Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 172/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu

Quyết định 172/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phước Long. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phương án thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị liên quan để tổ chức thực hiện hiệu quả.

Các chỉ tiêu chủ yếu trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023

Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phước Long tập trung vào ba nội dung quản lý và phân bổ cốt lõi sau:

  • Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2023, nội dung chi tiết được quy định tại Phụ lục 01 kèm theo quyết định.
  • Kế hoạch thu hồi đất: Xác định cụ thể diện tích và các loại đất cần thu hồi trong năm kế hoạch để phục vụ cho các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, chi tiết được quy định tại Phụ lục 02.
  • Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng, sản xuất kinh doanh và nhà ở của địa phương, chi tiết được quy định tại Phụ lục 03.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, nghiêm túc và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Phước Long:
    • Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, kế hoạch đã được phê duyệt.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vướng mắc phát sinh.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bạc Liêu:
    • Chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát thường xuyên quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Phước Long.
    • Chủ trì, tham mưu và đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.

Hiệu lực thi hành và trách nhiệm thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các chức danh và cơ quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phước Long, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Phước Long cùng Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 172/QĐ-UBND

Bạc Liêu, ngày 09 tháng 5 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN PHƯỚC LONG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 7 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Phước Long tại Tờ trình số 66/TTr-UBND ngày 19 tháng 4 năm 2023 và đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 168/TTr-STNMT ngày 26 tháng 4 năm 2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phước Long với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại phụ lục 01);

2. Kế hoạch thu hồi đất trong năm kế hoạch (chi tiết tại phụ lục 02);

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại phụ lục 03).

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Phước Long có trách nhiệm:

a) Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

c) Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.

2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm thực hiện kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện Phước Long; đồng thời, tham mưu đề xuất thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phước Long, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường và Thủ trưởng cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh Bạc Liêu;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các Sở: TC, KH&ĐT, NN&PTNT, XD, CT, GTVT, KH&CN, GD&ĐT, VHTT&DL, YT;
- Các cơ quan đoàn thể;
- Trung tâm Công báo - Tin học;
- Lưu: VT, CH, MT (KHPL 2023).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Tấn Cận

 

PHỤ LỤC:

BẢNG CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA PHƯỚC LONG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu)

PHỤ LỤC 1:

DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Long

Vĩnh Phú Đông

Vĩnh Phú Tây

Phước Long

Hưng Phú

Vĩnh Thanh

Phong Thạnh Tây A

Phong Thanh Tây B

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) … (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

 

Tổng DTTN (1 2 3)

 

41.791,47

4.947,70

4.863,44

5.171,52

7.549,96

3.793,44

3.737,07

5.597,43

6.130,92

1

Đất nông nghiệp

NNP

38.364,35

4.411,05

4.484,56

4.729,69

6.942,23

3.503,13

3.444,42

5.178,76

5.670,51

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

13.664,64

1.091,46

4.015,90

2.294,43

 

3.130,59

3.132,26

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

13.664,64

1.091,46

4.015,90

2.294,43

 

3.130,59

3.132,26

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

152,88

19,53

67,28

3,00

1,38

21,19

40,09

0,07

0,34

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.849,15

601,71

400,37

458,83

365,37

345,34

265,06

230,97

181,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

21.685,01

2.688,40

0,78

1.972,64

6.575,47

6,02

5,30

4.947,73

5.488,67

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

12,67

9,95

0,22

0,79

 

 

1,71

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3.424,89

536,66

376,65

441,82

607,73

290,31

292,65

418,66

460,41

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

80,48

4,40

 

 

76,08

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

3,19

2,83

0,05

0,09

0,06

0,03

0,04

0,04

0,05

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

30,00

 

 

 

 

 

 

 

30,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

7,19

2,32

0,69

2,06

0,47

0,22

0,32

0,64

0,47

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

2,84

2,07

 

0,36

 

0,22

 

0,10

0,09

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.226,72

339,56

232,15

325,45

371,15

191,55

188,34

291,85

286,67

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

889,81

163,36

45,64

132,48

189,99

29,72

59,69

142,88

126,05

-

Đất thủy lợi

DTL

1.252,85

147,92

178,64

181,83

170,17

155,43

120,76

142,26

155,84

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,28

1,12

 

0,32

 

0,37

0,19

0,28

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

5,66

4,19

0,26

0,08

0,23

0,55

0,09

0,21

0,05

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

30,87

7,62

3,97

5,02

3,47

3,17

3,64

1,98

2,00

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

2,21

0,29

0,47

0,69

 

 

0,59

0,17

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

1,17

1,09

0,03

 

 

 

 

0,05

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,32

0,17

 

 

0,02

0,03

0,04

0,03

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,58

 

 

 

0,58

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

6,94

4,02

 

 

 

 

 

1,91

1,01

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

13,68

0,47

2,84

4,08

3,78

1,75

0,10

0,30

0,36

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

18,65

9,27

0,30

0,51

2,33

0,53

2,94

1,76

1,01

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

1,70

0,04

 

0,44

0,58

 

0,30

0,02

0,32

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

3,72

0,25

0,61

0,58

0,29

0,51

0,87

0,22

0,39

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,95

0,95

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

517,91

 

82,54

90,87

89,06

63,58

73,24

53,28

65,34

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

112,11

112,11

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,50

6,20

0,35

0,24

0,55

0,30

0,23

0,47

0,16

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,10

0,01

 

0,09

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,19

0,16

0,12

0,03

0,07

0,41

0,86

3,17

0,37

2.19

Đất sông, kênh, rạch

SON

425,97

65,80

60,14

22,05

70,00

33,49

28,74

68,89

76,86

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,23

 

2,23

 

 

 

 

 

 

II

KHU CHỨC NĂNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

4.947,70

4.947,70

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

30,00

 

 

 

 

 

 

 

30,00

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

9,96

9,96

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

7,19

2,32

0,69

2,06

0,47

0,22

0,32

0,64

0,47

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

517,91

 

82,54

90,87

89,06

63,58

73,24

53,28

65,34

13

Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn

KON

518,68

 

82,54

91,23

89,06

63,80

73,24

53,38

65,43

Ghi chú: Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

PHỤ LỤC 2:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH

Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Long

Vĩnh Phú Đông

Vĩnh Phú Tây

Phước Long

Hưng Phú

Vĩnh Thanh

Phong Thạnh Tây A

Phong Thạnh Tây B

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) … (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

113,42

41,05

9,28

 

13,86

9,00

9,00

1,23

30,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

38,01

10,98

9,03

 

 

9,00

9,00

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

38,01

10,98

9,03

 

 

9,00

9,00

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,50

0,50

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

4,66

3,29

0,25

 

1,12

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

70,25

26,28

 

 

12,74

 

 

1,23

30,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,88

2,55

0,03

 

0,30

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1,20

1,20

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,87

0,87

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,16

0,16

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,17

0,17

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,33

 

0,03

 

0,30

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

1,35

1,35

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 3:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

Đơn vị tính: ha

Stt

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT. Phước Long

Vĩnh Phú Đông

Vĩnh Phú Tây

Phước Long

Hưng Phú

Vĩnh Thanh

Phong Thạnh Tây A

Phong Thạnh Tây B

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) … (12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

118,46

41,88

9,84

0,99

14,16

9,38

9,23

2,44

30,54

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

39,07

11,28

9,39

0,20

 

9,10

9,10

 

 

-

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

39,07

11,28

9,39

0,20

 

9,10

9,10

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

0,78

0,50

0,10

0,10

 

0,05

0,03

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

6,07

3,67

0,35

0,20

1,27

0,23

0,10

0,10

0,15

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

72,54

26,43

 

0,49

12,89

 

 

2,34

30,39

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

3,77

1,80

0,22

0,79

 

 

0,96

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

3,57

1,80

0,22

0,59

 

 

0,96

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

0,20

 

 

0,20

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,12

2,12

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 172/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu

Số hiệu: 172/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 09/05/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bạc Liêu
Người ký: Lê Tấn Cận
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 09/05/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 172/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký