Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 166/1999/QĐ-CT về bảng giá thu một phần viện phí tại tỉnh Bình Dương

Quyết định 166/1999/QĐ-CT do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành nhằm quy định về bảng giá thu một phần viện phí áp dụng thống nhất tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập khung giá dịch vụ y tế và cơ chế quản lý tài chính đối với nguồn thu viện phí tại địa phương.

1. Phạm vi áp dụng và cấu trúc bảng giá viện phí

Theo quy định tại Điều 1, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương chính thức ban hành bảng giá thu một phần viện phí. Bảng giá này được áp dụng bắt buộc đối với tất cả các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh hoạt động trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Nội dung chi tiết của bảng giá đính kèm bao gồm các danh mục cụ thể sau:

  • Phần A: Giá biểu khám bệnh và kiểm tra sức khỏe.
  • Phần B1: Bảng giá tối đa cho một ngày điều trị nội trú.
  • Phần B2: Giá biểu một ngày giường bệnh.

2. Quy định về quản lý thu, chi viện phí

Để đảm bảo tính minh bạch và đúng quy định pháp luật trong việc quản lý tài chính y tế, Điều 2 của Quyết định yêu cầu các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có phát sinh nguồn thu viện phí phải thực hiện nghiêm túc công tác quản lý thu và chi. Việc quản lý này phải tuân thủ đúng theo hướng dẫn tại Công văn số 2669 TC/HCSN ngày 02/6/1999 của Bộ Tài chính.

3. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp

Điều 3 quy định rõ về thời gian phát sinh hiệu lực của văn bản:

  • Bảng quy định giá viện phí mới này chính thức được áp dụng kể từ ngày ký ban hành.
  • Tất cả các quy định, nội dung trước đây trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ hoàn toàn.

4. Trách nhiệm thi hành quyết định

Tại Điều 4, Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện và giám sát thi hành Quyết định cho các cá nhân và cơ quan chức năng, bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân - Ủy ban nhân dân tỉnh.
  • Giám đốc Sở Y tế.
  • Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá.
  • Thủ trưởng các sở, ngành có liên quan.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các Huyện, Thị xã thuộc tỉnh Bình Dương.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 166/1999/QĐ-CT

Bình Dương, ngày 16 tháng 9 năm 1999

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ.

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN

- Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND các cấp ngày 21/6/1994;

- Căn cứ Nghị định số 95/CP ngày 27/8/1994 của Chính phủ về việc thu một phần viện phí và Thông tư liên bộ số 14/TTLB ngày 30/9/1995 của Liên Bộ Y tế - Tài chính - Lao động-TBXH về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/CP;

- Căn cứ Nghị định số 04/1999/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ về phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước và Thông tư số 54/1999/TT/BTC ngày 10/5/1999 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 04/NĐ-CP ngày 30/1/1999 của Chính phủ;

- Căn cứ công văn số 2669 TC/HCSN ngày 02/6/1999 của Bộ Tài chính về việc quản lý thu chi viện phí;

- Theo đề nghị của liên Sở Y tế - Tài chính-Vật giá - Liên đoàn lao động tỉnh - Lao động-TBXH (tại tờ trình ngày 30/8/1999).

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Nay ban hành bảng giá thu một phần viện phí áp dụng ở tất cả các cơ sở khám chữa bệnh trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

(kèm theo bảng giá).

Điều 2: Các cơ sở khám chữa bệnh có nguồn thu viện phí phải thực hiện quản lý thu, chi viện phí theo đúng tinh thần công văn số 2669 TC/HCSN ngày 02/6/1999 của Bộ Tài chính.

Điều 3: Bảng quy định giá nầy được áp dụng kể từ ngày ký. Các nội dung trái với Quyết định nầy đều hủy bỏ.

Điều 4: Ông Chánh Văn phòng HĐND - UBND Tỉnh, Giám đốc : Sở Y tế, Sở Tài chính - Vật giá, các sở, ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các Huyện, Thị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nầy.

 

 

Nơi nhận:
- TT TU, TT HĐND.
- CT và PCT.
- UB MTTQ VN và các đoàn thể tỉnh.
- Như điều 4.
- Sở KH-ĐT, LĐ-TBXH, LĐLĐ, Cục Thuế.
- LĐVP, CV VX.
- Lưu.
QĐ thay đổi bảng giá viện phí.

KT. CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Thanh Cung

 

BẢNG GIÁ

THU MỘT PHẦN VIỆN PHÍ
( Ban hành kèm theo Quyết định số 166/1999/QĐ-CT ngày 16 tháng 9 năm 1999 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Dương )

PHẦN A : GIÁ BIỂU KHÁM BỆNH VÀ KIỂM TRA SỨC KHOẺ

Đơn vị tính : đồng

STT

Nội dung

Bệnh viện hạng 2 (*)

Bệnh viện hạng 3 (*)

Bệnh viện hạng 4 (*)

01

Khám lâm sàng chung/khám chuyên khoa.

3.000

2.000

1.000

02

Khám bệnh theo yêu cầu (chọn thầy thuốc)

20.000

20.000

10.000

03

Khám cấp giấy chứng thương (không kể xét nghiệm-XQ)

30.000

 

20.000

04

Khám giám định y khoa (kể cả xét nghiệm - XQ).

60.000

 

 

05

Khám sức khoẻ toàn diện tuyển lao động lái xe (không kể xét nghiệm - XQ )

40.000

 

30.000

06

Khám tuyển dụng lao động đi nước ngoài; đăng ký kết hôn với người nước ngoài ( không kể xét nghiệm - XQ )

100.000

 

 

07

Cấp chứng sanh, ra viện (bảng nhì)

30.000

 

20.000

08

Photocopy bệnh án (theo qui chế)

30.000

 

20.000

 

PHẦN B : B1 : BẢNG GIÁ TỐI ĐA CHO MỘT NGÀY TRỊ NỘI TRÚ

Đơn vị tính : đồng

STT

Nội dung

Bệnh viện hạng 2 (*)

Bệnh viện hạng 3 (*)

Bệnh viện hạng 4 (*)

01

Một ngày trị hồi sức cấp cứu.

86.000

 

20.000

02

Một ngày điều trị nội khoa

2.1 gồm các bệnh về máu, ung thư.

50.000

 

 

 

2.2 gồm : nhi, truyền nhiễm, hô hấp, lão khoa, tim mạch, tiêu hoá, tiết niệu, dị ứng, xương khớp, tâm thần, thần kinh, da liễu và những bệnh không mổ về ngoại, phụ sản, mắt, răng hàm mặt, tai mũi họng.

40.000

20.000

10.000

 

2.3 ngày điều trị đông y, phục hồi chức năng.

20.000

15.000

10.000

03

Một ngày điều trị ngoại khoa - bỏng :

50.000

30.000

20.000

 

3.1 sau phẩu thuật loại 3 (**), bỏng độ 1, bỏng độ 2 dưới 30%, bỏng độ 3,4 dưới 25%.

 

 

 

 

3.2 sau phẫu thuật loại 2 - bỏng độ 2 trên 30%.

60.000

40.000

25.000

 

3.3 sau phẩu thuật loại 1 - bỏng độ 3,4 từ 25% - 70%.

80.000

60.000

30.000

 

3.4 sau phẫu thuật đặc biệt : bỏng độ 3,4 trên 70%.

100.000

 

 

(*) Phân hạng bệnh viện theo TT số 13/BYT-TT ngày 27/11/1993 của Bộ Y tế và quyết định xếp hạng bệnh viện của UBND tỉnh Bình Dương.

(**) Phân loại phẫu thuật được áp dụng theo TT số 21-BYT ngày 28/7/1981 của Bộ Y tế.

PHẦN B2 : GIÁ BIỂU MỘT NGÀY GIƯỜNG BỆNH

Đơn vị tính : đồng

STT

Loại giường theo chuyên khoa

Bệnh viện hạng 2

Bệnh viện hạng 3

Bệnh viện hạng 4

01

Ngày giường bệnh hồi sức cấp cứu, ngày đẻ và 02 ngày sau đẻ.

12.000

9.000

6.000

02

Ngày giường bệnh nội

8.000

5.000

3.000

 

Loại 1 : các khoa truyền nhiễm, hô hấp, huyết học, ung thư, tim mạch, thần kinh, nhi, tiêu hoá, thận học; ngày thứ 3 sau đẻ trở đi; ngày điều trị ngoại khoa sau mổ kể từ ngày thứ 11 trở đi.

 

 

 

 

Loại 2 : các khoa cơ xương khớp, da liễu, dị ứng, tai mũi họng, mắt, răng hàm mặt, ngoại, phụ khoa không mổ và tiền sản.

6.000

5.000

2.500

 

Loại 3 : các khoa đông y, phục hồi chức năng.

4.000

3.000

2.000

03

Ngày giường bệnh ngoại khoa; bỏng :

 

 

 

 

Loại 1 : sau các phẫu thuật loại đặc biệt; bỏng độ 3-4 trên 70%.

16.000

 

 

 

Loại 2 : sau các phẫu thuật loại 1; bỏng độ 3-4 từ 25% - 70%.

10.000

10.000

7.000

 

Loại 3 : sau các phẫu thuật loại 2; bỏng độ 2 trên 30%, bỏng độ 3-4 dưới 25%.

8.000

7.000

5.000

 

Loại 4 : sau các phẫu thuật loại 3 : bỏng độ 1, độ 2 dưới 30%.

6.000

5.000

3.000

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 166/1999/QĐ-CT về bảng giá thu một phần viện phí do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương ban hành

Số hiệu: 166/1999/QĐ-CT
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 16/09/1999
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương
Người ký: Lê Thanh Cung
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 16/09/1999
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 166/1999/QĐ-CT về bảng giá thu một...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký