Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 31/2019/QĐ-UBND quy định chi tiết về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập khung giá dịch vụ bến bãi thống nhất, tạo cơ sở cho việc quản lý hoạt động vận tải đường bộ và dịch vụ hỗ trợ vận tải trên địa bàn tỉnh.

- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

  • Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mức giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô áp dụng thống nhất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
  • Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan; các doanh nghiệp, hợp tác xã, hộ kinh doanh tham gia hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô; và các cá nhân, tổ chức thực hiện các hoạt động liên quan đến dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô tại địa phương.

- Biểu giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 4

Lưu ý: Mức giá quy định dưới đây chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) và được tính theo đơn vị đồng/chuyến-xe. Tiêu chuẩn phân loại bến xe được áp dụng theo quy định tại Thông tư số 49/2012/TT-BGTVT và Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT của Bộ Giao thông vận tải.

  • Xe từ 10 đến 15 ghế:
    • Tuyến có cự ly dưới 100 km: 33.000 đồng/chuyến-xe.
    • Tuyến có cự ly từ 100 km trở lên: 44.500 đồng/chuyến-xe.
  • Xe từ 16 đến 25 ghế:
    • Tuyến có cự ly dưới 100 km: 54.000 đồng/chuyến-xe.
    • Tuyến có cự ly từ 100 km trở lên: 74.000 đồng/chuyến-xe.
  • Xe trên 25 đến 30 ghế:
    • Tuyến có cự ly dưới 100 km: 66.000 đồng/chuyến-xe.
    • Tuyến có cự ly từ 100 km trở lên: 86.000 đồng/chuyến-xe.
  • Xe trên 30 đến 34 ghế:
    • Tuyến có cự ly dưới 100 km: 75.000 đồng/chuyến-xe.
    • Tuyến có cự ly từ 100 km trở lên: 101.000 đồng/chuyến-xe.
  • Xe trên 34 đến 42 ghế:
    • Tuyến có cự ly dưới 100 km: 94.000 đồng/chuyến-xe.
    • Tuyến có cự ly từ 100 km trở lên: 124.000 đồng/chuyến-xe.
  • Xe trên 42 đến 46 ghế:
    • Tuyến có cự ly dưới 100 km: 101.000 đồng/chuyến-xe.
    • Tuyến có cự ly từ 100 km trở lên: 131.000 đồng/chuyến-xe.
  • Xe trên 46 đến dưới 50 ghế:
    • Tuyến có cự ly dưới 100 km: 105.000 đồng/chuyến-xe.
    • Tuyến có cự ly từ 100 km trở lên: 141.000 đồng/chuyến-xe.
  • Xe từ 50 ghế trở lên:
    • Tuyến có cự ly dưới 100 km: 111.000 đồng/chuyến-xe.
    • Tuyến có cự ly từ 100 km trở lên: 151.000 đồng/chuyến-xe.

- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện

  • Cơ quan chủ trì và phối hợp: Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính và Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Sóc Trăng có trách nhiệm phối hợp tổ chức triển khai, hướng dẫn chi tiết và kiểm tra việc thực hiện thu giá dịch vụ theo đúng quy định.
  • Trách nhiệm của địa phương: Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm chỉ đạo, giám sát việc thực hiện quyết định này trên địa bàn quản lý hành chính của mình.
  • Đối tượng thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các cấp và các tổ chức, cá nhân tham gia khai thác, sử dụng dịch vụ bến xe có trách nhiệm thi hành nghiêm túc quyết định này.

- Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2019.
  • Điều khoản thay thế: Quyết định này thay thế hoàn toàn Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 31/2019/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 26 tháng 11 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ XE RA, VÀO BẾN XE Ô TÔ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 152/2014/TTLT-BTC-BGTVT ngày 15 tháng 10 năm 2014 của Bộ Tài chính và Bộ Giao thông vận tải hướng dẫn thực hiện giá cước vận tải bằng xe ô tô và giá dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT ngày 07 tháng 11 năm 2014 của Bộ Giao thông vận tải quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 49/2012/TT-BGTVT ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách;

Căn cứ Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách sửa đổi lần 1 năm 2015;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Sóc Trăng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

2. Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan, doanh nghiệp, hợp tác xã, các hộ kinh doanh tham gia kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và cá nhân có hoạt động liên quan đến dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô từ loại 1 đến loại 4 (Chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng):

TT

Số ghế của xe

Đơn vị tính

Xe hoạt động trên tuyến có cự ly dưới 100 km

Xe hoạt động trên tuyến có cự ly từ 100 km trở lên

1

Xe từ 10 - 15 ghế

đồng/chuyến-xe

33.000

44.500

2

Xe từ 16 - 25 ghế

đồng/chuyến-xe

54.000

74.000

3

Xe trên 25 - 30 ghế

đồng/chuyến-xe

66.000

86.000

4

Xe trên 30 - 34 ghế

đồng/chuyến-xe

75.000

101.000

5

Xe trên 34 - 42 ghế

đồng/chuyến-xe

94.000

124.000

6

Xe trên 42 - 46 ghế

đồng/chuyến-xe

101.000

131.000

7

Xe trên 46 - dưới 50 ghế

đồng/chuyến-xe

105.000

141.000

8

Xe từ 50 ghế trở lên

đồng/chuyến-xe

111.000

151.000

(Bến xe được phân loại theo tiêu chuẩn quy định tại Thông tư số 49/2012/TT-BGTVT ngày 12/12/2012 và Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11/11/2015 của Bộ Giao thông vận tải).

Điều 3. Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm tổ chức triển khai, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 16 tháng 12 năm 2019 và thay thế Quyết định số 15/2017/QĐ-UBND ngày 22/3/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông vận tải, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm tra VB QPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ Giao thông vận tải;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo;
- Email: sotp@soctrang.gov.vn;
- Lưu: TH, KT, VX, XD, NC, NV, KSTT, TD, VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Hoàng Nghiệp

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 31/2019/QĐ-UBND quy định về giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 31/2019/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 26/11/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Lâm Hoàng Nghiệp
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 16/12/2019
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Giao thông - Vận tải
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 31/2019/QĐ-UBND quy định về giá dị...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký