Giới thiệu chung về Quyết định 1342/QĐ-UBND
Quyết định số 1342/QĐ-UBND phê duyệt việc bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi. Đây là văn bản chỉ đạo quan trọng nhằm kịp thời điều chỉnh, cập nhật các chỉ tiêu sử dụng đất, danh mục thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội của địa phương trong năm 2023.
Nội dung bổ sung và điều chỉnh Kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Quyết định quy định chi tiết các nội dung bổ sung và điều chỉnh vào kế hoạch sử dụng đất của huyện Sơn Tịnh bao gồm:
- Diện tích các loại đất: Cập nhật và phân bổ chi tiết diện tích các loại đất trong năm 2023 của huyện Sơn Tịnh theo Biểu 01 kèm theo quyết định.
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể các khu vực và diện tích đất cần thu hồi trong năm 2023 theo Biểu 02 kèm theo.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Chi tiết hóa các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất theo Biểu 03 kèm theo.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Biện pháp và chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào khai thác hiệu quả trong năm 2023 theo Biểu 04 kèm theo.
- Bổ sung danh mục công trình, dự án thực hiện: Bổ sung 01 công trình, dự án thực hiện thu hồi đất với tổng diện tích là 150ha. Dự án này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi thông qua tại Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 (chi tiết tại Phụ biểu 01 kèm theo).
- Hủy bỏ danh mục công trình, dự án: Quyết định hủy bỏ 02 công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất của huyện Sơn Tịnh với tổng diện tích hủy bỏ là 185,86ha. Trong đó, có 01 công trình được thông qua tại Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 và 01 công trình do UBND huyện Sơn Tịnh đề xuất tại Tờ trình số 201/TTr-UBND ngày 22/11/2023 (chi tiết tại Phụ biểu 02 kèm theo).
Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tổ chức thực hiện
Để đảm bảo quyết định được thực thi hiệu quả, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị liên quan:
1. Đối với Ủy ban nhân dân huyện Sơn Tịnh:
- Thực hiện công bố, công khai rộng rãi danh mục các công trình, dự án được bổ sung vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 để các tổ chức, cá nhân biết, giám sát và thực hiện.
- Chịu trách nhiệm hoàn toàn về tính chính xác của tên gọi, vị trí ranh giới và diện tích của từng công trình, dự án được bổ sung.
- Tiến hành các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định tại Luật Đất đai năm 2013.
- Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát tiến độ thực hiện kế hoạch sử dụng đất. Đối với các công trình chưa đảm bảo chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ, chưa phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã phê duyệt hoặc chưa đầy đủ tính pháp lý, phải tổng hợp báo cáo UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để xem xét điều chỉnh phù hợp trước khi trình UBND tỉnh quyết định thu hồi, giao đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất.
2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi:
- Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và UBND tỉnh về nội dung tham mưu, đề xuất liên quan đến kế hoạch sử dụng đất của huyện Sơn Tịnh.
- Theo dõi sát sao kết quả thực hiện của UBND huyện Sơn Tịnh, kịp thời tổng hợp các khó khăn, vướng mắc phát sinh để báo cáo UBND tỉnh xem xét, chỉ đạo giải quyết theo quy định.
- Chủ trì, phối hợp chặt chẽ với các Sở, ngành liên quan và UBND huyện Sơn Tịnh tổ chức thẩm định hồ sơ thu hồi đất, giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất để trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành. Trách nhiệm thi hành quyết định thuộc về Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1342/QĐ-UBND | Quảng Ngãi, ngày 07 tháng 12 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN VÀO KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN SƠN TỊNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính Phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 của HĐND tỉnh về việc thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2023 và tiếp tục thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thuộc danh mục HĐND tỉnh thông qua trước ngày Nghị định số 10/2023/NĐ-CP của Chính phủ có hiệu lực thi hành;
Căn cứ Quyết định số 1158/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Sơn Tịnh;
Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: số 1563/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sơn Tịnh; số 260/QĐ-UBND ngày 13/4/2023 về việc phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Tịnh; số 870/QĐ-UBND ngày 30/8/2023 về việc phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Tịnh; số 1253/QĐ-UBND ngày 25/11/2023 về việc phê duyệt bổ sung các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Tịnh;
Theo đề nghị của UBND huyện Sơn Tịnh tại Tờ trình số 201/TTr-UBND ngày 22/11/2023; đề xuất của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 6604/TTr-STNMT ngày 28/11/2023.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Tịnh, với các nội dung sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2023 huyện Sơn Tịnh (chi tiết Biểu 01 kèm theo).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 huyện Sơn Tịnh (chi tiết Biểu 02 kèm theo).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Tịnh (chi tiết Biểu 03 kèm theo).
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023 huyện Sơn Tịnh (chi tiết Biểu 04 kèm theo).
5. Danh mục các công trình, dự án bổ sung thực hiện trong năm 2023 huyện Sơn Tịnh.
Danh mục công trình, dự án thu hồi đất là 01 công trình, dự án; tổng diện tích là 150ha, được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 (Chi tiết tại Phụ biểu 01 kèm theo).
6. Danh mục công trình, dự án hủy bỏ trong Kế hoạch sử dụng đất của huyện Sơn Tịnh.
Có 02 công trình, dự án đề nghị hủy bỏ trong Kế hoạch sử dụng đất của huyện Sơn Tịnh với tổng diện tích 185,86ha; trong đó, 01 công trình được HĐND tỉnh thông qua tại Nghị quyết số 24/2023/NQ-HĐND ngày 13/11/2023 và 01 công trình do UBND huyện Sơn Tịnh đề nghị tại Tờ trình số 201/TTr-UBND ngày 22/11/2023 (Chi tiết tại Phụ biểu 02 kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Sơn Tịnh và Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm:
1. UBND huyện Sơn Tịnh:
a) Công bố, công khai danh mục công trình, dự án bổ sung vào kế hoạch sử dụng đất của năm 2023 huyện Sơn Tịnh để các tổ chức, cá nhân biết, giám sát, thực hiện; chịu trách nhiệm tính chính xác tên gọi của công trình, dự án; vị trí, diện tích của công trình, dự án.
b) Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng quy định Luật Đất đai năm 2013.
c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp các công trình, dự án chưa đảm bảo chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ, chưa phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã phê duyệt, chưa đầy đủ về tính pháp lý thì tổng hợp, báo cáo, đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để xem xét, điều chỉnh cho phù hợp, trước khi trình UBND tỉnh thu hồi đất, giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy định.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Chịu trách nhiệm về nội dung tham mưu, đề xuất UBND tỉnh; theo dõi kết quả thực hiện của UBND huyện Sơn Tịnh và tổng hợp các nội dung phát sinh vướng mắc, báo cáo UBND tỉnh xem xét chỉ đạo theo quy định.
b) Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, UBND huyện Sơn Tịnh và các cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức thẩm định hồ sơ thu hồi đất, giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất trình UBND tỉnh xem xét, quyết định theo đúng quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính; Chủ tịch UBND huyện Sơn Tịnh và Thủ trưởng các Cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu 01
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
HUYỆN SƠN TỊNH THUỘC TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1342/QĐ-UBND ngày 07/12/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Tịnh Bắc | Xã Tịnh Bình | Xã Tịnh Đông | Xã Tịnh Giang | Xã Tịnh Hà | Xã Tịnh Hiệp | Xã Tịnh Minh | Xã Tịnh Phong | Xã Tịnh Sơn | Xã Tịnh Thọ | Xã Tịnh Trà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 18.688,54 | 682,38 | 2.148,80 | 2.146,67 | 1.411,07 | 1.259,76 | 3.087,99 | 606,25 | 1.493,48 | 1.078,67 | 2.917,00 | 1.856,47 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.348,76 | 281,69 | 462,01 | 293,49 | 249,87 | 342,58 | 723,84 | 245,30 | 277,81 | 359,18 | 673,78 | 439,21 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.222,34 | 281,69 | 444,37 | 293,49 | 153,87 | 342,58 | 716,37 | 245,30 | 277,81 | 355,50 | 673,70 | 437,66 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 5.652,56 | 199,58 | 928,96 | 388,38 | 462,46 | 744,49 | 895,69 | 255,56 | 266,22 | 385,85 | 738,20 | 387,17 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 4.271,76 | 67,20 | 490,31 | 643,29 | 323,79 | 67,37 | 604,03 | 103,63 | 348,71 | 147,49 | 925,02 | 550,92 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 182,66 |
|
| 94,39 |
|
| 1,62 |
| 26,13 |
| 12,76 | 47,76 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.133,31 | 120,89 | 267,35 | 724,36 | 373,44 | 100,30 | 845,01 |
| 567,07 | 186,15 | 533,76 | 414,98 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 54,05 |
| 4,11 | 2,06 | 2,58 |
| 0,34 |
|
| 39,71 |
| 5,25 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 9,56 | 0,13 | 0,17 | 2,76 | 1,51 | 0,34 | 0,11 | 0,86 | 0,87 |
| 1,32 | 1,49 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 89,93 | 12,89 |
|
|
| 4,68 | 17,69 | 0,90 | 6,67 |
| 32,16 | 14,94 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.582,65 | 192,71 | 367,85 | 334,42 | 297,75 | 685,11 | 492,13 | 320,53 | 1.260,47 | 357,63 | 985,27 | 288,78 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 121,21 |
|
|
|
| 3,11 | 101,56 |
| 7,13 | 6,92 |
| 2,49 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 4,61 |
|
| 0,20 |
| 2,57 |
|
|
| 1,84 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 717,67 |
|
|
|
|
|
|
| 414,90 |
| 302,77 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 4,80 | 4,80 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 31,24 | 0,78 | 0,17 | 1,49 |
| 0,47 |
|
| 24,83 | 0,50 | 0,20 | 2,80 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 64,74 |
|
| 2,06 |
| 0,30 |
|
| 52,30 | 9.11 | 0,86 | 0,11 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 110,44 | 6,40 | 0,04 |
|
|
|
| 0,02 | 56,29 | 0,41 | 47,27 | 0,01 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.496,35 | 120,27 | 242,94 | 180,40 | 154,76 | 306,05 | 265,18 | 116,45 | 356,63 | 138,63 | 445,06 | 169,98 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.228,18 | 40,39 | 141,98 | 64,77 | 52,55 | 157,95 | 93,40 | 36,21 | 252,60 | 63,56 | 246,86 | 77,91 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 673,60 | 42,10 | 46,60 | 78,06 | 78,75 | 57,44 | 106,92 | 27,50 | 35,01 | 26,91 | 110,44 | 63,87 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 9,84 |
|
|
|
| 8,90 |
|
| 0,11 |
|
| 0,83 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 17,14 | 0,30 | 0,11 | 0,28 | 0,07 | 0,18 | 0,10 | 0,12 | 11,28 | 4,30 | 0,14 | 0,26 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 45,01 | 3,89 | 3,58 | 1,78 | 2,58 | 5,40 | 4,14 | 1,69 | 12,24 | 2,40 | 4,22 | 3,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 43,03 | 3,78 | 3,22 | 4,88 | 3,08 | 4,15 | 6,28 | 2,95 | 5,86 | 3,19 | 2,13 | 3,51 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 40,29 | 0,02 | 10,45 | 0,19 | 0,16 | 1,60 | 24,58 | 0,01 | 1,03 | 0,05 | 2,00 | 0,20 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,63 | 0,05 | 0,03 | 0,03 | 0,09 | 0,12 | 0,05 | 0,02 | 0,11 | 0,02 | 0,08 | 0,03 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 6,21 |
| 0,32 |
|
| 0,02 | 0,02 | 0,24 | 0,02 | 2,73 | 2,73 | 0,13 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 1,23 | 0,34 | 0,15 |
|
| 0,02 |
|
| 0,72 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 6,06 | 0,02 | 0,18 |
| 1,15 | 2,17 | 0,05 |
| 1,09 | 0,11 | 1,13 | 0,16 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhả hỏa táng | NTD | 415,35 | 29,20 | 36,01 | 30,02 | 16,26 | 67,37 | 29,46 | 47,47 | 30,27 | 34,92 | 75,16 | 19,21 |
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK | 6,19 |
|
|
|
|
|
|
| 6,19 |
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 3,59 | 0,18 | 0,31 | 0,39 | 0,07 | 0,73 | 0,18 | 0,24 | 0,10 | 0,44 | 0,17 | 0,78 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 16,06 | 0,14 | 1,68 | 1,28 | 0,72 | 1,11 | 1,91 | 1,21 | 1,52 | 2.43 | 2,50 | 1,56 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 23,05 |
| 0,03 | 0,08 | 0,18 | 1,49 |
|
| 21,27 |
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.264,98 | 52,75 | 115,67 | 73,71 | 74,72 | 197,30 | 98,67 | 60.33 | 292,45 | 78,67 | 139,56 | 81,15 |
| 2 14 | Đất ở lại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 17,34 | 1,96 | 1,05 | 0,31 | 0,25 | 8,04 | 0,71 | 0,32 | 2,97 | 0,25 | 0,56 | 0,92 |
| 2 16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,48 |
| 0,10 |
|
| 0,65 |
|
| 4,50 | 0,11 | 0,12 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNO |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 14,13 | 0,13 | 1,81 | 0,64 | 0,37 | 1,76 | 0,58 | 0,24 | 2,33 | 0,32 | 3,36 | 2,59 |
| 2.19 | Đất sòng, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 640.50 | 5,17 | 0,21 | 73,18 | 64,14 | 161,00 | 17,91 | 141,54 | 14,03 | 115,16 | 24,05 | 24,11 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 50,05 | 0,31 | 4,15 | 1,07 | 2,61 | 1,26 | 5,61 | 0,42 | 9,32 | 3,28 | 18,96 | 3,06 |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 114,88 | 5,53 | 7,81 | 5,54 | 5,64 | 36,24 | 3,00 | 2,33 | 1,98 | 36,33 | 5,86 | 4,62 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Khu du lịch | KDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 803,42 | 4,80 |
|
|
|
|
|
| 495,79 |
| 302,83 |
|
| 9 | Khu đô thị (trong khu đô thị mới) | DTC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Khu đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | 231,15 |
|
|
|
| 41,93 |
|
| 189,22 |
|
|
|
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | 3.837,73 | 145,06 | 466,16 | 268,7 | 285,47 | 421,08 | 414,31 | 338,62 | 394,83 | 250,07 | 552,77 | 300,66 |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
Biểu 02
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT ĐẾN NĂM 2023
HUYỆN SƠN TỊNH THUỘC TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1342/QĐ-UBND ngày 07/12/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Tịnh Bắc | Xã Tịnh Bình | Xã Tịnh Đông | Xã Tịnh Giang | Xã Tịnh Hà | Xã Tịnh Hiệp | Xã Tịnh Minh | Xã Tịnh Phong | Xã Tịnh Sơn | Xã Tịnh Thọ | Xã Tịnh Trà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 500,31 | 6,26 | 4,62 | 14,20 | 0,30 | 40,06 | 4,69 |
| 296,66 | 8,72 | 124,80 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 280,19 | 5,56 | 0,38 | 1,75 |
| 15,70 | 3,74 |
| 198,61 | 1,83 | 52,62 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 280,19 | 5,56 | 0,38 | 1,75 |
| 15,70 | 3,74 |
| 198,61 | 1,83 | 52,62 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 155,45 | 0,44 | 0,59 | 2,06 | 0,28 | 22,80 | 0,12 |
| 74,31 | 3,78 | 51,07 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 31,50 | 0,26 | 3,65 | 2,50 | 0,02 | 1,55 | 0,83 |
| 10,11 | 3,11 | 9,47 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 32,34 |
|
| 7,89 |
| 0,01 |
|
| 12,80 |
| 11,64 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,83 |
|
|
|
|
|
|
| 0,83 |
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 97,00 | 0,32 | 0,55 | 2,90 | 0,02 | 15,40 | 2,40 | 0,44 | 36,60 | 6,98 | 31,39 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,18 |
|
|
|
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 2,59 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,59 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 42,80 | 0,32 | 0,20 | 1,00 |
| 5,23 |
| 0,44 | 24,81 | 1,12 | 9,68 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 14,59 |
| 0,17 | 1,00 |
| 1,89 |
|
| 7,52 | 0,01 | 4,00 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 20,56 |
| 0,03 |
|
| 2,54 |
|
| 14,61 | 0,12 | 3,26 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1,34 |
|
|
|
| 0,10 |
|
| 0,85 | 0,39 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,74 |
|
|
|
| 0,30 |
| 0,44 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,15 |
|
|
|
|
|
|
| 0,15 |
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5,42 | 0,32 |
|
|
| 0,40 |
|
| 1,68 | 0,60 | 2,42 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,24 |
|
|
|
| 0,09 |
|
|
|
| 0,15 |
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 22,26 |
| 0,35 | 0,36 | 0,01 | 2,77 |
|
| 6,13 | 1,49 | 11,15 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,04 |
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 0,52 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,52 |
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 24,47 |
|
|
| 0,01 | 7,31 |
|
| 5,48 | 3,85 | 7,82 |
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 3,90 |
|
| 1,50 |
|
| 2,40 |
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Biểu 03
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023
HUYỆN SƠN TỊNH THUỘC TỈNH QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 1342/QĐ-UBND ngày 07/12/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Tịnh Bắc | Xã Tịnh Bình | Xã Tịnh Đông | Xã Tịnh Giang | Xã Tịnh Hà | Xã Tịnh Hiệp | Xã Tịnh Minh | Xã Tịnh Phong | Xã Tịnh Sơn | Xã Tịnh Thọ | Xã Tịnh Trà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 500,31 | 6,26 | 4,62 | 14,20 | 0,30 | 40,06 | 4,69 |
| 296,66 | 8,72 | 124,80 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 11 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 280,19 | 5,56 | 0,38 | 1,75 |
| 15,70 | 3,74 |
| 198,61 | 1,83 | 52,62 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 280,19 | 5,56 | 0,38 | 1,75 |
| 15,70 | 3,74 |
| 198,61 | 1,83 | 52,62 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 155,45 | 0,44 | 0,59 | 2,06 | 0,28 | 22,80 | 0,12 |
| 74,31 | 3,78 | 51,07 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 31,50 | 0,26 | 3,65 | 2,50 | 0,02 | 1,55 | 0,83 |
| 10,11 | 3,11 | 9,47 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 32,34 |
|
| 7,89 |
| 0,01 |
|
| 12,80 |
| 11,64 |
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,83 |
|
|
|
|
|
|
| 0,83 |
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 10,90 |
|
|
|
| 1,54 |
| 0,44 | 8,49 |
| 0,43 |
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải đất ở.
Biểu 04
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023
HUYỆN SƠN TỊNH THUỘC TỈNH QUẢNG NGẢI
(Kèm theo Quyết định số 1342/QĐ-UBND ngày 07/12/2023 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Xã Tịnh Bắc | Xã Tịnh Bình | Xã Tịnh Đông | Xã Tịnh Giang | Xã Tịnh Hà | Xã Tịnh Hiệp | Xã Tịnh Minh | Xã Tịnh Phong | Xã Tịnh Sơn | Xã Tịnh Thọ | Xã Tịnh Trà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,44 |
|
|
|
| 0,70 |
|
| 0,24 | 0,06 | 0,44 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,44 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,44 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,99 |
|
|
|
| 0,70 |
|
| 0,23 | 0,06 |
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 0,30 |
|
|
|
| 0,30 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,39 |
|
|
|
| 0,38 |
|
|
| 0,01 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,25 |
|
|
|
| 0,02 |
|
| 0,23 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác | DSK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình công cộng khác | DCK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu 01
DANH MỤC BỔ SUNG CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN SƠN TỊNH
(Kèm theo Quyết định số 1342/QĐ-UBND ngày 07/12/2023 của UBND tỉnh)
| Stt | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm (đến cấp xã) | Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) | Chủ trương, quyết định, ghi vốn | Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư | Ghi chú | |||||
| Tổng (triệu đồng) |
| Trong đó | ||||||||||
| Ngân sách Trung ương | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ngân sách cấp xã | Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...) | ||||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(8)+(9) + ...+(13) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Khu đô thị Tịnh Phong | 150,00 | Xã Tịnh Phong | Tờ bản đồ số 24, 25, 26, 30, 31, 32, 34, 35, 43, 44, 45, 46 | Công văn số 4469/UBND-CNXD ngày 18/9/2020 và Thông báo số 292/TB-UBND ngày 11/12/2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi | 295.000 |
|
|
|
| 295.000 | UBND tỉnh đã phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Sơn Tịnh tại Quyết định số 1158/QĐ-UBND ngày 26/10/2023 |
| Tổng cộng | 150,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 295.000,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 0,00 | 295.000,00 | 0,00 | |
Phụ biểu 02
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN HỦY BỎ TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT CỦA HUYỆN SƠN TỊNH
(Kèm theo Quyết định số 1342/QĐ-UBND ngày 07/12/2023 của UBND tỉnh)
| Stt | Tên công trình, dự án | Diện tích QH (ha) | Địa điểm | Vị trí trên bản đồ địa chính | Ghi chú |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) |
| 1 | Dự án Khu công nghiệp Đô thị - Dịch vụ Dung Quất II | 172,50 | Xã Tịnh Phong | Tờ bản đồ số 8, 9, 14, 15, 19, 24, 25, 26, 43, 44, 30, 31, 32, 34, 35, 45, 46 | Dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Sơn Tịnh được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1389/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
| 2 | Khu dân cư kết hợp thương mại dịch vụ Khu công nghiệp Tịnh Phong | 13,36 | xã Tịnh Phong | Tờ bản đồ số 29, 30 | Dự án có trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 huyện Sơn Tịnh được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1389/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 |
|
| TỔNG CỘNG | 185,86 |
|
|
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8 Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 9 Quyết định 1563/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 10 Quyết định 260/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 11 Quyết định 1158/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Sơn Tịnh tỉnh Quảng Ngãi
- 12 Quyết định 1253/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 13 Quyết định 870/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 14 Nghị quyết 24/2023/NQ-HĐND về thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2023 và tiếp tục thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thuộc danh mục Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi thông qua trước ngày Nghị định 10/2023/NĐ-CP có hiệu lực thi hành
- 1 Quyết định 1910/QĐ-UBND năm 2023 chấp thuận cho bổ sung nhu cầu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 2 Quyết định 2743/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3 Quyết định 2742/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4 Quyết định 167/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- 5 Quyết định 467/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- 6 Quyết định 1387/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 7 Quyết định 1389/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- 8 Quyết định 3006/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung dự án vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- 9 Quyết định 3205/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (lần 2) huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- 10 Quyết định 3204/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (lần 2) huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
- 11 Quyết định 2786/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 7 Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 8 Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 9 Quyết định 1563/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 10 Quyết định 260/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 11 Quyết định 1158/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất huyện Sơn Tịnh tỉnh Quảng Ngãi
- 12 Quyết định 1253/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 13 Quyết định 870/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi
- 14 Nghị quyết 24/2023/NQ-HĐND về thông qua danh mục bổ sung công trình, dự án thu hồi đất năm 2023 và tiếp tục thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa thuộc danh mục Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi thông qua trước ngày Nghị định 10/2023/NĐ-CP có hiệu lực thi hành
- 15 Quyết định 1910/QĐ-UBND năm 2023 chấp thuận cho bổ sung nhu cầu sử dụng đất trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bù Đốp, tỉnh Bình Phước
- 16 Quyết định 2743/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 17 Quyết định 2742/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của Thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 18 Quyết định 167/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
- 19 Quyết định 467/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội
- 20 Quyết định 1387/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 21 Quyết định 1389/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt bổ sung các công trình, dự án vào Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- 22 Quyết định 3006/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung dự án vào kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Đakrông, tỉnh Quảng Trị
- 23 Quyết định 3205/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (lần 2) huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- 24 Quyết định 3204/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (lần 2) huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai
- 25 Quyết định 2786/QĐ-UBND điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk