Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Quyết định 1660/QĐ-UBND

Quyết định số 1660/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa ban hành nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lang Chánh. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác. Đồng thời, văn bản quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan ban ngành cấp tỉnh và chính quyền địa phương trong việc tổ chức thực hiện, giám sát nhằm đảm bảo việc sử dụng nguồn tài nguyên đất đai đúng pháp luật, hiệu quả và phù hợp với định hướng phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.

Các chỉ tiêu sử dụng đất chủ yếu năm 2020 của huyện Lang Chánh

Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lang Chánh được phê duyệt với các chỉ tiêu phân bổ và chỉ tiêu chuyển dịch cơ cấu đất đai cụ thể như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Lang Chánh được phân bổ trong năm 2020 là 58.562,81 ha, bao gồm ba nhóm đất chính:

  • Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 54.843,62 ha, phục vụ cho các hoạt động sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản của huyện.
  • Đất phi nông nghiệp: Được phân bổ 2.656,38 ha nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng cơ sở hạ tầng, phát triển công nghiệp, dịch vụ và các công trình công cộng.
  • Đất chưa sử dụng: Còn lại 1.062,82 ha, là quỹ đất dự phòng tiếp tục được quản lý và đưa vào khai thác trong tương lai.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Để phục vụ phát triển hạ tầng và kinh tế, kế hoạch cho phép chuyển đổi mục đích sử dụng đối với một số loại đất:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 109,09 ha. Trong đó, cơ cấu chuyển đổi chi tiết gồm:
    • Đất trồng lúa: 9,18 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước).
    • Đất trồng cây hàng năm khác: 6,27 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm: 2,55 ha.
    • Đất rừng phòng hộ: 3,84 ha.
    • Đất rừng sản xuất: 86,62 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản: 0,63 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Thực hiện chuyển đổi 0,44 ha nhằm tối ưu hóa hiệu quả sản xuất nông nghiệp tại địa phương.

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Nhằm thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, Nhà nước thực hiện thu hồi tổng cộng 131,89 ha đất trên địa bàn huyện, bao gồm:

  • Đất nông nghiệp: Thu hồi 109,09 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Thu hồi 22,80 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

Trong năm 2020, huyện Lang Chánh lên kế hoạch khai thác và đưa 44,35 ha đất chưa sử dụng vào sử dụng, toàn bộ diện tích này được chuyển sang mục đích đất phi nông nghiệp.

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện:

Các công trình, dự án triển khai trong năm 2020 được thực hiện chi tiết theo Phụ biểu số 05 ban hành kèm theo Quyết định này.

Quy định về tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Quyết định phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:

1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Thanh Hóa:

  • Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về tính chính xác, phù hợp của các số liệu, chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ và ranh giới khu vực sử dụng đất trên bản đồ.
  • Đảm bảo sự thống nhất giữa Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Lang Chánh với hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện (đã được phê duyệt tại Quyết định số 1768/QĐ-UBND ngày 13/5/2019) và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Thanh Hóa (được phê duyệt tại Nghị quyết số 43/NQ-CP ngày 09/5/2018 của Chính phủ).
  • Thường xuyên tổ chức thanh tra, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất tại huyện Lang Chánh, đảm bảo tuân thủ nghiêm túc Kết luận số 899-KL/TU ngày 25/9/2019 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy và các quy định pháp luật hiện hành.
  • Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Lang Chánh tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục hành chính về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và rừng theo đúng thẩm quyền.
  • Tổng hợp và báo cáo định kỳ kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện về UBND tỉnh.

2. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh:

  • Thực hiện công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 theo đúng quy định của pháp luật đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
  • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, chỉ tiêu kế hoạch và quy hoạch đã được phê duyệt.
  • Phối hợp chặt chẽ với Sở Tài nguyên và Môi trường lập hồ sơ chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng sản xuất hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo UBND tỉnh trình HĐND tỉnh hoặc Thủ tướng Chính phủ chấp thuận theo đúng thẩm quyền pháp lý.
  • Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất; chủ động cân đối, huy động các nguồn lực tài chính để đảm bảo tính khả thi và hiệu quả của kế hoạch.
  • Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước UBND tỉnh và pháp luật về việc đưa đất vào sử dụng đúng mục đích, chấp hành nghiêm chỉnh luật đất đai và các quy định chuyên ngành liên quan.
  • Báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2020 về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chủ tịch UBND huyện Lang Chánh cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------

Số: 1660/QĐ-UBND

Thanh Hóa, ngày 13 tháng 5 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN LANG CHÁNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 89/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2018; số 121/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, đất rừng phòng hộ trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2019; ; số 190/NQ- HĐND ngày 10/7/2019 về việc chấp thuận bổ sung danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích đất lúa, trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá đợt 2, năm 2019; số 230/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 về việc chấp thuận danh mục dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sản xuất trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá năm 2020;

Căn cứ Quyết định số 1768/QĐ-UBND ngày 13/5/2019 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, huyện Lang Chánh;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh tại Tờ trình số 32/TTr-UBND ngày 03/4/2020;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 418/TTr-UBND ngày 08/5/2020 (kèm theo Báo cáo thẩm định số 73/BC-HĐTĐ ngày 08/5/2020 của Hội đồng thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 cấp huyện).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Lang Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích(ha)

 

Tổng diện tích

 

58.562,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

54.843,62

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.656,38

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.062,82

(Có phụ biểu chi tiết số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

TT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

109,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,18

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

9,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

6,27

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,55

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,84

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

86,62

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,63

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,44

(Có phụ biểu chi tiết số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch thu hồi các loại đất.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

131,89

1

Đất nông nghiệp

NNP

109,09

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,80

(Có phụ biểu chi tiết số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

44,35

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

44,35

(Có phụ biểu chi tiết số 04 kèm theo)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2020: Có phụ biểu chi tiết số 05 kèm theo.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Theo dõi, triển khai, tổ chức thực hiện các nội dung phê duyệt tại Điều 1, Quyết định này; chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về tham mưu, kết quả thẩm định tính chính xác, phù hợp đối với các chỉ đạo, quyết nghị của HĐND tỉnh; các chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ, xác định; khu vực sử dụng đất và sự phù hợp về thông tin dữ liệu với bản đồ của Kế hoạch sử dụng đất năm 2020 với hồ sơ điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, huyện Lang Chánh đã được UBND tỉnh phê duyệt tại Quyết định số 1768/QĐ-UBND ngày 13/5/2019 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, tỉnh Thanh Hóa được Chính phủ phê duyệt tại Nghị quyết số 43/NQ-CP ngày 09/5/2018; thường xuyên tổ chức kiểm tra việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Lang Chánh đảm bảo chấp hành đầy đủ, nghiêm túc chỉ đạo của Ban Thường vụ Tỉnh ủy tại Kết luận số 899- KL/TU ngày 25/9/2019 và các quy định của pháp luật liên quan.

- Chủ trì, phối hợp với UBND huyện Lang Chánh để tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức thực hiện trình tự, thủ tục, hồ sơ thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và rừng theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung Kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt; tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện theo đúng thời gian quy định.

2. Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, đúng quy định pháp luật và nội dung, chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt. Phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất và rừng phòng hộ, sản xuất hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo UBND tỉnh, trình Hội đồng nhân dân tỉnh, Thủ tướng Chính phủ chấp thuận theo đúng quy định của pháp luật và thẩm quyền.

- Tăng cường kiểm tra, giám sát và phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; đồng thời cân đối, huy động các nguồn lực để thực hiện đảm bảo tính khả thi, hiệu lực, hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất năm 2020.

- Chấp hành pháp luật đất đai và các quy định của pháp luật chuyên ngành khác có liên quan; quyết định đưa đất vào sử dụng đúng quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh và trước pháp luật.

- Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Lang Chánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo đúng quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở:Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và PTNT, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; UBND huyện Lang Chánh và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3 Quyết định;
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (để (b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Lưu: VT, NN.
(MC64.05.20)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Đức Quyền

 

PHỤ BIỂU SỐ 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Lang Chánh

Yên Khương

Yên Thắng

Trí Nang

Giao An

Giao Thiện

Tân Phúc

Tam Văn

Lâm Phú

Đồng Lương

Thị trấn

Quang Hiến

1

Đất nông nghiệp

NNP

54.843,62

112,41

2.228,74

9.234,83

9.090,32

6.529,16

3.850,05

7.051,55

3.981,02

4.112,10

5.998,45

2.654,99

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.876,39

23,29

172,91

202,85

297,80

124,59

107,86

195,85

233,40

109,21

187,28

221,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.870,81

22,42

172,48

202,85

294,31

124,59

107,86

195,85

233,40

108,89

187,28

220,88

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

656,46

7,75

27,57

7,54

48,75

133,06

70,07

161,26

72,19

34,76

28,84

64,68

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

882,54

6,79

56,25

133,81

326,92

48,25

3,10

58,07

53,43

55,42

38,84

101,66

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

17.273,33

 

211,89

4.433,52

2.658,88

2.052,68

958,03

2.683,51

1.103,68

1.531,96

1.639,18

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

33.677,60

72,34

1.743,99

4.446,00

5.744,23

4.106,73

2.425,80

3.944,15

2.474,70

2.373,54

4.095,78

2.250,35

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

149,41

1,76

16,13

11,11

13,74

14,27

7,37

8,71

43,62

7,21

8,53

16,96

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

327,88

0,48

 

 

 

49,58

277,82

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.656,38

105,17

214,38

267,41

400,62

382,38

174,69

214,92

275,63

216,14

159,31

245,72

2.1

Đất quốc phòng

CQP

18,53

0,84

 

7,49

 

 

 

 

10,20

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,47

0,47

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,16

 

15,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,55

0,10

 

 

0,16

0,29

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,59

3,37

0,15

 

0,07

 

1,00

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

74,08

 

 

 

22,90

44,06

7,12

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng Quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã.

DHT

646,06

25,47

47,02

64,42

119,17

67,92

34,11

46,07

42,76

80,82

44,07

74,22

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

168,77

 

 

 

 

168,77

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,39

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

897,60

 

76,42

72,70

133,94

52,31

61,15

114,10

135,15

55,83

62,95

133,05

2.14

Đất ở đô thị

ODT

55,94

55,94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất trụ sở cơ quan

TSC

13,35

4,48

0,56

0,43

1,31

0,58

0,29

0,06

0,90

0,67

0,34

3,73

2.16

Đất xây dựng trụ sở tổ chức sự nghiệp

DTS

3,76

0,80

 

 

 

1,78

0,05

0,21

0,89

 

 

0,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

2,09

 

2,09

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, hỏa táng

NTD

111,08

0,42

7,79

18,27

21,64

2,18

0,64

7,35

16,06

1,08

25,30

10,35

2.20

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

12,72

0,54

2,23

1,08

0,17

0,36

1,66

1,42

0,22

2,54

1,52

0,98

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,02

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

622,38

12,74

61,91

103,02

99,00

44,11

66,55

44,31

69,45

74,86

25,13

21,30

2.25

Đất mặt nước chuyên dùng

MNC

8,09

 

1,05

 

2,26

 

1,37

1,40

 

0,34

 

1,67

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,75

 

 

 

 

 

0,75

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.062,82

3,37

17,93

286,51

31,04

6,35

9,04

87,50

150,01

103,47

64,95

302,65

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

KDT

2.682,00

220,95

2.461,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 02

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Lang Chánh

Yên Khương

Yên Thắng

Trí Nang

Giao An

Giao Thiện

Tân Phúc

Tam Văn

Lâm Phú

Đồng Lương

Thị trấn

Quang Hiến

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

109,09

0,27

2,87

4,01

19,17

23,16

0,22

0,37

10,20

44,31

 

4,507

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

9,18

 

 

 

2,69

0,08

0,15

0,36

 

5,40

 

0,5

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

9,18

 

 

 

2,69

0,08

0,15

0,36

 

5,40

 

0,5

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

6,27

0,01

0,87

0,01

0,07

 

0,05

0,01

5,20

0,05

 

0,004

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

2,55

 

0,60

0,26

0,04

 

 

 

 

0,05

 

1,6

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,84

 

 

3,74

0,10

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

86,62

0,26

1,40

0,00

15,91

23,08

0,02

 

5,00

38,54

 

2,403

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,63

 

 

 

0,36

 

 

 

 

0,27

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

0,44

0,14

0,12

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,44

0,14

0,12

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 03

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Lang Chánh

Yên Khương

Yên Thắng

Trí Nang

Giao An

Giao Thiện

Tân Phúc

Tam Văn

Lâm Phú

Đồng Lương

Thị trấn

Quang Hiến

1

Đất nông nghiệp

NNP

109,09

0,27

2,87

4,01

19,17

23,16

0,22

0,37

10,20

44,31

 

4,51

1.1

Đất trồng lúa

LUA

9,18

 

 

 

2,69

0,08

0,15

0,36

 

5,40

 

0,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

9,18

 

 

 

2,69

0,08

0,15

0,36

 

5,40

 

0,50

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

6,27

0,01

0,87

0,01

0,07

 

0,05

0,01

5,20

0,05

 

0,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2,55

 

0,60

0,26

0,04

 

 

 

 

0,05

 

1,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,84

 

 

3,74

0,10

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

86,62

0,26

1,40

0,00

15,91

23,08

0,02

 

5,00

38,54

 

2,40

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,63

 

 

 

0,36

 

 

 

 

0,27

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

22,80

1,38

1,32

0,00

11,00

 

 

0,18

 

6,72

 

2,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

1,62

 

0,12

 

1,21

 

 

 

 

0,29

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

3,82

 

1,20

0,00

0,37

 

 

 

 

0,05

 

2,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1,11

1,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,45

0,27

 

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,80

 

 

 

9,42

 

 

 

 

6,38

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

TT Lang Chánh

Yên Khương

Yên Thắng

Trí Nang

Giao An

Giao Thiện

Tân Phúc

Tam Văn

Lâm Phú

Đồng Lương

Thị trấn

Quang Hiến

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

44,35

0,01

8,90

 

3,48

 

 

9,71

12,26

9,99

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

43,98

0,01

8,90

 

3,11

 

 

9,71

12,26

9,99

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở nông thôn

ONT

0,37

 

 

 

0,37

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ 05

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2020, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số:   /QĐ-UBND ngày   tháng   năm 2020 của UBND tỉnh Thanh Hóa)

TT

Hạng mục

Kế hoạch sử dụng năm 2020

Địa điểm (đến cấp xã)

Diện tích (ha)

Sử dụng vào loại đất

A

Công trình, dự án mục đích Quốc phòng.

 

 

 

1

Khu căn cứ quân sự, thao trường bắn, khu vực phòng thủ

10,20

CQP

Tân Phúc

2

Chốt Dân quân thường trực biên giới xã Yên Khương.

4,00

CQP

Yên Khương

B

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất

 

 

 

I

Dự án khu dân cư

 

 

 

1

Khu dân cư thôn En

0,080

ONT

Trí Nang

2

Khu dân cư Chiềng Ban 1

0,120

ODT

Quang Hiến (Thị trấn)

3

Khu dân cư thôn Chõng

0,60

ONT

Đồng Lương

4

Khu dân cư Tổ 3 Phố 1 (khu phố Lê Lợi)

0,140

ODT

Thị trấn

5

Khu dân cư thôn Poọng

0,180

ONT

Giao Thiện

II

Dự án xây dựng khu thể dục, thể thao

 

 

 

1

Sân thể thao Chiềng Ban 1

0,600

DTT

Quang Hiến (Thị trấn)

III

Dự án sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

1

Nhà văn hóa thôn Chiềng Ban 1

0,270

DSH

Quang Hiến (Thị trấn)

IV

Dự án Công trình năng lượng

 

 

 

1

Chống quá tải lưới Điện lực Lang Chánh, tại thị trấn Lang Chánh

0,007

DNL

Thị trấn

2

Chống quá tải lưới Điện lực Lang Chánh, tại xã Giao Thiện

0,005

DNL

Giao Thiện

3

Chống quá tảỉ lưới Điện lực Lang Chánh, tại xã Tân Phúc

0,003

DNL

Tân Phúc

4

Trạm biến áp và chống quá tải lưới Điện lực Lang Chánh, tại xã Đồng Lương

0,007

DNL

Đồng Lương

5

Chống quá tải lưới Điện lực Lang Chánh, tại xã Yên Khương

0,011

DNL

Yên Khương

6

Chống quá tải lưới Điện lực Lang Chánh, tại xã Giao An

0,007

DNL

Giao An

7

Thủy điện Sông Âm

54,640

DNL

Tam Văn

8

Thủy điện Sông Âm

32,730

DNL

Yên Thắng

V

Dự án công trình giao thông

 

 

 

1

Mở rộng đường giao thông khu phố Lê Lai

0,020

DGT

Thị trấn

2

Bến xe khách huyện

0.400

DGT

Thị trấn

VI

Dự án xây dựng Chợ

 

 

 

1

Dự án xây mới chợ xã Giao Thiện

0,360

DHT

Giao Thiện

VII

Dự án khai thác khoáng sản

 

 

 

1

Khai thác mỏ sét Kaolin

23,080

SKS

Trí Nang

C

Khu vực cần chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện việc nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

 

 

 

1

Sân thể thao bóng đá Việt Hùng

0,655

DTT

Thị trấn

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1660/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa

Số hiệu: 1660/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 13/05/2020
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
Người ký: Nguyễn Đức Quyền
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 13/05/2020
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1660/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký