Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 14/2010/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên tỉnh Bình Định

Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm quy định về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh, tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý, kê khai và thu nộp thuế tài nguyên từ các hoạt động khai thác của tổ chức, cá nhân.

Nội dung cốt lõi của Quyết định:

  • Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên: Quyết định chính thức ban hành kèm theo Bảng giá tính Thuế tài nguyên áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Bình Định. Đây là căn cứ để các đối tượng khai thác tài nguyên thực hiện nghĩa vụ tài chính với Nhà nước.
  • Thời gian áp dụng giá tính thuế: Giá tính Thuế tài nguyên quy định tại quyết định này được chính thức áp dụng kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2010.
  • Trách nhiệm hướng dẫn và quản lý: Giao trách nhiệm cho Giám đốc Sở Tài chính chủ trì, phối hợp chặt chẽ với Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Bình Định để hướng dẫn chi tiết cho các tổ chức, cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên trên địa bàn thực hiện việc kê khai và nộp thuế tài nguyên đúng theo quy định pháp luật hiện hành.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thực hiện:

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Quy định thay thế: Quyết định này chính thức thay thế cho Quyết định số 46/2007/QĐ-UB ngày 26 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định về cùng nội dung trước đó.
  • Trách nhiệm thi hành: Các cơ quan, đơn vị và cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố thuộc tỉnh Bình Định; cùng toàn thể các tổ chức, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 14/2010/QĐ-UBND

Quy Nhơn, ngày 05 tháng 8 năm 2010

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1412/TTr-STC-VG ngày 13/7/2010,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính Thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Giá tính Thuế tài nguyên quy định tại Điều 1 được áp dụng từ ngày 01/7/2010. Giao Giám đốc Sở Tài chính phối hợp với Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh kê khai và nộp thuế tài nguyên theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 46/2007/QĐ-UB ngày 26/12/2007 của UBND tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Hữu Lộc

 

BẢNG GIÁ

TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2010/QĐ-UBND ngày 05/8/2010 của UBND tỉnh)

Loại tài nguyên

ĐVT

Giá tính thuế tài nguyên

I. Khoáng sản kim loại:

 

 

Ti tan:

 

 

- Quặng Ilmenite

đồng/tấn

1.200.000

- Quặng Zircon

đồng/tấn

7.500.000

- Quặng Rutile

đồng/tấn

4.700.000

- Quặng Monazite

đồng/tấn

6.400.000

- Quặng Manhectic

đồng/tấn

400.000

II. Khoáng sản không kim loại:

 

 

1. Đá Granite:

 

 

- Đá đỏ Ruby của Cty TNHH Hoàn Cầu Granite:

đồng/m3

 

+ Loại 1

đồng/m3

9.000.000

+ Loại 2

đồng/m3

7.000.000

+ Loại 3

đồng/m3

5.500.000

+ Các loại còn lại

đồng/m3

2.600.000

- Các loại đá Granite khác:

 

 

+ Màu đỏ

đồng/m3

2.600.000

+ Màu hồng

đồng/m3

2.600.000

+ Màu xanh

đồng/m3

2.300.000

+ Màu trắng

đồng/m3

1.700.000

+ Đá tím

đồng/m3

1.500.000

+ Màu đen

đồng/m3

3.200.000

+ Màu vàng

đồng/m3

2.500.000

+ Đá bìa bạnh

đồng/m3

900.000

- Đá mỹ nghệ

đồng/m3

3.100.000

- Đá ốp lát

đồng/m3

75.000

2. Đá xây dựng thông thường:

 

 

- Đá chẻ các loại

đồng/m3

130.000

- Đá dăm 1 x 2

đồng/m3

120.000

- Đá dăm 2 x 4

đồng/m3

110.000

- Đá dăm 4 x 6

đồng/m3

90.000

- Đá dăm 0,5 x 1

đồng/m3

80.000

- Đá cấp phối

đồng/m3

70.000

- Đá Lô ca, đá hộc

đồng/m3

50.000

- Đá mạt

đồng/m3

40.000

3. Sạn, sỏi

đồng/m3

100.000

4. Cát xây dựng

đồng/m3

35.000

5. Đất san lấp, xây đắp công trình

đồng/m3

10.000

6. Đất sản xuất gạch Ceramic

đồng/m3

45.000

7. Đất sản xuất gạch ngói (đất sét)

đồng/m3

30.000

8. Đất làm cao lanh

đồng/tấn

100.000

9. Than bùn (sản xuất phân vi sinh)

đồng/m3

90.000

III. Sản phâm rừng tự nhiên:

 

 

1. Gỗ rừng tự nhiên

 

 

- Nhóm 2

đồng/m3

6.000.000

- Nhóm 3

đồng/m3

4.500.000

- Nhóm 4

đồng/m3

3.100.000

- Nhóm 5

đồng/m3

2.700.000

- Nhóm 6

đồng/m3

2.200.000

- Nhóm 7

đồng/m3

1.800.000

- Cành, ngọn củi

đồng/ster

300.000

2. Song mây các loại

đồng/kg

2.000

3. Bông đót

đồng/tấn

10.000.000

4. Vỏ dây nha

đồng/tấn

2.500.000

5. Vỏ bời lời xanh

đồng/tấn

3.000.000

6. Vỏ bời lời đỏ

đồng/tấn

6.500.000

7. Trái sấu

đồng/tấn

4.000.000

8. Trái cà na

đồng/tấn

600.000

9. Dầu rái

đồng/kg

10.000

IV. Nước thiên nhiên:

 

 

1. Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

đồng/m3

110.000

2. Nước ngầm dùng sản xuất bia

đồng/m3

95.000

3. Nước thiên nhiên phục vụ cho hoạt động khai khoáng

đồng/m3

20.000

4. Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh, trừ nước quy định tại điểm 1, 2, 3 Nhóm này

đồng/m3

 

4.1. Nước mặt

đồng/m3

750

4.2. Nước dưới đất

đồng/m3

3.800

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 14/2010/QĐ-UBND về bảng giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành

Số hiệu: 14/2010/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 05/08/2010
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
Người ký: Lê Hữu Lộc
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 15/08/2010
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 14/2010/QĐ-UBND về bảng giá tính t...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký