

DNL

1.970,29

-

169,15

153,93

362,87

159,19

276,29

496,78

0,08

111,16

240,84

 

Đất công trình bưu chính VT

DBV

2,19

-

1,85

0,03

0,04

-

0,21

0,06

-

-

-

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

13,43

-

10,47

-

0,42

0,15

0,17

0,07

0,11

1,51

0,55

 

Đất cơ sở y tế

DYT

2,92

-

1,09

0,19

0,23

0,27

0,10

0,35

0,21

0,40

0,09

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

52,79

-

30,59

4,92

2,32

3,06

3,08

2,53

2,58

1,64

2,07

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

7,54

-

5,64

0,25

0,27

0,16

 

0,49

0,40

0,09

0,24

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

DCH

0,49

-

0,12

-

-

0,20

-

0,17

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

4,67

0,09

3,73

-

0,83

0,04

0,07

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1,04

0,02

1,04

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

607,91

12,00

-

86,00

105,37

69,90

88,49

45,28

79,16

52,47

81,25

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

229,32

4,53

229,32

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

24,30

0,48

13,33

0,59

3,51

0,60

0,23

0,82

0,98

1,74

2,49

2.16

Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp

DTS

5,60

0,11

5,08

0,13

-

-

-

0,06

0,19

0,13

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

6,81

0,13

6,81

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà TL, nhà hỏa táng

NTD

43,79

0,86

6,34

0,71

0,51

0,24

2,30

4,36

22,79

3,89

2,66

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

20,47

0,40

1,00

5,14

10,33

-

-

2,60

1,40

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,26

0,08

 

0,64

1,21

0,70

-

0,70

0,89

-

0,12

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

12,05

0,24

12,05

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

698,02

13,78

74,22

70,05

85,43

65,27

177,69

27,61

78,02

76,98

42,75

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

6,66

0,13

6,66

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

11,62

0,23

3,62

2,00

-

2,00

2,00

2,00

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

730,63

0,53

29,98

193,78

-

-

6,26

0,36

0,03

1,41

498,80

 

Biểu số 02: KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số: 135/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Măng Đen

Xã Măng Cành

Xã Hiếu

Xã Pờ Ê

Xã Ngọc Tem

Xã Đăk Tăng

Xã Măng Bút

Xã Đăk Ring

Xã Đăk Nên

1

Đất nông nghiệp

NNP

339,10

133,59

21,12

26,07

18,48

77,38

12,31

12,38

22,51

15,26

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,34

1,02

-

0,88

1,78

0,62

-

-

0,04

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

95,93

11,78

10,80

12,25

14,70

13,23

6,10

6,38

10,75

9,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

89,31

15,31

5,82

10,79

1,50

27,94

5,71

6,00

10,92

5,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20,48

-

-

-

-

20,48

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

125,10

101,67

4,50

2,02

0,50

15,11

0,50

-

0,80

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,16

0,03

-

0,13

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,78

3,78

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

35,96

7,67

7,77

2,29

2,29

15,50

-

0,01

0,33

0,10

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

0,01

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

5,99

4,57

0,17

0,85

0,04

-

-

0,01

0,25

0,10

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,00

-

-

0,99

-

0,01

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,63

0,63

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,01

-

-

0,01

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

3,97

0,37

3,60

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

22,85

0,60

4,00

0,43

2,25

15,49

-

-

0,08

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,50

1,50

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

48,57

35,04

0,55

-

-

0,48

1,50

3,00

1,00

7,00

Ghi chú: Đối với các loại đất cần có ý kiến của cơ quan có thẩm quyền trước khi thu hồi thì chỉ được thực hiện thu hồi đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

 

Biểu số 03: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

(kèm theo Quyết định số: 135/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Măng Đen

Xã Măng Cành

Xã Hiếu

Xã Pờ Ê

Xã Ngọk Tem

Xã Đăk Tăng

Xã Măng Bút

Xã Đăk Ring

Xã Đăk Nên

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

403,18

189,39

22,12

27,55

19,48

78,38

13,31

13,38

23,41

16,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

4,34

1,02

-

0,88

1,78

0,62

-

-

0,04

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

114,56

26,41

11,30

12,75

15,20

13,73

6,60

6,88

11,25

10,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

107,47

29,19

6,32

11,77

2,00

28,44

6,21

6,50

11,32

5,72

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

20,48

-

-

-

-

20,48

-

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

152,39

128,96

4,50

2,02

0,50

15,11

0,50

-

0,80

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,16

0,03

-

0,13

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

3,78

3,78

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

264,00

104,00

-

-

160,00

-

-

-

-

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RSX/NKR(a)

264,00

104,00

-

-

160,00

-

-

-

-

-

3

Chuyển đổi đất phi nông nghiệp giao đất không thu tiền hoặc giao đất có thu tiền hoặc thuê đất

 

1,37

1,37

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Đối với các loại đất cần có ý kiến của cơ quan có thẩm quyền trước khi chuyển mục đích sử dụng đất thì chỉ được phép thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất sau khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

 

Biểu số 04: KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG

(kèm theo Quyết định số: 135/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Măng Đen

Xã Măng Cành

Xã Hiếu

Xã Pờ Ê

Xã Ngọk Tem

Xã Đăk Tăng

Xã Măng Bút

Xã Đăk Ring

Xã Đăk Nên

(1)

(2)

(3)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

17,81

11,40

6,41

-

-

-

-

-

-

-

1.1

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

9,46

5,00

4,46

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất rừng sản xuất

RSX

8,35

6,40

1,95

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

54,93

40,87

1,08

-

-

0,48

1,50

3,00

1,00

7,00

2.1

Đất thương mại dịch vụ

TMD

4,65

4,65

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,71

0,18

0,53

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

36,22

23,74

-

-

-

0,48

1,00

3,00

1,00

7,00

2.4

Đất ở tại đô thị

ODT

10,14

10,14

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,71

0,66

0,05

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,00

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

1,50

0,50

0,50

-

-

-

0,50

-

-

-

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 135/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kon Plông, tỉnh Kon Tum

Số hiệu: 135/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 25/02/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Kon Tum
Người ký: Nguyễn Hữu Tháp
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 25/02/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 135/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký