Giới thiệu về Quyết định 1801/QĐ-UBND năm 2008
Quyết định 1801/QĐ-UBND được Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành nhằm điều chỉnh mức thu phí khai thác tài liệu đất đai, phí thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất, và cấp quyền sử dụng đất đối với các tổ chức trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cập nhật, bổ sung và hoàn thiện cơ chế thu phí trong lĩnh vực quản lý đất đai, đảm bảo phù hợp với tình hình thực tế tại địa phương.
Nội dung chi tiết và các quy định cốt lõi của Quyết định
Văn bản tập trung vào các nội dung điều chỉnh phí và quy trình quản lý thu nộp cụ thể như sau:
- Điều chỉnh mức thu các loại phí về đất đai: Quyết định chính thức điều chỉnh mức thu đối với hai nhóm phí lớn áp dụng cho các tổ chức trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế, bao gồm: Phí khai thác tài liệu đất đai và Phí thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp quyền sử dụng đất. Chi tiết về mức thu mới được quy định cụ thể tại phụ lục đính kèm ban hành cùng quyết định này.
- Quy định về đối tượng nộp và cơ quan thu phí: Đối tượng có nghĩa vụ nộp phí, cơ quan có thẩm quyền thu phí cũng như toàn bộ quy trình tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng nguồn phí thu được sẽ tiếp tục thực hiện nghiêm túc theo các hướng dẫn đã được ban hành trước đó tại Quyết định số 810/2003/QĐ-UB và Quyết định số 811/2003/QĐ-UB ngày 28/03/2003 của Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Hiệu lực thi hành của văn bản: Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Đồng thời, tất cả các quy định trước đây do Ủy ban Nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành có nội dung trái với quyết định này đều bị bãi bỏ và không còn hiệu lực thi hành.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Các cơ quan, đơn vị và cá nhân có trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước tỉnh; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan trên địa bàn tỉnh.
Đánh giá ý nghĩa pháp lý của Quyết định 1801/QĐ-UBND
Việc ban hành Quyết định 1801/QĐ-UBND giúp tỉnh Thừa Thiên Huế chuẩn hóa lại mức thu phí liên quan đến thủ tục đất đai cho các tổ chức. Sự điều chỉnh này không chỉ giúp tăng cường hiệu quả quản lý nhà nước về đất đai, tạo nguồn thu hợp lý cho ngân sách để tái đầu tư vào hệ thống lưu trữ dữ liệu đất đai, mà còn đảm bảo tính minh bạch, rõ ràng trong quá trình thực hiện các thủ tục hành chính cho doanh nghiệp và tổ chức trên địa bàn tỉnh.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1801/QĐ-UBND | Huế, ngày 11 tháng 8 năm 2008 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH MỨC THU PHÍ KHAI THÁC TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI, PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO CÁC TỔ CHỨC
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng Nhân dân và Ủy ban Nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị dịnh số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 8c/2003/NQ/HĐND4 của HĐND tỉnh tại kỳ họp thứ 8- khoá IV ngày 27 tháng 01 năm 2003 về thu, quản lý, sử dụng các loại phí;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Công văn số 1715 /TC-QLNS ngày 23 tháng 6 năm 2008,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Nay điều chỉnh mức thu phí khai thác tài liệu đất đai, phí thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp quyền sử dụng đất cho các tổ chức trên địa bàn tỉnh như phụ lục chi tiết đính kèm.
Điều 2. Đối tượng nộp, cơ quan thu và việc tổ chức thu, nộp, quản lý, sử dụng được thực hiện theo quy định tại Quyết định số 810/2003/QĐ-UB ngày 28/03/2003 và Quyết định số 811/2003/QĐ-UB ngày 28/03/2003 của Ủy ban Nhân dân Tỉnh.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các quy định trước đây của Ủy ban Nhân dân Tỉnh trái với quyết định này đều không còn hiệu lực thi hành.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân các huyện, thành phố Huế và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: | TM. UỶ BAN NHÂN DÂN |
MỨC THU PHÍ
KHAI THÁC TÀI LIỆU ĐẤT ĐAI, PHÍ THẨM ĐỊNH HỒ SƠ GIAO ĐẤT, CHO THUÊ ĐẤT, CẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHO CÁC TỔ CHỨC
(Chi tiết kèm theo Quyết định số 1801/QĐ-UBND ngày 11/8/2008 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế)
| STT | Nội dung cung cấp | Đơn vị tính | Mức thu |
| I | Phí khai thác tài liệu đất đai |
|
|
| I.1 | Bản đồ |
|
|
| 1 | Bản đồ địa chính |
|
|
| a | Tỉ lệ 1/500 |
|
|
|
| - In màu | đồng/mảnh | 163.000 |
|
| - In trắng đen | đồng/mảnh | 25.000 |
|
| - Ghi trên đĩa CD | đồng/lớp/mảnh | 69000 |
| b | Tỉ lệ 1/1.000 |
|
|
|
| - In màu | đồng/mảnh | 163.000 |
|
| - In trắng đen | đồng/mảnh | 25.000 |
|
| - Ghi trên đĩa CD | đồng/lớp/mảnh | 76.000 |
| c | Tỉ lệ 1/2.000 |
|
|
|
| - In màu | đồng/mảnh | 197.000 |
|
| - In trắng đen | đồng/mảnh | 27.000 |
|
| - Ghi trên đĩa CD | đồng/lớp/mảnh | 86.000 |
| d | Tỉ lệ 1/5.000 |
|
|
|
| - In màu | đồng/mảnh | 197.000 |
|
| - In trắng đen | đồng/mảnh | 27.000 |
|
| - Ghi trên đĩa CD | đồng/lớp/mảnh | 96.000 |
| đ | Tỉ lệ 1/10.000 |
|
|
|
| - In màu | đồng/mảnh | 197.000 |
|
| - In trắng đen | đồng/mảnh | 27.000 |
|
| - Ghi trên đĩa CD | đồng/lớp/mảnh | 106.000 |
| 2 | Bản đồ địa hình |
|
|
| a | Tỉ lệ 1/10.000 |
|
|
|
| - In màu | đồng/mảnh | 197.000 |
|
| - In trắng đen | đồng/mảnh | 27.000 |
|
| - Ghi trên đĩa CD | đồng/lớp/mảnh | 106.000 |
| b | Tỉ lệ 1/25.000 |
|
|
|
| - In màu | đồng/mảnh | 200.000 |
|
| - In trắng đen | đồng/mảnh | 34.000 |
|
| - Ghi trên đĩa CD | đồng/lớp/mảnh | 117.000 |
| c | Tỉ lệ 1/50.000 |
|
|
|
| - In màu | đồng/mảnh | 200.000 |
|
| - In trắng đen | đồng/mảnh | 87.000 |
|
| - Ghi trên đĩa CD | đồng/lớp/mảnh | 193.000 |
| d | Tỉ lệ 1/100.000 |
|
|
|
| - In màu | đồng/mảnh | 200.000 |
|
| - In trắng đen | đồng/mảnh | 87.000 |
|
| - Ghi trên đĩa CD | đồng/lớp/mảnh | 200.000 |
| 3 | Bản đồ hành chính, bản đồ quy hoạch sử dụng đất, bản đồ hiện trạng sử dụng đất. |
|
|
| a | Tỉnh | đồng/tờ | 41.000 |
| b | Huyện | đồng/tờ | 37.000 |
| c | Xã | đồng/tờ | 33.000 |
| 4 | Bản đồ giải thửa | đồng/tờ | 33.000 |
| 5 | Bản đồ UTM các loại tỉ lệ | đồng/tờ | 92.000 |
| I.2 | Tài liệu trắc địa |
|
|
| 1 | Lưới toạ độ địa chính cơ sở hạng III |
|
|
| a | Toạ độ phẳng (X,Y) | đồng/điểm | 91.000 |
| b | Độ cao (H) | đồng/điểm | 30.000 |
| c | Ghi chú điểm toạ độ | đồng/điểm | 15.000 |
| d | Ghi chú điểm độ cao | đồng/điểm | 15.000 |
| 2 | Lưới toạ độ địa chính cấp I, II |
|
|
| a | Toạ độ phẳng (X,Y) | đồng/điểm | 91.000 |
| b | Độ cao (H) | đồng/điểm | 15.000 |
| 3 | Tư liệu trắc địa theo hệ tọa độ VN 2000 |
|
|
| a | Lưới toạ độ địa chính cơ sở hạng III |
|
|
|
| - Toạ độ phẳng (X,Y) | đồng/điểm | 104.000 |
|
| - Độ cao (H) | đồng/điểm | 45.000 |
|
| - Ghi chú điểm toạ độ | đồng/điểm | 29.000 |
|
| - Ghi chú điểm độ cao | đồng/điểm | 29.000 |
| b | Lưới toạ độ địa chính cấp I , II |
|
|
|
| - Toạ độ phẳng (X,Y) | đồng/điểm | 104.000 |
|
| - Độ cao (H) | đồng/điểm | 29.000 |
| I.3 | Thông tin đất đai |
|
|
| 1 | Hồ sơ thửa đất | đồng/hồ sơ | 33.000 |
| 2 | Tài liệu thống kê, kiểm kê đất đai | đồng/bản | 33.000 |
| II | Thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho các tổ chức | đồng/hồ sơ | 250.000 |
- 1 Quyết định 810/2003/QĐ-UB quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác tài liệu đất đai do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 2 Quyết định 811/2003/QĐ-UB quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp quyền sử dụng đất cho các tổ chức do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 1 Nghị định 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- 2 Thông tư 97/2006/TT-BTC về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ Tài chính ban hành
- 3 Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh phí và lệ phí
- 4 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 5 Nghị quyết 8c/2003/NQ/HĐND4 về thu, quản lý, sử dụng các loại phí do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 1 Quyết định 1881/QĐ-UBND năm 2013 bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành đến ngày 31/12/2011
- 2 Quyết định 1189/QĐ-UBND năm 2014 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2013
- 3 Quyết định 1282/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế đến hết ngày 31/12/2013
- 1 Quyết định 55/2011/QĐ-UBND quy định mức thu nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành
- 2 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 3 Quyết định 1881/QĐ-UBND năm 2013 bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành đến ngày 31/12/2011
- 4 Quyết định 1949/2013/QĐ-UBND quy định mức thu Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- 5 Quyết định 01/2014/QĐ-UBND Quy chế phối hợp thẩm định hồ sơ, xác định tiền thuê đất, mặt nước; ký kết hợp đồng thuê đất, mặt nước và thu tiền thuê đất, mặt nước đối với tổ chức được Nhà nước cho thuê đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- 6 Quyết định 1189/QĐ-UBND năm 2014 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2013
- 7 Quyết định 1282/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế đến hết ngày 31/12/2013
- 1 Quyết định 1881/QĐ-UBND năm 2013 bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành đến ngày 31/12/2011
- 2 Quyết định 1189/QĐ-UBND năm 2014 công bố Danh mục văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế hết hiệu lực toàn bộ hoặc một phần năm 2013
- 3 Quyết định 1282/QĐ-UBND năm 2014 công bố kết quả hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế đến hết ngày 31/12/2013
- 1 Nghị định 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh Phí và Lệ phí
- 2 Thông tư 97/2006/TT-BTC về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ Tài chính ban hành
- 3 Nghị định 57/2002/NĐ-CP Hướng dẫn Pháp lệnh phí và lệ phí
- 4 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 5 Quyết định 810/2003/QĐ-UB quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí khai thác tài liệu đất đai do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 6 Quyết định 811/2003/QĐ-UB quy định chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định hồ sơ giao đất, cho thuê đất, cấp quyền sử dụng đất cho các tổ chức do Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 7 Quyết định 55/2011/QĐ-UBND quy định mức thu nộp, quản lý, sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên do Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành
- 8 Nghị quyết 8c/2003/NQ/HĐND4 về thu, quản lý, sử dụng các loại phí do tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành
- 9 Quyết định 23/2013/QĐ-UBND quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 10 Quyết định 1949/2013/QĐ-UBND quy định mức thu Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- 11 Quyết định 01/2014/QĐ-UBND Quy chế phối hợp thẩm định hồ sơ, xác định tiền thuê đất, mặt nước; ký kết hợp đồng thuê đất, mặt nước và thu tiền thuê đất, mặt nước đối với tổ chức được Nhà nước cho thuê đất, mặt nước trên địa bàn tỉnh Đồng Nai