Tóm tắt Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND về việc sửa đổi mức giá đối với dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND được ban hành nhằm điều chỉnh, bổ sung các quy định về giá dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc, thay thế và sửa đổi một số nội dung tại Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 15/6/2017. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và chuyên sâu về các chính sách, quy định cốt lõi của văn bản này:
1. Sửa đổi, bổ sung mức giá đối với một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
Quyết định thực hiện việc điều chỉnh trực tiếp các quy định về giá dịch vụ đã được ban hành trước đó, cụ thể:
- Bổ sung và sửa đổi mức giá đối với một số dịch vụ quy định tại Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 15/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc về việc quy định giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh.
- Các mức giá chi tiết được thực hiện và áp dụng cụ thể theo Biểu số 01 ban hành kèm theo Quyết định này.
2. Thay đổi trong công tác tổ chức thực hiện và bãi bỏ quy định cũ
Văn bản đưa ra các quy định rõ ràng nhằm điều chỉnh tính pháp lý của các văn bản liên quan trước đó và phân công trách nhiệm thực hiện:
- Bãi bỏ quy định cũ: Chính thức bãi bỏ Đoạn 2, Điều 3 của Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 15/6/2017. Nội dung bị bãi bỏ trước đây quy định về việc Quyết định 18/2017/QĐ-UBND thay thế các khoản phí tại Nghị quyết số 158/2014/NQ-HĐND ngày 22/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc (bao gồm: Phí chợ; phí qua phà; Phí vệ sinh; Phí trông giữ xe đạp, xe máy, ô tô).
- Trách nhiệm quản lý và thu chi: Các Sở, ban, ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm quản lý, sử dụng, tổ chức thu và thực hiện thanh quyết toán các khoản dịch vụ theo đúng quy định pháp luật hiện hành và mức giá mới được ban hành.
- Giải quyết vướng mắc phát sinh: Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc phát sinh, các Sở, ban, ngành và UBND các huyện, thành phố có trách nhiệm tổng hợp và gửi ý kiến về Sở Tài chính. Sở Tài chính sẽ đóng vai trò đầu mối tổng hợp để trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, đưa ra quyết định giải quyết phù hợp.
3. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Quy định về thời gian áp dụng và các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành quyết định:
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 4 năm 2019.
- Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Các cá nhân, tổ chức và cơ quan có trách nhiệm căn cứ Quyết định để thi hành bao gồm: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trong tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 14/2019/QĐ-UBND | Vĩnh Phúc, ngày 26 tháng 03 năm 2019 |
QUYẾT ĐỊNH
BỔ SUNG, SỬA ĐỔI MỨC GIÁ ĐỐI VỚI MỘT SỐ DỊCH VỤ TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 18/2017/QĐ-UBND NGÀY 15/6/2017 CỦA UBND TỈNH VĨNH PHÚC VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Giá;
Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 11/11/2016 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số Điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28/4/2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều Luật Giá;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 92/TTr-STC ngày 18/02/2019; kết quả thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 15/BC-STP ngày 22/01/2019.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung, sửa đổi mức giá đối với một số dịch vụ tại Quyết định số 18/2017/QĐ-UBND ngày 15/6/2017 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc về việc quy định giá một số dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo.
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
2. Căn cứ quy định tại Điều 1 và các quy định của pháp luật, các Sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố và các đơn vị có liên quan quản lý, sử dụng và tổ chức thu, thanh quyết toán theo đúng quy định.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh vướng mắc, các Sở, ban, ngành; UBND các huyện, thành phố gửi về Sở Tài chính để tổng hợp, trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05/4/2019.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Giao thông Vận tải, Nông nghiệp và phát triển Nông thôn, Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn trong tỉnh; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
Biểu số 01
GIÁ MỘT SỐ DỊCH VỤ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ VĨNH YÊN VÀ TẠI CHỢ VĨNH YÊN
(Kèm theo Quyết định số 14/2019/QĐ-UBND ngày 26/3/2019 của UBND tỉnh)
| Số TT | Danh mục dịch vụ | Đơn vị tính | Mức thu | |
| Mức thu cũ | Mức thu mới | |||
| I | Giá cụ thể dịch vụ trông giữ xe tại chợ Vĩnh Yên | |||
| 1.1 | Xe đạp (kể cả xe đạp điện) |
|
|
|
|
| Ban ngày | đồng/ lượt | 1,000 | 2,000 |
|
| Ban đêm | đồng/ lượt | 2,000 | 4,000 |
|
| Cả ngày và đêm | đồng/ lượt | 3,000 | 5,000 |
|
| Theo tháng | đồng/ tháng | 30,000 | 30,000 |
| 1.2 | Xe máy (kể cả xe máy điện) |
|
|
|
|
| Ban ngày | đồng/ lượt | 2,000 | 5,000 |
|
| Ban đêm | đồng/ lượt | 4,000 | 5,000 |
|
| Cả ngày và đêm | đồng/ lượt | 6,000 | 10,000 |
|
| Theo tháng | đồng/ tháng | 60,000 | 60,000 |
| 1.3 | Ô tô từ 4-12 chỗ ngồi, xe lam, xe tải có tải trọng dưới 5 tấn |
|
| |
|
| Ban ngày | đồng/ lượt | 8,000 | 15,000 |
|
| Ban đêm | đồng/ lượt | 16,000 | 20,000 |
|
| Cả ngày và đêm | đồng/ lượt | 24,000 | 40,000 |
|
| Theo tháng | đồng/ tháng | 250,000 | 400,000 |
| 1.4 | Ô tô từ 12 chỗ ngồi trở lên và xe tải có tải trọng trên 5 tấn |
|
| |
|
| Ban ngày | đồng/ lượt | 15,000 | 30,000 |
| II | Giá cụ thể dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Vĩnh Yên | |||
| 2.1 | Tại vị trí có 3 lối đi (trước mặt và 2 bên) | đ/m2/tháng | 45,000 | 100,000 |
| 2.2 | Tại vị trí có 2 lối đi (trước mặt và 1 bên) | đ/m2/tháng | 40,000 | 70,000 |
| 2.3 | Tại vị trí có 1 lối đi (trước mặt) | đ/m2/tháng | 36,000 | 60,000 |
| III | Giá tối đa dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn thành phố Vĩnh Yên | |||
| 3.1 | Đối với cá nhân nơi cư trú (không phân biệt vị trí loại đường) | đồng/người/tháng | 3,000 | 6,000 |
| 3.2 | Thu thêm quầy kinh doanh tại cơ quan, trường học | đồng/đơn vị/tháng | 40,000 | 60,000 |
| 3.3 | Thu thêm bếp ăn tập thể tại cơ quan, trường học | đồng/đơn vị/tháng | 50,000 | 70,000 |
| 3.4 | Cửa hàng ăn uống |
|
|
|
|
| Từ bậc 4 đến bậc 6 | đồng/đơn vị/tháng | 80,000 | 100,000 |
|
| Hàng ăn buổi sáng | đồng/đơn vị/tháng | 50,000 | 80,000 |
|
| Hàng kinh doanh bia hơi | đồng/đơn vị/tháng | 50,000 | 80,000 |
|
| Hàng giải khát các loại | đồng/đơn vị/tháng | 30,000 | 50,000 |
| 3.5 | Nhà nghỉ | đồng/đơn vị/tháng | 40,000 | 60,000 |
| 3.6 | Nhà nghỉ có bếp ăn tập thể | đồng/đơn vị/tháng | 50,000 | 80,000 |
| 3.7 | Sản xuất bánh kẹo, kinh doanh mứt kẹo, dược phẩm, thuốc thú y, giống cây trồng, văn hóa phẩm, điện dân dụng, thực phẩm khô, sản xuất vật liệu xây dựng, cây chống cốp pha, sản xuất kinh doanh đồ mộc từ bậc 3 đến bậc 6; sản xuất kinh doanh hương; cơ sở hành nghề y tế tư nhân; cửa hàng khác | đồng/đơn vị/tháng | 30,000 | 80,000 |
| 3.8 | Kinh doanh rau quả, thực phẩm tươi, vật liệu xây dựng, chất đốt, trang trí nội thất, gia công hàng dân dụng, cửa hiệu cắt tóc, chụp ảnh truyền thần, photocopy, lều quán kinh doanh, cửa hàng kinh doanh giầy dép; cửa hàng … | đồng/đơn vị/tháng | 20,000 | 50,000 |
| 3.9 | Cửa hàng sửa xe đạp, dịch vụ xổ số, cắt tóc lưu động | đồng/đơn vị/tháng | 4,000 | 15,000 |
- 1 Luật giá 2012
- 2 Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 3 Thông tư 56/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Luật tổ chức Chính phủ 2015
- 5 Luật phí và lệ phí 2015
- 6 Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 7 Thông tư 233/2016/TT-BTC sửa đổi Thông tư 56/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Quyết định 44/2019/QĐ-UBND về ngưng hiệu lực Quyết định 14/2019/QĐ-UBND bổ sung, sửa đổi mức giá đối với dịch vụ tại Quyết định 18/2017/QĐ-UBND quy định dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 2 Quyết định 392/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ, hết hiệu lực một phần và ngưng hiện lực năm 2019 do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 3 Quyết định 28/2020/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 14/2019/QĐ-UBND và Quyết định 44/2019/QĐ-UBND do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 4 Quyết định 57/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần năm 2020 do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 5 Quyết định 377/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật kỳ 2019-2023 do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 1 Quyết định 06/2019/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 2 Quyết định 13/2019/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2018-2020
- 3 Quyết định 02/2019/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 4 Quyết định 44/2019/QĐ-UBND về ngưng hiệu lực Quyết định 14/2019/QĐ-UBND bổ sung, sửa đổi mức giá đối với dịch vụ tại Quyết định 18/2017/QĐ-UBND quy định dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 5 Quyết định 392/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ, hết hiệu lực một phần và ngưng hiện lực năm 2019 do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 6 Quyết định 28/2020/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 14/2019/QĐ-UBND và Quyết định 44/2019/QĐ-UBND do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 7 Quyết định 57/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần năm 2020 do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 8 Quyết định 377/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật kỳ 2019-2023 do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 1 Quyết định 18/2017/QĐ-UBND Quy định giá dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 2 Quyết định 44/2019/QĐ-UBND về ngưng hiệu lực Quyết định 14/2019/QĐ-UBND bổ sung, sửa đổi mức giá đối với dịch vụ tại Quyết định 18/2017/QĐ-UBND quy định dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 3 Quyết định 392/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ, hết hiệu lực một phần và ngưng hiện lực năm 2019 do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 4 Quyết định 28/2020/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 14/2019/QĐ-UBND và Quyết định 44/2019/QĐ-UBND do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 5 Quyết định 57/QĐ-UBND năm 2021 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật hết hiệu lực toàn bộ và hết hiệu lực một phần năm 2020 do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 6 Quyết định 21/2022/QĐ-UBND sửa đổi Quyết định 18/2017/QĐ-UBND quy định giá dịch vụ trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc
- 7 Quyết định 377/QĐ-UBND năm 2024 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật kỳ 2019-2023 do tỉnh Vĩnh Phúc ban hành
- 1 Luật giá 2012
- 2 Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 3 Thông tư 56/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP về hướng dẫn Luật Giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Nghị quyết 158/2014/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng khoản phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc
- 5 Luật tổ chức Chính phủ 2015
- 6 Luật phí và lệ phí 2015
- 7 Nghị định 149/2016/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá
- 8 Thông tư 233/2016/TT-BTC sửa đổi Thông tư 56/2014/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Nghị định 177/2013/NĐ-CP hướng dẫn Luật giá do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 9 Quyết định 06/2019/QĐ-UBND về Bảng giá tính thuế tài nguyên đối với nước khoáng thiên nhiên dùng để ngâm, tắm, trị bệnh, dịch vụ du lịch trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 10 Quyết định 13/2019/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi trên địa bàn tỉnh Long An giai đoạn 2018-2020
- 11 Quyết định 02/2019/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại các chợ trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu