Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 192/QĐ-UBND năm 2022

Quyết định 192/QĐ-UBND được ban hành nhằm phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình chiến lược phân bổ, quản lý và sử dụng nguồn tài nguyên đất đai của huyện trong giai đoạn 10 năm, phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường sinh thái địa phương.

1. Chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà

Quy hoạch xác định tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Hưng Hà là 21.028,30 ha. Cơ cấu sử dụng đất đến năm 2030 được điều chỉnh mạnh mẽ theo hướng giảm tỷ trọng đất nông nghiệp và tăng nhanh tỷ trọng đất phi nông nghiệp để phục vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa:

  • Đất nông nghiệp: Giảm từ 14.394,93 ha (chiếm 68,46% năm 2020) xuống còn 11.350,17 ha (chiếm 53,98% năm 2030), tương đương giảm 3.044,76 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa: Giảm mạnh từ 10.578,44 ha xuống còn 7.617,55 ha (giảm 2.960,89 ha). Đất chuyên trồng lúa nước cũng giảm tương ứng từ 10.564,63 ha xuống còn 7.603,74 ha.
    • Đất trồng cây hàng năm khác: Giảm từ 1.231,71 ha xuống còn 909,08 ha (giảm 322,63 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm: Giảm từ 1.125,95 ha xuống còn 1.062,71 ha (giảm 63,24 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản: Tăng nhẹ từ 1.303,27 ha lên 1.337,07 ha (tăng 33,80 ha).
    • Đất nông nghiệp khác: Tăng mạnh từ 155,56 ha lên 423,76 ha (tăng 268,20 ha).
  • Đất phi nông nghiệp: Tăng mạnh từ 6.602,39 ha (chiếm 31,40% năm 2020) lên 9.648,26 ha (chiếm 45,88% năm 2030), tương đương tăng 3.045,87 ha. Các chỉ tiêu thành phần nổi bật bao gồm:
    • Đất cụm công nghiệp: Tăng đột biến từ 50,32 ha lên 774,40 ha (tăng 724,08 ha), thể hiện định hướng phát triển công nghiệp mạnh mẽ của huyện.
    • Đất thương mại, dịch vụ: Tăng từ 53,30 ha lên 249,45 ha (tăng 196,15 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp: Tăng từ 90,56 ha lên 123,90 ha (tăng 33,34 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng (cấp quốc gia, tỉnh, huyện, xã): Tăng từ 3.553,62 ha lên 4.738,47 ha (tăng 1.184,85 ha). Trong đó, đất giao thông tăng 458,81 ha (đạt 2.224,56 ha); đất thủy lợi tăng 92,50 ha (đạt 1.349,68 ha); đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao tăng 183,92 ha (đạt 223,67 ha); đất có di tích lịch sử - văn hóa tăng mạnh 223,20 ha (đạt 225,10 ha).
    • Đất ở tại nông thôn: Tăng từ 1.783,17 ha lên 2.432,63 ha (tăng 649,46 ha).
    • Đất ở tại đô thị: Tăng từ 173,33 ha lên 304,95 ha (tăng 131,62 ha).
    • Đất quốc phòng và an ninh: Đất quốc phòng tăng lên 16,47 ha (tăng 8,60 ha); đất an ninh tăng lên 13,66 ha (tăng 11,56 ha).
  • Đất chưa sử dụng: Khai thác triệt để, giảm từ 30,98 ha xuống còn 29,87 ha (giảm 1,12 ha) để đưa vào sử dụng cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Để thực hiện phương án quy hoạch, huyện Hưng Hà dự kiến thực hiện chuyển mục đích sử dụng đối với diện tích đất lớn, phân bổ chi tiết tại các đơn vị hành chính cấp xã:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 3.047,86 ha.
    • Các địa phương có diện tích chuyển đổi lớn nhất gồm: Thị trấn Hưng Nhân (280,45 ha), xã Hồng Minh (255,02 ha), Thị trấn Hưng Hà (232,18 ha), xã Tiến Đức (196,87 ha), xã Đông Đô (183,53 ha), xã Thái Phương (172,67 ha), xã Liên Hiệp (149,31 ha), xã Bắc Sơn (147,39 ha), xã Văn Lang (110,31 ha).
    • Trong tổng số đất nông nghiệp chuyển đi, đất trồng lúa chiếm chủ yếu với 2.645,19 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 51,40 ha.
    • Chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm: 6,80 ha (tại xã Hồng Lĩnh 4,20 ha và xã Minh Tân 2,60 ha).
    • Chuyển đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản: 44,60 ha (tại xã Canh Tân 12,00 ha, xã Tân Tiến 30,00 ha, xã Chí Hòa 2,60 ha).
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 9,08 ha (tập trung chủ yếu tại Thị trấn Hưng Hà với 5,45 ha và Thị trấn Hưng Nhân với 2,19 ha).

3. Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích

Quyết định phê duyệt đưa 1,12 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:

  • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 0,11 ha (tại xã Hồng An).
  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 1,01 ha. Trong đó, đất giao thông chiếm 0,31 ha; đất thủy lợi chiếm 0,50 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao chiếm 0,15 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa chiếm 0,05 ha.
  • Các xã tiếp nhận đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng nhiều nhất gồm: Xã Hồng Minh (0,30 ha), xã Minh Hòa (0,25 ha), xã Hồng An (0,16 ha).

4. Vị trí và ranh giới quy hoạch

Vị trí, diện tích các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định cụ thể theo Bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà đã được phê duyệt kèm theo quyết định này.

5. Trách nhiệm tổ chức thực hiện

Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc triển khai thực hiện quy hoạch:

  • Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện, kịp thời xử lý các vi phạm (nếu có).
  • Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 192/QĐ-UBND

Thái Bình, ngày 21 tháng 01 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 CỦA HUYỆN HƯNG HÀ, TỈNH THÁI BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/NĐ-CP ngày 07/5/2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà tại Tờ trình số 363/TTr-UBND ngày 24/12/2021, của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 14/TTr-STNMT ngày 07/01/2022.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030.

1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất.

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Hiện trạng năm 2020

Quy hoạch đến năm 2030

Tăng ( ), giảm (-)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(5)-(3)

 

TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN

21.028,30

100,00

21.028,30

100,00

 

1

Đất nông nghiệp

14.394,93

68,46

11.350,17

53,98

-3.044,76

1.1

Đất trồng lúa

10.578,44

50,31

7.617,55

36,23

-2.960,89

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

10.564,63

50,24

7.603,74

36,16

-2.960,89

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.231,71

5,86

909,08

4,32

-322,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

1.125,95

5,35

1.062,71

5,05

-63,24

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1.303,27

6,20

1.337,07

6,36

33,80

1.5

Đất nông nghiệp khác

155,56

0,74

423,76

2,02

268,20

2

Đất phi nông nghiệp

6.602,39

31,40

9.648,26

45,88

3.045,87

2.1

Đất quốc phòng

7,87

0,04

16,47

0,08

8,60

2.2

Đất an ninh

2,10

0,01

13,66

0,06

11,56

2.3

Đất cụm công nghiệp

50,32

0,24

774,40

3,68

724,08

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

53,30

0,25

249,45

1,19

196,15

2.5

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

90,56

0,43

123,90

0,59

33,34

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

0,00

0,00

0,00

0,00

0,00

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

49,11

0,23

108,34

0,52

59,23

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

3.553,62

16,90

4.738,47

22,53

1.184,85

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

1.765,75

8,40

2.224,56

10,58

458,81

-

Đất thủy lợi

1.257,18

5,98

1.349,68

6,42

92,50

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

9,64

0,05

15,71

0,07

6,07

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

10,71

0,05

32,44

0,15

21,73

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục, đào tạo

92,15

0,44

136,32

0,65

44,17

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

39,75

0,19

223,67

1,06

183,92

-

Đất công trình năng lượng

3,08

0,01

48,51

0,23

45,43

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

0,67

0,00

0,92

0,00

0,25

-

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

1,90

0,01

225,10

1,07

223,20

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

40,32

0,19

65,42

0,31

25,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

49,86

0,24

83,38

0,40

33,52

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

272,88

1,30

310,53

1,48

37,65

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

0,02

0,00

4,02

0,02

4,00

-

Đất chợ

9,71

0,05

18,21

0,09

8,50

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

21,48

0,10

33,03

0,16

11,55

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

1,31

0,01

1,31

0,01

0,00

2.11

Đất ở tại nông thôn

1.783,17

8,48

2.432,63

11,57

649,46

2.12

Đất ở tại đô thị

173,33

0,82

304,95

1,45

131,62

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

26,87

0,13

59,81

0,28

32,94

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

0,96

0,00

0,96

0,00

0,00

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

47,53

0,23

50,03

0,24

2,50

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

719,05

3,42

719,05

3,42

0,00

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

18,47

0,09

18,47

0,09

0,00

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

3,33

0,02

3,33

0,02

0,00

3

Đất chưa sử dụng

30,98

0,15

29,87

0,14

-1,12

1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Hưng Hà

Xã Điệp Nông

Xã Tân Lễ

Xã Cộng Hòa

Xã Dân Chủ

Xã Canh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (39)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

232,18

48,57

53,21

28,86

24,92

41,56

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

218,22

39,34

25,70

19,90

20,94

33,73

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645,19

218,22

39,34

25,70

19,90

20,94

33,73

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

8,19

8,13

26,92

7,65

2,05

7,54

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

3,89

0,90

0,20

1,15

1,43

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

1,88

0,20

0,40

0,16

0,50

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

51,40

 

 

 

 

 

12,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

 

 

 

 

 

12,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

5,45

 

 

 

 

0,44

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Hòa Tiến

Xã Hùng Dũng

Xã Tân Tiến

TT. Hưng Nhân

Xã Đoan Hùng

Xã Duyên Hải

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (39)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

34,50

72,80

32,41

280,45

65,56

44,63

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

27,47

69,86

24,26

254,77

60,12

43,20

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645, 19

27,47

69,86

24,26

254,77

60,12

43,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

6,43

1,94

7,65

20,26

4,80

1,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

0,50

0,90

0,50

4,52

0,60

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

0,10

0,10

 

0,90

0,04

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

51,40

 

 

30,00

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

 

 

30,00

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

 

 

 

2,19

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Hòa

Xã Văn Cẩm

Xã Bắc Sơn

Xã Đông Đô

Xã Phúc Khánh

Xã Liên Hiệp

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (39)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

44,37

51,80

147,39

183,53

74,43

149,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

39,70

48,60

143,54

180,44

72,38

145,56

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645,19

39,70

48,60

143,54

180,44

72,38

145,56

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

3,97

1,90

1,15

2,42

1,83

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

0,70

0,78

2,10

0,27

0,12

2,75

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

 

0,52

0,60

0,40

0,10

0,50

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

51,40

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tây Đô

Xã Thống Nhất

Xã Tiến Đức

Xã Thái Hưng

Xã Thái Phương

Xã Hòa Bình

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (39)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

30,10

85,12

196,87

96,35

172,67

24,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

25,77

81,35

147,15

88,07

170,04

22,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645,19

25,77

81,35

147,15

88,07

170,04

22,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

2,59

3,02

35,92

6,53

0,83

2,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

1,30

0,50

13,70

0,55

1,20

0,10

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

0,45

0,25

 

1,20

0,60

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

 

 

0,10

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

51,40

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

 

 

 

 

0,50

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Chi Lăng

Xã Minh Khai

Xã Hồng An

Xã Kim Trung

Xã Hồng Lĩnh

Xã Minh Tân

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (39)

(29)

(30)

(31)

(32)

(33)

(34)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

22,83

49,42

89,51

55,16

54,69

44,70

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

20,86

43,89

65,59

52,52

50,01

37,75

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645,19

20,86

43,89

65,59

52,52

50,01

37,75

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

0,22

1,02

23,28

1,84

4,29

6,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

1,10

4,30

0,40

0,60

0,23

0,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

0,65

0,20

0,25

0,20

0,16

0,10

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

51,40

 

 

 

 

4,20

2,60

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

 

 

 

 

4,20

2,60

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

 

 

0,50

 

 

 

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Văn Lang

Xã Độc Lập

Xã Chí Hòa

Xã Minh Hòa

Xã Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ...

(35)

(36)

(37)

(38)

(39)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.047,86

110,31

58,26

62,58

29,12

255,02

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2.645,19

106,01

51,09

57,88

25,61

131,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

2.645,19

106,01

51,09

57,88

25,61

131,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

320,13

0,20

4,72

3,60

1,51

106,98

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,04

3,60

2,05

1,10

1,11

16,29

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,40

0,50

0,40

 

0,89

0,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,10

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

51,40

 

 

2,60

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

6,80

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

44,60

 

 

2,60

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

9,08

 

 

 

 

 

1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng:

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Tân Lễ

Xã Cộng Hòa

Xã Canh Tân

Xã Hòa Tiến

Xã Tân Tiến

Xã Văn Cẩm

Xã Tiến Đức

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (17)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,12

0,10

0,02

0,05

0,01

0,05

0,01

0,05

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,11

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,01

0,10

0,02

0,05

0,01

0,05

0,01

0,05

-

Đất giao thông

DGT

0,31

 

 

 

 

 

0,01

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

0,10

0,02

0,05

0,01

0,05

 

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở th dục-thể thao

DTT

0,15

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

0,05

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Minh Khai

Xã Hồng An

Xã Hồng Lĩnh

Xã Văn Lang

Xã Minh Hòa

Xã Hồng Minh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) ... (17)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,12

0,05

0,16

0,10

0,02

0,25

0,30

2.1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,11

 

0,11

 

 

 

 

2.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,01

0,05

0,05

0,05

0,02

0,25

0,30

-

Đất giao thông

DGT

0,31

 

 

 

 

0,20

0,10

-

Đất thủy lợi

DTL

0,50

0,05

0,05

 

0,02

0,05

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở th dục-thể thao

DTT

0,15

 

 

 

 

 

0,15

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

0,05

 

 

0,05

 

 

 

2. Vị trí, diện tích: Các khu vực đất phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà có trách nhiệm:

1. Công bố công khai Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các ngành, đơn vị liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Hưng Hà chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- TTPVHCC tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử của tỉnh;
- Lưu: VT, NNTNMT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lại Văn Hoàn

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 192/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình

Số hiệu: 192/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 21/01/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Thái Bình
Người ký: Lại Văn Hoàn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 21/01/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 192/QĐ-UBND năm 2022 phê duyệt Quy...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký