Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Quyết định số 472/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập hành lang quản lý, phân bổ và sử dụng hiệu quả nguồn lực đất đai trên địa bàn huyện. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ các nội dung, chính sách và quy định cốt lõi của Quyết định này:

- Phê duyệt các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2023 (Điều 1)

UBND tỉnh chính thức phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Hiệp Hòa với các chỉ tiêu cụ thể được quy định chi tiết trong Phụ lục và Báo cáo Thuyết minh Tổng hợp kèm theo quyết định, bao gồm:

  • Phân bổ diện tích cụ thể cho các loại đất trên địa bàn huyện trong năm kế hoạch.
  • Kế hoạch chi tiết về việc chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất.
  • Kế hoạch thu hồi các loại đất để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh.
  • Kế hoạch đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phù hợp.
  • Hồ sơ sản phẩm Kế hoạch sử dụng đất sau khi phê duyệt được lưu trữ nghiêm ngặt tại Sở Tài nguyên và Môi trường và UBND huyện Hiệp Hòa để làm căn cứ thực hiện và đối chiếu pháp lý.

- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Hiệp Hòa (Điều 2)

UBND huyện Hiệp Hòa chịu trách nhiệm trực tiếp và toàn diện trong việc tổ chức, triển khai thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, cụ thể:

  • Trách nhiệm pháp lý về số liệu: Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của toàn bộ thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ và cơ sở dữ liệu được thể hiện trong hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
  • Công khai thông tin: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt và đăng tải đầy đủ trên Cổng thông tin điện tử của huyện theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai.
  • Tổ chức thực hiện nghiệp vụ đất đai: Triển khai thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tuân thủ nghiêm ngặt các quy định của Luật Đất đai và tổng hợp báo cáo định kỳ gửi Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Kiểm soát chặt chẽ việc chuyển mục đích sử dụng đất: Đối với việc chuyển mục đích từ đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân (trừ các trường hợp chuyển đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở sang đất ở, hoặc phục vụ mục đích tái định cư, hoặc thực hiện dự án đầu tư), UBND huyện bắt buộc phải báo cáo và xin ý kiến đồng ý bằng văn bản của Sở Tài nguyên và Môi trường trước khi ra quyết định cho phép chuyển mục đích.

- Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường (Điều 3)

Sở Tài nguyên và Môi trường thực hiện chức năng quản lý nhà nước, kiểm tra và giám sát quá trình thực thi kế hoạch sử dụng đất:

  • Trách nhiệm thẩm định: Chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật về tính chính xác, tính hợp pháp và sự phù hợp của các nội dung đã thẩm định và trình UBND tỉnh phê duyệt.
  • Công bố thông tin cấp tỉnh: Thực hiện đăng tải toàn bộ hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất huyện Hiệp Hòa đã được phê duyệt lên Cổng thông tin điện tử của Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Thanh tra, giám sát: Thường xuyên tổ chức các hoạt động kiểm tra, giám sát và đôn đốc UBND huyện Hiệp Hòa thực hiện kế hoạch sử dụng đất; bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng quy hoạch và đúng quy định pháp luật.
  • Chế độ báo cáo và lưu trữ: Định kỳ 6 tháng một lần tổng hợp và báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường về kết quả thực hiện kế hoạch; thực hiện lưu trữ đầy đủ, khoa học toàn bộ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất bao gồm thuyết minh báo cáo, bản đồ và hồ sơ thẩm định liên quan.

- Hiệu lực thi hành và đối tượng áp dụng (Điều 4)

Quyết định xác định rõ trách nhiệm thi hành của các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan:

  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành và cơ quan trực thuộc UBND tỉnh Bắc Giang.
  • Chủ tịch UBND huyện Hiệp Hòa.
  • Chủ tịch UBND các xã, thị trấn trực thuộc huyện Hiệp Hòa.
  • Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 472/QĐ-UBND

Bắc Giang, ngày 10 tháng 5 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN HIỆP HÒA

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;

Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện, chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ và nâng cao chất lượng lập quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của UBND huyện Hiệp Hòa tại Tờ trình số 98/TTr-UBND ngày 14/4/2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 218/TTr-STNMT ngày 20/4/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hiệp Hòa với các chỉ tiêu được thể hiện trong Phụ lục kèm theo gồm: Phân bổ diện tích các loại đất; Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất; Kế hoạch thu hồi đất; Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.

(Chi tiết theo biểu đính kèm và Báo cáo Thuyết minh Tổng hợp. Hồ sơ sản phẩm Kế hoạch kèm theo Quyết định này lưu trữ tại Sở Tài nguyên và Môi trường và UBND huyện Hiệp Hòa)

Điều 2. Trách nhiệm của UBND huyện Hiệp Hòa:

1. Chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật về tính chính xác của các nội dung thông tin, số liệu, tài liệu, hệ thống bản đồ, cơ sở dữ liệu trong hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2023.

2. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hiệp Hòa và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của huyện theo đúng quy định pháp luật.

3. Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất đã được UBND tỉnh phê duyệt; thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của Luật Đất đai; tổng hợp báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường.

4. Đối với việc chuyển mục đích đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân mà không phải là chuyển đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở sang đất ở hoặc phục vụ mục đích tái định cư hoặc thực hiện dự án đầu tư UBND huyện phải báo cáo, xin ý kiến Sở Tài nguyên và Môi trường trước khi chuyển mục đích sử dụng đất.

Điều 3. Sở Tài Nguyên và Môi trường: Chịu trách nhiệm về tính chính xác, phù hợp quy định pháp luật đối với các nội dung thẩm định, trình UBND tỉnh nêu trên; đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Sở toàn bộ hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt; thường xuyên tổ chức kiểm tra, giám sát, đôn đốc việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của UBND huyện Hiệp Hòa đảm bảo nguyên tắc kịp thời, sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, đúng pháp luật; định kỳ 6 tháng báo cáo UBND tỉnh, Bộ Tài nguyên và Môi trường về kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất huyện Hiệp Hòa theo quy định. Lưu trữ đầy đủ hồ sơ kế hoạch sử dụng đất (bao gồm thuyết minh báo cáo, bản đồ, hồ sơ thẩm định).

Điều 4. Thủ trưởng các sở, cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Hiệp Hòa, Chủ tịch UBND các xã, thị trấn thuộc huyện Hiệp Hòa và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- HĐND, UBND huyện Hiệp Hòa;
- P. KHTC - Sở TN&MT (lưu hs 10b);
- VP UBND tỉnh;
+ LĐVP, các phòng, đơn vị;
+ Trung tâm thông tin (đăng tải);
- Lưu VT, TNSN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Ô Pích

 

Biểu 01: Phân bổ diện tích cơ cấu các loại đất năm 2023 huyện Hiệp Hòa

(Kèm theo Quyết định số 472/QĐ-UBND ngày 10/5/2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Ngọc Sơn

Xã Hoàng Lương

Xã Lương Phong

Xã Hoàng Thanh

Xã Thường Thắng

Xã Danh Thắng

Xã Mai Trung

Xã Đông Lỗ

Xã Bắc Lý

Xã Đoan Bái

Xã Hương Lâm

Xã Hoàng An

Xã Thanh Vân

(1)

(2)

(3)

(4)= (6)+(7) +...+(31)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(19)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.498,36

65,53

693,76

315,52

834,40

364,64

540,17

631,98

670,54

1.200,19

878,10

724,58

785,98

418,71

261,42

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.954,75

43,47

458,57

100,72

612,67

224,77

321,88

343,93

487,37

956,67

565,69

546,69

668,64

240,41

186,64

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.599,91

41,75

441,42

100,53

612,67

224,61

321,34

343,93

487,37

665,44

565,69

546,69

668,64

240,41

186,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.163,36

5,65

17,31

1,30

10,43

31,15

55,75

42,91

21,33

86,51

84,08

2,35

13,95

39,17

23,01

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.247,24

10,91

183,21

28,54

152,81

84,33

143,72

216,33

95,55

71,50

187,00

127,68

72,20

119,86

34,77

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

44,55

0,22

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Trong đó: đất có RSX là rừng tự nhiên

RSN

-

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.016,46

4,93

31,27

184,61

56,72

23,57

17,63

25,12

66,25

81,60

40,06

45,45

30,33

17,18

16,82

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

72,00

0,35

3,39

0,35

1,77

0,83

1,19

3,69

0,05

3,92

1,26

2,41

0,86

2,09

0,19

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.049,25

34,22

323,50

121,70

437,55

145,86

240,73

294,69

335,41

506,30

401,95

435,88

489,74

172,01

156,23

2.1

Đất quốc phòng

CQP

144,15

0,70

36,09

-

-

6,73

11,04

8,62

-

-

19,03

-

-

11,74

-

2.2

Đất an ninh

CAN

4,34

0,02

-

-

-

-

0,20

0,20

-

0,10

-

0,20

0,20

-

0,16

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

273,05

1,33

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

40,10

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

558,36

2,71

-

-

74,50

1,85

-

58,00

-

-

4,79

134,22

110,99

-

50,50

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,54

0,11

0,15

-

-

-

0,06

0,29

1,20

0,60

0,70

2,20

1,75

0,20

0,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,39

0,42

0,36

-

0,26

0,58

0,20

11,53

-

41,45

0,71

1,05

7,42

-

0,74

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,93

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

99,27

0,48

-

-

-

-

-

-

16,27

18,99

9,39

2,50

5,40

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

2.676,22

12,99

141,16

62,85

145,57

60,71

111,99

114,75

145,67

193,52

185,20

152,79

157,45

81,40

55,89

-

Đất giao thông

DGT

1.639,82

7,96

88,51

45,29

83,01

39,19

84,21

78,77

88,23

111,54

139,05

93,90

92,83

46,15

32,93

-

Đất thủy lợi

DTL

581,02

2,82

32,95

10,50

32,90

11,19

13,11

18,34

33,67

52,82

23,72

35,75

38,30

15,68

11,65

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

31,93

0,16

2,59

1,75

1,38

1,89

0,84

2,71

1,06

1,55

2,22

2,53

1,59

0,47

1,17

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,82

0,03

0,36

0,07

0,11

0,12

0,14

0,25

0,08

0,09

0,35

0,28

0,12

0,35

0,29

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

103,64

0,50

3,08

1,71

5,35

1,64

2,21

3,31

5,48

5,33

5,53

5,06

8,01

4,75

2,82

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,23

0,22

2,57

0,15

3,68

1,89

3,34

2,63

1,90

3,17

1,35

3,15

1,08

0,97

2,26

-

Đất công trình năng lượng

DNL

25,62

0,12

0,14

0,02

0,10

0,08

-

0,85

0,55

0,42

0,51

0,14

0,32

-

0,02

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,52

0,01

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,02

0,03

0,02

0,04

-

0,01

-

Đất có di tích lịch sử-văn hoá

DDT

6,10

0,03

0,79

-

0,82

0,15

-

0,73

-

-

-

-

-

0,42

-

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,95

0,07

-

0,20

0,03

0,11

-

0,23

0,48

9,97

0,06

0,12

0,10

0,29

0,19

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,21

0,14

0,54

0,40

0,89

-

0,27

0,26

0,55

1,72

1,76

2,06

2,10

2,51

-

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

179,12

0,87

9,62

2,75

12,03

3,96

7,75

6,65

13,43

6,42

9,29

9,27

12,97

9,26

4,40

-

Đất cơ sở khoa học công nghệ

DKH

4,90

0,02

-

-

4,90

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

7,32

0,04

-

-

0,35

0,48

0,11

-

0,21

0,48

1,33

0,50

-

0,55

0,14

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,36

0,04

-

-

0,05

0,03

-

0,12

-

0,06

-

0,66

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.136,15

10,37

128,21

57,51

208,81

68,52

114,82

92,01

151,05

131,43

19,25

125,33

151,00

76,48

45,62

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

403,37

1,96

6,00

-

-

-

-

-

-

-

137,29

-

3,20

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,26

0,09

0,45

0,31

0,53

0,35

0,15

0,36

0,87

0,52

1,21

1,34

0,31

0,34

0,25

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,03

0,01

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

1,17

-

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

29,07

0,14

1,49

0,24

1,40

1,32

1,78

1,34

1,08

1,32

,84

0,82

3,05

0,50

0,82

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

512,63

2,49

8,32

-

6,38

4,37

0,46

3,65

14,19

85,83

20,27

10,35

7,98

-

2,09

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

70,68

0,34

1,26

0,62

0,02

1,40

-

3,84

5,09

32,46

2,27

4,41

0,90

0,18

-

2.18

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

0,45

0,00

-

0,17

0,03

-

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

DCS

52,03

0,25

3,56

0,02

2,42

3,56

0,56

-

1,95

13,11

9,64

2,47

0,31

0,21

0,39

 

Biểu 01: Phân bổ diện tích cơ cấu các loại đất năm 2023 huyện Hiệp Hòa (tiếp theo)

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)

Xã Đại Thành

Xã Châu Minh

Xã Hùng Sơn

Xã Xuân Cẩm

Xã Đồng Tân

Xã Quang Minh

Xã Thái Sơn

Xã Hòa Sơn

Xã Hợp Thịnh

Xã Hoàng Vân

Xã Mai Đình

Thị trấn Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)= (6)+(7) +...+(31)

(5)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

(31)

I

LOẠI ĐẤT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

13.498,36

65,53

179,70

782,35

324,72

585,29

282,06

366,52

326,16

346,86

518,92

479,53

398,82

587,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8.954,75

43,47

134,17

668,53

167,19

432,72

150,23

226,89

169,99

194,57

275,35

212,91

252,10

355,44

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8.599,91

41,75

134,13

668,45

167,11

432,48

150,04

226,32

169,67

194,47

275,27

169,86

251,40

355,37

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

1.163,36

5,65

15,76

5,77

74,01

49,84

82,34

81,75

41,36

45,62

127,37

133,44

64,17

12,69

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.247,24

10,91

13,04

56,79

71,26

54,96

44,65

40,98

46,68

45,96

37,15

116,84

42,70

158,73

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

44,55

0,22

-

-

-

-

-

-

-

44,55

-

-

-

-

 

Trong đó: đất có RSX là rừng tự nhiên

RSN

-

 

-

-

-

-

-

-

-

 

-

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

1.016,46

4,93

14,51

51,26

12,13

25,58

4,21

6,73

62,01

15,35

71,47

16,14

39,85

60,59

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH

72,00

0,35

2,22

-

0,13

22,17

0,62

10,16

6,12

0,80

7,58

0,20

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.049,25

34,22

120,66

320,20

114,09

273,32

87,60

139,90

128,49

148,43

420,50

188,31

499,84

546,36

2.1

Đất quốc phòng

CQP

144,15

0,70

-

-

-

-

-

-

-

5,74

-

-

-

45,17

2.2

Đất an ninh

CAN

4,34

0,02

-

0,17

-

-

-

-

-

-

-

-

0,15

2,96

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

273,05

1,33

-

48,44

-

-

-

-

-

-

-

-

184,51

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

558,36

2,71

22,42

-

-

-

-

-

-

-

94,57

-

-

6,51

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

22,54

0,11

-

2,23

-

0,21

-

-

-

1,29

4,95

-

2,41

4,14

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

87,39

0,42

4,07

1,43

9,45

2,11

0,55

0,06

0,24

0,01

0,25

0,30

2,47

2,15

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

3,93

0,02

-

-

-

-

-

-

2,01

1,92

-

-

-

-

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

99,27

0,48

0,16

6,86

0,73

5,72

3,42

0,71

2,14

3,02

13,21

10,35

-

0,39

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

2.676,22

12,99

49,63

109,57

53,74

139,69

25,36

59,14

67,58

65,12

118,87

65,08

102,95

210,56

-

Đất giao thông

DGT

1.639,82

7,96

14,25

63,33

34,79

82,45

16,96

32,03

42,79

35,84

60,64

44,32

45,64

143,19

-

Đất thủy lợi

DTL

581,02

2,82

15,89

33,35

9,34

37,68

2,95

17,91

12,87

17,86

38,84

3,78

35,27

24,69

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

31,93

0,16

0,31

0,03

0,42

0,09

0,49

1,23

0,62

0,67

1,31

0,42

0,43

4,15

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

6,82

0,03

0,10

0,10

0,21

0,13

0,18

0,08

0,20

0,14

0,13

0,22

0,11

2,64

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

103,64

0,50

1,35

4,27

3,37

7,71

1,23

1,65

1,62

4,59

4,13

1,51

2,25

15,69

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

45,23

0,22

0,61

1,35

1,89

2,49

0,40

0,72

1,47

1,67

1,84

1,09

1,15

2,41

-

Đất công trình năng lượng

DNL

25,62

0,12

14,15

0,57

0,05

0,60

-

0,30

0,20

0,07

5,90

0,09

0,06

0,48

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

1,52

0,01

0,02

0,02

0,09

0,03

0,02

0,05

0,02

-

0,02

0,02

0,02

0,93

-

Đất có di tích lịch sử-văn hoá

DDT

6,10

0,03

-

-

0,61

0,38

-

-

0,37

1,18

-

-

-

0,66

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,95

0,07

0,01

0,30

-

0,08

0,26

0,22

0,02

0,12

0,61

-

-

1,54

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

28,21

0,14

-

2,19

0,37

0,44

0,92

-

1,18

-

0,15

3,51

5,53

0,86

-

Đất nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hoả táng

NTD

179,12

0,87

2,82

3,73

2,61

7,49

1,96

4,66

5,92

2,98

4,76

10,11

12,40

11,87

-

Đất cơ sở khoa học công nghệ

DKH

4,90

0,02

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Đất chợ

DCH

7,32

0,04

0,11

0,32

-

0,13

-

0,29

0,30

-

0,52

-

0,06

1,45

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

7,36

0,04

-

-

0,19

-

-

-

-

-

-

-

1,30

4,96

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

2.136,15

10,37

35,25

87,20

48,37

94,71

34,11

55,81

47,71

49,82

111,10

59,11

142,91

-

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

403,37

1,96

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

256,88

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

18,26

0,09

0,43

0,48

0,37

0,37

0,23

0,28

0,27

0,42

0,91

0,38

0,38

6,75

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,03

0,01

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,84

2.15

Đất tín ngưỡng

TIN

29,07

0,14

0,64

0,82

0,26

2,03

0,46

0,88

0,33

1,40

1,69

0,30

1,93

1,33

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

512,63

2,49

8,05

58,26

0,37

24,32

23,44

20,63

8,21

19,05

74,95

51,00

60,42

0,06

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

70,68

0,34

-

4,76

0,60

4,16

0,03

2,38

-

0,64

-

1,79

0,43

3,44

2.18

Đất phi nông nghiệp còn lại

PNK

0,45

0,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,21

3

Đất chưa sử dụng

DCS

52,03

0,25

0,07

2,33

0,20

1,48

4,34

0,21

1,19

-

0,88

0,55

2,08

0,50

 

Biểu 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 huyện Hiệp Hòa

(Kèm theo Quyết định số 472/QĐ-UBND ngày 10/5/2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Sơn

Xã Hoàng Lương

Xã Lương Phong

Xã Hoàng Thanh

Xã Thường Thắng

Xã Danh Thắng

Xã Mai Trung

Xã Đông Lỗ

Xã Bắc Lý

Xã Đoan Bái

Xã Hương Lâm

Xã Hoàng An

Xã Thanh Vân

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+ ...+(30)

(5)

(6)

(7)

(8)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp

NNP

810,42

12,06

0,44

91,51

1,56

28,78

62,89

9,17

15,79

33,23

108,93

141,12

1,34

6,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA

652,29

10,91

0,29

66,74

1,55

14,93

59,93

4,36

12,91

28,23

92,47

115,29

1,15

5,56

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

482,22

1,36

0,28

66,60

1,55

9,89

45,88

4,36

6,06

23,64

82,80

92,56

1,15

5,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

143,75

0,80

 

23,50

 

13,64

2,65

2,84

2,67

3,38

15,88

23,14

0,04

0,40

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,84

0,25

0,04

0,22

0,01

0,14

0,14

1,40

0,14

1,05

0,52

1,78

0,10

0,10

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

5,49

0,10

0,11

1,05

 

0,07

0,17

0,57

0,07

0,57

0,06

0,91

0,05

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,54

0,97

 

10,00

0,21

1,99

4,02

0,77

3,45

3,17

13,35

16,01

0,15

0,73

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

81,20

0,97

 

10,00

0,21

1,83

3,86

0,65

3,35

2,77

13,35

15,70

0,15

0,73

-

Đất giao thông

DGT

71,78

0,97

 

9,18

0,16

1,52

3,10

0,50

2,85

2,50

12,58

13,02

0,15

0,68

-

Đất thủy lợi

DTL

9,10

 

 

0,82

0,05

0,31

0,76

0,15

0,25

0,27

0,77

2,68

 

0,05

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,58

 

 

 

 

0,16

0,16

0,12

 

0,20

 

0,31

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,69

 

 

 

 

 

 

 

0,10

0,20

 

 

 

 

 

Biểu 02: Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 huyện Hiệp Hòa (Tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Thành

Xã Châu Minh

Xã Hùng Sơn

Xã Xuân Cẩm

Xã Đồng Tân

Xã Quang Minh

Xã Thái Sơn

Xã Hòa Sơn

Xã Hợp Thịnh

Xã Hoàng Vân

Xã Mai Đình

Thị trấn Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+ ...+(30)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp

NNP

810,42

21,82

22,56

7,38

17,67

0,66

2,14

6,72

8,46

61,11

0,25

97,04

51,75

1.1

Đất trồng lúa

LUA

652,29

16,07

21,83

6,03

13,03

0,43

2,02

6,39

5,98

44,00

0,06

85,87

36,28

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

482,22

14,57

5,55

5,03

3,89

0,30

1,00

1,39

1,81

40,47

0,04

30,31

36,28

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

143,75

5,53

0,50

1,13

3,46

0,18

0,02

0,03

1,80

16,37

0,10

11,12

14,57

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

8,84

0,20

0,23

0,20

0,65

0,05

0,10

0,03

0,60

0,70

0,04

0,05

0,10

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

0,05

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

5,49

0,02

 

0,02

0,53

 

 

0,27

0,03

0,04

0,05

 

0,80

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

83,54

1,42

1,81

0,86

0,96

0,03

 

0,27

0,12

8,33

 

9,15

5,78

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

81,20

1,42

1,76

0,86

0,63

0,03

 

 

0,12

8,18

 

9,10

5,54

-

Đất giao thông

DGT

71,78

1,32

1,49

0,80

0,43

0,03

 

 

 

7,33

 

8,38

4,80

-

Đất thủy lợi

DTL

9,10

0,10

0,27

0,06

0,20

 

 

 

0,05

0,85

 

0,72

0,74

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,58

 

0,05

 

0,33

 

 

0,05

 

0,15

 

0,05

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,07

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,69

 

 

 

 

 

 

0,22

 

 

 

 

0,17

 

Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 huyện Hiệp Hòa

(Kèm theo Quyết định số 472/QĐ-UBND ngày 10/5/2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Sơn

Xã Hoàng Lương

Xã Lương Phong

Xã Hoàng Thanh

Xã Thường Thắng

Xã Danh Thắng

Xã Mai Trung

Xã Đông Lỗ

Xã Bắc Lý

Xã Đoan Bái

Xã Hương Lâm

Xã Hoàng An

Xã Thanh Vân

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+ …+(30)

(5)

(6)

(7)

(8)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

844,33

12,21

0,44

91,51

1,56

28,78

65,62

10,27

33,49

33,86

108,93

146,02

1,34

6,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

683,30

11,06

0,29

66,74

1,55

14,93

62,66

4,36

30,01

28,86

92,47

119,39

1,15

5,56

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

501,89

1,46

0,28

66,60

1,55

9,89

48,61

4,36

13,66

24,27

82,80

96,66

1,15

5,45

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

146,65

0,80

 

23,50

 

13,64

2,65

3,94

3,27

3,38

15,88

23,94

0,04

0,40

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,84

0,25

0,04

0,22

0,01

0,14

0,14

1,40

0,14

1,05

0,52

1,78

0,10

0,10

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

5,49

0,10

0,11

1,05

 

0,07

0,17

0,57

0,07

0,57

0,06

0,91

0,05

 

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

2,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

19,07

0,92

 

1,53

0,21

0,90

0,45

0,30

0,70

1,90

1,10

1,70

 

0,15

 

Biểu 03: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 huyện Hiệp Hòa (tiếp theo)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đại Thành

Xã Châu Minh

Xã Hùng Sơn

Xã Xuân Cẩm

Xã Đồng Tân

Xã Quang Minh

Xã Thái Sơn

Xã Hòa Sơn

Xã Hợp Thịnh

Xã Hoàng Vân

Xã Mai Đình

Thị trấn Thắng

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+ …+(30)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

(28)

(29)

(30)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

844,33

23,37

24,53

7,38

17,67

0,66

2,14

6,72

8,46

61,36

0,25

99,24

52,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

683,30

17,42

23,80

6,03

13,03

0,43

2,02

6,39

5,98

44,05

0,06

88,07

37,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

501,89

15,92

6,78

5,03

3,89

0,30

1,00

1,39

1,81

40,47

0,04

31,51

37,01

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

146,65

5,73

0,50

1,13

3,46

0,18

0,02

0,03

1,80

16,57

0,10

11,12

14,57

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

8,84

0,20

0,23

0,20

0,65

0,05

0,10

0,03

0,60

0,70

0,04

0,05

0,10

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,05

 

 

 

 

 

 

 

0,05

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

5,49

0,02

 

0,02

0,53

 

 

0,27

0,03

0,04

0,05

 

0,80

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

2,60

 

 

 

 

 

2,60

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

2,60

 

 

 

 

 

2,60

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nông nghiệp khác

HNK/NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

19,07

 

0,92

0,81

0,20

 

 

 

0,07

0,30

 

2,11

4,80

 

Biểu 04: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023

(Kèm theo Quyết định số 472/QĐ-UBND ngày 10/5/2023 của UBND tỉnh Bắc Giang)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Ngọc Sơn

Xã Lương Phong

Xã Đông Lỗ

Xã Bắc Lý

Xã Đoan Bái

Xã Hương Lâm

Xã Châu Minh

Xã Mai Đình

(1)

(2)

(3)

(4)= (5)+(6)+…(28)

(5)

(7)

(12)

(13)

(14)

(15)

(19)

(28)

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,84

0,05

0,15

0,13

0,12

0,15

0,03

0,10

0,11

2.1

Đất khu công nghiệp

SKK

0,12

 

 

 

 

 

0,03

 

0,09

2.2

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,30

 

0,15

 

 

0,15

 

 

 

2.3

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,40

0,05

 

0,13

0,12

 

 

0,10

 

-

Đất giao thông

DGT

0,17

0,05

 

 

0,07

 

 

0,05

 

-

Đất thủy lợi

DTL

0,10

 

 

 

0,05

 

 

0,05

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,13

 

 

0,13

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,02

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 472/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang

Số hiệu: 472/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 10/05/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Giang
Người ký: Lê Ô Pích
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 10/05/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 472/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký