Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 1762/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng

Quyết định số 1762/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất và kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng trong năm 2019. Dưới đây là nội dung chi tiết và phân tích chuyên sâu về kế hoạch này.

1. Chỉ tiêu sử dụng đất năm 2019 của huyện Châu Thành

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Châu Thành được xác định là 23.628,53 ha. Cơ cấu sử dụng đất được phân bổ cụ thể cho từng nhóm đất và đơn vị hành chính cấp xã như sau:

  • Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm tỷ trọng lớn nhất với diện tích 20.821,45 ha (tương đương 88,12% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): Có diện tích 16.324,53 ha (chiếm 69,09%), toàn bộ diện tích này là đất chuyên trồng lúa nước (LUC). Phân bổ nhiều nhất tại xã Phú Tâm (3.173,49 ha) và xã An Ninh (2.639,57 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): Đạt diện tích 2.586,90 ha (chiếm 10,95%), tập trung chủ yếu tại xã Hồ Đắc Kiện (565,81 ha) và xã Phú Tâm (472,62 ha).
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): Đạt diện tích 992,12 ha (chiếm 4,20%), trong đó xã Hồ Đắc Kiện chiếm phần lớn với 948,63 ha.
    • Các loại đất nông nghiệp khác: Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 828,50 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 89,40 ha; đất rừng sản xuất (RSX) là 0,00 ha. Huyện không ghi nhận diện tích đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng và đất làm muối.
  • Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Có tổng diện tích là 2.807,09 ha (chiếm 11,88% tổng diện tích tự nhiên). Các chỉ tiêu thành phần nổi bật bao gồm:
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): Chiếm diện tích lớn nhất trong nhóm phi nông nghiệp với 1.482,04 ha (6,27%). Trong đó, đất thủy lợi (DTL) chiếm 1.027,43 ha và đất giao thông (DGT) chiếm 382,98 ha.
    • Đất ở: Tổng diện tích đất ở là 468,72 ha, bao gồm đất ở tại nông thôn (ONT) là 423,34 ha và đất ở tại đô thị (ODT) là 45,38 ha (chỉ tập trung tại Thị trấn Châu Thành).
    • Đất khu công nghiệp (SKK) và cụm công nghiệp (SKN): Đất khu công nghiệp đạt 201,92 ha (tập trung tại xã An Hiệp với 184,60 ha và xã Phú Tân với 17,32 ha); đất cụm công nghiệp đạt 119,86 ha (nằm hoàn toàn tại xã Hồ Đắc Kiện).
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Đạt diện tích 274,77 ha.
    • Các loại đất phi nông nghiệp khác: Đất thương mại, dịch vụ (34,08 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (62,95 ha); đất bãi thải, xử lý chất thải (12,94 ha); đất xây dựng trụ sở cơ quan (12,40 ha); đất cơ sở tôn giáo (32,80 ha); đất nghĩa trang, nghĩa địa (71,66 ha); đất quốc phòng (3,09 ha); đất an ninh (11,16 ha).
  • Đất đô thị (KDT): Đạt diện tích 788,41 ha (chiếm 3,34%), nằm hoàn toàn tại địa giới hành chính của Thị trấn Châu Thành.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0, cho thấy toàn bộ quỹ đất tự nhiên của huyện đã được đưa vào khai thác và sử dụng triệt để.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

Để phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019 được phê duyệt với các chỉ tiêu cụ thể:

  • Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 218,53 ha.
    • Trọng tâm là chuyển đổi đất trồng lúa (LUA/PNN) với diện tích 140,77 ha, tập trung nhiều nhất tại xã Hồ Đắc Kiện (91,22 ha) và xã Thiện Mỹ (15,30 ha).
    • Chuyển đổi đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN) là 28,87 ha.
    • Chuyển đổi đất rừng sản xuất (RSX/PNN) là 19,90 ha (hoàn toàn tại xã Hồ Đắc Kiện).
    • Chuyển đổi đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN) là 14,38 ha và đất nông nghiệp khác (NKH/PNN) là 14,26 ha.
  • Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 1.004,47 ha.
    • Chuyển đổi đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (RSX/NKR) chiếm diện tích lớn nhất với 912,47 ha (nằm hoàn toàn tại xã Hồ Đắc Kiện).
    • Chuyển đổi đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN) là 83,70 ha (tại xã Hồ Đắc Kiện là 47,30 ha và xã An Ninh là 36,40 ha).
    • Chuyển đổi đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) là 8,30 ha (nằm hoàn toàn tại xã Thuận Hòa).

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Công tác thu hồi đất trong năm 2019 được triển khai nhằm giải phóng mặt bằng cho các dự án đầu tư công và phát triển hạ tầng:

  • Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 1.273,47 ha.
    • Thu hồi đất rừng sản xuất (RSX) là 932,37 ha (tập trung chủ yếu tại xã Hồ Đắc Kiện với 932,37 ha).
    • Thu hồi đất trồng lúa (LUA) là 279,66 ha, phân bổ lớn nhất tại xã Hồ Đắc Kiện (140,52 ha) và xã An Ninh (39,06 ha).
    • Thu hồi đất trồng cây lâu năm (CLN) là 28,87 ha; đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 17,08 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) là 14,26 ha.
  • Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 18,26 ha.
    • Thu hồi đất phát triển hạ tầng (DHT) là 7,63 ha (chủ yếu là đất thủy lợi với 5,01 ha).
    • Thu hồi đất ở tại nông thôn (ONT) là 4,83 ha và đất ở tại đô thị (ODT) là 0,90 ha.
    • Thu hồi đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 0,96 ha và đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) là 1,90 ha.

4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:

  • Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành:
    • Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
    • Thực hiện công tác giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng chỉ tiêu và danh mục dự án đã được phê duyệt trong kế hoạch.
    • Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm.
  • Các cơ quan cấp tỉnh và đơn vị liên quan:
    • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cùng Chủ tịch UBND huyện Châu Thành chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
    • Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1762/QĐ-UBND

Sóc Trăng, ngày 24 tháng 6 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 HUYỆN CHÂU THÀNH, TỈNH SÓC TRĂNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành và Sở Tài nguyên và Môi trường, tỉnh Sóc Trăng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng, với các chỉ tiêu chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Cơ cu (%)

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Xã Phú Tâm

Xã Thuận Hòa

Xã Phú Tân

Xã Thiện Mỹ

An Hiệp

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(6)+...+(13)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

23.628,53

100,00

788,41

4.745,72

4.112,43

1.835,03

2.768,84

2.509,30

3.227,70

3.641,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

20.821,45

88,12

617,92

4.210,58

3.722,10

1.552,89

2.432,19

2.313,04

2.653,63

3.319,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

16.324,53

69,09

493,67

2.587,51

3.173,49

1.325,92

2.062,22

1.897,14

2.145,01

2.639,57

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

16.324,53

69,09

493,67

2.587,51

3.173,49

1.325,92

2.062,22

1.897,14

2.145,01

2.639,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

828,50

3,51

9,27

99,24

68,45

61,62

92,82

58,96

208,15

229,99

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

2.586,90

10,95

100,88

565,81

472,62

137,53

234,11

349,07

289,42

437,47

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,00

0,00

-

0,00

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

89,40

0,38

6,62

9,39

3,43

21,50

33,39

3,34

8,14

3,59

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

992,12

4,20

7,49

948,63

4,12

6,31

9,65

4,53

2,91

8,49

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.807,09

11,88

170,48

535,14

390,34

282,15

336,65

196,26

574,08

322,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

3,09

0,01

3,09

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

11,16

0,05

6,90

-

-

-

4,26

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

201,92

0,85

-

-

-

-

17,32

-

184,60

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

119,86

0,51

-

119,86

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

34,08

0,14

4,14

11,94

0,74

-0,00

6,60

0,32

8,73

1,59

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

62,95

0,27

3,06

10,46

2,55

17,95

9,89

0,53

14,63

3,88

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.482,04

6,27

67,58

280,85

240,14

169,44

175,66

120,33

243,37

184,67

2.9.1

Đất giao thông

DGT

382,98

1,62

30,11

58,52

26,76

87,44

23,79

31,11

88,16

37,09

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

1.027,43

4,35

22,59

216,40

206,47

63,85

139,24

86,76

150,13

141,99

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

18,46

0,08

0,16

1,48

1,37

15,44

-

-

-

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,32

0,00

0,12

-

0,05

-

0,02

0,07

0,03

0,02

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

15,60

0,07

5,12

0,11

0,11

-

9,90

0,11

0,25

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,44

0,02

3,53

0,04

0,07

0,20

0,06

0,08

0,12

0,33

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

27,38

0,12

5,88

2,97

3,84

2,50

2,03

2,08

4,21

3,86

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

4,22

0,02

0,01

1,03

1,34

-

0,62

-

-

1,22

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

1,21

0,01

0,07

0,29

0,13

-

-

0,12

0,46

0,14

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

12,94

0,05

0,07

9,00

0,32

2,29

0,10

-

0,33

0,84

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

423,34

1,79

-

72,63

47,60

54,54

51,12

43,80

90,19

63,45

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

45,38

0,19

45,38

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,40

0,05

7,35

0,77

0,14

1,35

0,17

0,94

1,45

0,22

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3,59

0,02

0,52

1,10

0,04

0,10

0,43

0,18

1,06

0,15

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

32,80

0,14

0,06

1,50

2,85

2,17

10,78

2,04

8,27

5,13

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

71,66

0,30

-

1,52

15,07

0,63

12,88

2,36

19,70

19,50

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

7,69

0,03

0,42

-

-

3,93

0,51

-

-

2,83

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

2,21

0,01

-

0,21

0,52

0,06

0,20

0,10

0,18

0,95

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,19

0,02

-

0,22

2,65

-

1,27

0,15

0,91

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

274,77

1,16

31,92

25,08

77,72

29,68

45,45

25,50

0,66

38,78

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sdụng

CSD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

5

Đất khu kinh tế*

KKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

6

Đất đô thị*

KDT

788,41

3,34

788,41

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2019

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Phú Tâm

Xã Thuận Hòa

Xã Phú Tân

Thiện Mỹ

An Hiệp

Xã An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

218,53

21,95

131,00

0,86

25,24

15,60

0,20

21,39

2,29

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

140,77

11,54

91,22

0,85

7,20

15,30

0,15

12,85

1,66

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

140,77

11,54

91,22

0,85

 7,20

15,30

0,15

12,85

1,66

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

14,38

2,75

5,40

-

2,06

0,30

-

3,87

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

28,87

7,54

13,51

0,01

2,53

-

0,05

4,60

0,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

19,90

-

19,90

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNM

0,35

0,12

0,08

-

0,08

-

-

0,07

-

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

14,26

-

0,89

-

13,37

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1.004,47

-

959,77

-

8,30

-

-

-

36,40

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

83,70

-

47,30

-

-

-

-

-

36,40

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

8,30

-

-

-

8,30

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng

RSX/NKR(a)

912,47

-

912,47

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

Đơn vị tính: Ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Châu Thành

Xã Hồ Đắc Kiện

Phú Tâm

Xã Thuận Hòa

Phú Tân

Xã Thiện Mỹ

Xã An Hiệp

An Ninh

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(12)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đất nông nghiệp

NNP

1.273,47

23,53

1.095,47

8,86

44,23

30,60

0,20

30,89

39,69

1.1

Đất trồng lúa

LUA

279,66

12,24

140,52

8,85

26,19

30,30

0,15

22,35

39,06

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

279,66

12,24

140,52

8,85

26,19

30,30

0,15

22,35

39,06

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

17,08

2,75

8,10

-

2,06

0,30

-

3,87

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

28,87

7,54

13,51

0,01

2,53

-

0,05

4,60

0,63

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

932,37

-

932,37

-

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

1,23

1,00

0,08

-

0,08

-

-

0,07

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

14,26

-

0,89

-

13,37

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

18,26

4,66

8,22

0,01

3,60

-

0,20

1,38

0,20

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,50

0,12

0,12

-

0,13

-

-

0,13

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,50

0,13

0,13

-

1,12

-

-

0,12

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

7,63

2,98

3,95

-

-

-

-

0,70

-

2.9.1

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

5,01

1,17

3,74

-

-

-

-

0,10

-

2.9.3

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.4

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

0,93

0,93

-

-

-

-

-

-

-

2.9.7

Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

0,51

-

0,21

-

-

-

-

0,30

-

2.9.8

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

DTT

0,88

0,88

-

-

-

-

-

-

-

2.9.9

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.10

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9.11

Đất chợ

DCH

0,30

-

-

-

-

-

-

0,30

-

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

4,83

-

3,94

0,01

0,32

-

-

0,36

0,20

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,90

0,90

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,96

0,53

0,08

-

0,08

-

0,20

0,07

-

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,90

-

-

-

1,90

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,05

-

-

-

0,05

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện việc giao đất, thu hồi đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng kế hoạch sử dụng đã được phê duyệt.

3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Xây dựng, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân liên quan căn cứ Quyết định thi hành kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như trên Điều 3;
- Phòng TN&MT huyện CT;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- Lưu: VT, KT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Văn Hiểu

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1762/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 huyện Châu Thành, tỉnh Sóc Trăng

Số hiệu: 1762/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 24/06/2019
Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
Người ký: Lê Văn Hiểu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 24/06/2019
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1762/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký