Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1423/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các chỉ tiêu sử dụng đất, quản lý và phân bổ nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn huyện trong năm 2016.

- Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2016

Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 của huyện Hoài Nhơn được phê duyệt bao gồm các nội dung và chỉ tiêu cụ thể sau:

  • Phân bổ các loại đất: Thực hiện phân bổ chi tiết các loại đất trong năm kế hoạch theo đúng Phụ lục 1 đính kèm quyết định.
  • Thu hồi đất: Xác định kế hoạch thu hồi các loại đất cụ thể trong năm 2016 theo Phụ lục 2 đính kèm.
  • Chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng đất giữa các loại đất theo kế hoạch tại Phụ lục 3 đính kèm.
  • Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác và đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào các mục đích cụ thể trong năm 2016 theo Phụ lục 4 đính kèm.
  • Danh mục công trình sử dụng đất lúa và đất rừng phòng hộ:
    • Đối với đất trồng lúa: Phê duyệt 189 công trình với tổng diện tích sử dụng là 71,8 ha.
    • Đối với đất rừng phòng hộ: Phê duyệt 08 công trình với tổng diện tích sử dụng là 34,86 ha.
  • Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất: Phê duyệt tổng cộng 479 công trình thực hiện thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng với tổng diện tích là 785,16 ha.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hoài Nhơn

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân huyện Hoài Nhơn có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:

  • Công khai và tổ chức thực hiện: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và tổ chức triển khai thực hiện chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn. Chủ động xây dựng giải pháp cụ thể để huy động các nguồn vốn và nguồn lực khác nhằm đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; đồng thời đẩy mạnh công tác đấu giá quyền sử dụng đất và đấu thầu các dự án có sử dụng đất.
  • Quản lý thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất: Thực hiện việc thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng theo đúng danh mục công trình đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua. Quá trình thực hiện phải được giám sát chặt chẽ, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm và hiệu quả.
  • Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tiến hành xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất. Kiên quyết xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất hoặc cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
  • Báo cáo kết quả thực hiện: Vào cuối năm kế hoạch, UBND huyện Hoài Nhơn có trách nhiệm lập báo cáo chi tiết kết quả thực hiện các danh mục công trình thu hồi đất, danh mục công trình sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng. Đối với các công trình chưa thực hiện nhưng vẫn phù hợp với quy hoạch, cần tổng hợp và xin chuyển sang thực hiện trong kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo quy định.

- Điều khoản thi hành và trách nhiệm phối hợp

Quyết định cũng quy định rõ về hiệu lực thi hành và trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân liên quan:

  • Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoài Nhơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.
  • Công bố thông tin: Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này trên Trang thông tin điện tử của Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh để người dân và các tổ chức tiện theo dõi, giám sát.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1423/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 29 tháng 4 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016 HUYỆN HOÀI NHƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 3516/QĐ-UBND ngày 25/11/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2011-2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2011-2015 của huyện Hoài Nhơn;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hoài Nhơn tại Tờ trình số 104/TTr-UBND ngày 16/3/2016 và đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 296/TTr-STNMT ngày 22/4/2016,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hoài Nhơn với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1.1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch

(theo Phụ lục 1 đính kèm)

1.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2016:

(theo Phụ lục 2 đính kèm)

1.3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016:

(theo Phụ lục 3 đính kèm)

1.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016:

(theo Phụ lục 4 đính kèm)

1.5. Danh mục công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ:

- Danh mục công trình sử dụng đất lúa: 189 công trình, diện tích 71,8 ha; trong đó:

- Danh mục công trình sử dụng đất rừng phòng hộ: 08 công trình, diện tích 34,86 ha.

1.6. Danh mục công trình Nhà nước thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng: 479 công trình, diện tích 785,16 ha.

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hoài Nhơn có trách nhiệm:

- Công khai và tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, thị trấn; có giải pháp cụ thể để huy động vốn và các nguồn lực khác đáp ứng vốn đầu tư cho việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất, đấu thầu dự án có sử dụng đất.

- Thực hiện việc thu hồi đất, việc chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng phải theo đúng danh mục công trình đã được HĐND tỉnh thông qua và phải được giám sát chặt chẽ, sử dụng đất phải tiết kiệm và hiệu quả.

- Xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất và các trường hợp được giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích.

- Cuối năm kế hoạch, UBND huyện Hoài Nhơn phải báo cáo chi tiết kết quả thực hiện Danh mục các công trình thu hồi đất, Danh mục các công trình có sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ và đất rừng đặc dụng, Danh mục công trình chưa thực hiện nhưng phù hợp quy hoạch xin chuyển sang thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm sau để trình UBND tỉnh tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh theo đúng quy định.

Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hoài Nhơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

Văn phòng UBND tỉnh chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Trang thông tin điện tử của Văn phòng UBND tỉnh./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- PVPNN;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, K4.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Châu

 


PHỤ LỤC I

(Kèm theo Quyết định số 1423/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh Bình Định)

PHÂN BỔ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH

Đơn vị tính: ha

Thứ tự

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn v hành chính

TT Bồng Sơn

TT Tam Quan

Xã Hoài Đức

Xã Hoài Xuân

Xã Hoài M

Xã Hoài Hương

Hoài Hi

Xã Hoài Thanh Tây

Xã Hoài Tân

Xã Hoài Ho

Xã Hoài Thanh

Xã Tam Quan Nam

Xã Tam Quan Bắc

Xã Hoài Châu

Xã Hoài Châu Bắc

Hoài Phú

Hoài Sơn

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

 

42.084,37

1.738,97

721,74

6.371,87

1.007,99

4.892,17

1.073,57

470,31

1.453,59

2,758,83

3.763,50

1.656,11

922,19

756,36

2.260,14

2.248,98

4.051,22

5.936,83

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

34.521,79

1.011,89

459,15

5.692,47

697,66

4.231,97

623,61

242,14

1.048,75

2.168,48

3.246,43

1.267,51

588,72

345,56

1.903,07

1.826,47

3.680,43

5.487,46

1.1

Đất trồng lúa nước

DLN

5.992,25

214,87

173,02

719,79

288,15

752,61

167,86

 

237,11

491,00

420,86

222,51

211,84

69,71

445,84

390,46

526,94

659,68

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

5.548,71

210,87

165,08

676,08

288,15

661,76

112,68

 

211,22

426,61

391,07

188,99

184,13

59,88

430,89

373,64

520,48

647,19

-

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

443,54

3,99

7,94

43,72

 

90,84

55,17

 

25,88

64,39

29,79

33,52

27,72

9,84

14,96

16,82

6,46

12,49

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

3.193,93

153,87

61,77

237,21

156,96

177,06

93,10

5,78

250,52

267,11

423,81

309,45

34,00

26,61

199,17

306,96

189,86

300,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.210,88

169,28

194,15

431,22

204,95

511,71

238,32

37,73

262,95

560,81

470,76

594,84

247,27

91,76

266,41

190,70

192,54

545,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

7.987,01

306,19

 

903,62

 

648,12

3,67

110,70

47,47

680,83

1.267,43

48,29

46,72

77,69

142,43

202,33

2.005,39

1.496,11

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

11.747,05

167,66

 

3.346,67

46,05

2.070,15

118,56

57,51

226,37

144,82

663,55

92,43

 

 

844,69

719,54

763,73

2.485,33

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

267,69

0,03

30,21

 

1,55

48,87

2,10

30,42

1,34

1,34

0,02

 

48,88

79,79

4,52

16,47

1,97

0,17

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

122,99

 

 

53,96

 

23,46

 

 

23,00

22,57

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

7.250,70

727,08

254,20

667,78

310,13

612,41

428,34

174,84

391,37

577,81

513,95

358,91

269,93

410,80

345,57

418,88

358,01

430,70

2.1

Đất quốc phòng

CQP

102,27

3,82

 

 

 

 

 

 

 

30,90

60,00

0,28

3,94

0,33

 

3,00

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

8,09

4,63

0,01

1,56

 

 

0,30

 

 

0,70

 

 

 

0,90

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

279,84

25,82

14,15

29,45

5,45

 

14,22

 

20,86

99,70

15,55

50,00

 

 

 

 

 

4,62

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

16,79

7,50

0,81

 

 

 

 

 

 

0,25

 

 

 

8,23

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

100,32

9,28

2,54

2,93

3,27

1,39

2,29

0,25

6,71

17,06

12,31

0,43

2,54

25,83

2,40

7,88

1,41

1,79

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

74,13

 

 

1,04

2,54

 

20,00

 

 

 

 

19,21

 

 

 

28,09

 

3,25

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.760,70

207,41

103,21

268,94

85,87

250,63

110,007

27,86

165,77

230,08

186,22

127,30

90,30

164,43

158,20

173,49

179,55

213,39

-

Đất cơ sở văn hóa

DVH

7,81

5,21

0,29

 

0,23

 

0,24

0,61

 

 

 

0,78

 

0,14

 

0,16

0,16

 

-

Đất cơ sở y tế

DYT

15,04

3,19

5,29

0,13

0,14

0,20

0,13

0,14

0,25

0,12

4,11

0,28

0,19

0,15

0,21

0,23

0,20

0,09

-

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

101,23

14,63

6,76

4,70

3,11

7,31

9,54

2,05

4,36

10,73

5,02

5,27

3,57

4,55

2,58

7,68

4,27

5,12

-

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

56,62

4,66

7,40

10,97

0,91

1,83

5,67

1,81

 

4,65

1,54

1,21

2,79

2,68

4,77

2,08

1,41

2,25

-

Đất cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

1.609,56

122,72

73,44

121,67

59,53

142,61

66,80

22,19

88,99

109,08

115,38

84,50

68,08

112,08

92,52

128,93

85,41

115,62

 

PHỤ LỤC II

(Kèm theo Quyết định số 1423/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh)

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2016

Đơn vị tính: ha

STT

LOẠI ĐẤT PHẢI THU HỒI

Tổng diện tích

Phân theo đơn v hành chính

TT Bồng Sơn

TT Tam Quan

Xã Hoài Đức

Xã Hoài Xuân

Xã Hoài M

Xã Hoài Hương

Hoài Hi

Xã Hoài Thanh Tây

Xã Hoài Tân

Xã Hoài Ho

Xã Hoài Thanh

Xã Tam Quan Nam

Xã Tam Quan Bắc

Xã Hoài Châu

Xã Hoài Châu Bắc

Hoài Phú

Hoài Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +(6)+…

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

 

TỔNG DIỆN TÍCH THU HỒI

 

785,16

119,57

14,85

76,15

33,18

43,85

43,32

8,75

68,88

97,78

43,70

66,81

41,22

32,99

23,08

20,07

25,02

25,94

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

638,31

87,98

14,39

53,46

19,06

41,28

29,55

6,77

66,22

93,30

37,80

65,13

24,39

13,25

19,30

18,15

22,65

25,62

1.1

Đất trồng lúa nước

DLN

68,99

19,78

5,71

10,99

0,72

6,50

0,77

0,11

5,81

2,36

2,55

0,35

0,25

1,49

0,82

1,57

0,48

8,73

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

63,64

19,78

5,16

10,40

0,72

6,15

0,77

0,11

4,06

2,36

2,41

0,35

0,25

1,45

0,82

1,51

0,48

6,86

-

Đất trồng lúa nước còn lại

 

5,35

 

0,55

0,59

 

0,35

 

 

1,75

 

0,14

 

 

0,04

 

0,06

 

1,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

145,43

6,18

4,25

10,77

5,79

20,51

11,88

0,35

16,09

15,66

12,10

5,71

3,31

1,07

14,57

3,39

1,43

12,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

155,50

26,97

2,67

13,10

3,68

12,23

13,40

0,41

2,72

45,71

2,25

6,27

1,66

1,92

1,31

12,76

3,98

4,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

24,86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,30

18,17

1,23

 

0,16

5,00

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

233,19

35,05

 

18,60

8,87

2,00

3,50

5,90

41,60

29,57

20,90

52,50

 

 

2,60

0,28

11,76

0,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,30

 

1,76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

7,54

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,04

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

58,99

13,34

0,46

6,49

3,86

0,98

0,83

1,52

1,96

3,86

1,53

1,44

3,17

15,05

1,64

1,75

0,85

0,26

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

SKC

1,20

0,02

 

0,34

 

0,11

 

 

0,05

0,68

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,14

1,10

0,19

1,16

0,55

0,30

0,16

0,89

0,05

1,31

 

0,20

0,56

0,09

0,40

 

0,10

0,08

2.10

Đất có di tích, lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

9,45

 

 

0,32

0,03

0,02

0,12

 

1,25

1,71

0,45

0,62

2,09

0,92

0,14

1,55

0,23

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

4,83

4,67

0,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,90

0,05

 

 

 

 

 

 

0,01

 

0,16

0,02

0,25

 

 

0,05

0,36

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở các cơ quan sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,15

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,07

2,34

0,11

0,01

0,17

0,45

0,16

0,48

0,53

 

0,88

0,60

0,10

5,83

1,10

0,15

0,16

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

20,42

5,00

 

3,85

3,10

 

0,40

 

 

 

 

 

 

8,07

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

1,84

0,16

 

0,81

0,01

0,10

 

0,15

0,07

0,16

0,04

 

0,17

0,14

 

 

 

0,03

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG

 

87,87

18,25

 

16,2

10,26

1,59

12,94

0,46

0,7

0,615

4,37

0,24

13,66

4,69

2,14

0,17

1,52

0,06

 

PHỤ LỤC III

(Kèm theo Quyết định số 1423/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh)

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2016

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích CMĐ đất năm 2016 (ha)

Phân theo đơn v hành chính

TT Bồng Sơn

TT Tam Quan

Xã Hoài Đức

Xã Hoài Xuân

Xã Hoài M

Xã Hoài Hương

Hoài Hi

Xã Hoài Thanh Tây

Xã Hoài Tân

Xã Hoài Ho

Xã Hoài Thanh

Xã Tam Quan Nam

Xã Tam Quan Bắc

Xã Hoài Châu

Xã Hoài Châu Bắc

Hoài Phú

Hoài Sơn

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +(6)+…

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

 

TỔNG DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

 

683,41

95,17

14,68

53,80

19,79

41,58

30,03

9,38

66,39

94,00

68,07

65,13

24,65

14,17

19,60

18,20

23,03

25,73

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

604,19

94,68

14,39

35,96

19,72

18,48

30,03

8,30

43,22

82,41

67,80

65,13

24,39

13,95

19,30

18,15

22,65

25,62

1.1

Đất trồng lúa nước

DLN/PNN

71,80

21,38

5,71

10,59

0,80

6,50

0,77

1,64

5,81

2,36

2,55

0,35

0,25

1,49

0,82

1,51

0,48

8,73

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC/PNN

66,50

21,38

5,16

10,00

0,80

6,15

0,77

1,64

4,11

2,36

2,41

0,35

0,25

1,45

0,82

1,51

0,48

6,86

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK/PNN

5,30

 

0,55

0,59

 

0,35

 

 

1,70

 

0,14

 

 

0,04

 

0,06

 

1,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

124,79

7,18

4,25

4,27

6,37

8,71

11,96

0,35

11,09

16,16

12,10

5,71

3,31

1,57

14,57

3,39

1,43

12,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

131,21

28,07

2,67

6,70

3,68

3,23

13,80

0,41

2,72

35,12

2,25

6,27

1,66

2,12

1,31

12,76

3,98

4,46

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

34,86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10,00

0,30

18,17

1,23

 

0,16

5,00

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

231,19

38,05

 

14,40

8,87

 

3,50

5,90

23,60

28,77

40,90

52,50

 

 

2,60

0,28

11,76

0,06

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

10,30

 

1,76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,00

7,54

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,04

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyn đi cơ cu sử dụng đất trong nội bđất nông nghiệp

 

75,09

 

 

17,50

 

23,00

 

 

23,00

11,59

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUC/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất lâm nghiệp.

LUC/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUC/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất làm muối

LUC/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

23,90

 

 

6,90

 

12,00

 

 

5,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây lâu năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

CLN/NKH

26,19

 

 

6,40

 

9,00

 

 

 

10,79

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR

25,00

 

 

4,20

 

2,00

 

 

18,00

0,80

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất

PKO/OCT

4,13

0,49

0,29

0,34

0,07

0,10

 

1,08

0,17

 

0,27

 

0,26

0,22

0,30

0,05

0,38

0,11

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở nông thôn

PKO ONT

3,35

 

 

0,34

0,07

0,10

 

1,08

0,17

 

0,27

 

0,26

0,22

0,30

0,05

0,38

0,11

3.2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở đô thị

PKO ODT

0,78

0,49

0,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC IV

(Kèm theo Quyết định số 1423/QĐ-UBND ngày 29/4/2016 của UBND tỉnh)

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2016

Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Tổng diện tích

Phân theo đơn v hành chính

TT Bồng Sơn

TT Tam Quan

Xã Hoài Đức

Xã Hoài Xuân

Xã Hoài M

Xã Hoài Hương

Hoài Hi

Xã Hoài Thanh Tây

Xã Hoài Tân

Xã Hoài Ho

Xã Hoài Thanh

Xã Tam Quan Nam

Xã Tam Quan Bắc

Xã Hoài Châu

Xã Hoài Châu Bắc

Hoài Phú

Hoài Sơn

1

ĐẤT NÔNG NGHIỆP

NNP

1,63

 

 

1,60

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa nước

DLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất trồng lúa nước còn lại

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm còn lại

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,63

 

 

1,60

 

0,03

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

71,00

 

 

21,46

1,28

1,56

13,16

0,46

0,70

0,62

4,56

0,24

1,00

19,07

2,14

3,17

1,52

0,06

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,00

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

2,10

 

 

 

0,20

 

 

 

0,10

 

1,80

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,04

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,81

 

 

 

0,02

 

0,22

 

 

 

0,19

 

 

2,38

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

22,86

 

 

0,17

1,00

1,18

2,50

0,40

 

0,62

0,07

0,14

0,17

15,46

0,10

 

1,05

 

2.10

Đất có di tích, lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,30

 

 

 

 

0,30

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,85

 

 

0,14

0,06

0,08

0,22

0,06

 

 

0,60

0,10

0,83

0,19

0,10

0,17

0,24

0,06

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,60

 

 

 

 

 

 

 

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

3,84

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,90

 

 

 

1,94

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

31,35

 

 

21,15

 

 

10,20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,25

 

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,23

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1423/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Hoài Nhơn tỉnh Bình Định

Số hiệu: 1423/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 29/04/2016
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
Người ký: Trần Châu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 29/04/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1423/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký