Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hệ thống quản lý, phân bổ và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn huyện một cách hiệu quả, đúng mục đích và phát triển bền vững.

- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2021

Kế hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên được phân bổ trên địa bàn huyện Tu Mơ Rông trong năm 2021 là 85.744,25 ha. Trong đó, cơ cấu các nhóm đất chính bao gồm:

  • Đất nông nghiệp chiếm diện tích lớn nhất với 83.143,03 ha, phục vụ cho các hoạt động sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và phát triển kinh tế nông thôn.
  • Đất chưa sử dụng còn lại là 387,37 ha, thể hiện quỹ đất dự phòng cần tiếp tục khai thác và đưa vào sử dụng hợp lý trong tương lai.

- Kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tu Mơ Rông đã vạch rõ các chỉ tiêu cụ thể sau:

  • Kế hoạch thu hồi các loại đất: Tổng diện tích đất cần thu hồi là 266,81 ha. Trong đó, thu hồi 168,08 ha đất nông nghiệp và 98,73 ha đất phi nông nghiệp để bàn giao mặt bằng cho các công trình, dự án đầu tư công và tư nhân.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Tổng diện tích đất chuyển mục đích là 174,08 ha, toàn bộ diện tích này là đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng hạ tầng, nhà ở và các công trình công cộng.
  • Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác và đưa vào sử dụng 51,47 ha đất chưa sử dụng. Trong đó, đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp là 45,10 ha và cho mục đích phi nông nghiệp là 6,37 ha.

- Trách nhiệm triển khai và quản lý của Ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông

Nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc và hiệu quả, Ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Công bố công khai toàn bộ nội dung Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn huyện theo đúng trình tự, thủ tục pháp luật quy định để người dân và doanh nghiệp nắm rõ thông tin.
  • Thực hiện nghiêm túc việc quản lý đất đai, đảm bảo mọi hoạt động thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất phải tuân thủ tuyệt đối theo kế hoạch đã được phê duyệt.
  • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra và giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai.
  • Thường xuyên rà soát tiến độ đầu tư của các dự án; thực hiện thu hồi đất đối với các dự án chậm tiến độ hoặc không triển khai theo đúng cam kết.
  • Xây dựng và ban hành các cơ chế, chính sách thu hút đầu tư phù hợp nhằm phát triển cơ sở hạ tầng, dịch vụ, du lịch và thương mại trên địa bàn huyện.
  • Kiểm soát chặt chẽ, ngăn chặn tình trạng người dân tự phát chuyển đổi mục đích sử dụng đất, đặc biệt là việc chuyển đổi từ đất trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm, nuôi trồng thủy sản hoặc các mục đích phi nông nghiệp khác ngoài kế hoạch.
  • Thực hiện tốt chính sách bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thu hồi đất; định kỳ hàng quý báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất về Ủy ban nhân dân tỉnh thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp của các cơ quan liên quan

Quyết định quy định rõ trách nhiệm thi hành thuộc về các cá nhân và đơn vị đầu ngành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông cùng Thủ trưởng các sở, ban, ngành và đơn vị liên quan chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 225/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 24 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN TU MƠ RÔNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013 và Luật số 35/2018/QH14 ngày 20 tháng 11 năm 2018 sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định Quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 27/2018/TT-BTNMT ngày 14 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thống kê, kiểm kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 1233/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Tu Mơ Rông;

Xét nội dung Tờ trình số 33/TTr-UBND ngày 05 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông; đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 73/TTr-STNMT ngày 15 tháng 03 năm 2021 và báo cáo giải trình tại Công văn số 706/STNMT-CCQLĐĐ ngày 22 tháng 3 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tu Mơ Rông, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch: 85.744,25 ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp: 83.143,03 ha.

- Đất chưa sử dụng: 387,37 ha

(chi tiết có Biểu số 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất: 266,81 ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp: 168,08 ha.

- Đất phi nông nghiệp: 98,73 ha.

(chi tiết tại Biểu số 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: 174,08 ha, trong đó:

- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: 174,08 ha.

(chi tiết tại Biểu số 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: 51,47 ha, trong đó

- Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đất nông nghiệp: 45,10 ha.

- Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng đất phi nông nghiệp: 6,37 ha.

(chi tiết tại Biểu số 04 kèm theo).

(kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất)

Điều 2. Căn cứ Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 được phê duyệt tại Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn huyện theo đúng quy định.

