Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 1419/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện An Lão, tỉnh Bình Định

Quyết định 1419/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện An Lão, tỉnh Bình Định nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và xác định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc quản lý, giám sát thực hiện quy hoạch đất đai trên địa bàn huyện.

- Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện An Lão

Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện An Lão được phê duyệt với các nội dung và chỉ tiêu cụ thể bao gồm:

  • Phân bổ chi tiết các loại đất trong năm kế hoạch 2016 theo Phụ lục 1 đính kèm quyết định.
  • Xác định kế hoạch thu hồi các loại đất cụ thể trong năm 2016 theo Phụ lục 2 đính kèm.
  • Xác định kế hoạch chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm 2016 theo Phụ lục 3 đính kèm.
  • Xác định kế hoạch đưa các loại đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích trong năm 2016 theo Phụ lục 4 đính kèm.
  • Danh mục các công trình có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng bao gồm: 17 công trình sử dụng đất lúa với tổng diện tích 11,75 ha; 02 công trình sử dụng đất rừng phòng hộ với tổng diện tích 3,64 ha; 01 công trình sử dụng đất rừng đặc dụng với tổng diện tích 11,4 ha.
  • Danh mục các công trình, dự án Nhà nước thực hiện thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng bao gồm 121 công trình với tổng diện tích thu hồi là 422,44 ha.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện An Lão

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện An Lão được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:

  • Tổ chức công bố, công khai và triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất một cách chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn.
  • Xây dựng các giải pháp cụ thể nhằm huy động nguồn vốn và các nguồn lực khác để đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; đồng thời đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất trên địa bàn.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo đúng danh mục công trình đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua; đảm bảo quá trình này được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả.
  • Tiến hành thanh tra, kiểm tra thường xuyên và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
  • Vào cuối năm kế hoạch, tổng hợp và báo cáo chi tiết kết quả thực hiện các danh mục công trình thu hồi đất, danh mục công trình sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng. Đối với các công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp với quy hoạch, lập danh mục xin chuyển sang thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.

- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định cũng quy định rõ về hiệu lực và các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành:

  • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
  • Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện An Lão.
  • Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để người dân và các tổ chức tiện theo dõi, giám sát.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1419/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 29 tháng 4 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN AN LÃO

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 24/06/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011-2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 của huyện An Lão;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện An Lão tại Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 28/3/2016 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 294/TTr-STNMT ngày 22/4/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện An Lão với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch

(theo Phụ lục 1 đính kèm)

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:

(theo Phụ lục 2 đính kèm)

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

(theo Phụ lục 3 đính kèm)

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:

(theo Phụ lục 4 đính kèm)

1.5. Danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ:

- Danh mục công trình sử dụng đất lúa: 17 công trình, diện tích 11,75 ha; trong đó:

- Danh mục công trình sử dụng đất rừng phòng hộ: 02 công trình, diện tích 3,64 ha.

- Danh mục công trình sử dụng đất rừng đặc dụng: 01 công trình, diện tích 11,4 ha.

1.6. Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: 121 công trình, diện tích 422,44 ha.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện An Lão có trách nhiệm:

- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả.

- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

- Cuối năm kế hoạch, UBND huyện An Lão phải báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện An Lão chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- PVPNN;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, K4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Châu

 


PHỤ LỤC I

(Kèm theo Quyết định số 1419/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh)

PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CH TIÊU

Tng diện tích

Phân theo đơn vhành chính

An Dũng

Xã An Hòa

Xã An Hưng

Xã An Nghĩa

Xã An Quang

Xã An Tân

Xã An Toàn

An Trung

Xã An Vinh

Thị trấn An o

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+(6)+...

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

69.688,02

4.247,41

4.115,70

6.618,98

3.759,00

5.532,12

2.327,06

26.274,92

6.854,19

8.517,60

1.441,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

67.066,67

4.048,32

3.543,57

6.360,36

3.689,26

5.398,11

2.100,16

26.021.52

6.456,67

8.302,66

1.146,06

1.1

Đất trồng lúa nước

DLN

1.249,81

84,17

300,21

113,31

27,98

45,48

171,76

69,63

216,10

98,12

123,05

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

 

1.117,53

80,85

287,23

110,69

27,98

42,58

138,52

2,08

216,10

98,05

113,45

 

Đất trng lúa nước còn lại

 

132,28

3,32

12,98

2,62

 

2,90

33,24

67,55

 

0,07

9,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

3.605,60

154,63

1.348,46

284,65

358,01

386,93

180,73

326,07

254,16

125,26

177,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.327,90

331,39

277,61

331,62

5,64

167,08

253,62

20,70

525,74

245,01

169,49

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

25.298,15

2.676,60

913,02

3.631,36

1.684,67

3.683,22

786,37

 

4.401,30

7.101,43

420,18

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

22.255,14

 

 

 

 

 

 

22.255,14

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

12.013,95

801,46

704,27

1.995,60

1.612,53

1.115,32

697,87

3.046,98

1.056,56

732,21

251,15

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7,66

0,07

 

0,62

0,43

0,08

0,81

 

2,81

0,63

2,21

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

308,48

 

 

3,20

 

 

 

303,00

 

 

2,28

2

Đất phi nông nghip

PNN

2.294,71

158,24

513,75

218,39

68,84

110,07

196,82

229,14

327,72

182,84

288,88

2.1

Đất quốc phòng, an ninh

CQP

117,94

 

 

39,97

 

 

11,35

 

53,35

 

13,27

2.2

Đất an ninh

CAN

2,17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,17

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

22,39

 

13,52

 

 

 

 

 

 

 

8,87

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

1,92

 

1,92

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

1,44

 

0,43

 

0,01

0,08

0,05

 

0,07

 

0,80

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

29,53

 

29,53

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.

DHT

730,40

41,68

176,46

32,15

45,68

37,59

59,09

93,32

110,96

40,08

93,39

-

Đấtsở văn hóa

 

3,48

 

 

0,74

0,10

0,28

 

 

0,12

0,04

2,20

-

Đất cơ sở y tế

 

2,76

0,23

0,10

0,09

0,03

0,23

0,09

0,24

0,09

0,04

1,62

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

 

29,49

0,54

7,53

1,62

0,82

2,95

2,93

0,83

1,30

3,30

7,67

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

 

12,22

 

1,85

1,22

0,09

0,38

2,08

0,52

0,57

1,90

3,61

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

 

455,87

24,80

103,67

23,30

26,55

16,70

42,88

72,49

56,22

27,69

61,57

-

Đất thủy lợi

 

176,56

15,87

62,89

5,15

2,25

2,11

11,04

2,20

52,48

7,09

15,48

-

Đất công trình năng lượng.

 

47,77

 

0,01

 

15,79

14,88

 

17,01

0,08

 

 

-

Đất bưu chính vin tng

 

0,79

0,24

0,05

0,03

0,05

0,06

0,07

0,03

0,10

0,02

0,14

-

Đất ch

 

1,46

 

0,36

 

 

 

 

 

 

 

1,10

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

3,57

 

0,01

0,06

 

0,18

 

 

0,05

0,01

3,26

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,53

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,53

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

199,43

11,26

86,92

13,47

4,77

9,02

30,53

6,71

23,76

12,99

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

28,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28,57

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

7,41

0,54

0,91

0,34

 

0,30

0,25

0,28

0,16

0,39

4,24

2.16

Đất xây dựng trụ sở các cơ quan sự nghiệp

DTS

4,90

 

0,80

 

 

0,64

0,03

3,17

 

0,12

0,14

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

196,52

8,95

72,78

21,32

4,20

6,90

12,87

13,49

31,77

9,63

14,61

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

4,48

0,27

0,47

0,43

0,03

0,12

1,70

0,35

0,47

0,64

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

893,42

94,48

125,20

110,64

14,12

55,06

79,04

110,95

100,49

118,98

84,46

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

43,06

1,06

4,80

 

0,03

0,18

1,91

0,87

6,64

 

27,57

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

326,63

40,85

58,38

40,23

0,90

23,94

30,08

24,26

69,80

32,10

6,09

 

PHỤ LỤC II

(Kèm theo Quyết định số 1419/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh)

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016

Đơn vị tính: ha

Tht

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

An Dũng

Xã An Hòa

Xã An Hưng

Xã An Nghĩa

Xã An Quang

Xã An Tân

Xã An Toàn

An Trung

Xã An Vinh

Thị trấn An o

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TNG DIN TÍCH THU HỒI

 

422,44

0,60

31,18

1,10

22,19

15,58

6,11

320,37

1,32

0,49

23,50

1

ĐT NÔNG NGHIỆP

NNP

244,08

0,51

27,41

1,10

10,13

5,27

5,71

178,70

1,32

0,41

13,52

1.1

Đất trồng lúa nước

DLN

9,83

 

5,93

 

0,50

 

0,20

 

 

 

3,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

9,83

 

5,93

 

0,50

 

0,20

 

 

 

3,20

-

Đất trồng lúa nước còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

21,33

0,41

4,56

0,21

1,28

0,92

3,89

4,20

0,10

0,14

5,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

18,16

0,10

2,92

0,89

2,94

3,92

1,56

0,10

1,12

0,27

4,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,64

 

 

 

3,64

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

11,40

 

 

 

 

 

 

11,40

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

179,72

 

14,00

 

1,77

0,43

0,06

163,00

0,10

 

0,36

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7,10

 

2,56

 

0,90

0,88

0,40

 

 

 

2,36

2.1

Đất quốc phòng, an ninh

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

0,40

 

 

 

 

 

0,40

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.

DHT

2,33

 

0,70

 

 

 

 

 

 

 

1,63

-

Đất cơ svăn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ s thể dục - ththao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ skhoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sdịch vxã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đt giao thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy li

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bưu chính viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,29

 

1,29

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,25

 

0,25

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở các cơ quan sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,20

 

0,20

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,48

 

 

 

0,90

0,88

 

 

 

 

0,70

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,12

 

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

CSD

171,26

0,09

1,21

 

11,16

9,43

 

141,67

 

0,08

7,62

 

PHỤ LỤC III

(Kèm theo Quyết định số 1419/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh)

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TlÊU

Diện tích CMĐ năm 2016 (ha)

Phân theo đơn v hành chính

An Dũng

Xã An Hòa

Xã An Hưng

Xã An Nghĩa

Xã An Quang

Xã An Tân

Xã An Toàn

An Trung

Xã An Vinh

Thị trấn An o

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TNG

 

248,43

0,51

31,76

1,10

10,13

5,27

5,71

178,70

1,32

0,41

13,52

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

81,00

0,51

29,33

1,1

10,13

5,27

5,71

15,7

1,32

0,41

11,52

1.1

Đất trồng lúa nước

DLN/PNN

11,75

 

7,85

 

0,5

 

0,2

 

 

 

3,2

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

11,75

 

7,85

 

0,50

 

0,20

 

 

 

3,20

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng khác

HNK/PNN

21,33

0,41

4,56

0,21

1,28

0,92

3,89

4,20

0,10

0,14

5,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

16,16

0,10

2,92

0,89

2,94

3,92

1,56

0,10

1,12

0,27

2,34

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,64

 

 

 

3,64

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

11,40

 

 

 

 

 

 

11,40

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

16,72

 

14,00

 

1,77

0,43

0,06

 

0,10

 

0,36

1.7

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đi cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghip

 

165,00

 

 

 

 

 

 

163,00

 

 

2,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp

LUC/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUC/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

2,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

163,00

 

 

 

 

 

 

163,00

 

 

 

 

Đất nông nghiệp khác

RSX/NKH

163,00

 

 

 

 

 

 

163,00

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phi là đất chuyn sang đất

PKO/OCT

2,43

 

2,43

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

(Kèm theo Quyết định số 1419/QĐ-UBND ngày 29/04/2016 của UBND tỉnh)

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

MC ĐÍCH SDỤNG

Tng diện tích

Phân theo đơn v hành chính

An Dũng

Xã An Hòa

Xã An Hưng

Xã An Nghĩa

Xã An Quang

Xã An Tân

Xã An Toàn

An Trung

Xã An Vinh

Thị trấn An o

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

ĐT NÔNG NGHIỆP

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa nước

DLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất trồng lúa nước còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

31,07

0,09

0,81

 

11,16

9,43

 

1,78

 

0,08

7,62

2.1

Đất quốc phòng, an ninh

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1 2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.

DHT

23,02

 

0,68

 

10,97

9,43

 

1,62

 

 

0,22

-

Đất cơ s văn hóa

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

 

0,52

 

0,21

 

 

 

 

0,21

 

 

 

-

Đất cơ s thể dục - th thao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ skhoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sdịch vxã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đt giao thông

 

3,69

 

0,47

 

3,00

 

 

 

 

 

0,22

-

Đất thủy li

 

0,20

 

 

 

0,20

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

 

18,61

 

 

 

7,77

9,43

 

1,41

 

 

 

-

Đất bưu chính viễn thông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích, lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

7,34

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7,34

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,65

0,09

0,13

 

0,19

 

 

0,16

 

0,08

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,02

2.16

Đất xây dựng trụ sở các cơ quan sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1419/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện An Lão tỉnh Bình Định

Số hiệu: 1419/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/04/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
Người ký: Trần Châu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/04/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1419/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký