Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai ban hành là văn bản pháp lý quan trọng quy định chi tiết về giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Quyết định này nhằm thiết lập khung giá rõ ràng, minh bạch cho hoạt động trông giữ xe, đồng thời phân định rõ trách nhiệm của các bên liên quan và thay thế cho các quy định cũ không còn phù hợp.
Thông tin chung về văn bản:
- Tên văn bản: Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn do tỉnh Gia Lai ban hành.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai.
- Ngày áp dụng (Hiệu lực thi hành): Từ ngày 26/03/2017.
- Văn bản bị bãi bỏ: Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 13/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh.
Nội dung chi tiết và các chính sách cốt lõi của Quyết định:
- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định cụ thể về giá dịch vụ trông giữ xe áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
- Đối tượng thu: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức hoặc cá nhân thực hiện việc cung cấp dịch vụ trông giữ xe theo quy định pháp luật.
- Đối tượng nộp: Các tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ trông giữ xe tại các điểm trông giữ trên địa bàn tỉnh.
- Quy định về mức giá dịch vụ trông giữ xe
Quyết định phân định rõ ràng cơ chế áp dụng giá dựa trên nguồn vốn đầu tư của cơ sở trông giữ xe, cụ thể như sau:
- Đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước: Áp dụng mức giá cụ thể được quy định chi tiết tại phụ lục đính kèm ban hành kèm theo Quyết định này.
- Đối với dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước: Áp dụng mức giá tối đa. Mức thu thực tế do đơn vị cung cấp dịch vụ quyết định nhưng tối đa không được vượt quá phương án giá đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/03/2017.
- Kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực, Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 13/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai chính thức hết hiệu lực thi hành. Sự thay đổi này đánh dấu bước chuyển giao từ cơ chế "phí trông giữ xe" sang cơ chế "giá dịch vụ trông giữ xe" theo quy định pháp luật hiện hành.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện
Để đảm bảo quyết định được thực thi nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai giao trách nhiệm cụ thể cho các cá nhân và cơ quan đầu ngành bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai.
- Giám đốc Sở Công Thương tỉnh Gia Lai.
- Giám đốc Sở Tài chính tỉnh Gia Lai.
- Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Gia Lai.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Gia Lai.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các quy định tại Quyết định này.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 14/2017/QĐ-UBND | Gia Lai, ngày 16 tháng 3 năm 2017 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ TRÔNG GIỮ XE TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Gia Lai.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
1. Đối tượng thu: Cơ quan, đơn vị cung cấp dịch vụ trông giữ xe.
2. Đối tượng nộp: Tổ chức, cá nhân sử dụng dịch vụ trông giữ xe.
Điều 3. Giá dịch vụ trông giữ xe
2. Giá tối đa dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước thì thu tối đa không được vượt phương án giá của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 26/3/2017.
Bãi bỏ Quyết định số 18/2014/QĐ-UBND ngày 13/8/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Công Thương; Giám đốc Sở Tài chính; Cục Trưởng Cục Thuế tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC
(Kèm theo Quyết định số: 14/2017/QĐ-UBND ngày 16 tháng 3 năm 2017)
| STT | Loại phương tiện | Mức thu ban ngày | Mức thu ban đêm | Mức thu cả ngày và đêm | Mức thu tháng |
| I | Tại các trường học, trung tâm giáo dục, bệnh viện, chợ: |
|
|
|
|
| 1.000 | 2.000 | 3.000 | 20.000 | ||
| 2.000 | 5.000 | 7.000 | 50.000 | ||
| 3 | Xe ô tô |
|
|
|
|
| a | Các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi | 12.000 | 15.000 | 27.000 | 350.000 |
| b | Các loại xe chở hàng có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn, xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi | 15.000 | 20.000 | 35.000 | 400.000 |
| c | Các loại xe chở hàng có trọng tải từ 10 tấn trở lên, xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi | 18.000 | 25.000 | 43.000 | 500.000 |
| II | Tại các điểm trông giữ xe khác |
|
|
|
|
| 1 | Xe đạp | 1.000 | 2.000 | 3.000 | 40.000 |
| 2 | Xe máy | 3.000 | 5.000 | 8.000 | 60.000 |
| 3 | Xe ô tô |
|
|
|
|
| a | Các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi | 15.000 | 20.000 | 35.000 | 400.000 |
| b | Các loại xe chở hàng có trọng tải trên 5 tấn đến 10 tấn, xe ô tô chở người trên 9 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi | 18.000 | 25.000 | 43.000 | 500.000 |
| c | Các loại xe chở hàng có trọng tải từ 10 tấn trở lên, xe ô tô chở người trên 16 chỗ ngồi | 20.000 | 30.000 | 50.000 | 600.000 |
- 1 Luật giá 2012
- 2 Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 3 Thông tư 25/2014/TT-BTC quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Thông tư 56/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 7 Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 1 Quyết định 18/2014/QĐ-UBND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô trên địa bàn tỉnh Gia Lai
- 2 Quyết định 10/2017/QĐ-UBND quy định mức giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, mô tô, ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 3 Quyết định 122/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 4 Quyết định 30/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1 Luật giá 2012
- 2 Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 3 Thông tư 25/2014/TT-BTC quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Thông tư 56/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 7 Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 8 Quyết định 10/2017/QĐ-UBND quy định mức giá dịch vụ trông giữ xe đạp, xe máy, mô tô, ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 9 Quyết định 122/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang
- 10 Quyết định 30/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trông giữ xe trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế