Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN SÔNG HINH, TỈNH PHÚ YÊN

Quyết định số 1855/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên. Văn bản quy định chi tiết các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất, đưa đất chưa sử dụng vào khai thác, đồng thời phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan ban ngành trong việc tổ chức thực hiện.

1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2024

Tổng diện tích tự nhiên của huyện Sông Hinh là 89.262,01 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:

  • Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm phần lớn diện tích với 76.443,36 ha. Trong đó bao gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA): 2.053,08 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC là 1.446,62 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 26.026,83 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 12.794,94 ha.
    • Đất rừng phòng hộ (RPH): 20.948,29 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 13.776,91 ha (trong đó đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên RSN là 4.840,49 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 112,61 ha.
    • Đất nông nghiệp khác (NKH): 430,70 ha.
  • Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 12.527,49 ha, phân bổ cho các mục đích chuyên dụng:
    • Đất quốc phòng (CQP): 1.051,02 ha; Đất an ninh (CAN): 4,83 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (SKN): 3,52 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 10,33 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 70,04 ha.
    • Đất cho hoạt động khoáng sản (SKS): 21,53 ha; Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 42,55 ha.
    • Đất phát triển hạ tầng (DHT): 8.444,05 ha (bao gồm đất giao thông: 1.038,19 ha; đất thủy lợi: 542,75 ha; đất công trình năng lượng: 6.679,26 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo: 63,49 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa: 85,51 ha; và các loại đất hạ tầng khác).
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 381,95 ha; Đất ở tại đô thị (ODT): 86,15 ha.
    • Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 17,95 ha; Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 17,62 ha.
    • Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 2.298,51 ha.
  • Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 591,16 ha.

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2024

Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, tổng diện tích đất dự kiến thu hồi trong năm là 111,11 ha, bao gồm:

  • Đất nông nghiệp: Thu hồi 107,09 ha. Trong đó:
    • Đất trồng lúa (LUA): 0,73 ha (đất chuyên trồng lúa nước LUC là 0,61 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 79,76 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN): 25,88 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX): 0,70 ha.
  • Đất phi nông nghiệp: Thu hồi 4,02 ha. Trong đó:
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 2,77 ha.
    • Đất ở tại nông thôn (ONT): 1,02 ha.
    • Đất ở tại đô thị (ODT): 0,23 ha.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2024 được phê duyệt cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 178,30 ha. Chi tiết gồm:
    • Đất trồng lúa (LUA/PNN): 2,40 ha (trong đó đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN là 0,61 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (HNK/PNN): 126,75 ha.
    • Đất trồng cây lâu năm (CLN/PNN): 48,32 ha.
    • Đất rừng sản xuất (RSX/PNN): 0,70 ha.
    • Đất nuôi trồng thủy sản (NTS/PNN): 0,13 ha.
  • Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Chuyển đổi 2,05 ha.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

Huyện Sông Hinh dự kiến đưa 9,88 ha đất chưa sử dụng vào khai thác cho các mục đích phi nông nghiệp, cụ thể:

  • Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm (SKX): 5,82 ha.
  • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 4,00 ha.
  • Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 0,06 ha.

Lưu ý: Vị trí, diện tích các khu vực đất thu hồi, chuyển mục đích sử dụng được xác định chi tiết theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 (tỷ lệ 1/25.000) và Báo cáo thuyết minh kèm theo.

5. Quy định về tổ chức thực hiện

Quyết định phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan quản lý nhằm đảm bảo kế hoạch được triển khai đúng pháp luật và hiệu quả:

  • Ủy ban nhân dân huyện Sông Hinh:
    • Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định pháp luật.
    • Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đúng thẩm quyền, phù hợp với quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt. Việc chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân phải căn cứ vào nhu cầu thực tế và quy hoạch chung.
    • Tuyên truyền, phổ biến pháp luật đất đai để người dân sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả và bảo vệ môi trường.
    • Tăng cường thanh tra, kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất.
    • Thực hiện báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất định kỳ hàng năm gửi UBND tỉnh và Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Phú Yên:
    • Đôn đốc, theo dõi UBND huyện Sông Hinh thực hiện công bố và triển khai kế hoạch sử dụng đất.
    • Tham mưu cho UBND tỉnh thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và quy hoạch được duyệt.
    • Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra chuyên ngành nhằm ngăn chặn và xử lý nghiêm các vi phạm về đất đai.
    • Tổng hợp, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cấp huyện để báo cáo UBND tỉnh định kỳ hàng năm.

6. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Sông Hinh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1855/QĐ-UBND

Phú Yên, ngày 31 tháng 12 năm 2023

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 HUYỆN SÔNG HINH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH PHÚ YÊN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 sửa đổi bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 10/2023/NĐ-CP ngày 03/4/2023 sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 459/NQ-UBND ngày 29/12/2023 của UBND tỉnh về việc thông qua các nội dung do Sở Tài nguyên và Môi trường tham mưu, đề xuất về Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của các địa phương;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường (tại Tờ trình số 763/TTr-STNMT ngày 20/12/2023), đề nghị của UBND huyện Sông Hinh (tại Tờ trình số 183/TTr-UBND và Báo cáo số 598/BC-UBND ngày 07/12/2023) và kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định (tại Thông báo số 04/TB-HĐTĐ ngày 24/11/2023), Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sông Hinh.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Sông Hinh, với các chỉ tiêu như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

89,262,01

1

Đất nông nghiệp

NNP

76A43,36

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.053,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.446,62

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

26.026,83

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.794,94

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.948,29

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

13.776,91

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

4.840,49

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,61

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

430,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.527,49

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.051,02

2.2

Đất an ninh

CAN

4,83

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

.3,52

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,33

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,04

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,53

2.7

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

42,55

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

8.444,05

-

Đất giao thông

DGT

1.038,19

-

Đất thủy lợi

DTL

542,75

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,03

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,65

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

63,49

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,93

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6.679,26

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,93

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DBA

4,13

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,72

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

85,51

-

Đất chợ

DCH

4,47

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,95

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,62

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

381,95

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

86,15

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,59

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,57

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,63

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.298,51

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

48,85

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,80

3

Đất chưa sử dụng

CSD

591,16

(Cụ thể theo Biểu 01 đính kèm)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

111,11

1

Đất nông nghiệp

NNP

107,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,73

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

PINK

79,76

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,88

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

0,70

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,02

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,77

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,02

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,23

(Cụ thể theo Biểu 02 đính kèm)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

178,30

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

126,75,

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

48,32

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,70

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,13

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,05

(Cụ thể theo Biểu 03 đính kèm)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng:

STT

Mục đích sử dụng

Diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

9,88

 

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,88

1

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

5,82

2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,00

3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,06

(Cụ thể theo Biểu 04 đính kèm)

5. Vị trí, diện tích các khu vực đất phải thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất: Được xác định theo bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, tỷ lệ 1/25.000, nội dung cụ thể theo Báo cáo thuyết minh Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Sông Hinh.

Điều 2. Tổ chức thực hiện:

1. UBND huyện Sông Hinh:

- Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt và quy định pháp luật đất đai. UBND huyện Sông Hinh xem xét, quyết định việc chuyển mục đích sử dụng đất của các hộ gia đình, cá nhân phải đảm bảo phù hợp với nhu cầu sử dụng đất, quy hoạch sử dụng đất theo đúng thẩm quyền, quy định pháp luật.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững, phù hợp kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

- Quản lý sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, đặc biệt là khu vực dự kiến thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất; tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ việc sử dụng đất; tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

- Định kỳ hàng năm có báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất cho UBND tỉnh, Sở Tài nguyên và Môi trường.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường:

- Theo dõi, đôn đốc UBND huyện Sông Hinh trong việc tổ chức thực hiện; công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định.

- Tham mưu thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo Kế hoạch sử dụng đất được duyệt, phù hợp với Quy hoạch sử dụng đất và quy định pháp luật.

- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất theo thẩm quyền hoặc kiến nghị cơ quan có thẩm quyền giải quyết theo quy định pháp luật.

- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo, đánh giá kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất của cấp huyện cho UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Sông Hinh và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Các Bộ: TNMT, NNPTNT, KHĐT (b/c);
- TT. Tỉnh ủy, TT. HĐND tỉnh (b/c);
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Bộ CHQS tỉnh, Công an tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, Phg, Cg23.02.225.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Thị Nguyên Thảo

 


Biểu 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN SÔNG HINH
(Kèm theo Quyết định số 1855/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh)

STT

Chỉ tiêu

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hai Riêng

Xã Ea Lâm

Xã Đức Bình Tây

Xã Ea Bá

Xã Sơn Giang

Xã Đức Bình Đông

Xã Ea Bar

Xã Ea Trol

Xã Sông Hinh

Xã Ea Ly

Xã Ea Bia

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Tổng diện tích tự nhiên (1+2+3)

 

89.262,01

3.161,58

3.824,01

2.998,91

5.167,03

5.257,65

7.115,24

10.231,60

15.465,51

25.303,24

7.990,93

2.746,32

1

Đất nông nghiệp

NNP

76.143,36

2.676,99

2.648,48

2.387,18

4.268,31

4.618,59

5.474,73

9.529,70

12.201,49

22.657,02

7.554,25

2.126,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.053,08

135,18

124,21

108,22

120,87

286,09

160,03

306,55

361,32

124,46

149,94

176,22

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.446,62

8,38

9,13

91,16

82,89

258,06

105,50

255,65

317,11

124,46

137,77

56,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

26.026,83

1.998,29

2.255,64

1.966,57

3.044,35

1.649,63

2.527,50

3.120,99

2.353,92

1.280,80

4.195,34

1.633,80

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

12.794,94

535,39

180,04

311,97

910,74

985,81

1.250,06

4.416,51

1.449,97

602,03

1.896,36

256,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

20.948,29

-

-

-

-

-

-

1.347,18

4.763,21

14.837,90

-

-

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

13.776,91

-

2,56

-

175,17

1.690,31

1.500,33

190,15

3.247,54

5.798,21

1.118,65

53,99

 

Trong đó: Đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

4.840,49

-

-

-

-

-

-

-

1.515,02

3.323,10

2,37

-

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

112,61

5,82

8,29

0,43

3,86

6,02

7,14

36,35

13,04

13,61

11,76

6,30

1.7

Đất nông nghiệp khác

NKH

430,70

2,32

77,74

-

13,32

0,72

29,67

111,97

12,49

-

182,21

0,25

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

12.527,49

481,66

1.163,04

600,83

752,88

459,25

1.626,48

684,78

3.138,49

2.574,65

436,68

608,75

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1.051,02

13,62

-

4,05

-

-

4,83

5,19

968,58

54,75

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

4,83

3,65

0,08

0,15

0,12

0,20

0,12

0,13

0,09

0,10

0,09

0,10

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

3,52

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3,52

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

10,33

4,13

0,89

0,41

-

0,14

1,18

0,93

0,89

0,76

0,78

0,22

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

70,04

2,08

-

3,82

0,69

1,05

9,17

9,77

3,10

-

3,20

37,16

2.6

Đất cho hoạt động khoáng sản

SKS

21,53

3,26

-

-

-

8,59

5,47

4,22

-

-

-

-

2.7

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

42,55

6,00

1,33

-

2,39

5,12

15,48

5,32

-

-

6,91

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng

DHT

8.444,05

242,75

1.044,18

179,45

593,11

184,66

1.243,83

409,49

1.939,03

2.311,49

191,48

104,58

-

Đất giao thông

DGT

1.038,19

118,70

61,92

83,83

73,77

86,31

111,69

205,36

105,91

36,15

96,27

58,28

-

Đất thủy lợi

DTL

542,75

7,82

10,15

15,65

7,05

44,25

11,95

177,67

207,73

2,52

53,87

4,10

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

2,03

1,05

-

0,04

-

0,10

0,51

-

-

-

-

0,33

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,65

1,88

0,25

0,16

0,21

0,11

0,11

0,24

0,35

0,26

0,93

0,15

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

63,49

15,79

3,38

2,92

4,82

6,19

6,77

8,87

2,22

4,89

4,86

2,78

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

14,93

4,75

-

0,96

0,87

1,82

1,46

2,54

1,96

0,45

-

0,13

-

Đất công trình năng lượng

DNL

6.679.26

78,53

964,05

70,34

496,29

40,55

1.105,33

0,05

1.607,88

2.259,53

22,98

33,72

-

Đất công trình bưu chính, viễn thông

DBV

0,93

0,35

0,07

0,04

0,06

0,05

0,07

0,05

0,05

0,11

0,04

0,05

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

4,13

-

-

0,18

3,95

-

-

-

-

-

-

.

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,72

2,50

-

1,04

-

0,18

-

-

-

-

-

-

-

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

NTD

85,51

10,51

3,92

4,00

6,10

4,82

5,46

14,43

12,94

7,08

11,21

5,03

-

Đất chợ

DCH

4,47

0,88

0,43

0,30

-

0,30

0,48

0,28

-

0,50

1,30

-

2.9

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,95

1,50

1,00

0,88

2,04

1,43

1,80

2,80

1,14

1,97

2,73

0,66

2.10

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

17,62

10,84

-

-

-

-

0,29

-

-

-

2,22

4,27

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

381,95

-

30,48

43,28

19,60

49,10

28,57

55,53

31,16

27,86

71,93

24,44

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

86,15

86,15

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

17,59

8,60

0,94

0,58

0,88

1,01

0,90

1,55

0,55

1,31

0,42

0,85

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

1,57

1,57

-

-

 

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,63

-

-

0,20

-

0,18

0,24

-

0,01

-

-

-

2.16

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2.298,51

53,06

84,14

368,01

133,27

207,77

312,06

189,84

193,93

175,66

152,23

428,55

2.17

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

48,85

44,44

-

-

-

 

-

-

-

-

-

4,41

2.18

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

8,80

-

-

-

0,78

-

2,55

-

0,02

0,76

4,69

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

591,16

2,93

12,49

10,90

145,84

179,81

14,03

17,12

125,53

71,56

-

10,96

 

Biểu 02:

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN SÔNG HINH
(Kèm theo Quyết định số 1855/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh)

STT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hai Riêng

Xã Ea Lâm

Xã Đức Bình Tây

Xã Ea Bá

Xã Sơn Giang

Xã Đức Bình Đông

Xã Ea Bar

Xã Ea Trol

Xã Sông Hinh

Xã Ea Ly

Xã Ea Bia

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

 

Tổng cộng

 

111,11

31,52

2,19

9,00

5,48

8,60

6,40

15,73

17,80

1,80

6,98

5,61

1

Đất nông nghiệp

NNP

107,09

30,19

2,19

8,04

5,48

8,20

6,30

15,30

17,80

1,80

6,30

5,49

1.1

Đất trồng lúa

LUA

0,73

0,08

-

0,08

-

-

0,50

-

0,04

-

-

0,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,61

-

-

0,08

-

-

0,50

-

-

-

-

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

79,76

27,64

2,08

7,46

4,73

7,10

3,43

5,86

11,39

1,10

4,26

4,71

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

25,88

2,45

0,11

0,50

0,75

1,10

1,67

9,44

6,37

0,70

2,04

0,75

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

0,70

-

-

-

-

-

0,70

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4,02

1,33

-

0,96

-

0,40

0,10

0,43

-

-

0,68

0,12

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,77

1,10

-

0,76

-

0,20

-

0,03

-

-

0,68

-

-

Đất thủy lợi

DTL

0,72

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

0,68

-

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

1,82

0,83

-

0,76

-

0,20

-

0,03

-

-

-

-

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,23

0,23

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất ở tai nông thôn

ONT

1,02

-

-

0,20

-

0,20

0,10

0,40

-

-

-

0,12

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,23

0,23

-

-

-

- 1

-

-

-

-

-

 

Biểu 03:

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 CỦA HUYỆN SÔNG HINH
(Kèm theo Quyết định số 1855/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh)

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Hai Riêng

Xã Ea Lâm

Xã Đức Bình Tây

Xã Ea Bá

Xã Sơn Giang

Xã Đức Bình Đông

Xã Ea Bar

Xã Ea Trol

Xã Sông Hinh

Xã Ea Ly

Xã Ea Bia

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (15)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

178,30

46,15

6,05

10,34

8,49

9,62

17,54

28,89

22,58

4,33

16,06

8,25

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

2,40

0,45

-

0,08

-

0,16

1,60

-

0,04

-

-

0,07

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

0,61

-

-

0,08

-

-

0,50

-

-

-

-

0,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

126,75

40,56

5,88

9,64

7,23

8,17

12,77

12,84

14,39

2,34

5,50

7,43

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

48,32

5,10

0,17

0,62

1,22

1,29

2,47

16,03

8,12

1,99

10,56

0,75

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

0,70

-

-

-

-

-

0,70

-

-

-

-

-

1.5

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,13

0,04

-

-

0,04

-

-

0,02

0,03

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

2,05

1,06

-

0,76

-

0,20

-

0,03

-

-

-

-

 

Biểu 04:

KẾ HOẠCH KHAI THÁC ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024 CỦA HUYỆN SÔNG HINH
(Kèm theo Quyết định số 1855/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2023 của UBND tỉnh)

STT

Mục đích sử dụng

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đức Bình Tây

Xã Ea Bá

Xã Sơn Giang

Xã Đức Bình Đông

Xã Ea Bar

Xã Ea Bia

(1)

(2)

(3)

(4)=(5) +...+ (11)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

 

Tổng cộng

 

9,88

0,80

0,50

2,98

4,34

1,00

0,26

1

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,88

0,80

0,50

2,98

4,34

1,00

0,26

1.1

Đất sản xuất VLXD, làm đồ gốm

SKX

5,82

-

-

2,08

3,74

-

-

1.2

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,00

0,80

0,50

0,90

0,60

1,00

0,20

 

Đất giao thông

DGT

4,00

0,80

0,50

0,90

0,60

1,00

0,20

1.3

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,06

-

-

-

-

-

0,06

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 1855/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Sông Hinh, tỉnh Phú Yên

Số hiệu: 1855/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 31/12/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Yên
Người ký: Hồ Thị Nguyên Thảo
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/12/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 1855/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký