Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TỔNG QUAN QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 THÀNH PHỐ TAM KỲ

Quyết định số 1686/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Đây là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các chỉ tiêu phân bổ, thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trên địa bàn thành phố nhằm phục vụ mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trong năm kế hoạch.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2018

Tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Tam Kỳ được phân bổ cho các mục đích sử dụng cụ thể tại các đơn vị hành chính cấp xã, phường như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 4.938,24 ha. Diện tích lớn nhất tập trung tại xã Tam Thăng (1.184,61 ha) và xã Tam Phú (1.160,10 ha). Các loại đất nông nghiệp chính bao gồm: Đất trồng lúa (1.588,49 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 1.246,87 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (830,63 ha); Đất trồng cây lâu năm (1.757,32 ha); Đất rừng phòng hộ (429,45 ha); Đất rừng sản xuất (37,38 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (259,41 ha); Đất nông nghiệp khác (35,56 ha).
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 4.029,00 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Tam Thăng (910,49 ha) và phường An Phú (524,35 ha). Các chỉ tiêu chi tiết gồm: Đất quốc phòng (95,62 ha); Đất an ninh (19,18 ha); Đất khu công nghiệp (239,62 ha); Đất cụm công nghiệp (12,16 ha); Đất thương mại, dịch vụ (62,69 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (85,36 ha); Đất phát triển hạ tầng (1.177,00 ha); Đất ở tại nông thôn (268,53 ha); Đất ở tại đô thị (624,93 ha); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (37,81 ha); Đất xây dựng công trình sự nghiệp (190,84 ha); Đất nghĩa trang, nghĩa địa (414,41 ha); Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng (44,76 ha); Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (474,44 ha); Đất có mặt nước chuyên dùng (200,85 ha).
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 429,34 ha, tập trung chủ yếu ở xã Tam Thăng (104,07 ha) và xã Tam Phú (97,95 ha).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2018

Để triển khai các dự án đầu tư phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất được quy định cụ thể:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 293,96 ha. Địa bàn có diện tích thu hồi lớn nhất là xã Tam Thăng (96,89 ha) và phường Tân Thạnh (58,74 ha). Các loại đất thu hồi gồm: Đất trồng lúa (109,13 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 100,98 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (90,51 ha); Đất trồng cây lâu năm (88,87 ha); Đất rừng phòng hộ (3,00 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (2,45 ha).
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 58,85 ha, chủ yếu tại xã Tam Thăng (26,42 ha) và phường Tân Thạnh (11,54 ha). Các loại đất thu hồi bao gồm: Đất ở tại nông thôn (13,79 ha); Đất ở tại đô thị (16,07 ha); Đất phát triển hạ tầng (9,86 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (11,60 ha); Đất xây dựng công trình sự nghiệp (1,81 ha).
  • Thu hồi đất chưa sử dụng: Tổng diện tích thu hồi để chuyển sang các mục đích khác là 25,14 ha, tập trung nhiều nhất tại phường An Phú (12,35 ha).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2018 nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển đô thị và công nghiệp:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 342,34 ha. Địa bàn thực hiện lớn nhất là xã Tam Thăng (114,92 ha) và phường Tân Thạnh (62,74 ha). Cơ cấu chuyển đổi gồm: Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp (110,51 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 102,36 ha); Đất trồng cây hàng năm khác (106,03 ha); Đất trồng cây lâu năm (120,35 ha); Đất rừng phòng hộ (3,00 ha); Đất nuôi trồng thủy sản (2,45 ha).
  • Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất phi nông nghiệp: Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích là 6,55 ha, thực hiện nhiều nhất tại phường Tân Thạnh (2,64 ha) và phường An Phú (2,38 ha).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Thành phố Tam Kỳ lên kế hoạch khai thác và đưa 36,32 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển:

  • Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 2,30 ha đất chưa sử dụng để làm đất rừng phòng hộ tại xã Tam Thăng.
  • Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Tổng diện tích là 34,02 ha, tập trung nhiều nhất tại phường An Phú (12,55 ha) và xã Tam Thanh (5,40 ha). Đất được đưa vào sử dụng cho các mục tiêu: Đất thương mại, dịch vụ (8,16 ha); Đất phát triển hạ tầng (6,79 ha); Đất ở tại đô thị (8,11 ha); Đất xây dựng công trình sự nghiệp (5,48 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (2,00 ha); Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng (1,50 ha).

5. Trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị liên quan

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng pháp luật, Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:

  • Ủy ban nhân dân thành phố Tam Kỳ:
    • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
    • Huy động các nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương.
    • Rà soát các dự án, công trình đã đăng ký trong kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt nhưng không thực hiện để kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ.
    • Cập nhật danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất năm 2018 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Tam Kỳ để trình UBND tỉnh phê duyệt.
    • Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất gửi về UBND tỉnh.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam:
    • Chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn và giám sát UBND thành phố Tam Kỳ triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định.
    • Tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh xem xét, xử lý các trường hợp phát sinh hoặc vướng mắc trong quá trình thực hiện.

6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh Quảng Nam, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, Chủ tịch UBND thành phố Tam Kỳ và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1686/QĐ-UBND

Quảng Nam, ngày 31 tháng 5 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ TAM KỲ, TỈNH QUẢNG NAM

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 43/2004/QĐ-TTg ngày 23/3/2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch chung xây dựng Khu kinh tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 32/2017/QĐ-TTg ngày 20/7/2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung Quy chế hoạt động của Khu kinh tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam ban hành kèm theo Quyết định số 24/2010/QĐ-TTg ngày 03/3/2010 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Thông báo số 425/TTg-CN ngày 24/3/2017 của Thủ tướng Chính phủ V/v chủ trương đầu tư Dự án xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu Công nghiệp Tam Thăng 2 - Khu Kinh tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam;

Căn cứ Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của HĐND tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;

Căn cứ Quyết định số 431/QĐ-UBND ngày 30/01/2018 của UBND tỉnh Quảng Nam về triển khai thực hiện Nghị quyết số 49/NQ-HĐND ngày 07/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam về danh mục dự án cần thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2018;

Căn cứ Quyết định số 2892/QĐ-UBND ngày 27/8/2009 của UBND tỉnh Quảng Nam về xét duyệt quy hoạch sử dụng đất chi tiết đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất chi tiết kỳ đầu (2009 -2010) của Khu Kinh tế mở Chu Lai;

Căn cứ Quyết định số 2018/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam về Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;

Căn cứ Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 21/02/2014 của UBND tỉnh Quảng Nam về phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Tam Thăng;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Tam Kỳ tại Tờ trình số 92/TTr-UBND ngày 09/5/2018 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 426/TTr-STNMT ngày 25/5/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Mỹ

Phường An Phú

Phường An Sơn

Phường An Xuân

Phường Hòa Hương

Phường Hòa Thuận

Phường Phước Hòa

Xã Tam Phú

Xã Tam Thanh

Xã Tam Thăng

Xã Tam Ngọc

Phường Tân Thạnh

Phường Trường Xuân

(1)

(2)

(3)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

4.938,24

20,79

728,68

60,41

15,93

200,24

384,72

6,73

1.160,10

250,03

1.184,61

490,83

163,91

271,27

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.588,49

0,92

285,97

4,41

-

90,54

111,99

-

359,07

4,59

440,56

91,66

109,83

88,97

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa

LUC

1.246,87

-

276,00

4,02

-

90,54

11329

-

265,93

420

22728

91,86

109,83

6323

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

830,63

2,96

115,02

7,53

3,50

26,57

108,96

2,16

144,93

8,44

218,10

121,75

14,10

56,61

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.757,32

16,85

291,85

48,00

12,43

71,65

163,77

2,71

312,91

168,41

272,85

231,62

39,98

124,32

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

429,45

-

15,39

-

-

-

-

-

219,96

20,20

173,89

-

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

37,38

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

37,38

-

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

259,41

0,06

20,44

0,48

-

11,49

-

1,86

102,66

48,39

70,26

2,40

-

1,37

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

35,56

-

-

-

-

-

-

-

20,57

-

8,95

6,03

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4.029,00

166,66

524,35

189,21

92,91

199,96

288,89

56,29

492,87

223,86

910,49

294,81

399,21

189,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

95,62

2,32

1,99

-

-

-

8,23

-

3,98

0,73

-

71,96

6,42

-

2.2

Đất an ninh

CAN

19,18

1,30

0,07

0,04

0,10

0,03

10,17

0,08

2,00

-

-

-

5,25

0,15

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

239,62

-

11,38

-

-

-

21,53

-

-

-

206,71

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

12,16

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

12,16

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

62,69

1,94

8,58

5,04

3,20

-

1,45

5,23

-

4,08

20,16

-

7,76

5,24

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

85,36

4,98

14,74

3,66

8,96

0,17

25,21

0,34

0,21

13,25

1,22

2,12

8,39

2,12

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,73

-

-

0,10

-

0,63

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

DHT

1.177,00

56,21

163,65

59,25

25,93

52,96

101,12

15,03

180,78

39,00

216,56

83,86

122,03

60,62

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

8,31

0,27

2,38

0,08

-

0,02

-

0,10

3,54

-

0,31

-

1,20

0,41

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

28,56

-

-

-

-

19,66

8,89

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

268,53

-

-

-

-

-

-

-

74,37

48,01

66,02

80,12

-

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

624,93

54,24

112,98

81,08

41,33

50,43

75,63

17,31

-

-

-

-

111,22

80,73

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

37,81

5,06

2,76

1,32

0,50

0,59

3,09

0,06

0,70

0,30

0,29

1,40

21,44

0,29

2.14

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DTS

190,84

26,22

30,34

14,62

10,13

12,51

10,60

0,87

21,68

4,87

9,90

7,04

37,26

4,80

2.16

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

414,41

0,44

39,87

0,34

0,08

3,17

12,16

0,27

105,54

19,85

193,58

19,68

4,23

15,20

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

2,39

-

2,39

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

DKV

44,76

8,56

10,57

2,93

-

-

0,11

-

-

0,10

-

0,32

17,73

4,44

2.19

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

19,01

0,25

1,72

1,30

0,19

1,11

0,72

0,18

4,62

1,40

3,53

1,24

1,33

1,42

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

9,53

0,03

1,06

0,27

0,29

0,53

1,35

0,05

1,98

0,11

2,47

0,67

0,20

0,51

2.21

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

474,44

-

72,25

6,84

-

54,57

6,48

16,78

87,13

92,08

73,87

23,58

40,87

-

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

200,85

4,40

46,84

9,95

1,79

2,04

1,77

-

6,07

0,08

115,70

2,45

9,43

0,33

3

Đất chưa sử dụng

CSD

429,34

0,25

71,69

0,10

0,01

5,20

34,94

2,92

97,95

71,49

104,07

23,23

5,42

12,07

2. Kế hoạch thu hồi đất các loại đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Mỹ

Phường An Phú

Phường An Sơn

Phường An Xuân

Phường Hòa Hương

Phường Hòa Thuận

Phường Phước Hòa

Xã Tam Phú

Xã Tam Thanh

Xã Tam Thăng

Xã Tam Ngọc

Phường Tân Thạnh

Phường Trường Xuân

(1)

(2)

(3)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất Nông nghiệp

NNP

293,96

7,38

45,24

9,37

0,93

7,68

35,55

0,19

8,14

2,11

96,89

1,55

58,74

20,20

1.1

Đất trồng lúa

LUA

109,13

0,22

7,40

1,50

-

5,21

11,48

-

2,94

-

11,00

0,28

56,33

12,77

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

100,98

-

7,40

1,50

-

5,21

9,88

-

1,51

-

11,00

0,08

56,33

8,07

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

90,51

1,65

26,85

2,77

0,20

1,23

2,32

-

0,89

-

49,73

0,20

1,19

3,48

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

88,87

5,49

10,99

5,10

0,73

1,23

21,75

0,19

3,05

0,94

33,16

1,07

1,22

3,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

2,45

0,02

-

-

-

-

-

-

1,26

1,17

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

58,85

9,18

3,98

1,45

1,32

1,62

0,95

0,12

0,16

0,36

26,42

-

11,54

1,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,32

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,32

-

2.2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,78

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,78

-

2.3

Đất phát triển hạ tầng

DHT

9,86

-

0,55

-

-

-

0,13

0,03

0,10

0,17

3,10

-

5,78

-

2.4

Đất ở tại nông thôn

ONT

13,79

-

-

-

-

-

-

-

0,06

0,03

13,70

-

-

-

2.5

Đất ở tại đô thị

ODT

16,07

8,78

0,30

0,95

1,30

0,72

0,40

0,04

-

-

-

-

1,83

1,75

2.6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,25

-

0,15

-

0,02

-

-

-

 

0,09

-

-

-

-

2.7

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

DTS

1,81

-

-

0,50

-

0,88

0,04

-

-

0,07

0,32

-

-

-

2.8

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa

NTD

11,60

0,24

2,98

-

-

0,01

-

-

-

0,01

7,30

-

1,06

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,22

0,16

-

-

-

0,01

-

0,05

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

2.11

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,15

-

-

-

-

-

0,38

-

-

-

-

-

1,77

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

25,14

0,48

12,35

0,02

-

0,57

2,22

0,30

3,17

1,32

0,76

2,00

1,95

-

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Mỹ

Phường An Phú

Phường An Sơn

Phường An Xuân

Phường Hòa Hương

Phường Hòa Thuận

Phường Phước Hòa

Xã Tam Phú

Xã Tam Thanh

Xã Tam Thăng

Xã Tam Ngọc

Phường Tân Thạnh

Phường Trường Xuân

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất Nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

342,34

9,10

49,24

9,48

1,86

8,61

41,30

0,54

11,62

4,11

114,92

6,22

62,74

22,60

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

110,51

0,22

7,40

1,50

-

5,21

12,50

-

2,94

-

11,00

0,28

56,55

12,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

102,36

-

7,40

1,50

-

5,21

10,90

-

1,51

-

11,00

0,08

56,55

8,20

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

106,03

1,65

28,05

2,82

0,40

1,69

3,80

0,15

1,42

-

59,46

0,95

1,59

4,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

120,35

7,21

13,79

5,16

1,46

1,70

25,00

0,39

6,00

2,94

41,46

4,99

4,60

5,65

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

3,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,00

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

2,45

0,02

-

-

-

-

-

-

1,26

1,17

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp

PNN

6,55

0,06

2,38

0,50

0,02

-

0,55

0,08

-

0,20

0,12

-

2,64

-

2.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

6,55

0,06

2,38

0,50

0,02

-

0,55

0,08

-

0,20

0,12

-

2,64

-

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng Diện tích

Diện tích Phân theo đơn vị hành chính

Phường An Mỹ

Phường An Phú

Phường An Sơn

Phường An Xuân

Phường Hòa Hương

Phường Hòa Thuận

Phường Phước Hòa

Xã Tam Phú

Xã Tam Thanh

Xã Tam Thăng

Xã Tam Ngọc

Phường Tân Thạnh

Phường Trường Xuân

(1)

(2)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất Nông nghiệp

2,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,30

-

-

-

1.1

Đất rừng phòng hộ

2,30

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2,30

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

34,02

1,24

12,55

0,19

0,10

0,57

2,58

0,30

3,17

5,40

2,56

2,00

3,36

-

2.1

Đất an ninh

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

2.2

Đất khu công nghiệp

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,50

-

-

-

2.3

Đất thương mại, dịch vụ

8,16

0,11

0,13

0,17

0,10

-

0,36

-

-

4,08

1,80

-

1,41

-

2.4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

0,85

0,65

0,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện

6,79

-

4,40

-

-

-

-

0,25

1,07

1,07

-

-

-

-

2.6

Đất ở tại nông thôn

0,26

-

-

-

-

-

-

-

0,10

0,16

-

-

-

-

2.7

Đất ở tại đô thị

8,11

0,48

3,90

0,02

-

0,57

1,88

0,05

-

-

-

-

1,21

-

2.8

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,08

-

-

-

-

-

0,08

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất xây dựng công trình sự nghiệp

5,48

-

2,72

-

-

-

0,26

-

-

0,09

-

2,00

0,41

-

2.10

Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,26

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,26

-

-

-

2.11

Đất khu vui chơi giải trí cộng đồng

1,50

-

1,20

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,30

-

2.12

Đất sinh hoạt cộng đồng

2,00

-

-

-

-

-

-

-

2,00

-

-

-

-

-

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, các đơn vị có trách nhiệm:

1. Ủy ban nhân dân thành phố Tam Kỳ:

- Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

- Huy động nguồn lực đầu tư để tổ chức triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2018, thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

- Thường xuyên theo dõi, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất, phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai tại địa phương;

- Rà soát những dự án, công trình dự án đăng ký vào kế hoạch sử dụng đất được UBND tỉnh phê duyệt, công bố công khai nhưng không thực hiện, kịp thời điều chỉnh hoặc đề xuất hủy bỏ;

- Cập nhật các danh mục dự án kế hoạch sử dụng đất 2018 vào điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Tam Kỳ trình UBND tỉnh phê duyệt theo quy định;

- Định kỳ hàng năm báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, giám sát UBND thành phố Tam Kỳ triển khai thực hiện đảm bảo đúng quy định và tổng hợp báo cáo UBND tỉnh xem xét xử lý các trường hợp phát sinh (nếu có).

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Nam, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Tam Kỳ và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CPVP;
- Lưu: VT, KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Lê Trí Thanh

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1686/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam

Số hiệu: 1686/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/05/2018
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Nam
Người ký: Lê Trí Thanh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/05/2018
Tình trạng: Chưa xác định
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1686/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký