Giới thiệu chung về Quyết định 1387/QĐ-UBND
Quyết định số 1387/QĐ-UBND phê duyệt việc bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất, danh mục thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện.
Nội dung bổ sung vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Sơn
Quyết định phê duyệt bổ sung và điều chỉnh các nội dung cụ thể sau đây:
- Diện tích các loại đất: Cập nhật và bổ sung diện tích các loại đất trong năm 2023 của huyện Bình Sơn theo chi tiết tại Biểu 01 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định chi tiết kế hoạch thu hồi đất trong năm 2023 theo chi tiết tại Biểu 02 kèm theo.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Chi tiết hóa các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2023 theo chi tiết tại Biểu 03 kèm theo.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Xác định phương án đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, sử dụng trong năm 2023 theo chi tiết tại Biểu 04 kèm theo.
- Danh mục công trình, dự án bổ sung thực hiện thu hồi đất: Bổ sung 06 công trình, dự án thực hiện thu hồi đất với tổng diện tích là 20,41 ha. Danh mục này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi thông qua tại Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023.
- Danh mục công trình, dự án điều chỉnh thông tin: Điều chỉnh thông tin đối với 01 công trình, dự án với quy mô diện tích là 110,89 ha, đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Bình Sơn
UBND huyện Bình Sơn có vai trò chủ trì thực hiện các nội dung kế hoạch sử dụng đất được bổ sung, cụ thể:
- Công bố công khai: Tổ chức công bố, công khai rộng rãi danh mục các công trình, dự án được bổ sung vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 để các tổ chức, cá nhân biết, giám sát và thực hiện.
- Chịu trách nhiệm thông tin: Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của tên gọi, vị trí và diện tích của từng công trình, dự án được bổ sung.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định tại Luật Đất đai năm 2013.
- Kiểm tra và báo cáo: Thường xuyên kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Đối với các công trình, dự án chưa đảm bảo chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ, chưa phù hợp quy hoạch sử dụng đất đã phê duyệt hoặc chưa hoàn thiện tính pháp lý, UBND huyện phải tổng hợp, báo cáo và đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) xem xét điều chỉnh cho phù hợp trước khi trình UBND tỉnh quyết định thu hồi đất, giao đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất.
Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi
Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm quản lý nhà nước và hỗ trợ chuyên môn trong quá trình triển khai quyết định:
- Tham mưu và giám sát: Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh về nội dung tham mưu, đề xuất; theo dõi sát sao kết quả thực hiện của UBND huyện Bình Sơn; tổng hợp các vướng mắc phát sinh để kịp thời báo cáo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo giải quyết theo quy định.
- Thẩm định hồ sơ: Chủ trì, phối hợp với các sở, ngành liên quan và UBND huyện Bình Sơn tổ chức thẩm định hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất để trình UBND tỉnh xem xét, quyết định theo đúng quy định pháp luật.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Ngãi.
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính.
- Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan trên địa bàn tỉnh.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1387/QĐ-UBND | Quảng Ngãi, ngày 15 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN BÌNH SƠN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2023 và tiếp tục thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thuộc danh mục HĐND tỉnh thông qua trước ngày Nghị định số 10/2023/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực thi hành;
Căn cứ Quyết định số 838/QĐ-UBND ngày 15/9/2021 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của Quy hoạch sử dụng đất huyện Bình Sơn;
Căn cứ Quyết định số 1197/QĐ-UBND ngày 31/10/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Bình Sơn;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 1562/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Sơn; số 337/QĐ-UBND ngày 28/4/2023 về việc phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Sơn và số 918/QĐ-UBND ngày 11/9/2023 về việc phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Sơn;
Theo đề nghị của UBND huyện Bình Sơn tại Tờ trình số 274/TTr-UBND ngày 13/12/2023; đề xuất của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6993/TTr-STNMT ngày 13/12/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Sơn, với các nội dung sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2023 huyện Bình Sơn (chi tiết Biểu 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 huyện Bình Sơn (chi tiết Biểu 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Sơn (chi tiết Biểu 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023 huyện Bình Sơn (chi tiết Biểu 04 kèm theo).
5. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023 huyện Bình Sơn.
Danh mục công trình, dự án thu hồi đất là 06 công trình, dự án; tổng diện tích là 20,41 ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 (Chi tiết tại Phụ biểu 01 kèm theo).
6. Danh mục công trình, dự án điều chỉnh thông tin trong năm 2023 huyện Bình Sơn.
Có 01 công trình, dự án điều chỉnh thông tin trong năm 2023 huyện Bình Sơn, với diện tích 110,89ha được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 (Chi tiết tại Phụ biểu 02 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Bình Sơn và Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
1. UBND huyện Bình Sơn:
a) Công bố, công khai danh mục công trình, dự án bổ sung vào kế hoạch sử dụng đất của năm 2023 huyện Bình Sơn để các tổ chức, cá nhân biết, giám sát, thực hiện; chịu trách nhiệm tính chính xác tên gọi của công trình, dự án; vị trí, diện tích của công trình, dự án.
b) Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng quy định Luật Đất đai năm 2013.
c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp các công trình, dự án chưa đảm bảo chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ, chưa phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã phê duyệt, chưa đầy đủ về tính pháp lý thì tổng hợp, báo cáo, đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để xem xét, điều chỉnh cho phù hợp, trước khi trình UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, đề xuất UBND tỉnh; theo dõi kết quả thực hiện của UBND huyện Bình Sơn và tổng hợp các nội dung phát sinh vướng mắc, báo cáo UBND tỉnh xem xét chỉ đạo theo quy định.
b) Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, UBND huyện Bình Sơn và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thẩm định hồ sơ thu hồi đất, giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất trình UBND tỉnh xem xét, quyết định theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Chủ tịch UBND huyện Bình Sơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
(Kèm theo Quyết định số: 1387/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Châu Ổ | Bình An | Bình Khương | Bình Nguyên | Bình Châu | Bình Tân Phú | Bình Mỹ | Bình Hiệp | Bình Chương | Bình Long | Bình Minh | Bình Trung | Bình Thanh | Bình Dương | Bình Hòa | Bình Phước | Bình Chánh | Bình Thạnh | Bình Đông | Bình Trị | Bình Hải | Bình Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 35.455,77 | 495,83 | 4.499,36 | 3.534,06 | 2.071,90 | 1.480,49 | 3.364,64 | 967,48 | 1.046,33 | 1.519,47 | 948,63 | 3.733,64 | 1.033,27 | 2.220,62 | 539,14 | 1.810,61 | 1.680,33 | 635,83 | 612,02 | 269,42 | 1.068,84 | 967,74 | 956,11 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 6.309,68 | 235,32 | 182,67 | 262,67 | 498,79 | 264,04 | 547,55 | 160,71 | 396,37 | 351,65 | 269,71 | 567,96 | 276,22 | 598,80 | 305,09 | 313,39 | 370,78 | 178,99 | 130,03 | 2,17 | 203,74 | 60,09 | 132,94 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.966,60 | 235,32 | 176,74 | 174,85 | 442,20 | 214,92 | 306,16 | 137,43 | 388,58 | 314,93 | 197,76 | 376,51 | 258,10 | 515,73 | 305,09 | 115,85 | 360,14 | 175,08 | 25,10 | 0,96 | 196,25 | 2,89 | 46,01 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 7.958,00 | 176,94 | 408,40 | 379,01 | 366,42 | 371,99 | 831,65 | 367,02 | 245,48 | 288,91 | 250,21 | 1.000,43 | 546,90 | 328,65 | 124,16 | 634,11 | 317,48 | 186,34 | 235,31 | 37,92 | 122,30 | 595,72 | 142,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11.367,54 | 48,18 | 932,27 | 1 578,94 | 734,86 | 633,76 | 997,81 | 333,62 | 202,52 | 411,44 | 273,14 | 1.505,95 | 133,09 | 711,17 | 43,00 | 667,54 | 589,16 | 164,77 | 229,35 | 105,01 | 486,49 | 310,39 | 275,08 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.401,32 | 2,93 | 1.264,89 | 296,82 | 11,42 | 34,53 | 57,86 |
|
| 4,87 |
| 171,84 |
| 14,77 |
|
| 73,38 | 55,74 |
| 2,66 | 60,29 |
| 349,32 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 7.130,41 | 32,46 | 1.708,26 | 1.016,01 | 459,05 | 100,34 | 923,37 | 106,09 | 199,97 | 461,36 | 155,57 | 487,12 | 73,97 | 565,52 | 4,37 | 195,29 | 325,65 | 3,93 |
| 84,86 | 190,12 |
| 37,10 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 9,48 |
|
|
| 6,30 |
| 3,18 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 279,17 |
| 0,18 | 0,56 | 0,95 | 75,83 | 3,71 | 0,04 |
| 1,24 |
|
| 3,09 | 1,71 | 62,52 | 0,28 | 3,88 | 46,06 | 17,33 | 36,80 | 5,90 | 0,06 | 19,03 |
| 1 8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 9,65 |
| 2,69 | 0,05 | 0,41 |
| 2,69 |
| 1,99 |
|
| 0,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,48 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10.961,96 | 324,74 | 235,76 | 376,22 | 573,43 | 423,46 | 481,35 | 314,86 | 326,27 | 276,01 | 419,36 | 476,76 | 412,61 | 414,57 | 336,88 | 350,14 | 676,69 | 593,50 | 91539 | ###### | 766,11 | 294,54 | 896,10 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 77,62 | 0,62 |
| 60,93 |
| 1,79 | 0,12 |
|
|
| 1,07 | 1,96 |
|
|
| 0,04 |
| 1,69 | 3,07 |
| 0,53 | 4,60 | 1,20 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,22 | 1,57 |
|
|
|
|
|
| 0,26 | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
| 4,31 | 4,72 | 0,11 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 2.146,81 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 69,97 | 3,67 | 42,77 | 154,41 | 50,26 | 364,50 | 559,95 | 343,69 |
| 557,60 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 185,98 |
|
| 42,88 | 18,41 |
|
| 49,52 |
|
| 75,00 |
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 194,30 | 1,09 |
| 0,08 | 1,04 | 0,33 | 3,08 | 0,13 | 0,79 | 0,82 | 3,54 | 0,36 | 0,17 | 0,14 | 1,29 | 0,81 | 0,22 | 17,17 | 60,05 | 11,53 | 14,79 | 40,14 | 36,73 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 285,60 | 2,61 |
| 1,45 | 0,39 | 0,90 | 0,03 | 4,50 | 5,32 | 3,85 | 19,00 | 0,26 |
| 0,34 | 0,07 |
| 142,78 | 23,89 | 9,96 | 34,77 | 28,35 | 5,19 | 1,94 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8
| Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 118,41 |
|
|
| 31,27 |
| 4,41 | 7,67 | 5,01 |
|
|
| 1,29 | 14,73 |
| 13,10 |
|
|
| 25,25 | 15,68 |
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 4.354,98 | 161,68 | 102,45 | 178,50 | 390,98 | 181,22 | 319,78 | 124,59 | 199,33 | 124,64 | 164,49 | 219,15 | 214,28 | 224,65 | 135,06 | 174,64 | 196,49 | 281,02 | 228,71 | 149,33 | 210,63 | 125,44 | 247,93 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.285,43 | 98,05 | 42,54 | 63,09 | 150,38 | 71,14 | 191,54 | 63,77 | 60,99 | 69,85 | 91,37 | 102,60 | 117,77 | 72,27 | 78,55 | 37,85 | 131,80 | 213,29 | 175,70 | 120,49 | 154,00 | 72,22 | 106,17 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1.055,39 | 24,82 | 50,33 | 95,23 | 98,83 | 42,74 | 62,85 | 20,99 | 64,85 | 32,31 | 37,32 | 84,11 | 52,91 | 122,92 | 37,66 | 107,12 | 47,21 | 20,82 | 6,23 | 4,14 | 21,34 | 14,70 | 5,96 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 3,77 | 1,05 |
|
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,88 | 0,76 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 10,40 | 1,70 | 0,10 | 0,15 | 0,09 | 0,24 | 0,29 | 0,23 | 0,12 | 0,12 | 0,19 | 0,12 | 0,09 | 0,40 | 0,11 | 0,22 | 0,13 | 0,28 | 0,20 | 0,08 |
| 5,43 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 107,64 | 8,68 | 2,66 | 3,80 | 5,72 | 4,84 | 6,18 | 2,23 | 2,57 | 3,39 | 2,69 | 3,95 | 4,92 | 3,00 | 2,26 | 3,28 | 3,07 | 4,54 | 5,32 | 5,68 | 11,67 | 14,40 | 2,79 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 52,68 | 8,22 | 3,29 | 2,70 | 0,92 | 4,25 | 3,36 | 1,63 | 0,90 | 2,14 | 1,16 | 0,53 | 2,78 | 2,56 | 1,69 | 1,82 | 1,21 | 0,80 | 2,82 | 1,21 | 1,26 | 5,46 | 1,97 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 205,09 | 0,17 | 0,06 | 1,25 | 81,07 | 0,03 | 0,02 | 0,17 | 0,05 | 0,05 | 0,91 | 1,33 | 0,15 | 0,08 | 0,01 | 0,01 | 0,10 | 0,75 | 0,01 | 0,11 | 5,59 | 0,43 | 112,74 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 3,03 | 0,15 | 0,03 | 0,02 | 0,09 | 0,01 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,01 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | 0,08 | 0,03 | 0,36 | 0,10 | 0,34 | 0,04 | 0,03 | 1,38 | 0,04 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 40,36 | 0,44 | 1,11 | 0,18 | 0,45 | 25,12 | 4,40 |
|
|
|
|
| 0,17 | 0,10 | 0,26 | 0,72 | 0,28 | 5,37 | 0,22 |
|
| 1,54 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 19,56 |
|
|
| 18,06 |
|
|
|
|
| 1,50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,16 | 2,16 |
|
| 0,18 |
|
| 2,11 | 1,93 | 0,42 | 0,73 | 0,97 | 0,60 | 0,67 | 0,27 | 0,14 |
| 0,26 | 1,82 | 0,14 | 0,18 | 0,45 | 0,13 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 547,69 | 15,20 | 2,21 | 11,83 | 34,80 | 32,32 | 50,25 | 32,80 | 67,51 | 16,27 | 28,57 | 25,05 | 34,78 | 21,98 | 13,98 | 22,54 | 12,22 | 32,34 | 34,62 | 17,24 | 14,46 | 9,14 | 17,59 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 10,78 | 1,04 | 0,12 | 0,25 | 0,39 | 0,53 | 0,83 | 0,60 | 0,27 | 0,08 |
| 0,45 | 0,08 | 0,59 | 0,24 | 0,58 | 0,37 | 0.35 | 0,97 | 0,21 | 0,75 | 1,63 | 0,45 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 2,35 |
|
|
|
| 2,35 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 22,99 | 1,02 | 0,56 | 1,59 | 0,59 | 1,46 | 2,44 | 0,51 | 0,92 | 0,48 | 0,41 | 1,41 | 0,83 | 1,66 | 0,97 | 0,66 | 2,05 | 1,12 | 0,75 | 0,57 | 1,62 | 0,48 | 0,89 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng | DKV | 18,62 | 2,41 | 0,06 |
| 0,59 |
| 0,05 |
|
|
|
| 0,38 | 2,13 |
| 0,05 | 0,16 |
| 1,67 | 3,99 | 6,10 | 0,80 | 0,23 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.863,54 |
| 34,71 | 45,54 | 83,84 | 122,12 | 88,89 | 67,65 | 82,13 | 72,50 | 115,45 | 102,41 | 144,54 | 62,07 | 60,59 | 66,35 | 18,67 | 143,24 | 163,63 | 174,22 | 84,38 | 104,72 | 25,89 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 78,13 | 78,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 20,34 | 3,90 | 0,78 | 0,76 | 0,21 | 0,31 | 0,54 | 1,01 | 0,28 | 0,62 | 1,45 | 0,42 | 0,72 | 1,13 | 0,09 | 0,35 | 0,44 | 0,70 | 1,25 | 0,78 | 3,23 | 0,70 | 0,67 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 25,57 | 1,09 | 0,02 | 0,31 | 0,09 | 0,23 | 0,12 | 0,51 | 4,05 |
| 1,86 |
| 1,14 |
| 0,02 | 0,07 | 0,95 | 0,04 | 0,22 |
| 4,25 | 0,18 | 10,42 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 26,27 | 0,86 | 0,49 | 0,54 | 1,35 | 2,45 | 1,92 | 0,96 | 3,09 | 0,66 | 1,96 | 1,08 | 0,80 | 2,13 | 0,46 | 1,17 | 0,85 | 1,35 | 1,68 | 0,68 | 0,72 | 0,62 | 0,45 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.129,11 | 55,51 | 88,25 | 42,94 | 27,72 | 101,32 | 15,73 | 51,95 | 18,80 | 59,15 | 26,70 | 146,05 | 39,73 | 25,80 | 117,64 | 4,17 | 57,74 | 51,90 | 74,12 | 97,15 | 15,50 | 4,80 | 6,44 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 394,82 | 12,39 | 8,44 | 0,69 | 16,95 | 8,98 | 44,24 | 5,86 | 6,29 | 13,19 | 8,43 | 3,28 | 5,55 | 11,95 | 16,97 | 45,04 | 102,09 | 19,30 | 3,43 | 16,20 | 37,63 | 2,72 | 5,21 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 5,31 | 1,86 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 1,27 |
|
| 0,81 |
|
| 0,04 | 0,69 |
|
| 0,63 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 267,52 | 1,08 | 0,11 | 3,93 | 3,29 | 32,99 | 11,56 | 0,16 | 1,02 | 0,66 | 0,39 | 0,62 | 7,26 | 8,26 | 3,85 | 0,73 | 1,04 | 40,44 | 37,94 | 3,90 | 2,62 | 70,93 | 34,74 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Biểu 02
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2023 HUYỆN BÌNH SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1387/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Châu Ổ | Bình An | Bình Khương | Bình Nguyên | Bình Châu | Bình Tân Phú | Bình Mỹ | Bình Hiệp | Bình Chương | Bình Long | Bình Minh | Bình Trung | Bình Thanh | Bình Dương | Bình Hòa | Bình Phước | Bình Chánh | Bình Thạnh | Bình Đông | Bình Trị | Bình Hải | Bình Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ (6)+(...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 1.003,75 | 12,97 | 3,01 | 43,247 | 9,16 | 0,05 | 23,22 | 47,12 | 2,26 | 1,64 | 70,83 | 0,22 | 30,50 | 87,07 | 25,56 | 30,21 | 21231 | 51,87 | 46,64 | 178,89 | 4,60 | 1,81 | 110,57 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 296,38 | 9,92 | 0,02 | 2,54 | 8,32 | 0,05 | 9,54 | 0,72 | 0,24 |
| 39,34 |
| 15,61 | 28,12 | 17,25 | 16,08 | 71,32 | 14,97 | 0,13 | 39,44 | 0,80 |
| 21,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 281,64 | 9,92 | 0,02 | 0,08 | 8,32 | 0,05 | 6,74 |
| 0,24 |
| 39,34 |
| 15,61 | 22,54 | 17,25 | 16,08 | 71,32 | 14,97 | 0,13 | 39,44 | 0,80 |
| 18,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 219,17 | 1,75 | 0,34 | 9,23 | 1,84 |
| 2,04 | 8,90 | 0,63 | 0,14 | 5,56 |
| 14,89 | 33,54 | 5,09 | 13,49 | 59,83 | 14,98 | 20,70 | 11 88 | 0,40 | 0,62 | 13 32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 359,23 | 0,80 | 2,65 | 31,47 | 4,15 |
| 111 | 37,26 | 0,94 | 1,50 | 12,02 | 0,22 |
| 8,56 | 2,20 | 0,64 | 11,77 | 21,92 | 24,51 | 119,04 | 2,00 | 1,19 | 75,28 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,46 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 125,99 | 0,50 |
|
| 4,85 |
| 10,53 | 0,24 | 0,45 |
| 13,91 |
|
| 16,75 |
|
| 68,83 |
|
| 8,53 | 1,40 |
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 2,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | 1,02 |
| 0,10 |
| 1,30 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 244,36 | 4,01 | 0,99 | 0,74 | 1,50 |
| 1,56 | 2,60 | 0,73 | 0,40 | 35,12 | 0,04 | 9,41 | 29,63 | 8,94 | 13,96 | 41,59 | 7,06 | 5,61 | 42,84 | 1,82 | 2,00 | 33,81 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,23 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,22 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nòng nghiệp | SKC | 26,93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 26,72 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,21 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 92,21 | 1,19 | 0,49 | 0,66 | 1,50 |
| 0,71 | 2,41 | 0,30 | 0,40 | 8,40 | 0,04 | 8,35 | 4,65 | 3,32 | 1,29 | 19,32 | 3,75 | 2,33 | 19,37 | 0,12 |
| 13,61 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 46,39 | 0,48 | 0,33 | 0,59 | 0,37 |
| 0,10 | 1,50 | 0,30 |
| 2,00 |
| 2,80 | 3,42 | 0,34 | 1,13 | 9,51 |
| 0,50 | 11,27 | 0,10 |
| 11,65 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 19,81 | 0,50 |
|
| 0,92 |
| 0,60 | 0,30 |
|
| 3,40 | 0,04 | 2,03 | 0,92 | 111 |
| 1,64 | 1,25 | 0,72 | 5,28 | 0,02 |
| 1,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 0,83 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,40 |
|
| 0,17 |
|
|
|
| 0,01 |
| 0,12 |
|
| 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,56 |
| 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,43 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 24,35 | 0,21 | 0,03 | 0,07 | 0,21 |
| 0,01 | 0,61 |
|
| 3,00 |
| 3,35 | 0,31 | 1,87 |
| 8,17 | 2,49 | 1,11 | 2,70 |
|
| 0,21 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,16 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,36 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 91,22 |
|
| 0,02 |
|
| 0,83 | 0,06 | 0,03 |
|
|
| 0,45 | 19,78 | 3,11 | 8,35 | 18,12 | 3,12 | 0,82 | 14,70 | 0,06 | 2,00 | 19,77 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,56 | 1,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,67 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
| 0,19 |
|
| 1,46 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,12 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,07 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 17,15 | 1,16 | 0,50 |
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
|
| 2,50 | 2,35 |
| 1,92 |
| 2,46 | 5,80 | 0,06 |
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,76 | 0 10 |
| 0,06 |
|
| 0,02 | 0,13 |
|
|
|
| 0,32 | 2,67 | 0,15 | 4,32 | 2,23 |
|
| 2,76 |
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 03
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT BỔ SUNG NĂM 2023 CỦA HUYỆN BÌNH SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1387/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Châu Ổ | Bình An | Bình Khương | Bình Nguyên | Bình Châu | Bình Tân Phú | Bình Mỹ | Bình Hiệp | Bình Chương | Bình Long | Bình Minh | Bình Trung | Bình Thanh | Bình Dương | Bình Hòa | Bình Phước | Bình Chánh | Bình Thạnh | Bình Đông | Bình Trị | Bình Hải | Bình Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 1.003,75 | 12,97 | 3,01 | 43,24 | 19,16 | 0,05 | 23,22 | 47,12 | 2,26 | 1,64 | 70,83 | 0,22 | 30,50 | 87,07 | 25,56 | 30,21 | 212,31 | 51,87 | 46,64 | 178,89 | 4,60 | 1,81 | 110,57 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 296,38 | 9,92 | 0,02 | 2,54 | 8,32 | 0,05 | 9,54 | 0,72 | 0,24 |
| 39,34 |
| 15,61 | 28,12 | 17,25 | 16,08 | 71,32 | 14,97 | 0,13 | 39,44 | 0,80 |
| 21,97 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 281,64 | 9,92 | 0,02 | 0,08 | 8,32 | 0,05 | 6,74 |
| 0,24 |
| 39,34 |
| 15,61 | 22,54 | 17,25 | 16,08 | 71,32 | 14,97 | 0,13 | 39,44 | 0,80 |
| 18,79 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 219,17 | 1,75 | 0,34 | 9,23 | 1,84 |
| 2,04 | 8,90 | 0,63 | 0,14 | 5,56 |
| 14,89 | 33,54 | 5,09 | 13,49 | 59,83 | 14,98 | 20,70 | 11,88 | 0,40 | 0,62 | 13,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 359,23 | 0,80 | 2,65 | 31,47 | 4,15 |
| 1,11 | 37,26 | 0,94 | 1,50 | 12,02 | 0,22 |
| 8,56 | 2,20 | 0,64 | 11,77 | 21,92 | 24,51 | 119,04 | 2,00 | 1,19 | 75,28 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,46 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 125,99 | 0,50 |
|
| 4,85 |
| 10,53 | 0,24 | 0,45 |
| 13,91 |
|
| 16,75 |
|
| 68,83 |
|
| 8,53 | 1,40 |
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 2,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,10 | 1,02 |
| 0,10 |
| 1,30 |
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải lả rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKK(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 28,51 | 0,49 |
|
| 1,50 |
| 0,20 |
|
|
| 6,60 |
| 8,40 | 0,31 | 0,20 |
| 0,36 |
|
| 10,45 |
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Biểu 04
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG BỔ SUNG NĂM 2023 CỦA HUYỆN BÌNH SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1387/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||||||||||
| TT Châu Ổ | Bình An | Bình Khương | Bình Nguyên | Bình Châu | Bình Tân Phú | Bình Mỹ | Bình Hiệp | Bình Chương | Bình Long | Bình Minh | Bình Trung | Bình Thanh | Bình Dương | Bình Hòa | Bình Phước | Bình Chánh | Bình Thạnh | Bình Đông | Bình Trị | Bình Hải | Bình Thuận | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) | (25) | (26) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 10,70 | 0,02 |
|
|
|
| 0,50 |
| 0,20 |
|
|
| 0,10 | 0,50 | 0,19 |
| 1,68 | 3,43 | 3,93 | 0,15 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 2,74 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,09 | 1,65 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,55 | 0,02 |
|
|
|
| 0,50 |
| 0,20 |
|
|
| 0,10 | 0,50 | 0,19 |
| 1,68 | 2,34 | 0,87 | 0,15 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 5,08 | 0,02 |
|
|
|
| 0,50 |
|
|
|
|
| 0,10 | 0,10 |
|
| 1,00 | 2,34 | 0,87 | 0,15 |
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,47 |
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
| 0,40 | 0,19 |
| 0,68 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ về xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí cộng đồng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,30 |
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu 1
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN BÌNH SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1387/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của UBND tỉnh)
| STT | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) |
Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Ghi chú | |||||
| Tổng (triệu đồng) | Trong đó | |||||||||||
| Ngân sách Trung ương | Ngân sách tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | ||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+ | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Khu tái định cư Đồng Mau 2 | 5,2 | Xã Bình Chánh | Tờ bản đồ số 19 | Công văn số 2668/UBND-KTN ngày 13/06/2023 của UBND tỉnh về việc lập, thẩm định, phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi; Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 21/07/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Dường Hoàng Sa - Dốc Sỏi. | 8736 |
| 8736 |
|
|
| UBND tỉnh đã phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Sơn tại Quyết định số 1197/QĐ-UBND Ngày 31/10/2023. |
| 2 | Khu tái định cư Mỹ Huệ | 5,22 | Xã Bình Dương | Tờ bản đồ số 12 | Công văn số 2668/UBND-KTN ngày 13/06/2023 của UBND tỉnh về việc lập, thẩm định, phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi; Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 21/07/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi. | 877 |
| 877,0 |
|
|
| UBND tỉnh đã phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Sơn tại Quyết định số 1197/QĐ-UBND Ngày 31/10/2023. |
| 3 | Khu tái định cư Đồng Bờ Bướm | 1,42 | Thị trấn Châu Ổ | Tờ bản đồ số 49 | Công văn số 2668/UBND-KTN ngày 13/06/2023 của UBND tỉnh về việc lập, thẩm định, phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi; Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 21/07/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi. | 2386 |
| 2386 |
|
|
| UBND tỉnh đã phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Sơn tại Quyết định số 1197/QĐ-UBND Ngày 31/10/2023. |
| 4 | Khu tái định cư Phước Thọ 1 | 1,9 | Xã Bình Phước | Tờ bản đồ số 122 | Công văn số 2668/UBND-KTN ngày 13/06/2023 của UBND tỉnh về việc lập, thẩm định, phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi; Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 21/07/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi. | 3192 |
| 3192 |
|
|
| UBND tỉnh đã phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Sơn tại Quyết định số 1197/QĐ-UBND Ngày 31/10/2023. |
| 5 | Khu tái định cư Thạnh Thiện | 4,53 | Xã Bình Thanh | Tờ bản đồ số 7,11,12 | Công văn số 2668/UBND-KTN ngày 13/06/2023 của UBND tỉnh về việc lập, thẩm định, phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Hoàng Sa - Dốc sỏi; Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 21/07/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi. | 761 |
| 761 |
|
|
| UBND tỉnh đã phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Sơn tại Quyết định số 1197/QĐ-UBND Ngày 31/10/2023. |
| 6 | Khu tái định cư Đại Lộc | 2,14 | Xã Bình Tân Phú | Tờ bản đồ số 128,133 | Công văn số 2668/UBND-KTN ngày 13/06/2023 của UBND tỉnh về việc lập, thẩm định, phê duyệt Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 các khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi; Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 21/07/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi. | 3595 |
| 3595 |
|
|
| UBND tỉnh đã phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Sơn tại Quyết định số 1197/QĐ-UBND Ngày 31/10/2023. |
|
| Tổng cộng | 20,41 |
|
|
| 19.547,0 | 0,0 | 19.547,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
Phụ biểu 2
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐIỀU CHỈNH THÔNG TIN NĂM 2023 HUYỆN BÌNH SƠN
(Kèm theo Quyết định số 1387/QĐ-UBND ngày 15/12/2023 của UBND tỉnh)
| STT | Tên công trình, dự án | Địa điểm (đến cấp xã) | Diện tích QH (ha) | Tờ bản đồ địa chính | Lý do xin điều chỉnh | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) |
| 1 | Đường Hoàng Sa - Dốc Sỏi | Các xã: Bình Chánh, Bình Dương, Thị trấn Châu Ổ, Bình Phước, Bình Thanh, Bình Tân Phú | 110,89 | Tờ bản đồ số 24; 25; 35; 36; 46; 47; 57; 71; 77; 78; 86; 93; 100; 101 xã Bình Chánh; Tờ bản đồ số 3, 7, 12, 13, 16, 17 xã Bình Dương; Tờ bản đồ số 46, 49, 50, 53 thị trấn Châu Ổ; Tờ bản đồ số 81, 82, 89, 90, 98, 99, 106, 107, 113, 114, 119, 120, 122, 123 xã Bình Phước; Tờ bản đồ số 3, 7, 8, 12, 16, 17, 33, 38, 42, 43 xã Bình Thanh; Tờ bản đồ số 115, 116; 121, 122, 128,129; 133 xã Bình Tân Phú. | Điều chỉnh bổ sung tờ bản đồ địa chính tại các xã Bình Chánh; Bình Phước; Bình Tân Phú để thực hiện dự án đảm bảo phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Bình Sơn đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1197/QĐ-UBND ngày 31/10/2023. | Đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi thông qua tại Nghị quyết số 36/2022/NQ-HĐND ngày 7/12/2022. |
|
| Tổng |
| 110,89 |
|
|
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8 Quyết định 838/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 9 Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 10 Quyết định 918/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Sơn tỉnh Quảng Ngãi
- 11 Quyết định 1196/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 12 Quyết định 337/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 13 Nghị quyết 24/2023/NQ-HĐND về thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2023 và tiếp tục thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thuộc danh mục Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi thông qua trước ngày Nghị định 10/2023/NĐ-CP có hiệu lực thi hành
- 1 Quyết định 93/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk
- 2 Quyết định 1279/QĐ-UBND năm 2023 về phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
- 3 Quyết định 1320/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mộ Ðức, tỉnh Quảng Ngãi
- 4 Quyết định 1342/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 5 Quyết định 3273/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ
- 6 Quyết định 209/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mộ Ðức, tỉnh Quảng Ngãi
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8 Quyết định 838/QĐ-UBND năm 2021 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và kế hoạch sử dụng đất năm đầu của quy hoạch sử dụng đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 9 Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 10 Nghị quyết 36/2022/NQ-HĐND thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2023 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
- 11 Quyết định 918/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Sơn tỉnh Quảng Ngãi
- 12 Quyết định 93/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Krông Bông, tỉnh Đắk Lắk
- 13 Quyết định 1196/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 14 Quyết định 337/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 15 Nghị quyết 24/2023/NQ-HĐND về thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2023 và tiếp tục thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thuộc danh mục Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi thông qua trước ngày Nghị định 10/2023/NĐ-CP có hiệu lực thi hành
- 16 Quyết định 1279/QĐ-UBND năm 2023 về phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ba Tơ, tỉnh Quảng Ngãi
- 17 Quyết định 1320/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Mộ Ðức, tỉnh Quảng Ngãi
- 18 Quyết định 1342/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 19 Quyết định 3273/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Phong Điền, Thành phố Cần Thơ
- 20 Quyết định 209/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Mộ Ðức, tỉnh Quảng Ngãi