Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định 1455/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng với các nội dung trọng tâm và chỉ tiêu chi tiết như sau:

1. Phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2019

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Cù Lao Dung là 26.481,88 ha, được phân bổ cụ thể theo từng nhóm đất và đơn vị hành chính trực thuộc (bao gồm Thị trấn Cù Lao Dung và 07 xã: An Thạnh 1, An Thạnh 2, An Thạnh 3, An Thạnh Đông, An Thạnh Tây, An Thạnh Nam, Đại Ân 1):

  • Nhóm đất nông nghiệp: Tổng diện tích là 15.665,31 ha, bao gồm các loại đất chính:
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 10.202,96 ha (tập trung nhiều nhất ở xã An Thạnh 3 với 2.058,84 ha và xã Đại Ân 1 với 2.191,39 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm: 2.405,58 ha (tập trung nhiều tại xã An Thạnh 1 với 966,24 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 1.737,96 ha (tập trung tại xã An Thạnh Nam 460,67 ha và xã An Thạnh 2 393,74 ha).
    • Đất rừng phòng hộ: 1.317,61 ha (chủ yếu nằm trên địa bàn xã An Thạnh Nam với 1.150,01 ha).
    • Đất nông nghiệp khác: 1,20 ha (thuộc xã An Thạnh 1).
  • Nhóm đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 10.816,57 ha, trong đó có các chỉ tiêu quan trọng:
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 9.313,12 ha (chiếm tỷ trọng lớn nhất trong nhóm phi nông nghiệp).
    • Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã): 893,55 ha.
    • Đất ở tại nông thôn: 286,67 ha.
    • Đất ở tại đô thị: 34,60 ha (tập trung toàn bộ tại Thị trấn Cù Lao Dung).
    • Đất quốc phòng: 111,90 ha.
    • Đất an ninh: 109,10 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ: 17,34 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 18,23 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 14,28 ha.
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng: 5,04 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo: 4,47 ha.
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải: 3,04 ha.
    • Các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất di tích lịch sử - văn hóa (2,55 ha), đất cơ sở tín ngưỡng (1,53 ha), đất mặt nước chuyên dùng (0,49 ha), đất trụ sở tổ chức sự nghiệp (0,39 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (0,27 ha).
  • Nhóm đất đô thị: 739,89 ha (toàn bộ diện tích thuộc Thị trấn Cù Lao Dung).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Tổng diện tích đất cần thu hồi trong năm 2019 để thực hiện các dự án, công trình là 29,31 ha, bao gồm:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 28,81 ha, gồm:
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 17,33 ha (nhiều nhất tại Thị trấn Cù Lao Dung 7,60 ha và xã An Thạnh 3 3,42 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm: 11,23 ha (tập trung tại Thị trấn Cù Lao Dung 6,00 ha và xã An Thạnh 2 2,20 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 2,25 ha (thuộc xã An Thạnh 3).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 0,50 ha, gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng: 0,47 ha (tại xã An Thạnh 3 và xã An Thạnh Tây).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối: 0,03 ha (tại xã An Thạnh 3).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2019 được xác định cụ thể như sau:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 51,68 ha, bao gồm:
    • Chuyển từ đất trồng cây hàng năm khác: 25,25 ha.
    • Chuyển từ đất trồng cây lâu năm: 26,18 ha.
    • Chuyển từ đất nuôi trồng thủy sản: 0,25 ha.
    • Địa bàn chuyển đổi nhiều nhất là Thị trấn Cù Lao Dung (15,74 ha) và xã An Thạnh 2 (10,91 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích 81,00 ha.
    • Toàn bộ 81,00 ha là diện tích chuyển từ Đất trồng cây hàng năm khác sang đất nuôi trồng thủy sản.
    • Phân bổ cao nhất tại xã An Thạnh Nam (20,00 ha), xã An Thạnh Tây (17,00 ha), xã Đại Ân 1 (15,00 ha), xã An Thạnh 3 (14,00 ha) và xã An Thạnh 2 (12,00 ha).

4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Cù Lao Dung

Ủy ban nhân dân huyện Cù Lao Dung có trách nhiệm phối hợp và triển khai các nhiệm vụ:

  • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai.
  • Căn cứ theo kế hoạch đã được phê duyệt để tiến hành giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất.
  • Thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát việc chấp hành và thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.

5. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch UBND huyện Cù Lao Dung cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1455/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 27 tháng 5 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN CÙ LAO DUNG, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2009/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Cù Lao Dung và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cù Lao Dung

Xã An Thạnh 1

Xã An Thạnh 2

Xã An Thnh 3

Xã An Thạnh Đông

Xã An Thnh Tây

Xã An Thạnh Nam

Xã Đi Ân 1

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+(12)

(5)

(6)

(7)

(80

(9)

(10)

(11)

(12)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

26.481,88

739,89

3.114,13

2.500,46

3.755,37

4.077,65

1.728,92

6.452,99

4.112,47

1

Đất nông nghiệp

NNP

15.665,31

566,51

1.347,18

1.978,53

2.608,93

2.046,46

1.248,15

3.301,43

2.568,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.202,96

419,80

346,67

1.407,32

2.058,84

1.421,21

807,07

1.550,66

2.191,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.405,58

91,09

966,24

169,75

132,72

403,20

426,54

140,09

75,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.317,61

 

 

7,72

110,77

28,91

 

1.150,01

20,20

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.737,96

55,62

33,07

393,74

306,60

193,14

14,54

460,67

280,58

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,20

 

1,20

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

10.816,57

173,38

1.766,95

521,93

1.146,44

2.031,19

480,77

3.151,56

1.544,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

111,90

1,10

 

 

6,50

 

 

104,30

 

2.2

Đất an ninh

CAN

109,10

1,68

107,37

0,05

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

17,34

11,00

0,20

0,20

3,69

1,00

0,05

1,00

0,20

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

18,23

2,46

6,91

2,12

1,30

2,15

0,05

1,23

2,01

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

893,55

42,03

93,44

85,06

89,01

146,72

49,30

250,73

137,26

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

2,55

0,31

 

 

 

2,24

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

3,04

 

1,03

0,86

1,15

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

286,67

 

40,79

46,70

55,86

38,90

27,49

41,15

35,78

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

34,60

34,60

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

14,28

7,35

0,26

0,27

1,00

0,59

0,29

3,13

1,39

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,39

0,39

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

4,47

0,41

0,60

1,82

1,20

 

 

 

0,44

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

5,04

0,40

0,60

1,59

0,79

0,36

0,35

0,71

0,24

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,27

 

0,03

0,04

0,04

0,11

0,03

0,02

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

1,53

0,09

0,85

0,28

0,16

 

0,07

0,03

0,05

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

9.313,12

71,07

1.514,87

382,94

985,74

1.839,12

403,14

2.749,26

1.366,98

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,49

0,49

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

-

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

739,89

739,89

 

 

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cù Lao Dung

Xã An Thạnh 1

Xã An Thạnh 2

Xã An Thạnh 3

Xã An Thạnh Đông

Xã An Thạnh Tây

Xã An Thạnh Nam

Xã Đại Ân 1

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +...+(12)

(5)

(6)

(7)

(80

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

28,81

13,60

1,30

2,25

4,67

2,00

0,10

2,59

2,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17,33

7,60

0,70

0,05

3,42

1,60

0,06

2,00

1,90

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

11,23

6,00

0,60

2,20

1,00

0,40

0,04

0,59

0,40

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,25

 

 

 

0,25

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,50

 

 

 

0,47

 

0,03

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

1

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

^7

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,47

 

 

 

0,44

 

0,03

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,03

 

 

 

0,03

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Cù Lao Dung

Xã An Thạnh 1

Xã An Thạnh 2

Xã An Thạnh 3

Xã An Thạnh Đông

Xã An Thạnh Tây

Xã An Thạnh Nam

Xã Đại Ân 1

(1)

(2)

(3)

(4) = (5) +…+(12)

(5)

(6)

(7)

(80

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

51.68

15.74

3.88

10.91

8.24

4.28

0.78

3.44

4.41

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đt chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

25.25

9.54

1.04

0.09

5.10

2.51

0.42

2.85

3.70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

26.18

6.20

2.84

10.82

2.89

1.77

0.36

0.59

0.71

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0.25

 

 

 

0.25

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đt trong nội bộ đất nông nghiệp

 

81.00

1.50

0.50

12.00

14.00

17.00

1.00

20.00

15.00

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

81.00

1.50

0.50

12.00

14.00

17.00

1.00

20.00

15.00

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Cù Lao Dung có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Phòng TN&MT huyện CLD;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiểu

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1455/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 1455/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/05/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Lê Văn Hiểu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 27/05/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1455/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký