Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND về quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND được ban hành nhằm thiết lập biểu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, áp dụng thống nhất cho các bến xe từ loại 1 đến loại 4. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện về các quy định cốt lõi của văn bản này.

1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng (Điều 1)

  • Phạm vi điều chỉnh: Quy định mức giá dịch vụ đối với các phương tiện xe ô tô khi ra, vào các bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
  • Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có hoạt động liên quan đến việc cung cấp hoặc sử dụng dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

2. Biểu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 4 (Điều 2)

Mức giá dịch vụ được tính theo đơn vị đồng/chuyến-xe, phân loại chi tiết theo số lượng ghế thiết kế của phương tiện và cự ly của tuyến đường hoạt động:

  • Xe từ 10 đến 15 ghế:
    • Tuyến có cự ly dưới 100 km: 28.000 đồng/chuyến-xe.
    • Tuyến có cự ly từ 100 km trở lên: 38.000 đồng/chuyến-xe.
  • Xe từ 16 đến 25 ghế:
    • Tuyến có cự ly dưới 100 km: 46.000 đồng/chuyến-xe.
    • Tuyến có cự ly từ 100 km trở lên: 63.000 đồng/chuyến-xe.
  • Xe trên 25 đến 30 ghế:
    • Tuyến có cự ly dưới 100 km: 56.000 đồng/chuyến-xe.
    • Tuyến có cự ly từ 100 km trở lên: 73.000 đồng/chuyến-xe.
  • Xe trên 30 đến 34 ghế:
    • Tuyến có cự ly dưới 100 km: 64.000 đồng/chuyến-xe.
    • Tuyến có cự ly từ 100 km trở lên: 86.000 đồng/chuyến-xe.
  • Xe trên 34 đến 42 ghế:
    • Tuyến có cự ly dưới 100 km: 80.000 đồng/chuyến-xe.
    • Tuyến có cự ly từ 100 km trở lên: 106.000 đồng/chuyến-xe.
  • Xe trên 42 đến 46 ghế:
    • Tuyến có cự ly dưới 100 km: 86.000 đồng/chuyến-xe.
    • Tuyến có cự ly từ 100 km trở lên: 112.000 đồng/chuyến-xe.
  • Xe trên 46 đến dưới 50 ghế:
    • Tuyến có cự ly dưới 100 km: 90.000 đồng/chuyến-xe.
    • Tuyến có cự ly từ 100 km trở lên: 120.000 đồng/chuyến-xe.
  • Xe từ 50 ghế trở lên:
    • Tuyến có cự ly dưới 100 km: 95.000 đồng/chuyến-xe.
    • Tuyến có cự ly từ 100 km trở lên: 129.000 đồng/chuyến-xe.

Lưu ý: Việc phân loại bến xe ô tô (từ loại 1 đến loại 4) được căn cứ theo các tiêu chuẩn kỹ thuật quy định tại Thông tư số 49/2012/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2012 và Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải.

3. Hiệu lực thi hành và điều khoản thay thế (Điều 4)

  • Ngày có hiệu lực: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 28 tháng 04 năm 2017.
  • Điều khoản thay thế: Quyết định này hoàn toàn thay thế Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và thi hành (Điều 3, Điều 5)

  • Công tác hướng dẫn và kiểm tra: Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm phối hợp triển khai, hướng dẫn và kiểm tra việc thực hiện nghiêm túc quyết định này.
  • Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Sóc Trăng cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 15/2017/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 22 tháng 03 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Bộ Tài chính và Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Thông tư số 49/2012/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách;

Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách sửa đổi lần 1 năm 2015;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

2. Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, cá nhân có hoạt động liên quan đến dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 4

TT

Số ghế của xe

Đơn vị tính

Xe hoạt động trên tuyến có cự ly dưới 100 km

Xe hoạt động trên tuyến có cự ly từ 100 km trở lên

1

Xe từ 10 - 15 ghế

đồng/chuyến-xe

28.000

38.000

2

Xe từ 16 - 25 ghế

đồng/chuyến-xe

46.000

63.000

3

Xe trên 25 - 30 ghế

đồng/chuyến-xe

56.000

73.000

4

Xe trên 30 - 34 ghế

đồng/chuyến-xe

64.000

86.000

5

Xe trên 34 - 42 ghế

đồng/chuyến-xe

80.000

106.000

6

Xe trên 42 - 46 ghế

đồng/chuyến-xe

86.000

112.000

7

Xe trên 46 - dưới 50 ghế

đồng/chuyến-xe

90.000

120.000

8

Xe từ 50 ghế trở lên

đồng/chuyến-xe

95.000

129.000

(Bến xe được phân loại theo tiêu chuẩn quy định tại Thông tư số 49/2012/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2012 và Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải).

Điều 3. Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 28 tháng 04 năm 2017 và thay thế Quyết định số 04/2013/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm 2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ Giao thông vận tải;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp
- Công báo;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: TH, KT, KV, XD, NC, NV, QT, VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thành Trí

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 15/2017/QĐ-UBND về quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 15/2017/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 22/03/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Lê Thành Trí
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 28/04/2017
Tình trạng: ● Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 15/2017/QĐ-UBND về quy định giá dị...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký