Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu khái quát về Quyết định 1816/QĐ-BGTVT

Quyết định số 1816/QĐ-BGTVT năm 2022 là văn bản pháp lý quan trọng do Bộ Giao thông vận tải ban hành nhằm điều chỉnh, phân định rõ ràng thẩm quyền và trách nhiệm của các Thứ trưởng cũng như các Vụ chức năng trong việc giải quyết thủ tục hành chính tại Cơ quan Bộ. Quyết định này hướng tới mục tiêu tối ưu hóa quy trình làm việc, nâng cao tính minh bạch, hiệu quả và bảo đảm tiến độ giải quyết hồ sơ hành chính cho người dân và doanh nghiệp.

Nội dung chi tiết và phân tích các điều khoản cốt lõi

Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết các nội dung trọng tâm được quy định tại Quyết định 1816/QĐ-BGTVT:

1. Ban hành Bảng phân công nhiệm vụ giải quyết thủ tục hành chính

  • Quyết định chính thức ban hành kèm theo Bảng phân công nhiệm vụ cụ thể cho các Thứ trưởng và các Vụ trực thuộc Cơ quan Bộ Giao thông vận tải.
  • Việc phân công này giúp định hình rõ ràng phạm vi trách nhiệm của từng cá nhân lãnh đạo và đơn vị chuyên môn, tránh sự chồng chéo hoặc bỏ sót nhiệm vụ trong quá trình tiếp nhận và xử lý thủ tục hành chính.

2. Quy trình phối hợp và trách nhiệm của các cơ quan tham mưu

  • Các cơ quan, đơn vị được giao nhiệm vụ tham mưu có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các bước trong quy trình nghiệp vụ bao gồm: tiếp nhận hồ sơ, thẩm định tính pháp lý, tính đầy đủ của hồ sơ và trình Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực ký kết quả giải quyết.
  • Quy trình xử lý phải tuân thủ nghiêm ngặt các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính đã được Bộ Giao thông vận tải ban hành trước đó, bảo đảm tính đồng bộ và đúng quy định pháp luật.

3. Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp

  • Quyết định 1816/QĐ-BGTVT chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.
  • Văn bản này thay thế hoàn toàn cho Quyết định số 1417/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về cùng nội dung.

4. Trách nhiệm thi hành quyết định

  • Các chức danh và đơn vị chịu trách nhiệm trực tiếp thi hành quyết định bao gồm: Các Thứ trưởng, Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thuộc Bộ Giao thông vận tải.
  • Sự phối hợp chặt chẽ giữa các đơn vị này là nhân tố quyết định sự thành công trong việc cải cách và vận hành thông suốt bộ máy hành chính của Bộ.

Đánh giá chung về văn bản

Quyết định 1816/QĐ-BGTVT thể hiện nỗ lực mạnh mẽ của Bộ Giao thông vận tải trong việc cải cách thủ tục hành chính. Bằng việc phân định rõ trách nhiệm từ cấp lãnh đạo Bộ (Thứ trưởng) đến các đơn vị tham mưu (các Vụ), văn bản tạo ra cơ chế giám sát chặt chẽ, nâng cao trách nhiệm giải trình và rút ngắn thời gian xử lý hồ sơ, góp phần xây dựng một nền hành chính phục vụ chuyên nghiệp và hiệu quả.

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1816/QĐ-BGTVT

Hà Nội, ngày 30 tháng 12 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI CƠ QUAN BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

BỘ TRƯỞNG BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

Căn cứ Nghị định số 56/2022/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2022 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Giao thông vận tải;

Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính;

Căn cứ Quyết định số 1121/QĐ-BGTVT ngày 22 tháng 8 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về việc phân công nhiệm vụ Lãnh đạo Bộ;

Theo đề nghị của Chánh Văn phòng Bộ.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng phân công nhiệm vụ các Thứ trưởng và các Vụ thực hiện giải quyết thủ tục hành chính tại Cơ quan Bộ Giao thông vận tải.

Điều 2. Căn cứ bảng phân công nhiệm vụ, các cơ quan, đơn vị tham mưu giải quyết thủ tục hành chính có trách nhiệm tiếp nhận, thẩm định hồ sơ và trình Thứ trưởng phụ trách ký kết quả giải quyết thủ tục hành chính theo đúng các bước của quy trình giải quyết thủ tục hành chính đã được ban hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023, thay thế Quyết định số 1417/QĐ-BGTVT ngày 31 tháng 7 năm 2019.

Điều 4. Các Thứ trưởng, Chánh Văn phòng Bộ, các Vụ trưởng, Giám đốc Trung tâm Công nghệ thông tin và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4 (để thực hiện);
- Cổng TTĐT Bộ GTVT;
- Lưu: VT, VP (KSTTHC).

BỘ TRƯỞNG




Nguyễn Văn Thắng

 

BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ CÁC THỨ TRƯỞNG VÀ CÁC VỤ THỰC HIỆN GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TẠI CƠ QUAN BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI

(Ban hành kèm theo Quyết định số 1816/QĐ-BGTVT ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)

STT

Tên thủ tục

Mã thủ tục

Đơn vị tham mưu giải quyết

Thứ trưởng phụ trách

I - Lĩnh vực Đường bộ

1

Phê duyệt phương án tổ chức giao thông trên đường cao tốc

1.002798

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đường bộ

2

Công bố đưa công trình đường cao tốc vào khai thác

1.002556

Cục Quản lý đầu tư xây dựng

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đường bộ

3

Chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải (đối với chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông của đường bộ cao tốc, trừ công trình điện lực có điện áp từ 35 kV trở xuống).

2.001921

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đường bộ

4

Gia hạn chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu, chấp thuận xây dựng cùng thời điểm với cấp giấy phép thi công xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ của quốc lộ, đường bộ cao tốc đang khai thác thuộc phạm vi quản lý của Bộ Giao thông vận tải (đối với chấp thuận xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông của đường bộ cao tốc, trừ công trình điện lực có điện áp từ 35 kV trở xuống).

2.001915

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đường bộ

5

Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ (đối với trường hợp đặc biệt phục vụ an ninh, quốc phòng, công trình năng lượng, phòng chống thiên tai và tìm kiếm cứu nạn)

1.000028

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đường bộ

6

Chấp thuận cho phương tiện cơ giới nước ngoài vào tham gia giao thông tại Việt Nam

1.005026

Vụ Vận tải

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đường bộ

II - Lĩnh vực Đường sắt

1

Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt

1.004691

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đường sắt

2

Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt

1.004685

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đường sắt

3

Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt

- Gia hạn giấy phép kết nối các tuyến đường sắt

- Bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt

1.004681

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đường sắt

4

Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống)

1.004883

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đường sắt

III - Lĩnh vực Hàng hải

1

Công bố mở cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi

1.004166

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng hải

2

Đổi tên cảng biển, bến cảng, cầu cảng, bến phao và khu nước, vùng nước, cảng dầu khí ngoài khơi đã được công bố (đối với đề nghị đổi tên cảng biển hoặc cảng dầu khí ngoài khơi)

1.003253

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng hải

3

Công bố mở cảng cạn và công bố mở cảng cạn đối với điểm thông quan hàng hóa đã có chủ trương chuyển thành cảng cạn

1.004284

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng hải

4

Chuyển đổi điểm thông quan hàng hóa xuất, nhập khẩu thành cảng cạn

1.001857

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng hải

5

Đổi tên cảng cạn

1.001870

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng hải

6

Tạm dừng hoạt động, đóng cảng cạn

1.004280

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng hải

7

Công bố đóng cảng biển, cảng dầu khí ngoài khơi

1.004147

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng hải

8

Chấp thuận hoạt động khảo sát, thăm dò, xây dựng công trình, thiết lập vành đai an toàn của công trình hoặc các hoạt động khác trên tuyến hàng hải trong lãnh hải Việt Nam

3.000188

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng hải

9

Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải

1.004850

Vụ Vận tải

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng hải

10

Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải

1.004843

Vụ Vận tải

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng hải

11

Thủ tục đến cảng biển đối với tàu thuyền nước ngoài có động cơ chạy bằng năng lượng hạt nhân hoặc tàu vận chuyển chất phóng xạ

1.004050

Vụ Vận tải

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng hải

12

Cấp Giấy phép vận tải nội địa cho tàu biển nước ngoài

- Đối với trường hợp vận chuyển hàng hóa siêu trường, siêu trọng hoặc các loại hàng hóa khác bằng tàu biển chuyên dùng; giải tỏa hàng hóa, hành khách và hành lý bị ách tắc tại cảng;

- Đối với trường hợp phòng chống khắc phục thiên tai, dịch bệnh hoặc cứu trợ nhân đạo khẩn cấp.

1.004425

Vụ Vận tải

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng hải

13

Cấp Giấy phép nhập khẩu tàu biển đã qua sử dụng để phá dỡ

2.000378

Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi trường

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng hải

14

Quyết định đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động

1.000940

Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi trường

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng hải

15

Quyết định lại đưa cơ sở phá dỡ tàu biển vào hoạt động

1.007949

Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi trường

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng hải

16

Thủ tục cấp Giấy phép nhập khẩu pháo hiệu hàng hải

1.001223

Vụ Kế hoạch - Đầu tư

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng hải

IV - Lĩnh vực Đường thủy nội địa

1

Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa (đối với công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài)

1.004242

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đường thủy nội địa

2

Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu (đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài)

1.009443

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đường thủy nội địa

3

Gia hạn hoạt động cảng, bến thủy nội địa (đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài)

1.009444

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đường thủy nội địa

4

Thỏa thuận nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa (đối với nâng cấp bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài)

1.009445

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đường thủy nội địa

5

Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa (đối với công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài)

1.009446

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đường thủy nội địa

6

Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa (đối với cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài)

1.009447

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đường thủy nội địa

7

Công bố hoạt động cảng thủy nội địa (đối với công bố hoạt động cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài)

1.009456

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đường thủy nội địa

8

Công bố cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài tại cảng thủy nội địa đã được công bố hoạt động

1.009457

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đường thủy nội địa

9

Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương (trường hợp luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia)

1.009459

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đường thủy nội địa

10

Công bố đóng luồng đường thủy nội địa khi không còn nhu cầu khai thác, sử dụng (đối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia)

1.009460

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đường thủy nội địa

11

Thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa (đối với thỏa thuận thông số kỹ thuật xây dựng cảng thủy nội địa tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài)

1.009462

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đường thủy nội địa

12

Thỏa thuận về nội dung liên quan đến đường thủy nội địa đối với công trình không thuộc kết cấu hạ tầng đường thủy nội địa và các hoạt động trên đường thủy nội địa (đối với các công trình, hoạt động quốc phòng, an ninh có liên quan đến giao thông đường thủy nội địa trên đường thủy nội địa quốc gia, đường thủy nội địa chuyên dùng nối với đường thủy nội địa quốc gia)

1.009463

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực đường thủy nội địa

V - Lĩnh vực Hàng không

1

Thủ tục đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay trong trường hợp cải tạo, mở rộng, sửa chữa kết cấu hạ tầng

1.002890

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng không

2

Thủ tục đóng tạm thời cảng hàng không, sân bay trong trường hợp thiên tai, dịch bệnh, ô nhiễm môi trường, sự cố, tai nạn hàng không và các tình huống bất thường khác uy hiếp đến an toàn hàng không, an ninh hàng không

1.002886

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng không

3

Mở cảng hàng không, sân bay

1.001369

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng không

4

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh cảng hàng không

1.004682

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng không

5

Thủ tục cấp lại giấy phép kinh doanh cảng hàng không

1.004674

Vụ Kết cấu hạ tầng giao thông

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng không

6

Thủ tục cấp Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung

1.000312

Vụ Vận tải

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng không

7

Thủ tục cấp lại Giấy phép kinh doanh vận chuyển hàng không, Giấy phép kinh doanh hàng không chung

1.000423

Vụ Vận tải

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng không

8

Thủ tục phê duyệt, phê duyệt điều chỉnh kế hoạch đầu tư phát triển, cải tạo, mở rộng cảng hàng không, sân bay hiện có

1.009437

Vụ Kế hoạch - Đầu tư

Thứ trưởng phụ trách lĩnh vực hàng không

VI - Lĩnh vực khác

1

Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế

1.005042

Vụ Vận tải

Thứ trưởng phụ trách công tác vận tải đa phương thức (logistics)

2

Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải đa phương thức quốc tế

1.005038

Vụ Vận tải

Thứ trưởng phụ trách công tác vận tải đa phương thức (logistics)

3

Xét tặng Kỷ niệm chương “Vì sự nghiệp phát triển Giao thông vận tải Việt Nam”

1.008058

Vụ Tổ chức cán bộ

Thứ trưởng phụ trách công tác thi đua, khen thưởng

4

Xét tặng Danh hiệu Chiến sỹ thi đua Ngành Giao thông vận tải

1.005052

Vụ Tổ chức cán bộ

Thứ trưởng phụ trách công tác thi đua, khen thưởng

5

Xét tặng Danh hiệu Cờ thi đua của Bộ Giao thông vận tải

1.005048

Vụ Tổ chức cán bộ

Thứ trưởng phụ trách công tác thi đua, khen thưởng

6

Xét tặng Bằng khen của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải

1.005045

Vụ Tổ chức cán bộ

Thứ trưởng phụ trách công tác thi đua, khen thưởng

7

Cho phép nhập khẩu hàng hóa để nghiên cứu khoa học

1.005192

Vụ Khoa học - Công nghệ và Môi trường

Thứ trưởng phụ trách công tác khoa học - công nghệ

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1816/QĐ-BGTVT năm 2022 về phân công nhiệm vụ giải quyết thủ tục hành chính tại Cơ quan Bộ Giao thông vận tải

Số hiệu: 1816/QĐ-BGTVT
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 30/12/2022
Nơi ban hành: Bộ Giao thông vận tải
Người ký: Nguyễn Văn Thắng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/01/2023
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1816/QĐ-BGTVT năm 2022 về phân côn...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký