Tóm tắt Quyết định 1419/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện An Lão, tỉnh Bình Định
Quyết định 1419/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện An Lão, tỉnh Bình Định nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và xác định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan trong việc quản lý, giám sát thực hiện quy hoạch đất đai trên địa bàn huyện.
- Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện An Lão
Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện An Lão được phê duyệt với các nội dung và chỉ tiêu cụ thể bao gồm:
- Phân bổ chi tiết các loại đất trong năm kế hoạch 2016 theo Phụ lục 1 đính kèm quyết định.
- Xác định kế hoạch thu hồi các loại đất cụ thể trong năm 2016 theo Phụ lục 2 đính kèm.
- Xác định kế hoạch chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm 2016 theo Phụ lục 3 đính kèm.
- Xác định kế hoạch đưa các loại đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích trong năm 2016 theo Phụ lục 4 đính kèm.
- Danh mục các công trình có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng bao gồm: 17 công trình sử dụng đất lúa với tổng diện tích 11,75 ha; 02 công trình sử dụng đất rừng phòng hộ với tổng diện tích 3,64 ha; 01 công trình sử dụng đất rừng đặc dụng với tổng diện tích 11,4 ha.
- Danh mục các công trình, dự án Nhà nước thực hiện thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng bao gồm 121 công trình với tổng diện tích thu hồi là 422,44 ha.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện An Lão
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện An Lão được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Tổ chức công bố, công khai và triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất một cách chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn.
- Xây dựng các giải pháp cụ thể nhằm huy động nguồn vốn và các nguồn lực khác để đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; đồng thời đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất trên địa bàn.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo đúng danh mục công trình đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua; đảm bảo quá trình này được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả.
- Tiến hành thanh tra, kiểm tra thường xuyên và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Vào cuối năm kế hoạch, tổng hợp và báo cáo chi tiết kết quả thực hiện các danh mục công trình thu hồi đất, danh mục công trình sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng. Đối với các công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp với quy hoạch, lập danh mục xin chuyển sang thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình Ủy ban nhân dân tỉnh tổng hợp, báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm tổ chức thực hiện
Quyết định cũng quy định rõ về hiệu lực và các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành:
- Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện An Lão.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để người dân và các tổ chức tiện theo dõi, giám sát.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1419/QĐ-UBND | Bình Định, ngày 29 tháng 4 năm 2016 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN AN LÃO
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Quyết định số 2055/QĐ-UBND ngày 24/06/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011-2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 của huyện An Lão;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện An Lão tại Tờ trình số 26/TTr-UBND ngày 28/3/2016 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 294/TTr-STNMT ngày 22/4/2016,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện An Lão với các chỉ tiêu chủ yếu sau:
1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch
(theo Phụ lục 1 đính kèm)
1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:
(theo Phụ lục 2 đính kèm)
1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:
(theo Phụ lục 3 đính kèm)
1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:
(theo Phụ lục 4 đính kèm)
1.5. Danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ:
- Danh mục công trình sử dụng đất lúa: 17 công trình, diện tích 11,75 ha; trong đó:
- Danh mục công trình sử dụng đất rừng phòng hộ: 02 công trình, diện tích 3,64 ha.
- Danh mục công trình sử dụng đất rừng đặc dụng: 01 công trình, diện tích 11,4 ha.
1.6. Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: 121 công trình, diện tích 422,44 ha.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện An Lão có trách nhiệm:
- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.
- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả.
- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.
- Cuối năm kế hoạch, UBND huyện An Lão phải báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện An Lão chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
(Kèm theo Quyết định số 1419/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh)
PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | CHỈ TIÊU | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã An Dũng | Xã An Hòa | Xã An Hưng | Xã An Nghĩa | Xã An Quang | Xã An Tân | Xã An Toàn | Xã An Trung | Xã An Vinh | Thị trấn An Lão | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+(6)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN |
| 69.688,02 | 4.247,41 | 4.115,70 | 6.618,98 | 3.759,00 | 5.532,12 | 2.327,06 | 26.274,92 | 6.854,19 | 8.517,60 | 1.441,03 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 67.066,67 | 4.048,32 | 3.543,57 | 6.360,36 | 3.689,26 | 5.398,11 | 2.100,16 | 26.021.52 | 6.456,67 | 8.302,66 | 1.146,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | DLN | 1.249,81 | 84,17 | 300,21 | 113,31 | 27,98 | 45,48 | 171,76 | 69,63 | 216,10 | 98,12 | 123,05 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
| 1.117,53 | 80,85 | 287,23 | 110,69 | 27,98 | 42,58 | 138,52 | 2,08 | 216,10 | 98,05 | 113,45 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại |
| 132,28 | 3,32 | 12,98 | 2,62 |
| 2,90 | 33,24 | 67,55 |
| 0,07 | 9,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 3.605,60 | 154,63 | 1.348,46 | 284,65 | 358,01 | 386,93 | 180,73 | 326,07 | 254,16 | 125,26 | 177,70 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.327,90 | 331,39 | 277,61 | 331,62 | 5,64 | 167,08 | 253,62 | 20,70 | 525,74 | 245,01 | 169,49 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 25.298,15 | 2.676,60 | 913,02 | 3.631,36 | 1.684,67 | 3.683,22 | 786,37 |
| 4.401,30 | 7.101,43 | 420,18 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 22.255,14 |
|
|
|
|
|
| 22.255,14 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 12.013,95 | 801,46 | 704,27 | 1.995,60 | 1.612,53 | 1.115,32 | 697,87 | 3.046,98 | 1.056,56 | 732,21 | 251,15 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7,66 | 0,07 |
| 0,62 | 0,43 | 0,08 | 0,81 |
| 2,81 | 0,63 | 2,21 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 308,48 |
|
| 3,20 |
|
|
| 303,00 |
|
| 2,28 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.294,71 | 158,24 | 513,75 | 218,39 | 68,84 | 110,07 | 196,82 | 229,14 | 327,72 | 182,84 | 288,88 |
| 2.1 | Đất quốc phòng, an ninh | CQP | 117,94 |
|
| 39,97 |
|
| 11,35 |
| 53,35 |
| 13,27 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,17 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,17 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 22,39 |
| 13,52 |
|
|
|
|
|
|
| 8,87 |
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 1,92 |
| 1,92 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 1,44 |
| 0,43 |
| 0,01 | 0,08 | 0,05 |
| 0,07 |
| 0,80 |
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 29,53 |
| 29,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã. | DHT | 730,40 | 41,68 | 176,46 | 32,15 | 45,68 | 37,59 | 59,09 | 93,32 | 110,96 | 40,08 | 93,39 |
| - | Đất cơ sở văn hóa |
| 3,48 |
|
| 0,74 | 0,10 | 0,28 |
|
| 0,12 | 0,04 | 2,20 |
| - | Đất cơ sở y tế |
| 2,76 | 0,23 | 0,10 | 0,09 | 0,03 | 0,23 | 0,09 | 0,24 | 0,09 | 0,04 | 1,62 |
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
| 29,49 | 0,54 | 7,53 | 1,62 | 0,82 | 2,95 | 2,93 | 0,83 | 1,30 | 3,30 | 7,67 |
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao |
| 12,22 |
| 1,85 | 1,22 | 0,09 | 0,38 | 2,08 | 0,52 | 0,57 | 1,90 | 3,61 |
| - | Đất cơ sở khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông |
| 455,87 | 24,80 | 103,67 | 23,30 | 26,55 | 16,70 | 42,88 | 72,49 | 56,22 | 27,69 | 61,57 |
| - | Đất thủy lợi |
| 176,56 | 15,87 | 62,89 | 5,15 | 2,25 | 2,11 | 11,04 | 2,20 | 52,48 | 7,09 | 15,48 |
| - | Đất công trình năng lượng. |
| 47,77 |
| 0,01 |
| 15,79 | 14,88 |
| 17,01 | 0,08 |
|
|
| - | Đất bưu chính viễn thông |
| 0,79 | 0,24 | 0,05 | 0,03 | 0,05 | 0,06 | 0,07 | 0,03 | 0,10 | 0,02 | 0,14 |
| - | Đất chợ |
| 1,46 |
| 0,36 |
|
|
|
|
|
|
| 1,10 |
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT | 3,57 |
| 0,01 | 0,06 |
| 0,18 |
|
| 0,05 | 0,01 | 3,26 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,53 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,53 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 199,43 | 11,26 | 86,92 | 13,47 | 4,77 | 9,02 | 30,53 | 6,71 | 23,76 | 12,99 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 28,57 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 28,57 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 7,41 | 0,54 | 0,91 | 0,34 |
| 0,30 | 0,25 | 0,28 | 0,16 | 0,39 | 4,24 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở các cơ quan sự nghiệp | DTS | 4,90 |
| 0,80 |
|
| 0,64 | 0,03 | 3,17 |
| 0,12 | 0,14 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 196,52 | 8,95 | 72,78 | 21,32 | 4,20 | 6,90 | 12,87 | 13,49 | 31,77 | 9,63 | 14,61 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,48 | 0,27 | 0,47 | 0,43 | 0,03 | 0,12 | 1,70 | 0,35 | 0,47 | 0,64 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 893,42 | 94,48 | 125,20 | 110,64 | 14,12 | 55,06 | 79,04 | 110,95 | 100,49 | 118,98 | 84,46 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 43,06 | 1,06 | 4,80 |
| 0,03 | 0,18 | 1,91 | 0,87 | 6,64 |
| 27,57 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 326,63 | 40,85 | 58,38 | 40,23 | 0,90 | 23,94 | 30,08 | 24,26 | 69,80 | 32,10 | 6,09 |
(Kèm theo Quyết định số 1419/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã An Dũng | Xã An Hòa | Xã An Hưng | Xã An Nghĩa | Xã An Quang | Xã An Tân | Xã An Toàn | Xã An Trung | Xã An Vinh | Thị trấn An Lão | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI |
| 422,44 | 0,60 | 31,18 | 1,10 | 22,19 | 15,58 | 6,11 | 320,37 | 1,32 | 0,49 | 23,50 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP | 244,08 | 0,51 | 27,41 | 1,10 | 10,13 | 5,27 | 5,71 | 178,70 | 1,32 | 0,41 | 13,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | DLN | 9,83 |
| 5,93 |
| 0,50 |
| 0,20 |
|
|
| 3,20 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
| 9,83 |
| 5,93 |
| 0,50 |
| 0,20 |
|
|
| 3,20 |
| - | Đất trồng lúa nước còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK | 21,33 | 0,41 | 4,56 | 0,21 | 1,28 | 0,92 | 3,89 | 4,20 | 0,10 | 0,14 | 5,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 18,16 | 0,10 | 2,92 | 0,89 | 2,94 | 3,92 | 1,56 | 0,10 | 1,12 | 0,27 | 4,34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 3,64 |
|
|
| 3,64 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 11,40 |
|
|
|
|
|
| 11,40 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 179,72 |
| 14,00 |
| 1,77 | 0,43 | 0,06 | 163,00 | 0,10 |
| 0,36 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 7,10 |
| 2,56 |
| 0,90 | 0,88 | 0,40 |
|
|
| 2,36 |
| 2.1 | Đất quốc phòng, an ninh | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC | 0,40 |
|
|
|
|
| 0,40 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã. | DHT | 2,33 |
| 0,70 |
|
|
|
|
|
|
| 1,63 |
| - | Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất thủy lợi |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bưu chính viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,29 |
| 1,29 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,25 |
| 0,25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở các cơ quan sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,20 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,48 |
|
|
| 0,90 | 0,88 |
|
|
|
| 0,70 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,12 |
| 0,12 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | CSD | 171,26 | 0,09 | 1,21 |
| 11,16 | 9,43 |
| 141,67 |
| 0,08 | 7,62 |
(Kèm theo Quyết định số 1419/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh)
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | CHỈ TlÊU | Mã | Diện tích CMĐ năm 2016 (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã An Dũng | Xã An Hòa | Xã An Hưng | Xã An Nghĩa | Xã An Quang | Xã An Tân | Xã An Toàn | Xã An Trung | Xã An Vinh | Thị trấn An Lão | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG |
| 248,43 | 0,51 | 31,76 | 1,10 | 10,13 | 5,27 | 5,71 | 178,70 | 1,32 | 0,41 | 13,52 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 81,00 | 0,51 | 29,33 | 1,1 | 10,13 | 5,27 | 5,71 | 15,7 | 1,32 | 0,41 | 11,52 |
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | DLN/PNN | 11,75 |
| 7,85 |
| 0,5 |
| 0,2 |
|
|
| 3,2 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 11,75 |
| 7,85 |
| 0,50 |
| 0,20 |
|
|
| 3,20 |
|
| Đất trồng lúa nước còn lại | LUK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng khác | HNK/PNN | 21,33 | 0,41 | 4,56 | 0,21 | 1,28 | 0,92 | 3,89 | 4,20 | 0,10 | 0,14 | 5,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 16,16 | 0,10 | 2,92 | 0,89 | 2,94 | 3,92 | 1,56 | 0,10 | 1,12 | 0,27 | 2,34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 3,64 |
|
|
| 3,64 |
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | 11,40 |
|
|
|
|
|
| 11,40 |
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 16,72 |
| 14,00 |
| 1,77 | 0,43 | 0,06 |
| 0,10 |
| 0,36 |
| 1.7 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 165,00 |
|
|
|
|
|
| 163,00 |
|
| 2,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUC/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp | LUC/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUC/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối | LUC/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH | 2,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2,00 |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR | 163,00 |
|
|
|
|
|
| 163,00 |
|
|
|
|
| Đất nông nghiệp khác | RSX/NKH | 163,00 |
|
|
|
|
|
| 163,00 |
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,43 |
| 2,43 |
|
|
|
|
|
|
|
|
(Kèm theo Quyết định số 1419/QĐ-UBND ngày 29/04/2016 của UBND tỉnh)
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Xã An Dũng | Xã An Hòa | Xã An Hưng | Xã An Nghĩa | Xã An Quang | Xã An Tân | Xã An Toàn | Xã An Trung | Xã An Vinh | Thị trấn An Lão | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa nước | DLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất trồng lúa nước còn lại |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | PNN | 31,07 | 0,09 | 0,81 |
| 11,16 | 9,43 |
| 1,78 |
| 0,08 | 7,62 |
| 2.1 | Đất quốc phòng, an ninh | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã. | DHT | 23,02 |
| 0,68 |
| 10,97 | 9,43 |
| 1,62 |
|
| 0,22 |
| - | Đất cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo |
| 0,52 |
| 0,21 |
|
|
|
| 0,21 |
|
|
|
| - | Đất cơ sở thể dục - thể thao |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông |
| 3,69 |
| 0,47 |
| 3,00 |
|
|
|
|
| 0,22 |
| - | Đất thủy lợi |
| 0,20 |
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng |
| 18,61 |
|
|
| 7,77 | 9,43 |
| 1,41 |
|
|
|
| - | Đất bưu chính viễn thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất có di tích, lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 7,34 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7,34 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,65 | 0,09 | 0,13 |
| 0,19 |
|
| 0,16 |
| 0,08 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở các cơ quan sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Quyết định 1420/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Tây Sơn tỉnh Bình Định
- 6 Quyết định 1422/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hoài Ân tỉnh Bình Định
- 7 Quyết định 1423/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định