2. Thực hiện nghiêm túc kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt nhằm đảm bảo tính thống nhất trong việc quản lý, sử dụng đất đúng theo kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải tuân thủ theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

4. Tăng cường kiểm tra, giám sát việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Thường xuyên kiểm tra tiến độ đầu tư dự án và thu hồi đất đối với các dự án chậm hoặc không triển khai. Có cơ chế, chính sách phù hợp để thu hút các nhà đầu tư vào xây dựng cơ sở hạ tầng; phát triển du lịch, dịch vụ và thương mại. Kiểm soát chặt chẽ tình trạng tự phát chuyển đổi đất trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm, nuôi trồng thuỷ sản hoặc chuyển sang sử dụng vào các mục đích khác không theo kế hoạch sử dụng.

5. Thực hiện tốt chính sách thu hồi, chuyển mục đích, giao cho thuê đất theo đúng kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

6. Định kỳ hàng quý báo cáo việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện về Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để theo dõi, tổng hợp báo cáo Bộ Tài nguyên và Môi trường.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tu Mơ Rông và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh (báo cáo);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh: PCVPKSX;
- Lưu: VT, NNTN.TDL.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Hữu Tháp

 

Biểu số 01

DIỆN TÍCH PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH

(Kèm theo Quyết định số 225/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đắk Hà

Xã Đắk Na

Xã Đắk Rơ Ông

Xã Đắk Sao

Xã Đắk Tơ Kan

Xã Măng Ri

Xã Ngọc Lây

Xã Ngọc Yêu

Xã Tê Xăng

Xã Tu Mơ Rông

Xã Văn Xuôi

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

85.744.25

9.574.13

8.440.68

6.286.77

8.788.17

6.897.43

4.497.03

9.250.34

13.351.67

4.713.50

5.638.82

8.305.71

1

Đất nông nghiệp

NNP

83.143.03

9.040.37

8.249.07

6.085.07

8.569.18

6.656.99

4.353.65

9.103.15

13.085.72

4.551.84

5.387.41

8.060.58

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.083.55

112.18

205.93

241.56

222.56

154.09

165.34

175.25

430.86

167.42

89.37

118.99

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.813.55

107.29

153.04

223.18

197.27

89.06

165.34

172.89

430.86

164.62

46.24

63.76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

14.737.97

2.680.66

1.199.33

1.272.68

1.481.47

1.769.95

871.98

910.17

1.738.49

1.073.35

1.091.06

648.83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8.238.82

693.23

1.010.18

2.112.99

1.622.86

897.36

211.32

452.12

434.04

289.40

51.79

463.53

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

22.886.30

-

2.772.75

604.70

1.315.87

1.570.06

1.718.57

4.938.67

7.142.70

112.07

2.710.91

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

35.163.52

5.552.20

3.059.41

1.852.48

3.923.02

2.262.19

1.366.42

2.626.91

3.338.27

2.909.59

1.444.28

6.828.75

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

10.46

2.10

1.47

0.66

3.40

1.69

0.01

0.03

0.61

0.01

-

0.48

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

22.41

-

-

-

-

1.65

20.01

-

0.75

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.213.85

532.73

148.87

154.74

148.82

188.93

130.00

142.24

261.78

135.25

211.75

158.74

2.1

Đất quốc phòng

CQP

81.88

79.46

-

2.05

-

-

0.27

-

-

0.10

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

0.65

0.65

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15.00

15.00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10.81

1.79

-

0.50

0.37

0.46

7.69

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4.18

0.32

-

-

-

-

-

0.07

0.30

1.27

2.22

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3.70

-

-

-

-

3.70

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

969.22

297.70

24.19

55.66

37.75

88.91

25.50

58.67

68.35

78.75

141.45

92.29

2.9.1

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

1.55

1.55

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.2

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4.02

2.32

0.11

0.67

0.23

0.07

0.11

0.10

0.12

0.11

0.03

0.15

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

38.26

13.40

1.88

3.40

2.16

1.60

1.69

1.75

3.01

3.28

4.18

1.91

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

4.95

1.25

-

-

0.65

2.00

-

0.20

0.28

-

0.31

0.26

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất giao thông

DGT

452.32

123.52

18.70

51.56

33.38

55.16

23.06

39.46

28.00

32.91

22.47

24.10

2.9.8

Đất thủy lợi

DTL

45.69

8.30

2.52

-

1.17

30.08

0.51

-

1.02

1.80

0.29

-

2.9.9

Đất Năng lượng

DNL

416.19

144.01

0.70

-

-

-

-

17.15

35.89

38.85

113.77

65.82

2.9.10

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1.21

0.32

0.28

0.03

0.16

-

0.02

0.01

0.03

0.30

0.01

0.05

2.9.11

Đất chợ

DCH

1.29

1.29

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

44.44

0.06

-

-

0.21

-

44.17

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3.47

1.10

-

-

-

2.37

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

484.84

73.18

40.52

38.81

30.65

29.86

37.35

36.44

86.84

35.69

38.70

36.80

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17.17

10.28

0.34

0.36

0.35

0.62

0.77

0.69

0.40

0.52

2.45

0.39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1.19

-

0.11

-

0.42

0.12

0.07

0.17

0.19

0.03

0.08

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3.70

2.98

-

-

-

0.72

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

60.01

4.98

6.81

6.64

6.22

7.65

7.28

3.81

3.60

4.62

6.16

2.24

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng

SKX

7.71

-

-

-

-

-

-

0.55

-

-

4.16

3.00

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

9.39

0.80

0.89

0.91

0.87

1.07

0.39

0.34

1.58

1.37

0.64

0.53

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1.10

1.10

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, suối

SON

491.15

41.33

76.01

49.81

71.98

53.45

6.51

41.50

100.52

12.90

15.89

21.25

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

4.24

2.00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

387.37

1.03

42.74

46.96

70.17

51.51

13.38

4.95

4.17

26.41

39.66

86.39

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN TU MƠ RÔNG - TỈNH KON TUM

(Kèm theo Quyết định số 225/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đắk Hà

Xã Đắk Na

Xã Đắk Rơ Ông

Xã Đắk Sao

Xã Đắk Tơ Kan

Xã Măng Ri

Xã Ngọc Lây

Xã Ngọc Yêu

Xã Tê Xăng

Xã Tu Mơ Rông

Xã Văn Xuôi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ..

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Tổng

 

266.81

135.40

8.01

7.97

5.79

8.59

2.17

20.47

34.30

28.93

10.56

4.62

1

Đất nông nghiệp

NNP

168.08

115.47

7.41

2.05

0.69

0.06

0.00

10.10

22.60

6.85

0.95

1.90

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0.20

0.20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0.20

0.20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

97.28

66.37

7.21

0.05

0.69

0.06

 

4.86

12.60

2.79

0.75

1.90

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

68.54

48.90

0.20

2.00

 

 

 

5.24

10.00

2.00

0.20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

2.06

 

 

 

 

 

 

 

 

2.06

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

98.73

19.93

0.60

5.92

5.10

8.53

2.17

10.37

11.70

22.08

9.61

2.72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

63.20

5.42

0.60

5.91

5.10

8.49

2.17

10.36

6.69

10.60

5.14

2.72

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

15.20

 

 

 

 

0.04

 

 

 

11.01

4.15

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

10.87

10.87

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.12

0.12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1.37

0.02

 

0.01

 

 

 

0.01

1.01

 

0.32

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3.00

3.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

4.97

0.50

 

 

 

 

 

 

4.00

0.47

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN TU MƠ RÔNG - TỈNH KON TUM

(Kèm theo Quyết định số 225/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đắk Hà

Xã Đắk Na

Xã Đắk Rơ Ông

Xã Đắk Sao

Xã Đắk Tơ Kan

Xã Măng Ri

Xã Ngọc Lây

Xã Ngọc Yêu

Xã Tê Xăng

Xã Tu Mơ Rông

Xã Văn Xuôi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

174.08

116.47

7.91

2.63

1.21

0.46

0.50

10.60

23.10

7.35

1.45

2.40

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

0.20

0.20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0.20

0.20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

100.05

66.87

7.71

0.53

0.71

0.21

0.30

4.86

12.90

2.89

0.87

2.20

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

71.77

49.40

0.20

2.10

0.50

0.25

0.20

5.74

10.20

2.40

0.58

0.20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

2.06

 

 

 

 

 

 

 

 

2.06

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NHK (a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2021 CỦA HUYỆN TU MƠ RÔNG - TỈNH KON TUM

(Kèm theo Quyết định số 225/QĐ-UBND ngày 24 tháng 3 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đắk Hà

Xã Đắk Na

Xã Đắk Rơ Ông

Xã Đắk Sao

Xã Đắk Tơ Kan

Xã Măng Ri

Xã Ngọc Lây

Xã Ngọc Yêu

Xã Tê Xăng

Xã Tu Mơ Rông

Xã Văn Xuôi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) …

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp

NNP

45.10

0.50

3.50

5.50

5.30

6.20

3.20

0.30

0.30

5.70

6.40

8.20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

19.70

0.50

1.50

2.00

2.50

2.00

1.70

0.30

0.30

3.20

2.70

3.00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25.40

 

2.00

3.50

2.80

4.20

1.50

 

 

2.50

3.70

5.20

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.37

3.95

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

0.00

2.42

0.00

0.00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.42

 

 

 

 

 

 

 

 

2.42

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3.95

3.95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0.00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 225/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Tu Mơ Rông, tỉnh Kon Tum

Số hiệu: 225/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/03/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Kon Tum
Người ký: Nguyễn Hữu Tháp
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 24/03/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 225/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký