Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 1531/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hưng Hà. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, làm cơ sở để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và đô thị trên địa bàn huyện.

Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình.
  • Số hiệu: 1531/QĐ-UBND.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình.
  • Nội dung trọng tâm: Xác định các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong năm 2022 trên địa bàn huyện Hưng Hà và các đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc.

Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2022

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Hưng Hà được xác định là 21.028,31 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 13.745,87 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất thuộc về đất trồng lúa (LUA) với 10.020,80 ha (bao gồm 10.006,99 ha đất chuyên trồng lúa nước LUC). Các loại đất nông nghiệp khác gồm: Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 1.157,66 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 1.110,23 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.301,28 ha; Đất nông nghiệp khác (NKH) là 155,90 ha.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 7.251,98 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
    • Đất quốc phòng (CQP): 8,37 ha.
    • Đất an ninh (CAN): 4,16 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 158,37 ha.
    • Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 109,54 ha.
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 110,15 ha.
    • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 49,19 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 3.889,58 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 1.999,10 ha; đất thủy lợi DTL chiếm 1.282,14 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo DGD chiếm 102,07 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng NTD chiếm 273,49 ha).
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 22,05 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.864,13 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 218,54 ha (tập trung tại thị trấn Hưng Hà và thị trấn Hưng Nhân).
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 28,13 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 717,73 ha.
  • Nhóm đất chưa sử dụng (DCS): Diện tích còn lại là 30,46 ha, phân bổ rải rác tại một số xã trên địa bàn huyện.

Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2022

Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất của huyện Hưng Hà được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 548,61 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) bị thu hồi nhiều nhất với 446,40 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC). Các loại đất nông nghiệp khác bị thu hồi gồm: Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 85,81 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 14,77 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 1.63 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 41,61 ha. Các loại đất phi nông nghiệp nằm trong diện thu hồi bao gồm: Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 18,44 ha (trong đó đất giao thông chiếm 7,40 ha, đất thủy lợi chiếm 8,58 ha); Đất ở tại nông thôn (ONT) là 21,00 ha; Đất ở tại đô thị (ODT) là 1,32 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,86 ha.

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Việc chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2022 nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa, công nghiệp hóa và xây dựng nông thôn mới:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 622,72 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 517,88 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN). Các loại đất khác chuyển đổi gồm: Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 87,31 ha; Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 15,90 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN) là 1,63 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 5,71 ha, nhằm giải quyết nhu cầu về đất ở cho người dân tại các xã và thị trấn.

Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Huyện Hưng Hà thực hiện đưa một phần diện tích đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp:

  • Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: 0,52 ha.
  • Mục đích sử dụng: Toàn bộ diện tích này được đưa vào sử dụng cho mục đích phát triển hạ tầng (DHT), cụ thể là đất giao thông (DGT) chiếm 0,30 ha và đất thủy lợi (DTL) chiếm 0,22 ha.
  • Địa bàn thực hiện: Kế hoạch được triển khai tại các xã bao gồm Tân Lễ (0,05 ha), Minh Khai (0,05 ha), Văn Lang (0,02 ha), Minh Hòa (0,25 ha) và Hồng Minh (0,15 ha).

Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2022 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
    • Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thái Bình: Chịu trách nhiệm hướng dẫn, đôn đốc và kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Hưng Hà; tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh giải quyết các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện.
  • Các cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà, cùng Thủ trưởng các sở, ngành và đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1531/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 20 tháng 7 năm 202

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 CỦA HUYỆN HƯNG HÀ, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15/6/2018;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 192/QĐ-UBND ngày 21/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà;

Căn cứ Nghị quyết số 77/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Bình về việc phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2022; Nghị quyết số 08/NQ-HĐND ngày 29/4/2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc phê duyệt bổ sung danh mục dự án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng trên địa bàn tỉnh Thái Bình năm 2022;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà tại Tờ trình số 144/TTr-UBND ngày 05/7/2022; của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 333/TTr-STNMT ngày 13/7/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hưng Hà với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

 Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hưng Hà

Xã Điệp Nông

Xã Tân Lễ

Xã Cộng Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)
... (39)

(5)

(6)

(7)

(8)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

21.028,31

550,01

883,97

883,83

632,79

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.745,87

219,77

572,26

529,57

432,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.020,80

162,39

333,37

181,64

239,96

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.006,99

162,39

333,24

181,64

239,96

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.157,66

8,89

128,24

198,96

109,25

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.110,23

20,32

56,62

76,62

43,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.301,28

27,29

53,55

67,79

35,29

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,90

0,89

0,48

4,57

5,01

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.251,98

327,48

310,24

353,02

199,79

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,37

2,09

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,16

1,93

0,15

0,17

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

158,37

31,21

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

109,54

8,26

5,40

7,70

0,06

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,15

27,05

7,66

7,63

0,02

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,19

 

 

3,61

0,47

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.889,58

155,93

135,85

120,50

98,53

-

Đất giao thông

DGT

1.999,10

99,55

71,86

51,33

39,62

-

Đất thủy lợi

DTL

1.282,14

31,17

44,44

48,78

43,83

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,95

1,30

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

22,19

0,36

1,17

0,22

0,14

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

102,07

6,80

3,38

3,09

2,65

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao

DTT

47,07

3,78

1,67

1,37

0,07

-

Đất công trình năng lượng

DNL

15,23

0,32

0,46

0,01

0,10

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,08

0,02

0,02

0,01

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

19,91

 

 

0,05

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,47

1,72

1,87

1,59

1,32

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,53

1,15

1,40

4,54

0,97

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

273,49

5,52

9,30

9,00

9,62

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,02

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

11,71

4,17

0,29

0,51

0,19

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,05

1,34

1,33

0,76

0,52

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,45

0,45

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.864,13

 

98,85

95,71

59,83

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

218,54

90,44

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,13

7,51

0,88

0,39

1,14

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

0,06

 

0,70

 

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,84

0,82

1,34

1,39

0,94

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

717,73

 

58,45

114,20

37,67

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,47

0,39

0,33

0,25

0,60

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,33

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

30,46

2,76

1,47

1,34

0,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Dân Chủ

Xã Canh Tân

Xã Hòa Tiến

Xã Hùng Dũng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)
... (39)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

21.028,31

404,08

380,66

822,50

480,03

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.745,87

276,03

249,06

584,50

324,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.020,80

210,32

168,91

482,33

220,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.006,99

210,32

156,01

482,33

220,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.157,66

5,52

34,33

24,93

14,62

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.110,23

20,92

19,54

19,73

20,40

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.301,28

37,53

23,91

52,77

59,93

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,90

1,75

2,37

4,74

9,16

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.251,98

128,04

131,47

237,91

155,29

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,37

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,16

0,20

0,15

 

0,20

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

158,37

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

109,54

5,12

 

2,61

2,05

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,15

 

1,51

0,61

0,54

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,19

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.889,58

81,42

68,21

127,59

110,39

-

Đất giao thông

DGT

1.999,10

42,93

33,52

68,79

54,72

-

Đất thủy lợi

DTL

1.282,14

25,13

26,77

38,52

33,73

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,95

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

22,19

0,39

0,07

0,22

8,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

102,07

1,69

1,63

3,18

4,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao

DTT

47,07

2,91

0,58

1,07

1,15

-

Đất công trình năng lượng

DNL

15,23

0,03

0,04

0,89

0,19

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,02

0,01

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

19,91

 

1,30

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,47

1,30

0,21

1,12

1,73

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,53

1,82

0,61

3,39

1,14

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

273,49

5,18

3,47

10,25

5,56

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,02

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

11,71

0,02

 

0,16

 

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,05

0,86

0,24

1,49

0,83

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,45

 

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.864,13

38,90

40,26

84,21

40,00

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

218,54

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,13

0,49

0,38

0,66

0,71

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,84

0,96

0,77

1,47

0,51

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

717,73

 

19,94

19,22

 

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,47

0,10

0,02

0,04

0,07

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,33

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

30,46

 

0,13

0,09

0,03

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Tiến

Thị trấn Hưng Nhân

Xã Đoan Hùng

Xã Duyên Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)... (39)

(13)

(14)

(15)

(16)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

21.028,31

537,96

885,04

589,72

518,26

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.745,87

373,05

469,22

422,19

344,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.020,80

268,57

305,88

324,86

247,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.006,99

268,57

305,88

324,86

247,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.157,66

38,05

62,67

14,85

6,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.110,23

33,82

61,30

43,42

26,09

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.301,28

31,05

37,25

37,96

55,67

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,90

1,56

2,13

1,10

8,24

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.251,98

161,62

415,53

165,94

174,07

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,37

0,50

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,16

 

0,16

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

158,37

 

35,99

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

109,54

1,50

1,31

3,00

12,15

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,15

1,50

5,13

 

1,69

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,19

5,65

34,82

0,17

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.889,58

96,02

147,91

100,58

95,56

-

Đất giao thông

DGT

1.999,10

48,96

67,21

55,74

51,85

-

Đất thủy lợi

DTL

1.282,14

36,21

50,00

27,63

30,03

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,95

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

22,19

0,21

2,16

0,08

0,10

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

102,07

1,77

9,61

2,58

2,08

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao

DTT

47,07

0,95

1,84

0,14

0,49

-

Đất công trình năng lượng

DNL

15,23

0,21

0,05

0,48

0,06

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,01

0,02

0,01

0,01

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

19,91

 

 

1,81

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,47

0,26

1,07

1,40

1,19

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,53

1,07

5,14

2,11

2,16

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

273,49

6,03

10,22

8,59

7,37

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,02

 

 

 

0,02

-

Đất chợ

DCH

11,71

0,33

0,59

 

0,21

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,05

0,49

0,63

0,83

0,20

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,45

 

0,12

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.864,13

47,29

 

59,92

62,60

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

218,54

 

128,10

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,13

0,35

0,23

0,44

1,14

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,84

0,32

1,96

0,66

0,73

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

717,73

7,82

56,45

0,21

 

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,47

0,17

0,22

0,12

0,01

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,33

 

2,51

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

30,46

3,30

0,29

1,60

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Hòa

Xã Văn Cẩm

Xã Bắc Sơn

Xã Đông Đô

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)
... (39)

(17)

(18)

(19)

(20)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

21.028,31

404,06

443,52

444,24

611,08

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.745,87

291,97

310,38

286,10

427,57

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.020,80

227,72

259,03

250,28

377,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.006,99

227,72

259,03

250,28

377,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.157,66

12,61

6,39

2,03

4,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.110,23

24,27

15,99

11,44

21,19

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.301,28

23,98

27,24

22,02

23,52

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,90

3,40

1,73

0,32

1,34

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.251,98

112,04

133,12

158,09

183,51

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,37

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,16

 

 

 

0,15

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

158,37

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

109,54

0,13

0,75

0,90

0,01

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,15

 

0,17

 

1,06

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,19

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.889,58

66,67

85,64

112,99

119,46

-

Đất giao thông

DGT

1.999,10

36,63

50,37

53,59

63,35

-

Đất thủy lợi

DTL

1.282,14

17,07

24,18

42,00

42,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,95

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

22,19

0,17

0,14

0,11

0,08

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

102,07

1,47

1,44

2,35

3,01

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

47,07

1,14

0,93

0,45

0,86

-

Đất công trình năng lượng

DNL

15,23

0,08

0,49

7,03

0,33

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,02

0,01

0,01

0,02

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

19,91

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,47

1,18

0,27

2,35

0,93

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,53

2,15

2,38

0,94

1,60

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

273,49

6,75

5,36

4,09

5,95

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,02

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

11,71

 

0,07

0,07

0,82

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,05

0,58

0,11

0,71

1,05

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,45

 

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.864,13

43,52

45,22

42,51

60,00

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

218,54

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,13

0,42

0,52

0,31

0,65

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,84

0,68

0,63

0,53

0,77

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

717,73

 

 

 

 

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,47

0,04

0,07

0,13

0,36

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,33

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

30,46

0,05

0,02

0,05

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phúc Khánh

Xã Liên Hiệp

Xã Tây Đô

Xã Thống nhất

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)... (39)

(21)

(22)

(23)

(24)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

21.028,31

458,20

381,19

612,67

705,45

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.745,87

304,87

254,36

437,02

448,79

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.020,80

247,27

205,34

383,06

321,87

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.006,99

247,27

205,34

383,06

321,87

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.157,66

10,58

3,16

4,42

29,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.110,23

12,37

21,92

20,99

48,54

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.301,28

34,42

23,94

27,93

47,97

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,90

0,23

 

0,61

1,15

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.251,98

153,10

126,44

175,40

255,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,37

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,16

 

 

0,15

0,20

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

158,37

4,58

6,30

 

41,10

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

109,54

2,80

0,02

 

4,19

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,15

 

8,51

 

0,09

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,19

0,52

 

 

0,05

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.889,58

92,50

67,51

113,62

135,20

-

Đất giao thông

DGT

1.999,10

60,16

42,10

63,77

71,48

-

Đất thủy lợi

DTL

1.282,14

21,10

15,18

34,90

44,51

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,95

 

 

0,12

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

22,19

0,27

0,12

0,13

0,22

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

102,07

1,61

1,55

2,44

2,62

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao

DTT

47,07

1,72

0,31

2,10

0,63

-

Đất công trình năng lượng

DNL

15,23

0,19

0,46

0,22

0,32

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,01

0,01

0,02

0,02

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

19,91

 

 

 

0,23

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,47

0,42

0,33

2,02

0,74

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,53

0,52

0,92

0,85

1,01

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

273,49

6,13

6,48

6,97

13,15

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,02

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

11,71

0,37

0,05

0,09

0,27

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,05

0,26

0,28

1,90

0,83

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,45

 

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.864,13

50,65

41,78

56,68

70,48

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

218,54

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,13

0,98

0,44

0,60

0,82

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,84

0,76

1,44

0,89

1,53

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

717,73

 

 

 

 

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,47

0,04

0,16

1,56

0,62

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,33

 

 

 

0,36

3

Đất chưa sử dụng

DCS

30,46

0,22

0,38

0,25

1,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng điện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiến Đức

Xã Thái Hưng

Xã Thái Phương

Xã Hòa Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)… (39)

(25)

(26)

(27)

(28)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

21.028,31

758,35

458,75

667,87

340,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.745,87

438,02

325,42

392,38

241,18

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.020,80

258,23

257,54

296,72

203,32

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.006,99

258,23

257,54

296,72

203,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.157,66

52,97

8,77

-0,20

7,87

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.110,23

61,42

28,27

32,74

14,84

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.301,28

32,46

30,83

45,88

14,46

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,90

32,94

 

17,25

0,69

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.251,98

312,76

133,34

275,39

99,44

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,37

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,16

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

158,37

8,70

 

30,48

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

109,54

9,27

 

6,76

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,15

0,30

 

0,74

0,46

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,19

1,68

 

 

1,28

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.889,58

113,35

87,92

154,11

57,34

-

Đất giao thông

DGT

1.999,10

59,76

54,69

87,32

28,61

-

Đất thủy lợi

DTL

1.282,14

37,96

20,38

40,70

21,05

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,95

 

 

0,37

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

22,19

0,11

0,11

0,29

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

102,07

3,09

2,87

5,80

1,54

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

47,07

1,46

1,53

3,99

0,54

-

Đất công trình năng lượng

DNL

15,23

0,05

0,05

0,35

0,01

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,01

0,01

0,01

 

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

19,91

1,00

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,47

1,20

0,86

0,72

1,41

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,53

1,07

2,51

2,51

0,55

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

273,49

7,43

4,91

10,82

3,37

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,02

 

 

1,00

 

-

Đất chợ

DCH

11,71

0,22

 

0,23

 

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,05

0,81

0,70

0,43

0,28

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,45

 

 

0,14

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.864,13

70,47

43,26

80,75

39,07

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

218,54

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,13

0,85

0,91

0,44

0,59

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,84

17,17

0,48

0,94

0,21

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

717,73

89,80

 

 

 

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,47

0,36

0,07

0,60

0,21

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,33

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

30,46

7,57

 

0,10

0,19

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Chi Lăng

Xã Minh Khai

Xã Hồng An

Xã Kim Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)
... (39)

(29)

(30)

(31)

(32)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

21.028,31

371,10

547,98

846,40

581,16

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.745,87

256,36

363,02

511,04

433,76

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.020,80

230,49

300,87

237,11

365,06

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.006,99

230,49

300,87

237,11

365,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.157,66

4,04

0,80

107,37

5,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.110,23

15,89

23,44

122,19

19,50

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.301,28

5,22

28,06

42,93

33,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,90

0,71

9,85

1,43

10,39

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.251,98

114,30

183,48

331,25

147,38

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,37

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,16

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

158,37

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

109,54

0,54

0,96

18,19

0,03

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,15

 

1,08

24,13

 

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,19

0,10

 

 

0,37

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.889,58

75,30

129,57

118,62

97,96

-

Đất giao thông

DGT

1.999,10

33,92

61,38

59,93

49,90

-

Đất thủy lợi

DTL

1.282,14

28,41

39,12

46,77

37,94

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,95

0,21

 

 

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

22,19

0,16

4,52

0,13

0,16

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGĐ

102,07

1,96

6,75

2,30

1,75

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao

DTT

47,07

2,40

1,40

0,50

1,39

-

Đất công trình năng lượng

DNL

15,23

0,02

0,88

0,04

0,23

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,01

0,01

0,03

0,01

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

19,91

 

 

0,08

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,47

1,21

2,18

1,21

0,88

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,53

0,47

0,60

1,13

0,41

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

273,49

6,32

12,36

6,33

4,99

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,02

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

11,71

0,20

0,35

0,15

0,25

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,05

0,42

0,64

0,55

0,46

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,45

0,55

0,18

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.864,13

35,92

49,37

81,36

47,27

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

218,54

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,13

0,74

0,21

0,13

0,83

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,84

0,16

0,52

2,64

0,28

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

717,73

 

 

78,17

 

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,47

0,54

0,94

7,46

0,17

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,33

0,03

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

30,46

0,44

1,48

4,11

0,02

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Lĩnh

Xã Minh Tân

Xã Văn Lang

Xã Độc Lập

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)... (39)

(33)

(34)

(35)

(36)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

21.028,31

533,35

647,79

635,01

677,38

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.745,87

355,17

396,63

453,70

449,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.020,80

281,33

280,75

397,62

333,53

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.006,99

281,33

279,98

397,62

333,53

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.157,66

21,30

42,16

-0,72

27,10

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.110,23

19,22

27,82

21,07

26,36

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.301,28

32,38

41,54

35,52

59,91

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,90

0,95

4,35

0,20

2,12

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.251,98

177,89

250,29

181,27

228,35

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,37

 

0,53

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

4,16

0,20

 

0,20

0,15

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

158,37

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

109,54

5,71

1,38

 

0,14

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,15

11,06

5,27

 

0,41

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,19

 

 

 

0,47

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.889,58

106,99

85,17

132,23

134,33

-

Đất giao thông

DGT

1.999,10

53,52

31,07

70,90

55,73

-

Đất thủy lợi

DTL

1.282,14

34,98

41,45

41,89

45,25

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,95

 

 

 

7,14

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

22,19

0,60

0,53

0,08

0,12

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

102,07

1,83

1,31

1,98

1,98

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục- thể thao

DTT

47,07

1,18

0,51

0,42

2,20

-

Đất công trình năng lượng

DNL

15,23

0,31

0,22

0,03

0,16

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,02

0,08

0,01

0,02

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

19,91

 

 

 

4,02

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,47

0,81

1,10

8,81

147

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,53

0,79

1,50

0,61

1,25

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

273,49

12,76

7,26

7,49

15,00

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,02

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

11,71

0,20

0,14

 

 

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,05

0,57

0,17

0,26

0,46

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,45

 

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.864,13

51,20

48,41

47,20

50,95

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

218,54

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,13

1,31

0,50

0,37

0,26

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,84

0,67

0,88

0,81

1,06

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

717,73

 

107,94

 

39,68

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,47

0,19

0,04

0,20

0,44

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,33

 

 

 

0,01

3

Đất chưa sử dụng

DCS

30,46

0,18

0,87

0,04

0,01

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Chí Hòa

Xã Minh Hòa

Xã Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)... (39)

(37)

(38)

(39)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

21.028,31

802,32

632,38

898,39

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.745,87

573,15

464,65

533,96

1.1

Đất trồng lúa

LUA

10.020,80

454,52

401,00

305,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10.006,99

454,52

401,00

305,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.157,66

9,32

3,92

147,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.110,23

27,20

22,56

28,93

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1.301,28

78,57

34,04

35,05

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

155,90

3,54

3,14

17,56

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.251,98

229,17

167,28

362,83

2.1

Đất quốc phòng

CQP

8,37

 

1,01

4,23

2.2

Đất an ninh

CAN

4,16

0,15

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

158,37

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

109,54

4,04

0,10

4,46

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

110,15

 

0,77

2,76

2.6

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49,19

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.889,58

157,70

111,85

195,06

-

Đất giao thông

DGT

1.999,10

81,85

59,39

83,61

-

Đất thủy lợi

DTL

1.282,14

60,10

35,38

73,08

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

9,95

 

0,06

0,69

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

22,19

0,17

0,16

0,26

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

102,07

1,85

3,87

4,25

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục-thể thao

DTT

47,07

1,66

0,94

2,80

-

Đất công trình năng lượng

DNL

15,23

0,37

0,34

0,20

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,69

0,01

0,02

0,04

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

19,91

 

 

11,42

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

49,47

1,27

1,15

2,15

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

55,53

1,29

2,30

2,68

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

273,49

8,87

7,68

12,92

-

Đất cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

1,02

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

11,71

0,25

0,57

0,96

2.8

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

22,05

0,20

0,39

0,46

2.9

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,45

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.864,13

56,42

51,01

73,07

2.11

Đất ở tại đô thị

ODT

218,54

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

28,13

0,54

0,76

0,62

2.13

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,96

 

 

0,20

2.14

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

47,84

0,81

1,17

0,93

2.15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

717,73

8,79

 

79,38

2.16

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

18,47

0,10

0,21

1,65

2.17

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

3,33

0,41

 

 

3

Đất chưa sử dụng

DCS

30,46

 

0,45

1,61

2. Kế hoạch thu hồi đất.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hưng Hà

Xã Điệp Nông

Xã Tân Lễ

Xã Cộng Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)... (39)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

NNP

548,61

54,86

1,50

6,47

4,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

446,40

51,42

1,10

1,35

3,15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

446,40

51,42

1,10

1,35

3,15

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,81

3,21

0,30

4,86

0,70

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,77

0,23

0,05

0,21

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,63

 

0,05

0,05

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,61

2,12

0,15

0,07

0,20

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,44

1,30

 

 

0,05

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

ĐGT

7,40

0,78

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

8,58

0,52

 

 

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

1,60

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,86

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,00

 

 

0,01

0,15

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,32

0,82

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,86

 

0,15

0,06

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Dân Chủ

Xã Canh Tân

Xã Hòa Tiến

Xã Hùng Dũng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)... (39)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

548,61

8,97

9,11

6,27

10,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

446,40

7,55

4,35

3,77

9,92

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

446,40

7,55

4,35

3,77

9,92

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,81

1,20

4,51

2,45

0,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,77

0,22

0,25

0,05

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,63

 

 

 

0,05

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,61

1,95

1,11

0,45

0,40

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,44

0,40

0,56

0,10

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

7,40

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

8,58

0,40

0,10

0,10

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

1,60

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,86

 

0,46

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,00

1,55

0,15

0,35

0,40

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,32

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,86

 

0,40

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Tiến

Thị trấn Hưng Nhân

Xã Đoan Hùng

Xã Duyên Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)... (39)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

548,61

7,29

60,17

6,51

6,46

1.1

Đất trồng lúa

LUA

446,40

3,45

53,53

3,72

5,86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

446,40

3,45

53,53

3,72

5,86

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,81

3,69

1,96

2,74

0,60

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,77

0,06

4,48

0,05

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,63

0,10

0,20

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,61

0,51

2,80

1,60

0,66

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,44

 

2,20

 

0,65

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

7,40

 

1,15

 

0,45

-

Đất thủy lợi

DTL

8,58

 

1,05

 

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

1,60

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,86

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,00

0,51

 

1,60

0,01

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,32

 

0,50

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,86

 

0,10

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Hòa

Xã Văn Cẩm

Xã Bắc Sơn

Xã Đông Đô

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)... (39)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp

NNP

548,61

4,12

11,76

13,76

8,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA

446,40

2,91

9,86

11,01

6,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

446,40

2,91

9,86

11,01

6,35

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,81

1,16

1,40

0,62

1,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,77

0,05

0,45

2,13

0,17

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,63

 

0,05

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,61

0,35

0,82

1,69

1,72

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,44

0,10

0,30

0,35

0,20

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

7,40

 

 

0,10

 

-

Đất thủy lợi

DTL

8,58

0,10

0,30

0,25

0,20

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

1,60

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,86

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,00

0,25

0,52

1,34

1,52

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,32

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,86

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phúc Khánh

Xã Liên Hiệp

Xã Tây Đô

Xã Thống nhất

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)
... (39)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp

NNP

548,61

17,28

15,13

8,96

27,19

1.1

Đất trồng lúa

LUA

446,40

17,09

14,53

6,68

24,32

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

446,40

17,09

14,53

6,68

24,32

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,81

0,20

0,05

2,28

2,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,77

 

0,55

 

0,04

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,63

 

 

 

0,03

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,61

0,85

1,15

1,25

0,84

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,44

0,40

0,75

 

0,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

7,40

 

0,25

 

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

8,58

0,40

0,50

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

1,60

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,86

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,00

0,45

0,40

1,10

0,74

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,32

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,86

 

 

0,15

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiến Đức

Xã Thái Hưng

Xã Thái Phương

Xã Hòa Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)... (39)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

548,61

14,82

10,37

52,99

12,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA

446,40

12,07

9,33

49,60

10,14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

446,40

12,07

9,33

49,60

10,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,81

2,75

0,57

1,87

1,85

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,77

 

0,47

1,33

0,05

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,63

 

 

0,20

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,61

0,84

0,65

3,78

0,02

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,44

0,80

0,15

1,38

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

7,40

0,65

 

0,93

 

-

Đất thủy lợi

DTL

8,58

0,15

0,15

0,45

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

1,60

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,86

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,00

0,04

0,50

2,40

0,02

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,32

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,86

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Chi Lăng

Xã Minh Khai

Xã Hồng An

Xã Kim Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)... (39)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp

NNP

548,61

3,41

26,87

1,88

10,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

446,40

2,61

22,21

0,33

9,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

446,40

2,61

22,21

0,33

9,38

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,81

0,70

4,47

1,50

0,35

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,77

0,05

0,15

0,05

0,37

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,63

0,05

0,05

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,61

 

2,24

0,04

0,22

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,44

 

1,17

 

0,15

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

7,40

 

0,52

 

 

-

Đất thủy lợi

ĐTL

8,58

 

0,65

 

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

1,60

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,86

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,00

 

1,07

0,04

0,07

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,32

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,86

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Lĩnh

Xã Minh Tân

Xã Văn Lang

Xã Độc Lập

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)... (39)

(33)

(34)

(35)

(36)

1

Đất nông nghiệp

NNP

548,61

18,72

1,77

17,75

19,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA

446,40

17,51

1,22

14,35

14,67

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

446,40

17,51

1,22

14,35

14,67

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,81

1,19

0,55

3,10

4,53

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,77

 

 

0,20

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,63

0,02

 

0,10

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,61

1,03

 

1,79

1,10

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,44

0,92

 

0,79

0,30

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

7,40

0,70

 

0,10

0,15

-

Đất thủy lợi

DTL

8,58

0,22

 

0,69

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

ĐGD

1,60

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,86

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,00

0,11

 

1,00

0,80

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,32

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,86

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Chí Hòa

Xã Minh Hòa

Xã Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6)... (39)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp

NNP

548,61

20,84

10,99

38,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA

446,40

12,04

4,46

24,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

446,40

12,04

4,46

24,64

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

85,81

8,60

4,50

12,46

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

14,77

0,10

1,98

0,48

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,63

0,10

0,05

0,43

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

41,61

1,65

1,82

5,75

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

18,44

0,85

0,57

3,90

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

7,40

 

0,02

1,50

-

Đất thủy lợi

DTL

8,58

0,85

0,15

0,80

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

DGD

1,60

 

 

1,60

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục, thể thao

DTT

0,86

 

0,40

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

21,00

0,80

1,25

1,85

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,32

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,86

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hưng Hà

Xã Điệp Nông

Xã Tân Lễ

Xã Cộng Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (39)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

622,72

69,46

3,70

6,47

4,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

517,88

64,72

3,30

1,35

3,15

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

517,88

64,72

3,30

1,35

3,15

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

87,31

4,51

0,30

4,86

0,70

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,90

0,23

0,05

0,21

0,20

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,63

 

0,05

0,05

0,10

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,71

0,17

 

0,06

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Dân Chủ

Xã Canh Tân

Xã Hòa Tiến

Xã Hùng Dũng

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (39)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

622,72

14,09

9,11

7,27

12,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

517,88

12,67

4,35

4,77

11,92

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

517,88

12,67

4,35

4,77

11,92

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

87,31

1,20

4,51

2,45

0,46

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,90

0,22

0,25

0,05

0,05

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,63

 

 

 

0,05

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,71

 

0,46

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Tiến

Thị trấn Hưng Nhân

Xã Đoan Hùng

Xã Duyên Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) … (39)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

622,72

8,79

60,17

9,51

18,01

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

517,88

4,75

53,53

6,72

17,41

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

517,88

4,75

53,53

6,72

17,41

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

87,31

3,89

1,96

2,74

0,60

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,90

0,06

4,48

0,05

 

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,63

0,10

0,20

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,71

 

1,10

 

0,05

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Hòa

Xã Văn cẩm

Xã Bắc Sơn

Xã Đông Đô

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) … (39)

(17)

(18)

(19)

(20)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

622,72

4,12

12,51

14,66

8,17

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

517,88

2,91

10,61

11,91

6,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

517,88

2,91

10,61

11,91

6,35

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

87,31

1,16

1,40

0,62

1,65

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,90

0,05

0,45

2,13

0,17

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,63

 

0,05

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,71

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Phúc Khánh

Xã Liên Hiệp

Xã Tây Đô

Xã Thống nhất

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (39)

(21)

(22)

(23)

(24)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

622,72

19,95

15,13

8,96

30,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

517,88

19,76

14,53

6,68

28,02

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

517,88

19,76

14,53

6,68

28,02

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

87,31

0,20

0,05

2,28

2,80

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,90

 

0,55

 

0,04

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,63

 

 

 

0,03

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,71

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tiến Đức

Xã Thái Hưng

Xã Thái Phương

Xã Hòa Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (39)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

622,72

14,82

10,37

59,66

12,04

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

517,88

12,07

9,33

55,14

10,14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

517,88

12,07

9,33

55,14

10,14

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

87,31

2,75

0,57

1,87

1,85

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,90

 

0,47

2,46

0,05

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,63

 

 

0,20

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,71

 

 

0,51

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Chi Lăng

Xã Minh Khai

Xã Hồng An

Xã Kim Trung

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) … (39)

(29)

(30)

(31)

(32)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

622,72

3,41

26,87

1,93

10,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

517,88

2,61

22,21

0,38

9,38

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

517,88

2,61

22,21

0,38

9,38

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

87,31

0,70

4,47

1,50

0,35

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,90

0,05

0,15

0,05

0,37

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,63

0,05

0,05

 

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,71

 

0,32

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hồng Lĩnh

Xã Minh Tân

Xã Văn Lang

Xã Độc Lập

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) … (39)

(33)

(34)

(35)

(36)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

622,72

33,52

1,77

17,75

19,50

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

517,88

32,31

1,22

14,35

14,67

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

517,88

32,31

1,22

14,35

14,67

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

87,31

1,19

0,55

3,10

4,53

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,90

 

 

0,20

0,30

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,63

0,02

 

0,10

 

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,71

0,82

 

 

0,20

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Chí Hòa

Xã Minh Hòa

Xã Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) … (39)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

622,72

23,84

11,09

38,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

517,88

15,04

4,56

25,14

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

517,88

15,04

4,56

25,14

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

87,31

8,60

4,50

12,46

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

15,90

0,10

1,98

0,48

1,4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,63

0,10

0,05

0,43

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

5,71

 

0,42

1,60

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Lễ

Xã Minh Khai

Xã Văn Lang

Xã Minh Hòa

Xã Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) (6) ... (9)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,52

0,05

0,05

0,02

0,25

0,15

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,52

0,05

0,05

0,02

0,25

0,15

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,30

 

 

 

0,20

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

0,22

0,05

0,05

0,02

0,05

0,05

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Ban KTNS, HĐND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1531/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 1531/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 20/07/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Lại Văn Hoàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 20/07/2022
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1531/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký