Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 46/2007/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm quy định về bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Định, làm cơ sở pháp lý để xác định nghĩa vụ tài chính của các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực khai thác tài nguyên thiên nhiên tại địa phương.

Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Quyết định này áp dụng đối với toàn bộ các hoạt động khai thác tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Bình Định. Đối tượng chịu tác động trực tiếp bao gồm các tổ chức, cá nhân thực hiện khai thác tài nguyên; các cơ quan quản lý nhà nước như Cục Thuế tỉnh, Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các sở, ngành liên quan có trách nhiệm quản lý, giám sát và thu thuế tài nguyên.

Nội dung cốt lõi của Quyết định

  • Ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên chi tiết áp dụng thống nhất trên địa bàn toàn tỉnh.
  • Thời gian áp dụng giá tính thuế mới: Giá tính thuế tài nguyên quy định tại bảng giá ban hành kèm theo Quyết định này chính thức được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2008.
  • Trách nhiệm hướng dẫn thực hiện: Giao Cục trưởng Cục thuế tỉnh Bình Định chịu trách nhiệm hướng dẫn cụ thể, chi tiết cho các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh về quy trình, thủ tục kê khai và thực hiện nộp thuế tài nguyên theo đúng quy định của pháp luật.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
  • Quy định thay thế: Quyết định này thay thế hoàn toàn Quyết định số 208/2003/QĐ-UB ngày 31 tháng 12 năm 2003 và các Quyết định về giá tính thuế tài nguyên trước đây do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố cùng các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
*****

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
*******

Số: 46/2007/QĐ-UBND

Quy Nhơn, ngày 26 tháng 12 năm 2007

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Pháp lệnh Thuế tài nguyên ngày 16/4/1998;
Căn cứ Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Thuế tài nguyên;
Căn cứ Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 42/2007/TT-BTC ngày 27/04/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành Nghị định số 68/1998/NĐ-CP ngày 03/9/1998 và Nghị định số 147/2006/NĐ-CP ngày 01/12/2006 của Chính phủ;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 5359
/TTr-CT ngày 19/12/2007,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh.

Điều 2. Giá tính thuế tài nguyên được quy định tại Điều 1 được áp dụng từ ngày 01/01/2008. Giao Cục trưởng Cục thuế tỉnh có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể cho các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh về việc kê khai và nộp thuế tài nguyên theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 208/2003/QĐ-UB ngày 31/12/2003 và các Quyết định về giá tính thuế tài nguyên trước đây của UBND tỉnh .

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các sở, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Thị Thanh Bình

 

 

 

 

 

 

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND ngày 26/12/2007 của UBND tỉnh)

Loại tài nguyên

ĐVT

Giá tính thuế tài nguyên

I. Khoáng sản kim loại:

 

 

Ti tan:

 

 

- Quặng Ilmenite A

đồng/tấn

830.000

- Quặng Ilmenite B

đồng/tấn

390.000

- Quặng Zircon

đồng/tấn

6.200.000

- Quặng Rutile

đồng/tấn

3.100.000

- Quặng Monazite

đồng/tấn

2.500.000

- Quặng Manhectic

đồng/tấn

270.000

II. Khoáng sản không kim loại:

 

 

1. Đá Granite:

 

 

- Đá đỏ Ruby của Cty TNHH Hoàn Cầu Granite:

đồng/m3

 

+ Loại 1

đồng/m3

8.500.000

+ Loại 2

đồng/m3

6.500.000

+ Loại 3

đồng/m3

5.000.000

+ Các loại còn 1ại

đồng/m3

2.540.000

- Các loại đá Granite khác:

 

 

+ Màu đỏ

đồng/m3

2.540.000

+ Màu hồng

đồng/m3

2.540.000

+ Màu xanh

đồng/m3

2.100.000

+ Màu trắng

đồng/m3

1.620.000

+ Đá tím Phù Cát

đồng/m3

1.380.000

+ Màu đen

đồng/m3

2.040.000

+ Màu vàng

đồng/m3

2.350.000

+ Đá bìa bạnh

đồng/m3

850.000

- Đá mỹ nghệ

đồng/m3

3.080.000

- Đá chẻ

đồng/m3

900.000

- Đá ốp lát

đồng/m3

65.000

2. Đá xây dựng thông thường:

 

 

- Đá chẻ các loại

đồng/m3

130.000

- Đá dăm 1 x 2

đồng/m3

94.000

- Đá dăm 2 x 4

đồng/m3

73.000

- Đá dăm 4 x 6

đồng/m3

59.000

- Đá dăm 0,5 x 1

đồng/m3

70.000

- Đá cấp phối

đồng/m3

57.000

- Đá Lô ca, đá hộc

đồng/m3

42.000

- Đá mạt

đồng/m3

23.000

3. Sạn, sỏi

đồng/m3

52.000

4. Cát xây dựng

đồng/m3

29.000

5. Đất san 1âp, xây đắp công trình

đồng/m3

8.000

6. Đất sản xuât gạch Ceramic

đồng/m3

45.000

7. Đất sản xuất gạch. ngói (đất sét)

đồng/m3

20.000

8. Đất Diatomite

đồng/tấn

136500

9. Đất Pentôrúc

đồng/tấn

110.000

10. Than bùn (sản xuất phân vi sinh)

đồng/m3

75.000

III. Sản phâm rừng tự nhiên:

 

 

1. Gỗ rừng tự nhiên

 

 

- Nhóm 2

đồng/m3

2.650.000

- Nhóm 3

đồng/m3

3.500.000

- Nhóm 4

đồng/m3

2.050.000

- Nhóm 5

đồng/m3

1.600.000

- Nhóm 6

đồng/m3

1.500.000

- Nhóm 7

đồng/m3

1.350.000

- Cành, ngọn củi

đồng/ster

100.000

2. Song mây các 1oại

đồng/kg

1.800

3. Trái xoay

đồng/tấn

12.000.000

4. Trái trám

đồng/tấn

2.000.000

5. Bông đót

đồng/tấn

6.000.000

6. Vỏ dây nha

đồng/tấn

2.300.000

7. Vỏ bời lời xanh

đồng/tấn

2.500.000

8. Vỏ bời 1ời đỏ

đồng/tấn

6.000.000

9. Trái sấu

đồng/tấn

3.400.000

10. Trái cà na

đồng/tấn

500.000

11. Dầu rái

đồng/kg

7.000

IV. Nước thiên nhiên:

 

 

1. Nước khoáng

đồng/m3

1 10.000

2. Nước ngầm sản xuất đá cây

đồng/m3

10.000

3. Nước ngầm sản xuất nước tinh khiết đóng chai

đồng/m3

50.000

4. Nước ngầm sản xuất bia

đồng/m3

95.000

5. Nước ngầm sử dụng chung phục vụ sản xuất (Vệ sinh công nghiệp, làm mát…); Nước để sản xuất các sản phẩm như đường sữa; Nước phục vụ cho khai khoáng

đồng/m3

5.000

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 46/2007/QĐ-UBND ban hành bảng giá tính thuế tài nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành

Số hiệu: 46/2007/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/12/2007
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
Người ký: Nguyễn Thị Thanh Bình
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 05/01/2008
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 46/2007/QĐ-UBND ban hành bảng giá...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký