Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Thông tin chung về văn bản

Quyết định số 16/2018/QĐ-UBND là văn bản do Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Phúc ban hành nhằm bổ sung giá đất vào bảng giá đất 5 năm (giai đoạn 2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh. Đây là đợt bổ sung lần thứ 4 đối với Bảng giá đất đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND, nhằm cập nhật và hoàn thiện khung giá đất phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương.

Nội dung cốt lõi của Quyết định 16/2018/QĐ-UBND

Văn bản quy định chi tiết về việc bổ sung giá đất và xác định trách nhiệm thi hành của các cơ quan, tổ chức, cá nhân liên quan, cụ thể như sau:

  • Bổ sung giá đất ở vào Bảng giá đất 5 năm (2015 - 2019): Thực hiện bổ sung giá đất ở trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc vào Bảng giá đất giai đoạn 2015 - 2019 đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014. Nội dung bổ sung này cũng đồng thời kế thừa và điều chỉnh dựa trên các quyết định bổ sung trước đó bao gồm Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 và Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND ngày 08/11/2017. Chi tiết về mức giá đất bổ sung được quy định cụ thể trong bảng giá đất ban hành kèm theo quyết định này.
  • Hiệu lực thi hành: Quyết định chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 10 tháng 7 năm 2018.
  • Trách nhiệm thực hiện: Các đối tượng chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; cùng người đứng đầu các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc.

Ý nghĩa và tầm quan trọng của văn bản

Việc ban hành Quyết định 16/2018/QĐ-UBND giúp kịp thời điều chỉnh, bổ sung giá đất ở tại các vị trí, tuyến đường mới phát sinh hoặc có biến động trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc. Quy định này tạo cơ sở pháp lý đồng bộ, minh bạch cho việc tính thuế sử dụng đất, xác định nghĩa vụ tài chính, tính tiền bồi thường khi nhà nước thu hồi đất và các hoạt động quản lý đất đai khác trong giai đoạn cuối của kỳ kế hoạch 5 năm 2015 - 2019.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH PHÚC
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 16/2018/QĐ-UBND

Vĩnh Phúc, ngày 27 tháng 6 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BỔ SUNG GIÁ ĐẤT VÀO BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM 2015 - 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 61/2014/QĐ-UBND NGÀY 31/12/2014 (BỔ SUNG LẦN 4)

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH VĨNH PHÚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Thông báo số 23/TB-TTHĐND ngày 20/6/2018 về kết luận của Thường trực HĐND tỉnh tại phiên họp thường trực ngày 18/6/2018;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 260/TTr-STNMT ngày 22 tháng 5 năm 2018 về việc bổ sung giá đất ở vào Bảng giá đất 5 năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014; Quyết định số 24/2016/QĐ-UBND ngày 29/4/2016; Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 và Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND ngày 08/11/2017; Báo cáo số 42/BC-STP ngày 03/5/2018 của Sở Tư pháp về kết quả thẩm định dự thảo văn bản quy phạm pháp luật.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung giá đất ở vào Bảng giá đất 5 năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014, Quyết định số 44/2016/QĐ-UBND ngày 12/12/2016 và Quyết định số 44/2017/QĐ-UBND ngày 08/11/2017 (có bảng giá đất chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10 tháng 7 năm 2018.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và Người đứng đầu các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. /.

 


Nơi nhận:
- TTTU, TT HĐND tỉnh;
- Bộ TN&MT;
- Cục KTVB-TP;
- Cổng thông tin ĐTCP;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Báo Vĩnh Phúc;
- Đài PTTH tỉnh;
- UBMTTQVN và các tổ chức đoàn thể tỉnh;
- TT Công báo tỉnh;
- Cổng TT - Giao tiếp điện tử tỉnh;
- Như Điều 3;
- CV: NCTH;
- Lưu: VT,
(T        b)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT.CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Chí Giang

 

BỔ SUNG GIÁ ĐẤT VÀO BẢNG GIÁ ĐẤT 5 NĂM 2015-2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH PHÚC ĐÃ ĐƯỢC PHÊ DUYỆT TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 61/2014/QĐ-UBND NGÀY 31/12/2014 (BỔ SUNG LẦN 4)

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 16/2018/QĐ-UBND ngày 27 tháng 6 năm 2018 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc)

STT

Vị trí, khu vực

Theo QĐ số 61/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014 của UBND tỉnh Vĩnh Phúc

Giá đất
(đồng/m2)

Giá đất
(đồng/m2)

Vị trí, khu vực

 

MỤC 01: BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT

 

 

 

A

THÀNH PHỐ PHÚC YÊN

 

 

 

I

PHƯỜNG PHÚC THẮNG

 

 

 

1

Khu nhà ở thương mại tại phường Phúc Thắng

 

 

4,200,000

II

PHƯỜNG NAM VIÊM

 

 

 

1

Các lô đất nằm trong dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi tiếp giáp mặt đường 13,5 m

 

 

2,200,000

2

Khu vực còn lại thuộc dự án Khu đất dịch vụ, giãn dân, đất tái định cư và đấu giá QSD đất khu Gò Sỏi

 

 

1,800,000

3

Đường Nguyễn Tất Thành (Bao gồm cả Băng 1 của Khu Tái định cư có vị trí thuộc đường Nguyễn Tất Thành)

4,000,000

Băng 1 của Khu Tái định cư có vị trí thuộc đường Nguyễn Tất Thành

5,500,000

III

PHƯỜNG TIỀN CHÂU

 

 

 

1

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất thôn Thịnh Kỷ

 

 

1,000,000

IV

PHƯỜNG TRƯNG NHỊ

 

 

 

1

Các ngõ ngách còn lại của đường Chu Văn An (từ giáp phường Trưng Trắc đến phố Chùa Cấm)

 

 

1,800,000

V

PHƯỜNG TRƯNG TRẮC

 

 

 

1

Các ngõ của đường Nguyễn Chí Thanh

 

 

3,000,000

VI

PHƯỜNG HÙNG VƯƠNG

 

 

 

1

Các khu vực khác còn lại của phường

 

 

1,800,000

B

THÀNH PHỐ VĨNH YÊN

 

 

 

I

Phố Ngô Quyền

 

 

 

1

Đoạn 2: Từ giao phố Chiền tới giao phố Nguyễn Viết Xuân

 

 

 

-

Vị trí 5: Ngõ 8 Ngô Quyền

 

 

5,000,000

II

Phố Trần Quốc Tuấn: Từ giao đường Kim Ngọc tới giao đường Đầm Vạc

 

 

 

1

Đoạn 4: Từ Đền Đức Thánh Trần đến tiếp giáp địa giới hành chính phường Đống Đa

 

 

 

-

Vị trí 3: Các ngách giao với ngõ trên

 

 

2,000,000

III

Phố Lê Xoay: Từ giao phố Ngô Quyền đến phố Nguyễn Viết Xuân

 

 

 

a

Đoạn 1: Từ giao phố Ngô Quyền đến giao phố Chiền

 

 

 

-

Vị trí 4: Các ngách giao với các ngõ trên

 

 

2,000,000

b

Đoạn 2: Từ giao phố Ngô Quyền đến giao phố Nguyễn Viết Xuân

 

 

 

-

Vị trí 4: Các ngách giao với các ngõ trên

 

 

2,000,000

IV

Đất ở thuộc khu dân cư phường Đồng Tâm và phường Hội Hợp

 

 

 

h

Các đường chưa đặt tên đường thuộc khu dân cư quy hoạch mới

 

 

 

-

Đường mặt cắt 33m (đường quy hoạch đê ngăn nước Đầm Vạc)

 

 

6,500,000

V

Đất ở các khu dân cư

 

 

 

4

Phường Liên Bảo

 

 

 

e

Đất ở còn lại tại khu dân cư Trại Thủy (khu HC 1)

 

 

2,000,000

VI

Khu nhà ở đô thị tại phường Khai Quang, phường Liên Bảo, thành phố Vĩnh Yên

 

 

 

1

Mặt đường Nguyễn Tất Thành

 

 

7,000,000

3

Đường mặt cắt ≥ 24 m

 

 

6,500,000

4

Đường mặt cắt ≥ 19,5 m

 

 

6,000,000

5

Đường mặt cắt ≥ 16,5 m

 

 

5,000,000

6

Đường mặt cắt ≥ 13,5 m

 

 

4,000,000

7

Đường mặt cắt <13,5 m

 

 

2,500,000

VII

Khu nhà ở đô thị VCI tại xã Định Trung

 

 

 

1

Đường mặt cắt ≥ 27 m

 

 

6,500,000

2

Đường mặt cắt ≥ 24 m

 

 

6,000,000

3

Đường mặt cắt ≥ 19,5 m

 

 

5,000,000

4

Đường mặt cắt ≥ 16,5 m

 

 

4,000,000

5

Đường mặt cắt ≥ 13,5 m

 

 

3,500,000

6

Đường mặt cắt <13,5 m

 

 

2,500,000

VIII

Khu nhà ở Đông Hưng tại phường Đồng Tâm

 

 

 

1

Mặt đường Tô Hiến Thành

 

 

6,000,000

2

Đường mặt cắt ≥ 27 m

 

 

5,000,000

3

Đường mặt cắt ≥ 24 m

 

 

4,000,000

4

Đường mặt cắt ≥ 19,5 m

 

 

3,500,000

5

Đường mặt cắt ≥ 16,5 m

 

 

3,000,000

6

Đường mặt cắt ≥ 13,5 m

 

 

2,500,000

7

Đường mặt cắt <13,5 m

 

 

2,000,000

C

HUYỆN VĨNH TƯỜNG

 

 

 

I

TAM PHÚC

 

 

 

1

Khu tái định cư QL2C xã Tam Phúc

 

 

4,000,000

II

THỊ TRẤN THỔ TANG

 

 

 

1

Khu đất giãn dân và đấu giá tại khu Đồng Ca

 

 

4,000,000

III

XÃ BÌNH DƯƠNG

 

 

 

1

Khu nhà ở xã Bình Dương

 

 

 

-

Mặt đường Quốc lộ 2C mới

 

 

6,000,000

-

Mặt đường Quốc lộ 2C cũ

 

 

5,000,000

-

Đường 13,5 m

 

 

4,000,000

IV

XÃ THƯỢNG TRƯNG

 

 

 

 

Đất ở quy hoạch mới tại thôn Thạch Ngõa, xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường

 

 

 

 

- Đối với thửa đất 1 mặt tiền

 

 

2,500,000

 

- Đối với thửa đất 2 mặt tiền

 

 

3,000,000

D

HUYỆN TAM DƯƠNG

 

 

 

I

XÃ ĐẠO TÚ

 

 

 

1

Đường Tỉnh lộ 310-tuyến nhánh, đoạn từ vòng xuyến giao giữa đường Hợp Thịnh-Đạo Tú với đường QL2C đến đường Tỉnh lộ 310 cũ.

 

 

2,400,000

II

XÃ ĐỒNG TĨNH

 

 

 

2

Đường nối từ đường TL309C (xã Hoàng Hoa) - đi thôn Cổ Tích, xã Đồng Tĩnh.

 

 

1,000,000

3

Đường nối từ đường Hợp Châu-Đồng Tĩnh đi khu Danh thắng Tây Thiên.

 

 

2,000,000

E

HUYỆN BÌNH XUYÊN

 

 

 

1

Giá đất ở tại khu dân cư thị trấn Hương Canh

 

 

 

 

Khu vực Đồng Cang - Cầu Cà

 

 

 

 

*Đường 22,5 m

 

 

 

 

Thửa đất 1 mặt tiền

 

 

3.000.000

 

Thửa đất 2 mặt tiền

 

 

3.600.000

 

*Đường 13,5 m

 

 

 

 

Thửa đất 1 mặt tiền

 

 

1.600.000

 

Thửa đất 2 mặt tiền

 

 

2.000.000

2

Giá đất ở tại xã Tam Hợp

 

 

 

 

Tỉnh lộ 302B thuộc địa phận xã Tam Hợp

 

 

 

 

Khu tái định cư khu Công nghiệp Thăng Long

 

 

 

 

+ Băng 1, thửa đất 1 mặt tiền

 

 

6.000.000

 

+ Băng 1, thửa đất 2 mặt tiền

 

 

7.200.000

 

+ Băng 2, thửa đất 1 mặt tiền

 

 

3.000.000

 

+ Băng 2, thửa đất 2 mặt tiền

 

 

3.600.000

3

Giá đất ở tại xã Phú Xuân

 

 

 

 

Băng 1 - Từ đầu làng Can Bi đi Văn Tiến

 

2,500,000

6,000,000

 

Băng 2 - Khu đất giãn dân Trũng È

 

 

5,000,000

4

Giá đất ở tại xã Hương Sơn

 

 

 

 

Khu tái định cư, dịch vụ, giãn dân, đấu giá thôn Tam Lộng

 

 

 

 

*Các thửa đất tiếp giáp mặt Đường Tôn Đức Thắng:

 

 

 

 

Thửa đất 1 mặt tiền

 

 

6.000.000

 

Thửa đất 2 mặt tiền

 

 

7.200.000

 

*Các thửa đất còn lại

 

 

 

 

Thửa đất 1 mặt tiền

 

 

2.000.000

 

Thửa đất 2 mặt tiền

 

 

2.400.000

F

HUYỆN LẬP THẠCH

 

 

 

1

Đường vành đai thị trấn Lập Thạch, đoạn từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch (Trạm thủy nông Vân Trục cũ) đi Tỉnh lộ 307 (hộ ông Sơn Liễu)

 

 

2,500,000

2

Các tuyến đường còn lại của khu đấu giá QSDĐ Phú Chiền 1,2

 

 

1,500,000

3

Đường 24m, từ cầu Bì La đi Tỉnh lộ 305 (Xã Xuân Lôi)

 

 

1,500,000

4

Đường từ Công ty Thủy Lợi Lập Thạch đi Hồ Vân Trục (Đường mới)

 

 

1,500,000

5

Đường từ nút giao Văn Quán đi huyện Sông Lô, đoạn từ Tỉnh lộ 305C đi hết địa phận xã Văn Quán

 

 

800,000

6

Khu Tái định cư Đồng Phang, xã Tiên Lữ

 

 

1,000,000

7

Khu Tái định cư Bãi Hội, xã Tiên Lữ

 

 

500,000

8

Khu Tái định cư Cầu Dõng, xã Văn Quán

 

 

1,200,000

 

MỤC 02: THAY ĐỔI TÊN VỊ TRÍ, TUYẾN ĐƯỜNG

 

 

 

A

THÀNH PHỐ PHÚC YÊN

 

 

 

I

XÃ CAO MINH

 

 

 

1

Từ nhà ông Xây dọc trục đường bê tông nhựa đi cầu Bắc Hiển Lễ đến Trường Trung học cơ sở, đến ngã ba đoạn rẽ ra đường Lê Quang Đạo

1,000,000

Từ nhà ông Xây dọc trục đường bê tông nhựa đi cầu Bắc Hiển Lễ đến Trường trung học cơ sở

 

2

Đoạn từ Trạm thủy lợi hồ Đại Lải (nhà ông Thịnh) rẽ theo hai hướng đến khách sạn Ngọc Hà đến cống số 1 Đại Lải

4,000,000

Đoạn từ Trạm thủy lợi hồ Đại Lải (nhà ông Thịnh) đến cống số 1 Đại Lải

 

II

PHƯỜNG ĐỒNG XUÂN

 

 

 

1

Đường Nguyễn Thị Minh Khai từ đường Trường Chinh đến ngã ba khu cơ khí và từ ngã ba khu cơ khí đến ao Hà Lượng

2,500,000

Đường Nguyễn Thị Minh Khai từ đường Trường Chinh đến ngã ba khu cơ khí

 

III

PHƯỜNG HÙNG VƯƠNG

 

 

 

1

Ngõ 2, đường Hai Bà Trưng - (Ngõ 6)

6,000,000

Ngõ 2 Đường Hai Bà Trưng: Từ nhà ông Sơn đến nhà ông Trung (Mười) - (Ngõ 6)

 

B

HUYỆN YÊN LẠC

 

 

 

 

Cụm Công nghiệp Tề Lỗ

940,000

Khu làng nghề xã Tề

Lỗ

 

 

Cụm Công nghiệp Yên Đồng

940,000

Cụm Công nghiệp làng nghề Yên Đồng

 

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 16/2018/QĐ-UBND bổ sung giá đất vào bảng giá đất 5 năm 2015-2019 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Phúc đã được phê duyệt tại Quyết định 61/2014/QĐ-UBND (bổ sung lần 4)

Số hiệu: 16/2018/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 27/06/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Phúc
Người ký: Vũ Chí Giang
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/07/2018
Tình trạng: ● Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 16/2018/QĐ-UBND bổ sung giá đất và...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký