Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 17/2021/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang ban hành quy định chi tiết về giá tính thuế đối với các loại tài nguyên và định mức sử dụng tài nguyên trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng làm căn cứ để các cơ quan quản lý nhà nước, đặc biệt là cơ quan thuế, thực hiện việc tính và thu thuế tài nguyên chính xác, đồng thời giúp các tổ chức, cá nhân khai thác tài nguyên thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính với ngân sách nhà nước.

- Thông tin chung về văn bản pháp quy

  • Tên văn bản: Quyết định quy định về giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
  • Số hiệu: 17/2021/QĐ-UBND.
  • Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.
  • Người ký ban hành: Phó Chủ tịch Trần Văn Dũng (ký thay Chủ tịch).
  • Ngày có hiệu lực: Ngày 01 tháng 8 năm 2021.
  • Văn bản bị thay thế: Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 13 tháng 3 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.

- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng (Điều 1)

Quyết định này xác định rõ giới hạn pháp lý và các nhóm đối tượng chịu sự tác động trực tiếp, cụ thể:

  • Phạm vi điều chỉnh: Quy định chi tiết về giá tính thuế đối với từng loại tài nguyên thiên nhiên và định mức sử dụng tài nguyên. Định mức này được dùng làm căn cứ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác thực tế có trong sản phẩm trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
  • Đối tượng áp dụng:
    • Các cơ quan quản lý nhà nước bao gồm: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, cơ quan Thuế các cấp và các cơ quan, đơn vị khác có liên quan đến công tác quản lý, thu thuế tài nguyên.
    • Các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động khai thác tài nguyên thuộc đối tượng phải nộp thuế tài nguyên theo quy định của pháp luật hiện hành trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

- Quy định chi tiết về giá tính thuế đối với tài nguyên (Điều 2)

Giá tính thuế tài nguyên quy định tại văn bản này là giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (GTGT) và chi phí vận chuyển. Biểu giá tính thuế được phân chia cụ thể theo từng nhóm, loại tài nguyên như sau:

  • Nhóm khoáng sản không kim loại:
    • Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình: 50.000 đồng/m³.
    • Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn): 60.000 đồng/m³.
    • Đất làm gạch, ngói: 120.000 đồng/m³.
  • Nhóm nước thiên nhiên:
    • Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (đã qua lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế): 200.000 đồng/m³.
    • Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp: 100.000 đồng/m³.
    • Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp: 500.000 đồng/m³.
    • Nước mặt dùng cho sản xuất, kinh doanh nước sạch: 2.000 đồng/m³.
    • Nước dưới đất (nước ngầm) dùng cho sản xuất, kinh doanh nước sạch: 4.000 đồng/m³.
    • Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá: 40.000 đồng/m³.
    • Nước thiên nhiên dùng cho các mục đích khác (như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, sản xuất phi nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi gia súc...): 3.000 đồng/m³.
  • Xử lý trường hợp phát sinh tài nguyên khác: Đối với các loại tài nguyên khác phát sinh khai thác thực tế trên địa bàn tỉnh Tiền Giang nhưng chưa được liệt kê trong Quyết định này, cơ quan chức năng và người nộp thuế sẽ áp dụng mức giá tính thuế tài nguyên tối thiểu theo quy định tại Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020).

- Định mức sử dụng tài nguyên và phương pháp quy đổi (Điều 3)

Định mức sử dụng tài nguyên được ban hành nhằm giải quyết các trường hợp không xác định được trực tiếp số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng tài nguyên khai thác thực tế. Định mức quy đổi trung bình giữa tài nguyên thành phẩm và tài nguyên nguyên khai được quy định cụ thể:

  • Đối với đất làm gạch, ngói (Khoáng sản không kim loại):
    • Sản phẩm gạch 4 lỗ (kích thước 8 x 8 x 18 cm): Định mức quy đổi là 700 viên thành phẩm tương đương với 1 m³ tài nguyên nguyên khai.
    • Sản phẩm gạch thẻ 2 lỗ (kích thước 8 x 4 x 18 cm): Định mức quy đổi là 1.000 viên thành phẩm tương đương với 1 m³ tài nguyên nguyên khai.
  • Đối với nước thiên nhiên:
    • Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình: Định mức quy đổi là 1 lít thành phẩm tương đương với 1,3 lít tài nguyên nguyên khai.
    • Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất, kinh doanh nước sạch: Định mức quy đổi là 1 m³ thành phẩm tương đương với 1,2 m³ tài nguyên nguyên khai.
  • Mục đích áp dụng: Các định mức nêu trên là căn cứ pháp lý bắt buộc để cơ quan thuế thực hiện quy đổi từ sản lượng sản phẩm tiêu thụ (thành phẩm hoặc sản phẩm công nghiệp) ra sản lượng tài nguyên khai thác thực tế để tính thuế đối với các tổ chức, cá nhân, hộ gia đình hoạt động trên địa bàn tỉnh.

- Điều khoản thi hành và tổ chức thực hiện (Điều 4 & Điều 5)

Quyết định quy định rõ ràng về mốc thời gian áp dụng và trách nhiệm của các bên liên quan trong việc triển khai thực hiện chính sách:

  • Hiệu lực thi hành: Quyết định chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2021. Kể từ ngày này, Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang hết hiệu lực pháp luật.
  • Trách nhiệm thi hành: Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.
    • Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Tiền Giang.
    • Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh có liên quan.
    • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã thuộc tỉnh.
    • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh.
    • Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân khai thác, sử dụng tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 17/2021/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 12 tháng 7 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH GIÁ TÍNH THUẾ ĐỐI VỚI TÀI NGUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 06 năm 2020;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25 tháng 11 năm 2009;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2015 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 82/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước và Nghị định số 41/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị đinh số 82/2017/NĐ-CP ngày 17 tháng 7 năm 2017 của Chính phủ Quy định về phương pháp tính, mức thu tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên; Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên và Thông tư số 174/2016/TT-BTC ngày 28 tháng 10 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung điểm a, khoản 4, Điều 6 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20 tháng 01 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính Quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh:

Quy định giá tính thuế đối với tài nguyên và định mức sử dụng tài nguyên làm căn cứ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác có trong sản phẩm tài nguyên và sản phẩm công nghiệp trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

2. Đối tượng áp dụng:

a) Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, cơ quan Thuế các cấp và các cơ quan khác có liên quan;

b) Tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thuộc đối tượng phải nộp thuế tài nguyên theo quy định.

Điều 2. Giá tính thuế đối với tài nguyên

1. Giá tính thuế:

Mã, nhóm loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế tài nguyên

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

II

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

II1

 

 

 

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

Đồng/m3

50.000

 

II5

 

 

 

Cát

 

 

 

 

II501

 

 

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

Đồng/m3

60.000

  

II7

 

 

 

Đất làm gạch, ngói

Đồng/m3

120.000

V

 

 

 

 

Nước thiên nhiên

 

 

 

V1

 

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

V101

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V10101

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

Đồng/m3

200.000

 

 

V102

 

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V10201

 

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

Đồng/m3

100.000

 

 

 

V10202

 

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

Đồng/m3

500.000

 

V2

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

 

 

 

 

V201

 

 

Nước mặt

Đồng/m3

2.000

 

 

V202

 

 

Nước dưới đất (nước ngầm)

Đồng/m3

4.000

 

V3

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

 

 

 

 

V301

 

 

Nước thiên nhiên dùng trong sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

Đồng/m3

40.000

 

 

V303

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, sản xuất phi nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản, chăn nuôi gia súc…

Đồng/m3

3.000

2. Giá tính thuế đối với tài nguyên quy định tại khoản 1 Điều này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển.

3. Các tài nguyên khác nếu có phát sinh khai thác trên địa bàn tỉnh Tiền Giang chưa được quy định tại Quyết định này thì áp dụng giá tính thuế tài nguyên tối thiểu theo quy định tại Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính (được sửa đổi, bổ sung tại Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính).

Điều 3. Định mức sử dụng tài nguyên

1. Định mức sử dụng tài nguyên:

Mã, nhóm loại tài nguyên

Tên nhóm, loại tài nguyên

Định mức quy đổi trung bình từ tài nguyên thành phẩm về tài nguyên nguyên khai

Định mức quy đổi trung bình từ tài nguyên nguyên khai về tài nguyên thành phẩm

Cấp 1

Cấp 2

Cấp 3

Cấp 4

Cấp 5

II

 

 

 

 

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

II7

 

 

 

Đất làm gạch, ngói

 

 

 

 

 

 

 

- Gạch 4 lỗ (8 x 8 x 18) cm

700 viên

1 m3

 

 

 

 

 

- Gạch thẻ 2 lỗ (8 x 4 x 18) cm

1.000 viên

1 m3

V

 

 

 

 

Nước thiên nhiên

 

 

 

V1

 

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

V101

 

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

 

 

 

 

 

V10101

 

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

1 lít

1,3 lít

 

V2

 

 

 

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

1 m3

1,2 m3

2. Định mức sử dụng tài nguyên quy định tại khoản 1 Điều này làm căn cứ quy đổi từ sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp ra sản lượng tài nguyên khai thác có trong sản phẩm tài nguyên hoặc sản phẩm công nghiệp của các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh đối với tài nguyên không xác định được số lượng, trọng lượng hoặc khối lượng khai thác thực tế.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2021.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 03/2018/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang quy định về giá tính thuế tài nguyên đối với tài nguyên thiên nhiên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành, thị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Văn Dũng

 

Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 17/2021/QĐ-UBND quy định về giá tính thuế đối với tài nguyên trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Số hiệu: 17/2021/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 12/07/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Tiền Giang
Người ký: Trần Văn Dũng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/08/2021
Tình trạng: ● Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 17/2021/QĐ-UBND quy định về giá tí...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký